Gói thầu: Gói thầu số 27: Lắp đặt thiết bị công trình hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Lắp đặt thiết bị công trình hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20191268939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:15:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,761,725,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự của hợp đồng đã thực hiện: Hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc cung cắp lắp đặt thiết bị xử lý nước, nước thải, trong đó phải có: 1.thiết bị ép bùn; 2. Thiết bị khuấy trộn trộn hoặc thổi khí bề mặt cho bể ASBR. Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu chứng minh quy mô và tính chất tương tự của hợp đồng kinh nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết cung cấp sản phẩm mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.+ Cam kết cung cấp sản phẩm đúng hãng có chứng nhận chất lượng và xuất xứ đầy đủ.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa (03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Cam kết thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;+ Cam kết dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 năm trong trường hợp chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm vật tư sửa chữa, thay thế.+ Cam kết đúng chất liệu, kích thước mô tả trong E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành cơ khí trở lên.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toan, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành cơ khí trở lên.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toan, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Đại học chuyên ngành cơ khí trở lên.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toan, vệ sinh lao động nhóm 2 trở |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toan, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Lắp đặt thiết bị công trình hệ thống xử lý nước thải Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Quảng Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với danh mục thiết bị đề nghị cung cấp lắp đặt; - Bản sao báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020 và năm 2021. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm gần nhất với thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng tương tự quy định tại mục 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo) cùng với bản sao biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa tương ứng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư (đối với những hợp đồng đã hoàn thành), hoặc + Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng tương ứng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. - Tài liệu chứng minh đối với các nhân sự nhà thầu kê khai cho gói thầu: + Bản sao có chứng thực Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự (thể hiện qua các Biên bản nghiệm thu bàn giao có tên, chức vụ của các nhân sự hoặc Quyết định cử cán bộ kỹ thuật của nhà thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về các nhân sự đã tham gia hoàn thành gói thầu đã kê khai). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), …. - Catalogue và các tài liệu khác nếu có (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa đề nghị cung cấp, trường hợp tài liệu tiếng nước ngoài thì phải cung cấp bộ gốc hoặc có chứng thực bản dịch sang tiếng việt của tổ chức, cá nhân có tư cách hợp pháp tại Việt Nam. - Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, ngoại trừ một số thiết bị có quy định cụ thể trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa ( Mẫu số 01A) thì theo quy định của bảng này. - Có cam kết cung cấp Sổ tay hướng dẫn sử dụng có tiếng Việt và tài liệu bảo hành sản phẩm (ngoại trừ hình thức bảo hành điện tử đối với một số thiết bị) khi bàn giao các thiết bị và cam kết hoàn thành việc lắp đặt vận hành an toàn tại địa điểm bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | + Giá chào của nhà thầu là giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt, chi phí lắp đặt và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Giá chào thầu là giá đã bao gồm các chi phí thí nghiệm, kiểm định, hiệu chỉnh, chi phí vận hành thử nghiệm, chi phí sử dụng hóa chất vận hành thử nghiệm, … + Dịch vụ liên quan kèm theo (Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ, ….) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | + Cam kết thực hiện bảo trì tất cả các thiết bị miễn phí ít nhất 06 tháng/01 lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo trì trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị; + Cam kết dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 năm trong trường hợp chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm vật tư sửa chữa, thay thế. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để đối chiếu, cụ thể: - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), …. trước khi đưa thiết bị vào lắp đặt. - Catalogue và các tài liệu khác nếu có (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa đề nghị cung cấp, trường hợp tài liệu tiếng nước ngoài thì phải cung cấp bộ gốc hoặc có chứng thực bản dịch sang tiếng việt của tổ chức, cá nhân có tư cách hợp pháp tại Việt Nam. - Nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất, nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất ủy quyền trực tiếp cho nhà thầu được cung cấp thiết bị gói thầu này đối với các thiết bị như: 1. Thiết bị lược rác tinh; 2. Thiết bị tách váng dầu mở; 3. Thiết bị gạt bùn; 4. Thiết bị sục khí; 5. Máy bơm bùn; 6. Thiết bị chắn nước; 7. Các loại Bơm định lượng; máy ép bùn.. Các giấy phép bán hàng nêu trên nhà thầu phải kèm trong HSDT. Trường hợp, trong E-HSDT không đóng kèm thì nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung trong quá trình làm rõ đánh giá E-HSDT. E-HSDT chỉ đánh giá đạt khi bổ sung đầy đủ theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: số 02, đường Nguyễn Đức Cảnh, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 450, đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm chìm nước thải Q = 50m³/h, H = 11m | 3 | Cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS Q9001:2015; JIS Q14001:2015; ISO 9001; ISO 14001:2015- Lưu lượng: Q = 50m³/h; - Cột áp: H = 11m;- Công suất: 3,7kW/380V/50Hz;- Vật liệu: + Trục: thép không gỉ SUS420J2;+ Cánh, buồng bơm: FC250;+ Bộ làm kín cơ khí: Sic/Sic;+ Dây điện: Lõi của dây cáp điện làm bằng chất cách điện để ngăn không cho nước từ ngoài thẩm thấu vào nước hoặc lớp vỏ ngoài bị hư, vật liệu vỏ bọc dây cáp (PVC được cách điện PVC)- Cấp bảo vệ: IP68, class F;- Thiết bị kèm theo: Auto Coupling (bao gồm ốc vít), thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304 . | ||
| 2 | Thiết bị lược rác tinh công suất 150m³/h | 1 | Bộ | Thiết bị lược rác tinh- Công suất Q = 150m³/h;- Khe hở: 2mm (lưới lược mịn);- Kích thước: L1430×W949×H1210mm;- Đường kính trống quay 450mm;- Vật liệu: Inox SS304;- Mặt bích kết nối chịu áp lực PN10;- Motor bộ giảm tốc: + Công suất: 0,37 KW 4P CMP071/075;+ Tốc độ: 5-7 vòng/phút.Thùng chứa rác:- Vật liệu: inox 304, dày 2mm;- Lưới lọc rác: Inox 304, Lỗ 6 ly, dày 1mm.Bơm rửa thiết bị lược rác tinh:- Kiểu: bơm ly tâm trục ngang; - Lưu lượng: Q = 1,2 – 4,8m³/h; - Cột áp: H = 44 - 60m; - Vật liệu: Inox 304; - Động cơ: 1,5kW/3 pha/380/50Hz/IP55Thiết bị tách váng dầu mỡ:- Vật liệu: + Khung: Inox SS304;+ Nhông, xích: xích bước đôi 2inch;+ Thanh gạt: cao su bố dày 5mm;Motor hộp số :- Công suất: 0,37kW/380V/3pha;- Tốc độ gạt: 3-5 m/phút. | ||
| 3 | Thiết bị tách váng dầu mỡ loại cơ khí, dạng xích | 1 | Bộ | Thiết bị tách váng dầu mỡ:- Vật liệu: + Khung: Inox SS304;+ Nhông, xích: xích bước đôi 2inch;+ Thanh gạt: cao su bố dày 5mm;Motor hộp số :- Công suất: 0,37kW/380V/3pha;- Tốc độ gạt: 3-5 m/phút. | ||
| 4 | Bơm chìm nước thải Q = 85m³/h, H = 8m | 2 | Bộ | - Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS Q9001:2015; JIS Q14001:2015; ISO 9001; ISO 14001:2015- Lưu lượng: Q = 85m³/h; - Cột áp: H = 8m;- Công suất: 3,7kW/380V/50Hz;- Vật liệu: + Trục: thép không gỉ SUS420J2;+ Cánh, buồng bơm: FC250;+ Bộ làm kín cơ khí: Sic/Sic;+ Dây điện: Lõi của dây cáp điện làm bằng chất cách điện để ngăn không cho nước từ ngoài thẩm thấu vào nước hoặc lớp vỏ ngoài bị hư, vật liệu vỏ bọc dây cáp (PVC được cách điện PVC)- Cấp bảo vệ: IP68, class F;Thiết bị kèm theo: Auto Coupling (bao gồm ốc vít), thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304 . | ||
| 5 | Bơm bùn Q = 15m3/h, H = 12m | 2 | Bộ | - Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS Q9001:2015; JIS Q14001:2015; ISO 9001; ISO 14001:2015- Lưu lượng: Q = 15m³/h; - Cột áp: H = 12m;- Công suất: 1,5kW/380V/50Hz;- Vật liệu: + Trục: thép không gỉ: SUS420J2;+ Cánh, buồng bơm: FC250;+ Bộ làm kín cơ khí: Sic/Sic;+ Dây điện: Lõi của dây cáp điện làm bằng chất cách điện để ngăn không cho nước từ ngoài thẩm thấu vào nước hoặc lớp vỏ ngoài bị hư, vật liệu vỏ bọc dây cáp (PVC được cách điện PVC)- Cấp bảo vệ: IP68, class F;Thiết bị kèm theo: Auto Coupling (bao gồm ốc vít), thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304 . | ||
| 6 | Thiết bị gạt bùn + mô tơ giảm tốc | 1 | Bộ | Thiết bị gạt bùn:- Vật liệu: + Thanh gạt: Inox SS304;+ Tấm gạt: cao su bố dày 5mm;Motor hộp số:- Công suất: 1,1kW;- Tốc độ đầu ra: 0,07rpm;- Mô-men xoắn đầu ra: 76800Nm;- Hệ số phục vụ: 0,05;- Cos phi: 0,73- Kiểu lắp: Mặt bích 350mm;- Nguồn điện: 400V/3 pha/50Hz, IP3. | ||
| 7 | Máy khuấy + mô tơ giảm tốc | 3 | Bộ | Cánh khuấy- Vật liệu: Trục và cánh khuấy SUS304.Motor hộp số:- Công suất: 0,5-1kW;- Tốc độ đầu ra: n2 = 21rpm; 54rpm; 93rpm;- Mô-men xoắn đầu ra: 345Nm; 193Nm; 113Nm;- Hệ số phục vụ: 1,3; 1,55; 1,15;- Cos phi: 0,73-0,74;- Kiểu lắp: Mặt bích;- Nguồn điện: 230/400V /3 pha/50Hz, IP3. | ||
| 8 | Thiết bị sục khí tạo bọt | 1 | Bộ | - Thể tích khuấy: 54,6m³; Cột áp: 3,9m;- Công suất: 1,5kW/380V/50Hz;- Vật liệu: + Thân: Gang đúc FC200;+ Cánh: Dạng vortex, Gang đúc FC200;+ Trục : thép không gỉ SUS420J2;+ Bộ làm kín cơ khí: Sic/Sic;+ Ống phụt khí: Thép không gỉ;+ Dây điện: Lõi của dây cáp điện làm bằng chất cách điện để ngăn không cho nước từ ngoài thẩm thấu vào nước hoặc lớp vỏ ngoài bị hư, vật liệu vỏ bọc dây cáp (PVC được cách điện PVC)- Cấp bảo vệ: IP68, class E;Thiết bị kèm theo: Auto Coupling (bao gồm ốc vít), thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304 . | ||
| 9 | Thiết bị sục khí CS 5,5kw (thổi khí và khuấy trộn) | 2 | Bộ | - Thể tích khuấy: 308,7m³; Cột áp: 6,3m;- Công suất: 5,5kW/380V/50Hz;- Vật liệu: + Thân: Gang đúc FC200;+ Cánh: Dạng vortex, Gang đúc FC200;+ Trục : thép không gỉ SUS420J2;+ Bộ làm kín cơ khí: Sic/Sic;+ Ống phụt khí: Thép không gỉ;+ Dây điện: Lõi của dây cáp điện làm bằng chất cách điện để ngăn không cho nước từ ngoài thẩm thấu vào nước hoặc lớp vỏ ngoài bị hư, vật liệu vỏ bọc dây cáp (PVC được cách điện PVC)- Cấp bảo vệ: IP68, class E;Thiết bị kèm theo: Auto Coupling (bao gồm ốc vít), thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304 . | ||
| 10 | Máy bơm bùn Q = 15m³/h, H = 12m | 2 | Bộ | - Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS Q9001:2015; JIS Q14001:2015; ISO 9001; ISO 14001:2015- Lưu lượng: Q = 15m³/h; - Cột áp: H = 12m;- Công suất: 1,5kW/380V/50Hz;- Vật liệu: + Trục: thép không gỉ: SUS420J2;+ Cánh, buồng bơm: FC250;+ Bộ làm kín cơ khí: Sic/Sic;+ Dây điện: Lõi của dây cáp điện làm bằng chất cách điện để ngăn không cho nước từ ngoài thẩm thấu vào nước hoặc lớp vỏ ngoài bị hư, vật liệu vỏ bọc dây cáp (PVC được cách điện PVC)- Cấp bảo vệ: IP68, class F;Thiết bị kèm theo: Auto Coupling (bao gồm ốc vít), thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304 . | ||
| 11 | Thiết bị khuấy trộn và thổi khí CS: 22KWCông suất thổi khí: >36kg02/h | 4 | Bộ | - Loại: máy sục khí và khuấy trộn bề mặt;- Công suất: 22kW/380V/50Hz;- Lượng oxy chuyển đổi: >36kgO2/h;- Kích thước bong bóng: ≤ 2,2-2,5mm;- Chiều sâu sục khí & khuấy trộn hoạt động: 5,0m;- Motor:+ Công suất motor: 22kw;+ Nguồn 380V/50Hz/3pha;+ Cấp bảo vệ IEC motor IP55, Class F;+ Motor được thiết kế đặt biệt cho việc vận hành motor ở mọi góc nghiêng khác nhau.- Vật liệu: + Trục máy sục khí & khuấy trộn: thép không rỉ;+ Cánh khuấy: thép không rỉ;+ Bộ phận khuếch tán khí: thép không rỉ; | ||
| 12 | Thiết bị chắn nước - Decanter CS 250m³/h | 2 | Bộ | - Loại: Nâng hạ hành trình;- Công suất: 250 m³/h;- Vật liệu: Inox 304;- Đặc tính kỹ thuật:+ Phao nổi phụ D300;+ Máng thu nước dài 3800mm;+ Cần thu nước D250/5 ống;+ Trục quay thu nước chính: D300;+ Gối đở và trục quay nhựa PE hoặc inox đệm xoát bảng Tetflon bản rộng 5cm dày 5ly;+ Động cơ điều khiển hành trình: 1Hp- Không bao gồm van điện. | ||
| 13 | Bồn chứa hóa chất HDPE (D=1500, H = 1700) | 5 | Bộ | - Vật liệu: HDPE được sản xuất dày 6 lớp;- Kích thước D1500×H1700mm | ||
| 14 | Bơm định lượng Q = 0-50 lít/h, H = 40m | 4 | Bộ | - Kiểu: Bơm màng PTFE;- Lưu lượng Q = 0 - 50l/h; - Cột áp H = 10bar;- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz;- Công suất: 0,25kW;- Cấp bảo vệ động cơ: IP55;- Cấp cách điện động cơ: Class F;- Vật liệu: Đầu bơm: PP; Bi: Pyrex. | ||
| 15 | Bơm định lượng Q = 0-100 lít/h, H = 40m | 4 | Bộ | - Kiểu: Bơm màng PTFE;- Lưu lượng Q = 0 - 100l/h;- Cột áp H = 10bar;- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz;- Công suất: 0,25kW;- Cấp bảo vệ động cơ: IP55;- Cấp cách điện động cơ: Class F;- Vật liệu: Đầu bơm: PP; Bi: Pyrex. | ||
| 16 | Bơm định lượng Q = 0-200 lít/h, H = 40m | 2 | Bộ | - Kiểu: Bơm màng PTFE;- Lưu lượng Q = 0 - 200l/h;- Cột áp H = 7bar;- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz;- Công suất: 0,37kW;- Cấp bảo vệ động cơ: IP55;- Cấp cách điện động cơ: Class F;- Vật liệu: Đầu bơm: PP; Bi: Pyrex. | ||
| 17 | Máy khuấy hóa chất (đã bao gồm cánh khuấy và trục khuấy) | 2 | Bộ | Cánh khuấy- Vật liệu: Trục và cánh khuấy SUS304.Motor hộp số:- Công suất: 0,37kW;- Tốc độ đầu ra: n2 = 124rpm; - Mô-men xoắn đầu ra: 29Nm; - Hệ số phục vụ: 2,8; - Cos phi: 0,66;- Kiểu lắp: Mặt bích;- Nguồn điện: 230/400V /3 pha/50Hz, IP3. | ||
| 18 | Máy bơm trục vít Q = 5m³/h, H = 15m | 1 | Cái | - Lưu lượng Q = 5m³/h, - Cột áp H = 15m;- Công suất: 4kW/400V/3pha/50Hz;- Nhiệt độ chất bơm tối đa: 40°C;- Cấp bảo vệ: IP55/Class F. | ||
| 19 | Máy bơm nước thải Q = 5m³/h, H = 12m | 2 | Cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS Q9001:2015; JIS Q14001:2015; ISO 9001; ISO 14001:2015- Lưu lượng: Q = 5m³/h; - Cột áp: H = 12m;- Công suất: 1,5kW/380V/50Hz;- Vật liệu: + Trục: thép không gỉ: SUS420J2;+ Cánh, buồng bơm: FC250;+ Bộ làm kín cơ khí: Sic/Sic;+ Dây điện: Lõi của dây cáp điện làm bằng chất cách điện để ngăn không cho nước từ ngoài thẩm thấu vào nước hoặc lớp vỏ ngoài bị hư, vật liệu vỏ bọc dây cáp (PVC được cách điện PVC)- Cấp bảo vệ: IP68, class F;Thiết bị kèm theo: Auto Coupling (bao gồm ốc vít), thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304 . | ||
| 20 | Mô tơ gạt bùn (bao gồm hệ thống thanh gạt bùn) | 1 | Bộ | Thiết bị gạt bùn:- Vật liệu: + Thanh gạt: Inox SS304;+ Tấm gạt: cao su bố dày 5mm;Motor hộp số:- Công suất: 1,1 kW;- Tốc độ đầu ra: 0,07rpm;- Mô-men xoắn đầu ra: 76800Nm;- Hệ số phục vụ: 0,05;- Cos phi: 0,73- Kiểu lắp: Mặt bích 350mm;- Nguồn điện: 400V/3 pha/50Hz, IP3. | ||
| 21 | Máy ép bùn công suất 5m³/h | 1 | Bộ | Máy ép bùn:- Công suất: 5 m³/h;- Kích thước băng tải: 800mm;- Nồng độ bùn đầu vào: 1 - 3%;- Độ ẩm bùn khô sau ép: 80 - 85%;- Thời gian hoạt động: 16h/ngày (tối đa 20h/ngày);- Vật liệu: thân máy SUS304, Trục SUS304;- Motor khuấy trộn hóa chất: 0,37Kw (đài loan);- Motor điều khiển hộp số Drive: 0,37Kw (đài loan);- Motor hệ thống li tâm tách nước (Drum vắt nước): 0,37kW (đài loan);- Drum vắt nước: SUS304 – Việt Nam;- Thùng khuấy trộn bùn, polyme: SUS304;- Hệ thống máng thu nước: SUS304;- Hệ thống rửa băng tải: 01 bộ;- Chỉnh băng tự động bằng pen khí (không bao gồm máy nén khí.)Tủ điện điều khiển thiết bị (Sản xuất: Việt Nam) bao gồm:- Motor khuấy trộn hóa chất;- Motor điều khiển hộp số Drive;- Motor hệ thống li tâm tách nước ( Drum vắt nước).- Bơm rửa máy ép bùn- Máy nén khí Máy nén khí .- Áp suất làm việc: 7 kg/ cm²;- Lưu lượng hơi : 127 L/ phút;- Dung tích: 60L;- Điện áp:1HP/0.75kW/ 220V/ 1pha. | ||
| 22 | Bồn chứa nước sạch BxH = 1400x1700 | 1 | Bộ | - Kích thước: B×H = 1400×1700;- Vật liệu: + Bồn nước nhựa kết cấu 4 lớp, nhiều gân, tính chịu lực và đàn hồi cao, có độ bóng cao, nắp bồn có lỗ thông hơi thông minh, phù hợp với mọi nguồn nước và thích hợp lắp đặt trên các tàu thuyền, các khu công nghiệp hóa chất,... Thân bồn được đúc liền khối, không có đường hàn ghép.+ Kết cấu cút nước theo tiêu chuẩn phụ kiện bán ngoài thị trường, dễ dàng thay thế. Vật liệu làm cút ABS cứng, vững, vệ sinh.+ Nắp bồn nước nhựa được chế tạo bằng phương pháp ép phun công nghệ cao, từ nguyên liệu nhựa PE đồng nhất màu sắc và đồng nhất với thân bồn | ||
| 23 | Bơm nước sạch Q = 5m3/h, H = 10m | 1 | Cái | - Kiểu: bơm ly tâm trục ngang; - Lưu lượng: Q = 5 m3/h; - Cột áp: H = 10m; - Vật liệu: Inox 304; - Nhiệt độ chất bơm max: 60°C- Động cơ: 2.2kW/3pha/380/50Hz/IP44/F. | ||
| 24 | Chi phí nuôi cấy vi sinh, vận hành thử nghiệm trong vòng 30 ngày tính từ ngày nghiệm thu lắp đặt thiết bị | 1 | Tháng | Tất cả các vật tư, nhân sự nhà thầu đảm nhận | ||
| 25 | Chi phí hoá chất vận hành trong 30 ngày | 1 | Tháng | Tất cả các vật tư, nhân sự nhà thầu đảm nhận |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự của hợp đồng đã thực hiện: Hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc cung cắp lắp đặt thiết bị xử lý nước, nước thải, trong đó phải có: 1.thiết bị ép bùn; 2. Thiết bị khuấy trộn trộn hoặc thổi khí bề mặt cho bể ASBR. Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu chứng minh quy mô và tính chất tương tự của hợp đồng kinh nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết cung cấp sản phẩm mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.+ Cam kết cung cấp sản phẩm đúng hãng có chứng nhận chất lượng và xuất xứ đầy đủ.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa (03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Cam kết thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;+ Cam kết dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 năm trong trường hợp chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm vật tư sửa chữa, thay thế.+ Cam kết đúng chất liệu, kích thước mô tả trong E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành cơ khí trở lên.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toan, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt điện | 1 | - Đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, máy móc | 1 | - Đại học chuyên ngành cơ khí trở lên.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toan, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 4 | - Đại học chuyên ngành cơ khí trở lên.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toan, vệ sinh lao động nhóm 2 trở | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toan, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi