Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình phần Hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình phần Hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên + Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 20:54:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,907,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9725042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.945E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND (Trong đó: 28.000.000.000 VND = 2 x 14.000.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt bê tôngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 240 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 240 L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 16-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Loại thiết bị: Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình phần Hạ tầng kỹ thuật Nâng cấp, hạ ngầm hệ thống hạ tầng kỹ thuật các tuyến phố khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên + Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên.
Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN PHỐ HOÀNG HOA THÁM | |||
| B | GIAO THÔNG | |||
| C | Phá dỡ, san lấp hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 74,556 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 42,726 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1,467 | 100m3 |
| 4 | Cắt bê tông mép đường | Chương V của E-HSMT | 7,081 | 100m |
| 5 | Hạ bỏ cây hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Đào bỏ gốc cây | Chương V của E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 7 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 9 | Hoàn trả bậc thềm xây gạch không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,822 | m3 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 3,385 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 3 | Đào xới bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V của E-HSMT | 4,417 | 100m3 |
| E | Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 1,514 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,514 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 30,29 | m3 |
| 4 | Rải nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 3,029 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt k=0,98 dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| F | Mặt đường KC2 | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 0,777 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,777 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bê tông xi măng M250 dày 15cm, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 4 | Rải nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1,553 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| G | Mặt đường KC3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bê tông xi măng M250 dày 15cm, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 22,31 | m3 |
| 2 | Rải nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 2,975 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nhựa C12,5 dày 4cm đổ bù lên trên cống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| H | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo KT400x400x45 | Chương V của E-HSMT | 2.003,14 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 200,31 | m3 |
| 3 | Rải nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 40,063 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 48,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 1,798 | 100m2 |
| 6 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 224,01 | m2 |
| 7 | Lắp dựng viên bó vỉa KT250x300x1000 | Chương V của E-HSMT | 748 | 1 cấu kiện |
| 8 | Viên bó vỉa bê tông M250 KT250x300 | Chương V của E-HSMT | 748 | cái |
| 9 | Bê tông rãnh đá 2x4 M200, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 18,119 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng hố trồng cây đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 8,694 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 13 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 66,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá | Chương V của E-HSMT | 456 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bó vỉa đá KT100x150x1000 | Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 16 | Bó vỉa đá KT100x150x600 | Chương V của E-HSMT | 304 | cái |
| 17 | Lát gạch bê tông lỗ KT200x400, 12v/hố | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 18 | Trồng mới cây loại I D | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 19 | Tưới cây bằng xe bồn 8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100cây/ lần |
| 20 | Đất màu trồng cây dày 300 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| I | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 253,62 | m2 |
| 2 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất móng k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển vuông cạnh 60cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cột biển báo dài 3,3m | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác B70cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Biển báo hình tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Biển báo hình vuông a60cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Sơn phản quang bồn cây | Chương V của E-HSMT | 8,59 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100tấn |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| K | Cải tạo cống xây gạch dưới vỉa hè B600 | |||
| 1 | Nạo vét cống hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 126,6 | m3 bùn |
| 2 | Cắt bê tông đường | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 353 | 1 cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép (đoạn cống phá dỡ) | Chương V của E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 13,464 | m3 |
| 8 | Lắp hoàn trả tấm đan | Chương V của E-HSMT | 353 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào xúc đất thừa đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1,651 | 100m3 |
| L | Cải tạo cống BTCT dưới lòng đường B600 | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 cấu kiện |
| 2 | Cắt rãnh bê tông bằng máy chiều dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép (đoạn cống phá dỡ) | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 4 | Lắp hoàn trả tấm đan | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào xúc đất thừa đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| M | Cống làm mới G24-G27 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 8,967 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 dày | Chương V của E-HSMT | 21,319 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,108 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thành cống, ga | Chương V của E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 9 | Bê tông hố thu nước bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,911 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép hố thu nước d | Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 12 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 47,568 | m2 |
| 13 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 113,942 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,186 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga | Chương V của E-HSMT | 169 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530x60 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 19 | Song chắn rác composite KT960x530x60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | SX thép bản mạ kẽm bo tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 21 | LD thép bản mạ kẽm bo tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| N | Hố ga, hố thu bổ sung mới trên cống hiện có | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,334 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 8,691 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 dày | Chương V của E-HSMT | 25,841 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,174 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thành cống, ga | Chương V của E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Chương V của E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 9 | Bê tông hố thu nước bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,409 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 1,084 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép hố thu nước d | Chương V của E-HSMT | 1,127 | tấn |
| 12 | Cốt thép hố thu nước d | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 13 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 14 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 146,212 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,993 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga | Chương V của E-HSMT | 93 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530x60 | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 20 | Song chắn rác composite KT960x530x60 | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m3 |
| 22 | SX thép bản mạ kẽm bo tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 23 | LD thép bản mạ kẽm bo tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| O | Hố ga, hố thu dưới lòng đường bổ sung mới | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng thành cống, ga | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 8 | Bê tông hố thu nước bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,838 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép hố thu nước d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Cốt thép hố thu nước d | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 12 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 0,552 | m2 |
| 13 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 14 | Lắp đặt song chắn rác composite KT740x1050x60 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Song chắn rác composite KT740x1050x60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| P | TUYẾN PHỐ NGUYỄN BÌNH | |||
| Q | GIAO THÔNG | |||
| R | Phá dỡ, san lấp hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 134,508 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 11,923 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 4,065 | 100m3 |
| 4 | Cắt bê tông mép đường | Chương V của E-HSMT | 12,354 | 100m |
| 5 | Hạ bỏ cây hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 6 | Đào bỏ gốc cây | Chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 7 | Đào xúc đất thừa đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1,556 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1,556 | 100m3 |
| S | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 7,173 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 3 | Đào xới bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 7,859 | 100m3 |
| T | Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 0,902 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,902 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 18,05 | m3 |
| 4 | Rải nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1,805 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt k=0,98 dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 14cm vá khu vực vào ngõ | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| U | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo KT400x400x45 | Chương V của E-HSMT | 4.496,66 | m2 |
| 2 | Láng VXM M100 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 4.496,66 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 449,67 | m3 |
| 4 | Rải nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 89,933 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 47,925 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 2,662 | 100m2 |
| 7 | Láng vữa XM M100 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 346,122 | m2 |
| 8 | Lắp dựng viên bó vỉa KT260x230x1000 | Chương V của E-HSMT | 1.331 | 1 cấu kiện |
| 9 | Viên bó vỉa bê tông M250 KT260x230 | Chương V của E-HSMT | 1.331 | cái |
| 10 | Bê tông rãnh đá 2x4 M200, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 15,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng hố trồng cây đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 15,444 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 1,544 | 100m2 |
| 14 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá | Chương V của E-HSMT | 810 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bó vỉa đá KT100x150x1000 | Chương V của E-HSMT | 270 | cái |
| 17 | Bó vỉa đá KT100x150x600 | Chương V của E-HSMT | 540 | cái |
| 18 | Lát gạch bê tông lỗ KT200x400, 12v/hố | Chương V của E-HSMT | 72,9 | m2 |
| V | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 390,424 | m2 |
| 2 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất móng k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển vuông cạnh 60cm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cột biển báo dài 3,3m | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Biển báo hình vuông a60cm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100tấn |
| W | THOÁT NƯỚC | |||
| X | Cải tạo cống xây gạch dưới vỉa hè B600 | |||
| 1 | Nạo vét cống hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 309,48 | m3 bùn |
| 2 | Cắt bê tông đường | Chương V của E-HSMT | 1,133 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 15,69 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 870 | 1 cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép (đoạn cống phá dỡ) | Chương V của E-HSMT | 3,694 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (đoạn cống phá dỡ) | Chương V của E-HSMT | 3,775 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép (đoạn cống vỉa hè chuyển thành cống lòng đường) | Chương V của E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (đoạn cống vỉa hè chuyển thành cống lòng đường) | Chương V của E-HSMT | 3,419 | m3 |
| 9 | Lắp hoàn trả tấm đan | Chương V của E-HSMT | 870 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào xúc đất thừa đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 3,633 | 100m3 |
| 12 | Bê tông giằng cống đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng cống d | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng cống d | Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng cống | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 1,723 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 cấu kiện |
| Y | Cải tạo ống thép qua cầu Cộng Hòa | |||
| 1 | Cạo gỉ ống thép | Chương V của E-HSMT | 26,376 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ ống thép 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 26,376 | m2 |
| Z | Hố ga, hố thu cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất thừa đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
| 8 | SX thép bản mạ kẽm bo tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,028 | tấn |
| 9 | LD thép bản mạ kẽm bo tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,028 | tấn |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Xây hố ga, rãnh gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 dày 11cm | Chương V của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 14 | Bê tông hố thu nước bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,025 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 1,177 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép hố thu nước d | Chương V của E-HSMT | 1,237 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố thu nước d | Chương V của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 18 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 17,51 | m2 |
| 19 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 52,581 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530x60 | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 25 | Song chắn rác composite KT960x530x60 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| AA | Hố ga, hố thu bổ sung mới | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 2,083 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 dày | Chương V của E-HSMT | 6,647 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng cống đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,093 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng cống | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng cống d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng cống d | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 9 | Bê tông hố thu nước bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép hố thu nước d | Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 12 | Cốt thép hố thu nước d | Chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 13 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 10,734 | m2 |
| 14 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 44,849 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530x60 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 20 | Song chắn rác composite KT960x530x60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt song chắn rác composite KT1050x745x60 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 22 | Song chắn rác composite KT1050x745x60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 24 | SX thép bản mạ kẽm bo tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 25 | LD thép bản mạ kẽm bo tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| AB | TUYẾN PHỐ TRẦN NHÂN TÔNG | |||
| AC | GIAO THÔNG | |||
| AD | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 233,084 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 104,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 13,91 | 100m3 |
| 4 | Cắt bê tông dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 16,975 | 100m |
| 5 | Phá dỡ mặt đường làm dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 6,451 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất thừa đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 19,814 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 19,814 | 100m3 |
| 8 | Hạ bỏ cây hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 79 | cây |
| 9 | Đào bỏ gốc cây | Chương V của E-HSMT | 79 | gốc cây |
| AE | Đường mở rộng, bãi đỗ xe | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 44,466 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 44,466 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bê tông xi măng đá 2x4 M250 dày 20cm, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 889,314 | m3 |
| 4 | Rải nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 88,931 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 8,893 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt k=0,98 dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 13,34 | 100m3 |
| 7 | Đầm tăng cường k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 13,34 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,607 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,607 | 100m3 |
| AF | Vỉa hè làm mới | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo KT400x400x45 | Chương V của E-HSMT | 6.576,55 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 657,655 | m3 |
| 3 | Rải nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 131,531 | 100m2 |
| AG | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 104,717 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 3,491 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 523,584 | m2 |
| 4 | Lắp dựng viên bó vỉa KT300x250 M250 | Chương V của E-HSMT | 1.745 | 1 cấu kiện |
| 5 | Viên bó vỉa bê tông M250 KT300x250 | Chương V của E-HSMT | 1.745 | cái |
| AH | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,894 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 44,604 | m2 |
| 4 | Lắp dựng viên bó vỉa KT180x220 M250 | Chương V của E-HSMT | 248 | 1 cấu kiện |
| 5 | Viên bó vỉa bê tông M250 KT180x220 | Chương V của E-HSMT | 248 | cái |
| AI | Bó vỉa bãi đỗ xe | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 10,988 | m2 |
| 4 | Lắp dựng viên bó vỉa KT150x200 M250 | Chương V của E-HSMT | 73 | 1 cấu kiện |
| 5 | Viên bó vỉa bê tông M250 KT300x250 | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| AJ | Rãnh thu nước mặt đường làm mới | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 2x4 M200, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 48,027 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương V của E-HSMT | 3,842 | 100m2 |
| AK | Dải phân cách rộng 1,5m trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 30,102 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 258,015 | m2 |
| 4 | Lắp dựng viên bó vỉa KT300x250 M250 | Chương V của E-HSMT | 860 | 1 cấu kiện |
| 5 | Viên bó vỉa bê tông M250 KT300x250 | Chương V của E-HSMT | 860 | cái |
| AL | Dải phân cách rộng 1,0m trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 18,446 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 1,054 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 158,109 | m2 |
| 4 | Lắp dựng viên bó vỉa KT300x250 M250 | Chương V của E-HSMT | 527 | 1 cấu kiện |
| 5 | Viên bó vỉa bê tông M250 KT300x250 | Chương V của E-HSMT | 527 | cái |
| AM | Dải phân cách rộng 0,4m | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,794 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 248,304 | m2 |
| 4 | Lắp dựng viên bó vỉa KT180x420 M250 | Chương V của E-HSMT | 620 | 1 cấu kiện |
| 5 | Viên bó vỉa bê tông M250 KT180x420 | Chương V của E-HSMT | 620 | cái |
| AN | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng mới cây loại I D | Chương V của E-HSMT | 45 | cây |
| 2 | Trồng cây hồng lộc H=1,5m | Chương V của E-HSMT | 70 | cây |
| 3 | Trồng cây chuỗi ngọc bờ viền | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước bằng xe bồn 8m3 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100cây/ lần |
| 5 | Tưới nước bằng xe bồn 8m3 dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m2/ lần |
| 6 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 237,476 | m3 |
| AO | Bồn cây làm mới | |||
| 1 | Bê tông móng hố trồng cây đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 22,766 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 2,277 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 175,12 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá | Chương V của E-HSMT | 1.194 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bó vỉa đá KT100x150x1000 | Chương V của E-HSMT | 398 | cái |
| 6 | Bó vỉa đá KT100x150x600 | Chương V của E-HSMT | 796 | cái |
| 7 | Lát gạch bê tông lỗ KT200x400, 12v/hố | Chương V của E-HSMT | 107,46 | m2 |
| AP | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 960,12 | m2 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đáy móng | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất móng k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển vuông cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo loại biển tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cột biển báo dài 3,3m | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Biển báo hình vuông a70cm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Biển báo hình tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Xây bậc thềm bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 6,465 | 100tấn |
| AQ | THOÁT NƯỚC | |||
| AR | Nạo vét, hạ thành, làm mới tấm đan cống B600 | |||
| 1 | Nạo vét cống hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 164,976 | m3 bùn |
| 2 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2.750 | 1 cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 330,546 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Chương V của E-HSMT | 3,305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 4,405 | 100m3 |
| 6 | Chuyển bùn bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 7 | Bê tông giằng cống đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 115,483 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng thành cống d | Chương V của E-HSMT | 6,627 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng thành cống | Chương V của E-HSMT | 16,498 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 220 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 14,3 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 12,953 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 23,128 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2.750 | 1 cấu kiện |
| AS | Nạo vét, thay mới tấm đan cống B600 | |||
| 1 | Nạo vét cống hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 14,964 | m3 bùn |
| 2 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 249 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp hoàn trả tấm đan | Chương V của E-HSMT | 199 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 làm mới | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan bê tông làm mới | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| AT | Nạo vét, hạ thành, làm mới tấm đan cống B700 | |||
| 1 | Nạo vét cống hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 13,72 | m3 bùn |
| 2 | Tháo dỡ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 196 | 1 cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 23,628 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất thừai đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 7 | Bê tông giằng cống đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,232 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng thành cống d | Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng thành cống | Chương V của E-HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,098 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 1,803 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V của E-HSMT | 196 | 1 cấu kiện |
| AU | Cống B700 làm mới | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 dày 150 | Chương V của E-HSMT | 3,998 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 5 | Bê tông thành cống đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,322 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống | Chương V của E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đáy công d | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy cống d | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành cống d | Chương V của E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành cống d | Chương V của E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng lòng cống VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 14,35 | m2 |
| AV | Cống B600 làm mới dưới lòng đường | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 dày 150 | Chương V của E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 5 | Bê tông thành cống đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,774 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống | Chương V của E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đáy cống d | Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy cống d | Chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành cống d | Chương V của E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành cống d | Chương V của E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng lòng cống VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| AW | Cống B600 làm mới trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,157 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 dày 150 | Chương V của E-HSMT | 39,558 | m3 |
| 4 | Xây cống gạch không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,945 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng cống đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng cống | Chương V của E-HSMT | 1,701 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng cống d | Chương V của E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 8 | Trát thành cống VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 446,834 | m2 |
| 9 | Láng đáy cống VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 127,608 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,217 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,767 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 1,664 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 213 | 1 cấu kiện |
| AX | Hố thu nước mặt đường loại 1 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,325 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây hố thu, cống dẫn gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 8,941 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,621 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm nắp bằng máy | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng cống dẫn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng cống dẫn d | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng cống dẫn | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Láng lòng hố thu, cống dẫn VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 13,06 | m2 |
| 19 | Trát thành hố thu, cống VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 44,134 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 23 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,706 | tấn |
| AY | Hố thu nước mặt đường loại 2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,095 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 4,002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,579 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đáy bằng máy | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây hố thu gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 10,085 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng cạnh hố thu đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng cạnh hố thu d | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng cạnh hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,613 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 18 | Láng lòng hố thu VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 16,976 | m2 |
| 19 | Trát thành hố thu VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 48,025 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 23 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,868 | tấn |
| AZ | Hố thu nước mặt đường loại 3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,423 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây hố thu gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng cạnh hố thu đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng cạnh hố thu d | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng cạnh hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,664 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 18 | Láng lòng hố thu VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 19 | Trát thành hố thu VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 42,45 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 23 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,814 | tấn |
| BA | Hố thu nước mặt đường loại 4 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,309 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây hố thu gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 5,475 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng cạnh hố thu đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,959 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng cạnh hố thu d | Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng cạnh hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 18 | Láng lòng hố thu VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 13,912 | m2 |
| 19 | Trát thành hố thu VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 28,781 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 23 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| BB | Hố thu nước mặt đường loại 5 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây hố thu gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 1,833 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng cạnh hố thu đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng cạnh hố thu d | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng cạnh hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,787 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 18 | Láng lòng hố thu VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 2,928 | m2 |
| 19 | Trát thành hố thu VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 8,604 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 23 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| BC | Hố thu nước mặt đường loại 6 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống dẫn đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây hố thu, cống dẫn bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 1,327 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng cạnh hố thu đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng cạnh hố thu d | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng cạnh hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng lòng hố thu, cống dẫn VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 2,324 | m2 |
| 20 | Trát thành hố thu, cống VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | 0,109 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| BD | Hố thu nước mặt đường loại 8 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống dẫn đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đáy bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây hố thu, cống dẫn gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng cạnh hố thu đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng cạnh hố thu d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng cạnh hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng lòng hố thu, cống dẫn VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 2,324 | m2 |
| 20 | Trát thành hố thu, cống VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 6,606 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| BE | Hố thu nước mặt đường loại 9 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống dẫn đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây hố thu, cống dẫn gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 1,405 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng cạnh hố thu đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng cạnh hố thu d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng cạnh hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng lòng hố thu, cống dẫn VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 2,596 | m2 |
| 20 | Trát thành hố thu, cống VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 7,014 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| BF | Hố thu nước mặt đường chảy vào cống B600 trên vỉa hè (T1, T25, T26, T27, T28, T29, T30, T31) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,554 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 1,853 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống dẫn đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,143 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây hố thu, cống dẫn gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 4,919 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng cạnh hố thu đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng cạnh hố thu d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng cạnh hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng lòng hố thu, cống dẫn VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 8,058 | m2 |
| 20 | Trát thành hố thu, cống VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 23,876 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| BG | Hố thu nước mặt đường loại đặc biệt T12, T64 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống dẫn đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây hố thu, cống dẫn gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng cạnh hố thu đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng cạnh hố thu d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng cạnh hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng lòng hố thu, cống dẫn VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m2 |
| 20 | Trát thành hố thu, cống VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 7,836 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| BH | Hố thăm cống B600 dưới lòng đường | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 3,765 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,355 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây hố thăm gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 7,465 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng hố thăm đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,306 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng hố thăm d | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,062 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 17 | Láng lòng hố thăm VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 18 | Trát thành hố thăm VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,677 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 22 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 25T | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,988 | tấn |
| BI | Hố thăm cống B700 dưới lòng đường (H3, H4, C1) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,933 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây hố thăm gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng hố thăm đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng hố thăm d | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Láng lòng hố thăm VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 18 | Trát thành hố thăm VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 10,004 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt nắp hố thăm composite KT1000x1000 tải trọng 40T | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 22 | Nắp hố thăm composite KT1000x1000 tải trọng 40T | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| BJ | Hố thăm cống B600 vỉa hè (M1, H10, H11, H12, H22, H24) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,071 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d>10 | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây hố thăm gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng hố thăm đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,889 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng hố thăm d | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 18 | Láng lòng hố thăm VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 19 | Trát thành hố thăm VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 21,935 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt nắp hố thăm composite KT1000x1000 tải trọng 40T | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 23 | Hố thăm composite KT1000x1000 tải trọng 40T | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| BK | Hố thăm cống B600 vỉa hè đặc biệt H12* | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đáy d>10 | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đáy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây hố thăm gạch không numg KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 2,514 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng hố thăm đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng hố thăm d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Láng lòng hố thăm VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 19 | Trát thành hố thăm VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 3,902 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt nắp hố thăm composite KT1000x1000 tải trọng 40T | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Hố thăm composite KT1000x1000 tải trọng 40T | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| BL | Hố thăm cống B600 dưới lòng đường đặc biệt (H1, H9, H15) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,933 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đáy d | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đáy | 0,026 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng tấm đáy bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây hố thăm gạch không nung KT6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng hố thăm đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng hố thăm d | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp d | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Láng lòng hố thăm VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 18 | Trát thành hố thăm VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 12,01 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt nắp hố thăm composite KT1000x1000 tải trọng 40T | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 22 | Hố thăm composite KT1000x1000 tải trọng 40T | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép gia cường tấm đan, hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| BM | Hố ga M2 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm d | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dầm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9725042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.945E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND (Trong đó: 28.000.000.000 VND = 2 x 14.000.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,4 m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 110CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 110CV | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 16 tấn | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt bê tôngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 12CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 12CV | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | 4 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 240 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 240 L | 4 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | 4 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | 4 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | 4 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 kW | 3 |
| 14 | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | 3 |
| 15 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 đến 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 đến 10 tấn | 9 |
| 16 | Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 trở lên | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 trở lên | 1 |
| 17 | Loại thiết bị: Máy phun nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV | 1 |
| 18 | Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV | 1 |
| 19 | Loại thiết bị: Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 6 tấn | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi