Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866459-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220843008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:22:00 đến ngày 2022-09-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,589,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đập dâng; đập tràn; đê, kè sông; đê, kè biển có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng công trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nâng cấp đập Hóa Dục, xã Cẩm Lĩnh
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty hop danh tu vân xây dyng Hung Thinh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG NƯỚC
1Bê tông sân trước, chân khay ngang dọc, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt153,09m3
2Bê tông mái nghiêng sân trước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,19m3
3Bê tông thủy công mặt cong đập tràn, M300, đá 1x2, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt164,96m3
4Bê tông bể tiêu năng, tường bên, tường sườn ngưỡng tràn - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt90,41m3
5Bê tông lõi tràn, gia cố đỉnh tường bên, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt147,92m3
6Bê tông cọc tiêu, cọc tiêu báo lũ, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,78m3
7Ván khuôn thép mặt đường quản lý phía tảTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,113100m2
8Ván khuôn bản đáy chân khayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,616100m2
9Ván khuôn mái nghiêngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,724100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,688100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công, ván khuôn ngưỡng trànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt653,55m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,203100m2
13Lắp dựng cốt thép sân trước, bể tiêu năng, mái nghiêng ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,733tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, mặt cong đập tràn, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17,715tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,392tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,09tấn
17Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,155tấn
18Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt461,23m2
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, khớp nối PVC BestWaterBar SO320Theo bản vẽ thiết kế được duyệt142,65m
20Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.980lỗ
21BestBond EP 751(Dắm vá, bê tông nứt, cấy sắt, bulong)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,141kg
22Súng bơm keoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
23Rải bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,033100m2
24Rải màng HDPE chống thấm đê quâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,51100m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,27100m
26Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,002100m3
27Rải vải địa kỹ thuật làm mái nghiêngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,216100m2
28Xếp đá khan hạ lưu bể tiêu năng (tận dụng đá phá dỡ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt83,82m3
29Xây hạ lưu bể tiêu năng - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,96m3
30Đắp bao tải đất làm đê quây (đất tận dụng đất đào)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt110,95m3
31Đào móng mái sân trước, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,363100m3
32Đào phù sa bồi lắng trước đập tràn, chiều rộng móng >20m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,117100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,117100m3
34Đắp đất đê quây, độ chặt K90 (tận dụng đất đào)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,084100m3
35Đất đắp K90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,63100m3
36Đào phá đê quâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,084100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,802100m3
38Đất đắp hàm lượng sét cao K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,891100m3
39Đất đắp K90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,142100m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ngưỡng tràn cũTheo bản vẽ thiết kế được duyệt46,05m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ thiết kế được duyệt73,62m3
42Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt206,451m3
43Vận chuyển gạch đá phá dỡ ra bãi tập trung bằng ô tô tự đổTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,261100m3
B CỐNG LẤY NƯỚC
1Bê tông đáy cống, bê tiêu năng, buồng máy, đáy kênh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,15m3
2Bê tông tường, bể tiêu năng, buồng máy, thành kênh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,25m3
3Bê tông sàn mái nhà vận hành, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,92m3
4Bê tông xà dầm, giằng, dầm đỡ tấm đan nhà vận hành, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,47m3
5Bê tông cột nhà vận hành, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,68m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,56m3
7Bê tông tấm đan tấm đan trong nhà vân hành bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,91m3
8Bê tông nền nhà vận hành, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,09m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,08m3
10Bê tông gia cố bể tiêu năng, hoàn trả móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt109,49m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,78m3
12Ván khuôn móng, đáy chân khayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,387100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái nhà vận hành, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,169100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,21100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,123100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,31100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,379100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,291tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,313tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,001tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,773tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cầu công tác ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,108tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cầu công tác ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,395tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cầu công tác ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,065tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,452tấn
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, khớp nối PVC BestWaterBar SO320Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,1m
28Xây tường mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,15m3
29Xây tường thẳng nhà vận hành bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,89m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt143,32m2
31Trát tạo hình tường nhà vận hành, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,52m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,25m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,25m2
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,6m2
35Vữa lót M50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt61,2m2
36Gia công xà gồ thép U100x46x4.5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,335tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,335tấn
38Gia công kết cấu thép hình vuông chữ nhật bể tiêu năngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,677tấn
39Lắp đặt các kết cấu thép vuông, chữ nhật, đáy bể tiêu năngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,677tấn
40Gia công kết cấu thép dạng hình trụ ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,475tấn
41Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,475tấn
42Gia công lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,062tấn
43Lắp dựng lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
44Cửa tôn dập tấm dày 1mm sơn chống gỉTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,82m2
45Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,821m2
46Van côn D600 + Bích thép rỗng + Gioăng bích (cả bộ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
47Cao su chống mài mòn và chịu nhiệt 5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,41m2
48Khóa cửa tay nắmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
49Chốt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
50Bản lề cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
51Bu lông M22-30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt91,24m2
53Lợp mái nhà vận hành bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,233100m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,036100m
55Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,29m2
56Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt113,461m3
57Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,135100m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,909100m3
59Đất đắp K90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,139100m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống, tràn cũTheo bản vẽ thiết kế được duyệt105,14m3
C CỐNG XẢ CÁT
1Bê tông đáy chân khay cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,79m3
2Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,15m3
3Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,09m3
4Bê tông xà dầm, giằng, bản mặt cầu, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,71m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,48m3
6Bê tông tấm cửa van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15m3
7Bê tông bù móng, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,23m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,04m3
9Ván khuôn móng chân khayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,083100m2
10Ván khuôn cột trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, cầu công tácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,225100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,07100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,424100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,462tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, trần cống ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,383tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,277tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,11tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cầu công tác ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,445tấn
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, khớp nối PVC BestWaterBar SO320Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,7m
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,68m2
22Gia công cửa van thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,141tấn
23Lắp dựng cửa van thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,475m2
24Gia công lan can ống thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,132tấn
25Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,44m2
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,084tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,084tấn
28Bulong các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt90cái
29Nẹp gỗ 50x5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,001m3
30Cao su củ tỏiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,86m
31Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ thiết kế được duyệt62,71m3
32Vận chuyển gạch đá phá dỡ ra bãi tập trung bằng ô tô tự đổTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,627100m3
33Máy đóng mở V3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
D DẪN DÒNG THI CÔNG
1Bê tông kê ống, khớp nối, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,98m3
2Ván khuôn kê ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,322100m2
3Rải bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m2
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 800mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 58,8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
5Ống ly tâm D800Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,5m
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt91 đoạn ống
7Roăng cao su tam giác nối ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,68m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,78m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,352100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,81100m3
E TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG
1Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,02m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,234100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,308100m3
4Rải bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,051100m2
5Thi công khe giãnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,34m
6Thi công khe coTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35,16m
7Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,433100m2
8Đào nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,076100m3
9Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,076100m3
10San đất bãi thảiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,076100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,43100m3
12Đất đắpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,553100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đập dâng; đập tràn; đê, kè sông; đê, kè biển có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng công trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực3
3 Máy lu Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->