Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:01:00 đến ngày 2022-09-12 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,144,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9216733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.843346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.301.142.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng công trình hạ tầng hoặc giao thông - cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Có tài liệu để chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến thời điểm đóng thầu(kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công công việc của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là Kỹ sư Xây dựng công trình hạ tầng hoặc giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ).- 01 là kỹ sư cấp thoát nước- 01 là kỹ sư điện- Các cán bộ kỹ thuật nêu trên đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến thời điểm đóng thầu(kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công công việc của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng công trình hạ tầng hoặc giao thông - cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – cầu đường bộ còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến thời điểm đóng thầu(kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công công việc của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công công việc của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô gắn cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc trọng lượng ≥60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thi công xây dựng Chỉnh trang hành lang, vỉa hè dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương. 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý II năm 2022. * Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp: Bằng đại học trở lên và các chứng chỉ liên quan. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình tương tự. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: TT tân phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: TT tân phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1: VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG TỪ TT DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP ĐẾN GẦN ĐỐI DIỆN HOTEL PHÚ GIA | |||
| 1 | Lát đá vỉa hè KT (20x20x4)cm xanh xám, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.500,82 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 186,75 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.858,49 | m2 |
| 4 | Đá phiến bồn cây 15x20x120cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 225,6 | m |
| 5 | Lắp dựng đá phiến bồn cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 188 | 1cấu kiện |
| 6 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,61 | m2 |
| 7 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,37 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,76 | m3 |
| 9 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,76 | m3 |
| 10 | Trồng cây bằng lăng, có đường kính từ 12-15cm, cao 4m-4,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47 | 1cây/năm |
| 12 | Khóa vỉa hè đá phiến 10x15x100 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 729,92 | m |
| 13 | Lắp đặt Khóa vỉa hè đá phiến 10x15x100 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 729,92 | 1cấu kiện |
| 14 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,99 | m2 |
| 15 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,76 | m3 |
| 16 | Bó vỉa, bằng đá phiến 26x23x100 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 684,48 | m |
| 17 | Bó vỉa, bằng đá phiến 26x23x40 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 93,8 | m |
| 18 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 919 | 1cấu kiện |
| 19 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 202,35 | m2 |
| 20 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,14 | m3 |
| 21 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,02 | m3 |
| 22 | Lát đá đan rãnh KT (30x50x5)cm xanh xám, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 233,484 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 133 | 1cấu kiện |
| 24 | Nạo vét đáy rãnh hiện trạng bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,94 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2394 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bùn 1,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2394 | 100m3 |
| 27 | Cắt rãnh bê tông bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,6 | 10m |
| 28 | Phá dỡ rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,84 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1084 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phá dỡ 1,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1084 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp tấm đan bỏ đi- Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bỏ đi, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1925 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bỏ đi, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1925 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp tấm đan mới b - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan mới, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1925 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan mới, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1925 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp dựng lại tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 133 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,77 | m3 |
| 40 | Bê tông bù hèm rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,39 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép hèm rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2226 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,22 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2306 | tấn |
| 45 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 mặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119,7 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp tấm đan bỏ đi - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bỏ đi, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,324 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bỏ đi, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,324 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển tấm đan mới, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,324 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển tấm đan mới - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,324 | 10 tấn/1km |
| 54 | Lắp dựng lại tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 55 | Phá dỡ hố ga cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,34 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phá dỡ , phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0534 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển phá dỡ 1,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0534 | 100m3/1km |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,36 | m3 |
| 59 | Bê tông hố ga, hố thu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,51 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép đáy hố ga, hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0738 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép thành hố ga, hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6529 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2167 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1417 | tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1417 | tấn |
| 66 | Gia công thép V100x100x7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,578 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thép V100x100x7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,578 | tấn |
| 68 | Nắp hố ga Composite 800x400x50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | tấm |
| 69 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,8 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 298 | 1cấu kiện |
| 71 | Nạo vét đáy rãnh hiện trạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,76 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3576 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển bùn 1,1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3576 | 100m3 |
| 74 | Lắp dựng lại tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 298 | 1cấu kiện |
| 75 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp tấm đan bỏ đi - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển tấm đan bỏ đi, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp tấm đan mới b - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển tấm đan bỏ đi, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | 10 tấn/1km |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | 10 tấn/1km |
| 83 | Lắp dựng tấm đan mới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 84 | Phá dỡ kết cấu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,91 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phá dỡ bằng, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0891 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển phá dỡ 1,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0891 | 100m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,27 | m3 |
| 88 | Bê tông hố ga, hố thu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,51 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép đáy hố ga, hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép thành hố ga, hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0881 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3612 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5697 | tấn |
| 94 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2362 | tấn |
| 95 | Gia công thép V100x100x7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,63 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thép V100x100x7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,63 | tấn |
| 97 | Nắp hố ga Composite 800x400x50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | tấm |
| 98 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m2 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,59 | m3 |
| 100 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,77 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,48 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,437 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thành rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,1605 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1857 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2188 | tấn |
| 106 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6832 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7961 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,385 | tấn |
| 109 | Lắp dựng tấm đan mới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 251 | 1cấu kiện |
| 110 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 251 | 1 cấu kiện |
| 111 | Bốc xếp tấm đan mới b - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 251 | 1 cấu kiện |
| 112 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,777 | 10 tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,777 | 10 tấn/1km |
| 114 | Ni lông tái sinh BT tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 225,9 | m2 |
| 115 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 mặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 225,9 | m2 |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 117 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,92 | m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,01 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1374 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8611 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2122 | tấn |
| 123 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2566 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,239 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3893 | tấn |
| 126 | Lắp dựng tấm đan mới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 127 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 128 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 129 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,648 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,648 | 10 tấn/1km |
| 131 | Ni lông tái sinh BT tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.231,2 | m2 |
| 132 | Bê tông hoàn trả mặt đường và phủ mặt rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,26 | m3 |
| 133 | Cấp phối đá dăm móng đường hoàn trả | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 134 | Cải tạo rãnh chìm R1-B hiện trạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,27 | m3 |
| 135 | Bê tông hố ga, hố thu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,99 | m3 |
| 136 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép đáy hố ga, hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2681 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,389 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6319 | tấn |
| 141 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2362 | tấn |
| 142 | Gia công thép V100x100x7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,63 | tấn |
| 143 | Lắp dựng tấm đan mới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 144 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 145 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 146 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,378 | 10 tấn/1km |
| 147 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,378 | 10 tấn/1km |
| 148 | Ni lông tái sinh BT tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,6 | m2 |
| 149 | Nắp hố thu Composite 800x400x50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | tấm |
| 150 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m2 |
| 151 | Phá dỡ vỉa hè BT cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,75 | m3 |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa BT cũ, đan rãnh cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,42 | m3 |
| 153 | Vận chuyển phá dỡ , phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1217 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển phá dỡ 1,1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1217 | 100m3 |
| 155 | Vét bùn+bóc phong hóa -đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,7338 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển bùn+phong hóa phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,7338 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển bùn+phong hóa 1,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,7338 | 100m3 |
| 158 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,334 | 100m3 |
| 159 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,4203 | 100m3 |
| 160 | Mua đất để đắp + Vận chuyển đất để đắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4.928,4436 | m3 |
| B | ĐOẠN 2: VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG TỪ KHU DÂN CƯ HẢI HÀ ĐẾN ỦY BAN XÃ QUẢNG TÂN CŨ | |||
| 1 | Lát đá vỉa hè KT (20x20x4)cm xanh xám, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4.172,22 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 201,15 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.352,5 | m2 |
| 4 | Đá phiến bồn cây 15x20x120cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 288 | m |
| 5 | Lắp dựng đá phiến bồn cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 240 | 1cấu kiện |
| 6 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,8 | m2 |
| 7 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,02 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,18 | m3 |
| 9 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,18 | m3 |
| 10 | Trồng cây bằng lăng, có đường kính từ 12-15cm, cao 4m-4,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | 1cây/năm |
| 12 | Khóa vỉa hè đá phiến 10x15x100 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 911 | m |
| 13 | Lắp dựng khóa hè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 911 | 1cấu kiện |
| 14 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,1 | m2 |
| 15 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,93 | m3 |
| 16 | Bó vỉa, bằng đá phiến 26x23x100 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 911 | m |
| 17 | Bó vỉa, bằng đá phiến 26x23x40 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 127 | m |
| 18 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,19 | m3 |
| 19 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.229 | 1cấu kiện |
| 20 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 269,88 | m2 |
| 21 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,19 | m3 |
| 22 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,78 | m3 |
| 23 | Lát đá đan rãnh KT (30x50x5)cm xanh xám, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 311,85 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 875 | 1cấu kiện |
| 25 | Nạo vét bùn đáy rãnh hiện trạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 157,5 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,575 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bùn 1,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,575 | 100m3 |
| 28 | Cắt sàn bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.750 | m |
| 29 | Phá dỡ rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,46 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phá dỡ , phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5846 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phá dỡ 1,1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5846 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp tấm đan bỏ đi - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,875 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,875 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,875 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,875 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp dựng tấm đan mới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 875 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,5 | m3 |
| 41 | Bê tông bù hèm rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,75 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép hèm rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,625 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,47 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4525 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5225 | tấn |
| 46 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 mặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 787,5 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp tấm đan bỏ đi - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,62 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,1km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,62 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | 1 cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,62 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,62 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp dựng lại tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ hố ga cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,72 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2672 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phá dỡ 1,1 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2672 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8 | m3 |
| 60 | Bê tông hố ga, hố thu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,54 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép đáy hố ga, hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép thành hố ga, hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2644 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0836 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7091 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7086 | tấn |
| 67 | Gia công thép V100x100x7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,89 | tấn |
| 68 | Lắp dựng thép V100x100x7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,89 | tấn |
| 69 | Nắp hố ga Composite 800x400x50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | tấm |
| 70 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | m2 |
| 71 | Phá dỡ vỉa hè BT cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 175,19 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa BT cũ, đan rãnh cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 135,8 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1099 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phá dỡ 1,1 km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1099 | 100m3 |
| 75 | Vét bùn+bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3162 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3162 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển bùn 1,1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3162 | 100m3 |
| 78 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4587 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,7139 | 100m3 |
| 80 | Mua đất để đắp + Vận chuyển đất để đắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 878,2188 | m3 |
| C | ĐOẠN 3: VỈA HÈ PHÍA TÂY ĐƯỜNG 1A ( TỪ HÀNG NGỌC ÁNH ĐẾN KHO XI MĂNG NGHI SƠN) | |||
| 1 | Lát đá vỉa hè KT (20x20x4)cm xanh xám, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.481,26 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,55 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.209,19 | m2 |
| 4 | Đá phiến bồn cây 15x20x120cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,8 | m |
| 5 | Lắp dựng đá phiến bồn cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84 | 1cấu kiện |
| 6 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,23 | m2 |
| 7 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,06 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố trồng cây, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,91 | m3 |
| 9 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,91 | m3 |
| 10 | Trồng cây bằng lăng, có đường kính từ 12-15cm, cao 4m-4,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | 1cây/năm |
| 12 | Khóa vỉa hè đá phiến 10x15x100 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 305,9 | m |
| 13 | Lắp dựng đá phiến bồn cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 305,9 | 1cấu kiện |
| 14 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,59 | m2 |
| 15 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,67 | m3 |
| 16 | Bó vỉa, bằng đá phiến 26x23x100 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 312,2 | m |
| 17 | Bó vỉa, bằng đá phiến 26x23x40 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | m |
| 18 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,04 | m3 |
| 19 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 340 | 1cấu kiện |
| 20 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,03 | m2 |
| 21 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,31 | m3 |
| 22 | Lát đá đan rãnh KT (30x50x5)cm xanh xám, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95,4 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 297 | 1cấu kiện |
| 24 | Nạo vét bùn đáy rãnh hiện trạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,53 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5353 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bùn 1,3km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5353 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp tấm đan bỏ đi - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bỏ đi, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6775 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bỏ đi, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1,3km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6775 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan mới - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6775 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan mới - Cự ly vận chuyển 1,5km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6775 | 10 tấn/1km |
| 34 | Cắt rãnh bê tông bằng máy - Chiều dày 15cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 596 | m |
| 35 | Phá dỡ rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,98 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1898 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phá dỡ 1,3 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1898 | 100m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,71 | m3 |
| 39 | Bê tông bù hèm rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,35 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép hèm rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8922 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4998 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4939 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5177 | tấn |
| 44 | Lắp dựng tấm đan mới và tận dụng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 297 | 1cấu kiện |
| 45 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 mặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 267,66 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp tấm đan bỏ đi - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,78 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bỏ đi, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,378 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bỏ đi - Cự ly vận chuyển 1,3km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,378 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp tấm đan mới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan mới - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,378 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan mới - Cự ly vận chuyển 1,5km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,378 | 10 tấn/1km |
| 54 | Phá dỡ hố ga cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,61 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0661 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phá dỡ 1,3 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0661 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,59 | m3 |
| 58 | Bê tông hố ga, hố thu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,13 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,54 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép đáy hố ga, hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0861 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép thành hố ga, hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7617 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2528 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3988 | tấn |
| 64 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 65 | Gia công thép V100x100x7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,841 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thép V100x100x7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,841 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lại tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 68 | Nắp hố ga Composite 800x400x50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | tấm |
| 69 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,15 | m2 |
| 70 | Phá dỡ vỉa hè BT cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,7 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa BT cũ, đan rãnh cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,18 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2288 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển phá dỡ 1,3 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2288 | 100m3 |
| 74 | Vét bùn+bóc phong hóa - đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7333 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7333 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển bùn 1,3km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7333 | 100m3 |
| 77 | Đào nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2224 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9356 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đào thừa phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2868 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2868 | 100m3 |
| 81 | Cấp phối đá dăm bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m3 |
| 82 | Biển báo tam giác D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Biển báo chữ nhật (0,6x1,912m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Biển chỉ hướng S.507 (KT: 31x125) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Thép góc L50x50x5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0517 | tấn |
| 86 | Thép hộp 20x20x1,2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0209 | kg |
| 87 | Ống nhựa PVC D90 (luân chuyển 10 lần) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0984 | 100m |
| 88 | Bê tông móng cọc cột biển báo M150 (luân chuyển 10 lần) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1107 | m3 |
| 89 | Bê tông cọc tiêu D80, M150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,01 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cọc tiêu (luân chuyển 10 lần) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2 | 1 cấu kiện |
| 91 | Còi điều khiển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Cờ hiệu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Đèn cảnh báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Dây phản quang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.400 | m |
| 96 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | công |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 460 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6 | 100m |
| 3 | Dây bọc CU/XLPE/PVC1x70mm2-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng, Tiết diện dây 70mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,018 | 1km/1 dây |
| 5 | Cột bê tông li tâm LT -20m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 8 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,38 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,153 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1766 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1405 | 100m3 |
| 16 | Dọn đất thừa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0361 | 100m3 |
| 17 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | m3 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| 19 | Lưới cước (rộng 0,4m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 100m2 |
| 22 | Đào hào cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | 100m3 |
| 23 | Lấp rãnh , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,02 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,38 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,38 | 100m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,4 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | tấn |
| 28 | Lắp tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,021 | 100m |
| 30 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | m3 |
| 32 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7028 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,105 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 35 | Lắp tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 36 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 165,16 | kg |
| 37 | Bốc dỡ sắt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1652 | tấn |
| 38 | Đào hào tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1152 | 100m3 |
| 39 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1152 | 100m3 |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5076 | 100kg |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 42 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 420 | m |
| 43 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | 100m |
| 44 | Ống thép F110 dày 3.96(mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m |
| 45 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| 46 | Đầu cáp 3pha 35kV-3x95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Nhân công làm đầu cáp ba pha 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | đầu cáp |
| 48 | Đầu cáp T-plug 630A-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Nhân công làm đầu cáp ba pha 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | đầu cáp |
| 50 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 79,3 | kg |
| 51 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,34 | kg |
| 53 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 115,62 | kg |
| 55 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Bốc dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1156 | tấn |
| 57 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,44 | kg |
| 58 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Bốc dỡ thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0604 | tấn |
| 60 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,34 | kg |
| 61 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Bốc dỡ thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 63 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,29 | kg |
| 64 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,49 | kg |
| 66 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,43 | kg |
| 68 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Sắt thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,24 | kg |
| 70 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,34 | kg |
| 72 | Bốc dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0483 | tấn |
| 73 | Lắp cổ dề | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 74 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,24 | kg |
| 75 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3624 | 100kg |
| 76 | Sứ đứng VHD35kv | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | quả |
| 77 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 10 sứ |
| 78 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 79 | Chuỗi sứ Polime đơn 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 80 | Khóa neo và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Công tác cách điện các loại vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | tấn/km |
| 83 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 84 | Dây đồng mềm M70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đồng mềm M50 xuống thiết bị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | 1 m |
| 86 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 87 | Nhân công ép đầu cốt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 88 | Măng sông ống thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Măng sông ống nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 133 | cái |
| 91 | Mốc sứ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 92 | Dây bọc AsX 95/16-2.5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 545 | m |
| 93 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,545 | 1km/1 dây |
| 94 | Cột bê tông ly tâm LT-20m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cột |
| 95 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1 mối nối |
| 96 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cột |
| 97 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,76 | tấn |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,12 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8 | m3 |
| 100 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,306 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,046 | tấn |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7472 | 100m2 |
| 103 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3533 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,281 | 100m3 |
| 105 | Dọn đất thừa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0723 | 100m3 |
| 106 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 82,76 | kg |
| 107 | Bốc dỡ sắt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0828 | tấn |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,12 | 1m3 |
| 109 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0512 | 100m3 |
| 110 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8276 | 100kg |
| 111 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 112 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 182,06 | kg |
| 113 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 114 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1821 | tấn |
| 115 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 442,5 | kg |
| 116 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Công tác bốc dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4425 | tấn |
| 118 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 221,82 | kg |
| 119 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Công tác bốc dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2218 | tấn |
| 121 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 158,6 | kg |
| 122 | Nhân công lắp đặt xà đỡ trên cột LT đã dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Sứ đứng VHD22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | quả |
| 124 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 10 sứ |
| 125 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 126 | Chuỗi sứ Polime đơn 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 127 | Khóa neo + Phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 128 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 129 | Công tác cách điện các loại vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | tấn/km |
| 130 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 131 | Chuỗi sứ Polime kép 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 132 | Khóa neo + Phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 134 | Công tác cách điện các loại vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | tấn/km |
| 135 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 136 | Kẹp cáp 3 bulong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,256 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bệ đặt trạm - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0538 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2048 | 100m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ nung đỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,572 | m2 |
| 5 | Bê tông giằng bệ đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,31 | m3 |
| 6 | Trát vữa VM mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,818 | m2 |
| 7 | Láng đáy vữa VM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | m2 |
| 8 | Bu lông mạ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,72 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0109 | 100m3 |
| 12 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 442 | kg |
| 13 | Bu lông M14x45 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,44 | 1m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4896 | 100m3 |
| 16 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | 10 m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | 10 cọc |
| 19 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 152,48 | kg |
| 20 | Bu lông M8x30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92 | cái |
| 21 | Nhân công lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1525 | tấn |
| 22 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,72 | kg |
| 23 | Bu lông M8x30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58 | cái |
| 24 | Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,48 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | m |
| 26 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 98,98 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 98 | 1 m |
| 28 | Dây đồng mềm M70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng mềm M50 xuống thiết bị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | m |
| 30 | Biển báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt biển báo, biển cấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Nhân công ép đầu cốt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| F | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | mẫu |
| G | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.159 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,59 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 127 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,27 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 217 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,17 | 100m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 192 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,192 | km/dây |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 192 | m |
| 10 | Kéo rải lắp đặt cáp. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,92 | 100m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.040 | m |
| 12 | Kéo rải lắp đặt cáp. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,4 | 100m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 500 | m |
| 14 | Kéo rải lắp đặt cáp. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 100m |
| 15 | Mốc sứ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 155 | mốc |
| 16 | Đầu cáp trong nhà 0,4kV-3x16+1x10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71 | đầu cáp |
| 17 | Nhân công làm đầu cáp ba pha 0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71 | đầu cáp |
| 18 | Đầu cáp trong nhà 0,4kV-3x16+1x10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Nhân công làm đầu cáp ba pha 0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Ống thép F168 dày 3.96(mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 254 | m |
| 21 | Nhân công lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,54 | 100m |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.228 | m |
| 23 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,28 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực F40/30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.540 | m |
| 25 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,4 | 100m |
| 26 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,6 | kg |
| 27 | Bu lông M16x100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | cái |
| 28 | Lắp cổ dề | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1 bộ |
| 29 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,112 | kg |
| 30 | Bu lông M16x100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 31 | Lắp cổ dề | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 32 | Kẹp hãm cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | cái |
| 33 | Sắt thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 386,72 | kg |
| 34 | Bốc dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3867 | tấn |
| 35 | Lắp cổ dề | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 36 | Khung móng tủ điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34 | bộ |
| 37 | ống nhựa PVC f100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34 | m |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,17 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,528 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7616 | 100m2 |
| 41 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1306 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,72 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2288 | 100m2 |
| 46 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0832 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0104 | 100m3 |
| 48 | Dọn đất thừa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0728 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,48 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,232 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0355 | 100m3 |
| 54 | Dọn đất thừa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 55 | Cột bê tông ly tâm 10m LT10-4.3kN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cột |
| 56 | Nối mặt bích | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1 mối nối |
| 57 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cột |
| 58 | Bốc dỡ cột li tâm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,14 | tấn |
| 59 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12-7.2kN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cột |
| 60 | Nối mặt bích | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1 mối nối |
| 61 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cột |
| 62 | Bốc dỡ cột li tâm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,76 | tấn |
| 63 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 460,68 | kg |
| 64 | Đào hào tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2554 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 66 | Lắp tiếp địa cột điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5874 | 100kg |
| 67 | Đóng cọc tiếp địa. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3 | 10cọc |
| 68 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76,8 | m3 |
| 69 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 192 | m |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76,8 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 192 | 100m2 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,76 | 1000v |
| 73 | Đào hào cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,048 | 100m3 |
| 74 | Lấp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,472 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 77 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120,6 | m3 |
| 78 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 241,2 | m |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120,6 | m3 |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 241,2 | 100m2 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,472 | 1000v |
| 82 | Đào hào cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,216 | 100m3 |
| 83 | Lấp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,01 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,206 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,206 | 100m3 |
| 86 | Cát đen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,476 | m3 |
| 87 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,3 | m |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,476 | m3 |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,3 | 100m2 |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,978 | 1000v |
| 91 | Đào hào cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0608 | 100m3 |
| 92 | Lấp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6277 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4332 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4332 | 100m3 |
| 95 | Đầu cốt đồng S120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 154 | cái |
| 96 | Nhân công ép đầu cốt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,4 | 10đầu |
| 97 | Nhân công tháo dỡ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,6069 | công |
| 98 | Nhân công tháo dỡ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 93,3525 | công |
| 99 | Nhân công tháo dỡ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,3396 | công |
| 100 | Nhân công tháo dỡ dây dẫn AC70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 266,4874 | công |
| 101 | Nhân công tháo dỡ xà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,58 | công |
| 102 | Nhân công tháo dỡ sứ hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,3744 | công |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A (chém đứng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | máy |
| 4 | Trạm biến áp hợp bộ 250-35/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 5 | Vỏ chụp tủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Hộp cầu dao 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Tủ công tơ điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | tủ |
| 8 | Lắp đặt biến áp 400kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 3 pha |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9216733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.843346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.301.142.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Xây dựng công trình hạ tầng hoặc giao thông - cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Có tài liệu để chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến thời điểm đóng thầu(kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công công việc của nhà thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Là Kỹ sư Xây dựng công trình hạ tầng hoặc giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ).- 01 là kỹ sư cấp thoát nước- 01 là kỹ sư điện- Các cán bộ kỹ thuật nêu trên đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến thời điểm đóng thầu(kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công công việc của nhà thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Kỹ sư Xây dựng công trình hạ tầng hoặc giao thông - cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – cầu đường bộ còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến thời điểm đóng thầu(kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công công việc của nhà thầu) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Là kỹ sư. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công công việc của nhà thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sẵn sàng huy động cho công trình này kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy Lu bánh thép ≥ 10T | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 5 | Máy lu rung trọng lượng ≥ 25T | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 6 | Ô tô gắn cần trục ≥ 6T | Sẵn sàng huy động cho công trình này kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80L | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥60kg | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 12 | Máy uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 14 | Máy cắt thép | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi