Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tu, trang thiết bị ngành tác huấn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tu, trang thiết bị ngành tác huấn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868161 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:18:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tu, trang thiết bị ngành tác huấn năm 2022 Mua sắm hàng hóa, vật tu, trang thiết bị ngành tác huấn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng chuyền Thăng long VB7400 | 20 | Qủa | Màu sắc: xanh + vàng +trắng. Size: số 5. Chu vi bóng: 650-670mm. Trọng lượng: 260-280gram. Độ nảy: 90-120 cm. | ||
| 2 | Bóng rổ TF250 | 10 | Quả | Thông số kỹ thuật Phù hợp cho tất cả các loại mặt sân.Đúng quy cách nhà sản xuất. | ||
| 3 | Tấm tăng bạt che mưa (1m8 x 3m2) | 20 | Cái | Màu sắc rằn ri cao cấp, Đúng quy cách nhà sản xuất. | ||
| 4 | Chai xịt Lạnh Thể Thao Perskindol Cool 250ml | 5 | Chai | Chứa tinh dầu bạc hà, một hợp chất hữu cơ được tổng hợp hoặc thu được từ dầu bạc hà với đặc tính gây tê cục bộ. Đúng quy cách nhà sản xuất. | ||
| 5 | Giày đinh luyện tập đá bóng Thượng Đình | 40 | Đôi | Chất liệu: vải thô; Màu sắc: màu đen, trắng; Đế giày: Đinh nhựa chống trơn trượt,đế khâu; Thân giầy làm từ lớp lót bông; Đúng quy cách nhà sản xuất. | ||
| 6 | Tất vớ cao cổ thể thao màu trắng | 40 | Đôi | Chất liệu cotton cao cấp có độ đàn hồi cực cao; Chất vải mịn màng, không bị xù lông khi sử dụn. Đúng quy cách nhà sản xuất. | ||
| 7 | Bao găng tay thể thao | 40 | Đôi | Chất liệu: Nylon 55%, chất xốp 38,5%, spandex 6,5%; Trọng lượng: 100 gr; Thiết kế đơn giản, nhỏ gọn, hiện đại, hiệu quả cao; Phong cách-thời trang-khỏe khắn Bảo vệ tay hiệu quả; Phù hợp sử dụng cho cả Nam và Nữ. | ||
| 8 | Quần áo thể thao bóng chuyền nam | 25 | Bộ | Chất liệu vải mượt mà, mát, mịn, chắc chắn về cấu trúc; Thấm hút mồ hôi nhanh; Kháng khuẩn, khử mùi, chống bám bẩn; Chống nhăn, chất liệu vải co giãn tốt; Màu sắc đẹp, độ bền màu cao và không bị ảnh hưởng bởi ánh nắng mặt trời; Chống tia UV tử ngoại. Đúng quy cách nhà sản xuất. | ||
| 9 | Quần áo thể thao bóng rổ nam Hiwing H4-2020 màu xanh | 20 | Bộ | Chất liệu vải mượt mà, mát, mịn, chắc chắn về cấu trúc; Thấm hút mồ hôi nhanh; Kháng khuẩn, khử mùi, chống bám bẩn; Chống nhăn, chất liệu vải co giãn tốt; Màu sắc đẹp, độ bền màu cao và không bị ảnh hưởng bởi ánh nắng mặt trời; Chống tia UV tử ngoại. Đúng quy cách nhà sản xuất. | ||
| 10 | Áo phao cứu hộ | 30 | Chiếc | Được SX theo tiêu chuẩn an toàn lao động, được thử nghiệm theo t.chuẩn hiện hành. | ||
| 11 | Dây phao chia làn bơi | 10 | Mét | Chất liệu/Màu sắc: PE không tái chế/Xanh - vàng - trắng - đỏ; Chiều dài quả phao: 20cm; Đường kính phao: φ6cm, φ9cm ; Dây kết nối: Thép không gỉ; Kiểu dáng: Xúc xích; Đặc điểm: Chống UV, kháng hóa chất bể bơi, không oxy hóa, không bị ăn mòn, chịu nhiệt và ánh nắng trực tiếp. | ||
| 12 | Băng cáng cứu thương bể bơi | 2 | Cái | Chất liệu: Khung nhôm, vải bạt màu cam, tay cầm nhựa; Kích thước lớn nhất: 2200x 530x140mm; Kích thước thu gọn: 1100 x 180 x 100mm; Trọng lượng: 5.5Kg; Chịu tải: 160kg; Đặc điểm: Có thể gấp gọn, có chân đỡ không chạm đất. | ||
| 13 | Móc cứu hộ cho bể bơi | 4 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ 304 chống ăn mòn hóa chất.Khớp nối: 30 mm.Trọng lượng: 100 g. | ||
| 14 | Sơn Kôva | 50 | Kg | Bảo đảm chất lượng tốt; Đúng quy cách nhà sản xuất | ||
| 15 | Thang dây thoát hiểm | 40 | Đôi | Chất liệu: Polypropylene chống cháy, chống hoá chất, chống ăn mòn đảm bảo tiêu chuẩn chịu nhiệt và an toàn; Bậc được làm bằng nhôm chịu lực, chống hoá chất, chống ăn mòn; Bậc thang: hợp kim nhôm, vành đai có độ bền cao, thép ống chống trơn trượt; Thiết kế chắc chắn, chịu lực lên tới 2000kg và nhỏ gọn để dẽ dàng sử dụng, bảo đảm cho cứu hộ an toàn trong hỏa hoạn; Bộ địu em bé được cung cấp kèm theo thang, sử dụng để đưa em bé dưới 5 tuổi thoát khỏi tình huống nguy hiểm xảy ra trong toà nhà; Chiều dài: 30m. | ||
| 16 | Thang tre (dài 4m) | 25 | Chiếc | Loại tre đực, đẹp chắc chắn. | ||
| 17 | Ủng cách điện chống cháy | 15 | Đôi | Chất liệu: Cao su cách điện; điện áp sử dụng 1000v; điện áp kiểm tra: 5000v; tiêu chuẩn EN 20345 và EN 50321Đúng quy cách nhà sản xuất | ||
| 18 | Ủng cao su | 20 | Đôi | Chất liệu: Nhựa PVCCấu tạo: Đế PUCỡ giày: 9- 11.5Đúng quy cách nhà sản xuất | ||
| 19 | Sổ caro Thảo Linh 21×33 | 50 | Quyển | Mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực tốt | ||
| 20 | Giấy A3 PaperOne 80gsm | 50 | Gam | Kích thước: 42 x 29.7 cm; Chất lượng: Giấy đẹp, mịn và láng;Thương hiệu: Paper One | ||
| 21 | Giấy màu A3 PaperOne 160gsm | 50 | Tập | Dày và cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn. | ||
| 22 | Máy In Nhãn TEPRA SR530 | 2 | Hộp | Kích thước: 4/6/9/12/18/24mm; Màn hình hiển thị: 4 dòng x 6 chữ; Đánh chữ tiếng Việt khi kết nối máy tính, chèn hình ảnh, in mã vạch và mã QR; Trọng lượng máy in: 850g | ||
| 23 | Bìa hộp si 20cm A4 | 20 | Cái | Độ dày gáy khoảng 20 cm, bìa khổ A4 có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ sơ với số lượng lớn.Bìa hộp được thiết kế có hình dáng bịt kín, hộp hình chữ nhật, có nắp đạy. Chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily màu xanh dương bên ngoài và bên trong hộ | ||
| 24 | Giấy A4 Idea 70gsm | 30 | Ram | Bề mặt giấy đạt chất lượng; không bụi giấy; bề mặt giấy láng, độ nhẫn cao, giấy trắng, bám mực lâu, 100% từ bột cây keo acacia | ||
| 25 | Bảng tên cứng viền xanh 6x8,5cm | 400 | Cái | Chất liệu: Nhựa dẻo | ||
| 26 | Bìa 2 kẹp A4 nhựa Long Dinh | 30 | Cái | Chất liệu PP cứng chắc, đường hàn có độ bền cao, đáp ứng các chỉ tiêu chất lượng và an toàn, không độc hạiThiết kế kẹp bằng sắt chắc chắn, không gỉ sét. | ||
| 27 | Bìa nhựa 60 lá VC | 30 | Cái | Sản phẩm được làm bằng nhựa cứng màu xanh dương bên trong gắn 60 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. | ||
| 28 | Băng keo trong OPP 5F | 100 | Cuộn | Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4. | ||
| 29 | Băng keo màu OPP 5p | 100 | Cuộn | Chất lượng: mẫu mã đẹp, cứng cáp, lá nhựa trắng trong. | ||
| 30 | Bình nước uống 20L | 100 | Bình | Đạt tiêu chuẩn, trong suốt không có cặn. | ||
| 31 | Hồ khô Hàn Quốc | 100 | Lọ | Độ bám dính cao, Dung tích: 8gram | ||
| 32 | Bìa cứng A4 màu xanh kẹp tài liệu | 60 | Cái | Chất liệu: Giấy ép cứng, bóng mịn, bên ngoài màu xanh, bên trong màu trắng, có điểm uốn để kẹp tài liệu | ||
| 33 | Chai đựng nước TP-A554 | 100 | Cái | Đường kính đáy 6cm chiều cao 22cm đường kính miệng 5cm dung tích 500mlNắp nhựa bọc inox có dây xách để cầm tay; Chất liệu, thủy tinh bền đẹp , trong suốt | ||
| 34 | Cốc thủy tinh uống nước UN81 | 20 | Hộp | Thương hiệu: Lotus; Xuất sứ: Việt Nam; Màu sắc ly: Trong suốt; Chất liệu: Thủy tinh cao cấp;Dung tích (ml): 200. | ||
| 35 | Khăn trải bàn màu xanh nhạt | 100 | M2 | Chất liệu vải: vải jacquard cao cấp với thành phần là 100% sợi polyeste; Chống thấm: có; Kích thước: Hình chữ nhật 132*178cm; Màu: xanh dương. | ||
| 36 | Hoa giả để bàn | 30 | Bình | Chất liệu : Hoa vải, Bình sứKích thước : Chiều cao cả bình và hoa là 55cm, Chiều rộng khoảng 40cm. | ||
| 37 | Sổ học tập bìa cứng màu xanh | 200 | Quyển | Bìa ép cứng màu xanh, Bề mặt giấy đạt chất lượng; không bụi giấy; bề mặt giấy láng, độ nhẫn cao, giấy trắng, bám mực lâu. | ||
| 38 | Bình nước uống 20L | 100 | Bình | Đạt tiêu chuẩn, trong suốt không có cặn. | ||
| 39 | Bảng từ xanh viết phấn cơ động | 6 | Cái | Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromet theo tiêu chuẩn JIS G3312 của Hàn Quốc; Mặt bảng từ xanh viết phấn KT: 1200x2000mm kẻ ô vuông 50x50mm; Công dụng làm bảng từ xanh viết phấn, chống lóa. Hít nam châm. | ||
| 40 | Ô lệch tâm vuông Minh nhật 2.5x2.5m | 6 | Chiếc | Diện tích tán ô lệch tâm: 2,5x2,5; Thân chính tròn “phi 42” độ dày 1,4mm; Kèo 14 x 14 x 1,1mm; Độ cao tán ô lệch tâm: 2,6m; Thân và xương dù bằng hợp kim, được sơn tĩnh điện; Mái ô dù lệch tâm vuông; Vải Pu dày chống thấm( ưu điểm : bền, tốt , ...); Đế bằng tôn hoặc inox bọc bên ngoài có sơn chống rỉ, nếu đổ bê tông bên trong nặng khoảng 60kg, có 4 bánh xe. | ||
| 41 | Giấy A4 Idea 70gsm | 50 | Ram | Bề mặt giấy đạt chất lượng; không bụi giấy; bề mặt giấy láng, độ nhẫn cao, giấy trắng, bám mực lâu, 100% từ bột cây keo acacia | ||
| 42 | Bìa màu A4 160gsm xanh | 30 | Xấp | Bìa loại giấy dày, có mùi thơm, chất liệu giấy tự nhiên, dùng đóng bìa, thời gian bảo quản được lâu. | ||
| 43 | Mực máy in Legato 2035 | 15 | Hộp | Chất lượng in cao, rõ nét, không có tình trạng mờ, nhòe. Loại mực: Đen. Đúng quy cách nhà sản xuất | ||
| 44 | Vở tập 200 trang thường | 300 | Quyển | Kích thước vở kẻ ngang: 175x250 mm; Số trang: 200 trang; Định lượng giấy vở kẻ ngang: 60g/m2; Độ trắng: giấy trắng tự nhiên 90-92% ISO | ||
| 45 | Bút bi Thiên Long 036 | 40 | Hộp | Đầu bi: 0.7mmm; Độ dài viết được: 1.500-2.000m; Màu sắc: xanh, đen, đỏ; Giắt được làm bằng kim loại, tảm và nút xi kim loại sáng bóng. Đúng quy cách nhà sản xuất | ||
| 46 | Viết xóa nước Thiên Long CP-02 | 100 | Cây | Đầu bút bằng kim loại, có lò xo đàn hồi tốt, dễ sử dụng. Nắp đậy chắc chắn giúp bảo vệ đầu bút và giữ mực không bị khô. Mực xóa chất lượng cao, màu trắng đục, che phủ hoàn hảo. Mực xuống đều và mau khô, giúp cho chữ viết rõ ràng, không bị nhòe. Đúng quy cách nhà sản xuất | ||
| 47 | Phấn trắng mic ko bụi 100v | 40 | Hộp | Đảm bảo nét viết rõ đẹp, ít bị bể vỡ; thân thiện, không độc hại cho sức khỏe; độ mịn cao, nét chữ đẹp, không gây xước bảng, Đúng quy cách nhà sản xuất | ||
| 48 | Hồ khô Hàn Quốc | 100 | Lọ | Độ bám dính cao, Dung tích: 8gram | ||
| 49 | Bút bi Thiên Long 079 | 1 | Hộp | Đầu bi: 0.5mm, bút dạng bấm cò; Màu mực Trendee TL-079 đậm, tươi, mực ra đều và liên tục; Thân bút bằng nhựa nhìn thấy rõ ruột bút và màu mực bên trong; Màu sắc: Xanh, đen, đỏ. Đúng quy cách nhà sản xuất | ||
| 50 | Sổ da CK10 | 10 | Quyển | Kích thước: 21x30, chất liệu: Da cao cấp; Màu sắc đenĐúng quy cách nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi