Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:22:00 đến ngày 2022-09-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,589,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đập dâng; đập tràn; đê, kè sông; đê, kè biển có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng công trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Nâng cấp đập Hóa Dục, xã Cẩm Lĩnh 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sân trước, chân khay ngang dọc, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,09 | m3 |
| 2 | Bê tông mái nghiêng sân trước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,19 | m3 |
| 3 | Bê tông thủy công mặt cong đập tràn, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,96 | m3 |
| 4 | Bê tông bể tiêu năng, tường bên, tường sườn ngưỡng tràn - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,41 | m3 |
| 5 | Bê tông lõi tràn, gia cố đỉnh tường bên, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 147,92 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu, cọc tiêu báo lũ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường quản lý phía tả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy chân khay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mái nghiêng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,724 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,688 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công, ván khuôn ngưỡng tràn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 653,55 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sân trước, bể tiêu năng, mái nghiêng ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,733 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, mặt cong đập tràn, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,715 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,392 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 18 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 461,23 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, khớp nối PVC BestWaterBar SO320 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,65 | m |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.980 | lỗ |
| 21 | BestBond EP 751(Dắm vá, bê tông nứt, cấy sắt, bulong) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,141 | kg |
| 22 | Súng bơm keo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Rải bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,033 | 100m2 |
| 24 | Rải màng HDPE chống thấm đê quây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,51 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái nghiêng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 28 | Xếp đá khan hạ lưu bể tiêu năng (tận dụng đá phá dỡ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,82 | m3 |
| 29 | Xây hạ lưu bể tiêu năng - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,96 | m3 |
| 30 | Đắp bao tải đất làm đê quây (đất tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,95 | m3 |
| 31 | Đào móng mái sân trước, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,363 | 100m3 |
| 32 | Đào phù sa bồi lắng trước đập tràn, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,117 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,117 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất đê quây, độ chặt K90 (tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,084 | 100m3 |
| 35 | Đất đắp K90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,63 | 100m3 |
| 36 | Đào phá đê quây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,084 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,802 | 100m3 |
| 38 | Đất đắp hàm lượng sét cao K95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,891 | 100m3 |
| 39 | Đất đắp K90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ngưỡng tràn cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,05 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,62 | m3 |
| 42 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 206,45 | 1m3 |
| 43 | Vận chuyển gạch đá phá dỡ ra bãi tập trung bằng ô tô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,261 | 100m3 |
| B | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, bê tiêu năng, buồng máy, đáy kênh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,15 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, bể tiêu năng, buồng máy, thành kênh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái nhà vận hành, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,92 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, dầm đỡ tấm đan nhà vận hành, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,47 | m3 |
| 5 | Bê tông cột nhà vận hành, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan tấm đan trong nhà vân hành bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 8 | Bê tông nền nhà vận hành, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,09 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,08 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố bể tiêu năng, hoàn trả móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,49 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, đáy chân khay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái nhà vận hành, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,379 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,291 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,313 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,773 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cầu công tác ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cầu công tác ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,395 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cầu công tác ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,452 | tấn |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, khớp nối PVC BestWaterBar SO320 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,1 | m |
| 28 | Xây tường mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,15 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng nhà vận hành bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,89 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,32 | m2 |
| 31 | Trát tạo hình tường nhà vận hành, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,52 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,25 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,25 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6 | m2 |
| 35 | Vữa lót M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,2 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép U100x46x4.5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,335 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,335 | tấn |
| 38 | Gia công kết cấu thép hình vuông chữ nhật bể tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,677 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép vuông, chữ nhật, đáy bể tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,677 | tấn |
| 40 | Gia công kết cấu thép dạng hình trụ ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,475 | tấn |
| 41 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,475 | tấn |
| 42 | Gia công lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 44 | Cửa tôn dập tấm dày 1mm sơn chống gỉ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,82 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,82 | 1m2 |
| 46 | Van côn D600 + Bích thép rỗng + Gioăng bích (cả bộ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Cao su chống mài mòn và chịu nhiệt 5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,41 | m2 |
| 48 | Khóa cửa tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Chốt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 50 | Bản lề cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 51 | Bu lông M22-30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,24 | m2 |
| 53 | Lợp mái nhà vận hành bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,29 | m2 |
| 56 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,46 | 1m3 |
| 57 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,135 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,909 | 100m3 |
| 59 | Đất đắp K90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,139 | 100m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống, tràn cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,14 | m3 |
| C | CỐNG XẢ CÁT | |||
| 1 | Bê tông đáy chân khay cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,79 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,15 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,09 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, bản mặt cầu, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,71 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm cửa van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông bù móng, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,23 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng chân khay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, cầu công tác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,462 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, trần cống ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,383 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cầu công tác ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,445 | tấn |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, khớp nối PVC BestWaterBar SO320 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7 | m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 22 | Gia công cửa van thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa van thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,475 | m2 |
| 24 | Gia công lan can ống thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 28 | Bulong các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 29 | Nẹp gỗ 50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,001 | m3 |
| 30 | Cao su củ tỏi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,86 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,71 | m3 |
| 32 | Vận chuyển gạch đá phá dỡ ra bãi tập trung bằng ô tô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,627 | 100m3 |
| 33 | Máy đóng mở V3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| D | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông kê ống, khớp nối, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kê ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 800mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 58,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống ly tâm D800 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 7 | Roăng cao su tam giác nối ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,68 | m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,78 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m3 |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,051 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,34 | m |
| 6 | Thi công khe co | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,16 | m |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,433 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,076 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,076 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,076 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,553 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đập dâng; đập tràn; đê, kè sông; đê, kè biển có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng công trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi