Gói thầu: SXKD2022- HH24: Cung cấp van và phụ kiện van công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022- HH24: Cung cấp van và phụ kiện van công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:57:00 đến ngày 2022-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,860,229,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3291E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị ≥ 6.203 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp van cho nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.203.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng một trong các chuyên ngành sau:- Cơ khí- Điện- Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022- HH24: Cung cấp van và phụ kiện van công nghiệp Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung khác: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước của cơ quan quản lý thuế cho năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá do Nhà thầu chào phải nêu rõ thông số kỹ thuật, mác mã, hãng và nước sản xuất và phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo E-HSDT, hàng hoá phải phù hợp với yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp (Chương IV). - Có chứng nhận xuất xứ (CO), Hồ sơ khai báo Hải Quan và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng, không tuân thủ các quy định hiện hành hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh); trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…..): Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (1). Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: - Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (1). Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: - Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van cánh lật xoay 90 độ đóng mở bằng điện khí nén | ` Loại DN150; Pn 16 kgf/cm2; VL: inox SUS304 ( van bích ) | 5 | Cái | ` Loại DN150; Pn 16 kgf/cm2; VL: inox SUS304 ( van bích ) | |
| 2 | Van cách ly | ` Loại PN16 - DN65 (2 mặt bích +Bu lông ê cu M19 x 70; 4 bộ / mặt bích kèm theo) VL: WCB | 2 | Bộ | ` Loại PN16 - DN65 (2 mặt bích +Bu lông ê cu M19 x 70; 4 bộ / mặt bích kèm theo) VL: WCB | |
| 3 | Van điều chỉnh | ` Loại DN65; Pn 28 Mpa; T 360 oC; CLASS 2500 (không bao gồm động cơ dẫn đông) VL: C5 | 2 | Cái | ` Loại DN65; Pn 28 Mpa; T 360 oC; CLASS 2500 (không bao gồm động cơ dẫn đông) VL: C5 | |
| 4 | Van cách ly | ` Loại DY65-PN16 (van bích) kèm 2 mặt bích và bu lông M14x70; 04 bộ/ mặt bích. VL: WCB | 2 | Bộ | ` Loại DY65-PN16 (van bích) kèm 2 mặt bích và bu lông M14x70; 04 bộ/ mặt bích. VL: WCB | |
| 5 | Van vòi đồng gạt tay | ` Loại MIHA -DN15 ½ ( kết nối ren) | 15 | Cái | ` Loại MIHA -DN15 ½ ( kết nối ren) | |
| 6 | Van vòi gạt tay | ` Loại DN25 -PN16, VL: WCB ( kết nối ren) | 2 | Cái | ` Loại DN25 -PN16, VL: WCB ( kết nối ren) | |
| 7 | Van vòi gạt tay | - Loại DN25-PN40, VL: WCB( kết nối ren) | 9 | Cái | - Loại DN25-PN40, VL: WCB( kết nối ren) | |
| 8 | Van tay | ` Loại Dn25 - Pn 1,6 Mpa – T 120 oC ( van bích), VL: WCB | 9 | Cái | ` Loại Dn25 - Pn 1,6 Mpa – T 120 oC ( van bích), VL: WCB | |
| 9 | Van vòi đồng gạt tay | ` Loại DN20-PN25. ¾ ( kết nối ren) | 6 | Cái | ` Loại DN20-PN25. ¾ ( kết nối ren) | |
| 10 | Van tay | ` Loại DN20; Pn1.6 Mpa; T150 oC; Class 600, VL: WCB | 10 | Cái | ` Loại DN20; Pn1.6 Mpa; T150 oC; Class 600, VL: WCB | |
| 11 | Van điện từ chia dầu | ` Loại SUMMER T22BH-B6H và cuộn solenoid MFB1-5.5YC 220VAC F:55N; S: 4mm kèm giắc cắm | 2 | Cái | ` Loại SUMMER T22BH-B6H và cuộn solenoid MFB1-5.5YC 220VAC F:55N; S: 4mm kèm giắc cắm | |
| 12 | Van màng đóng mở bằng khí nén | ` Thông số KT: DN40(OD:48,3x3,68mm);PN16; nhiệt độ 45 oC | 1 | Cái | ` Thông số KT: DN40(OD:48,3x3,68mm);PN16; nhiệt độ 45 oC | |
| 13 | Van điện từ, đóng mở bằng khí nén | ` Loại DN125; PN3 - Vật liệu Inox SUS304 | 2 | Cái | ` Loại DN125; PN3 - Vật liệu Inox SUS304 | |
| 14 | Van một chiều đầu hút, đầu đẩy bơm định lượng Axít | ` Lắp cho loại bơm: LK-C76VC-15S. Vật liệu bằng nhựa cứng chịu áp lực và chịu Axít CloHydric | 1 | Cái | ` Lắp cho loại bơm: LK-C76VC-15S. Vật liệu bằng nhựa cứng chịu áp lực và chịu Axít CloHydric | |
| 15 | Van điện từ | ` Loại 8210G007 pipe 1/2; air, water: 5-300psi; Cuộn solenoid 17W ; 220VAC | 3 | Cái | ` Loại 8210G007 pipe 1/2; air, water: 5-300psi; Cuộn solenoid 17W ; 220VAC | |
| 16 | Van điện từ và cuộn solenoid | ` Loại: U322K1001; IR39479563; PSI: 230; Orif. 7/16; cuộn solenoid Parker: IR#22410286; 491514P3 D4F; AMIN ED 100%; 110V 50Hz; 13W cold/11W hot | 3 | Cái | ` Loại: U322K1001; IR39479563; PSI: 230; Orif. 7/16; cuộn solenoid Parker: IR#22410286; 491514P3 D4F; AMIN ED 100%; 110V 50Hz; 13W cold/11W hot | |
| 17 | Bộ van Solenoid | ` Loại X- 28394-70001; Type ASC2; 208-240V; 50/60Hz; J4-1232; 15/12W; QB 4517C€; | 2 | Bộ | ` Loại X- 28394-70001; Type ASC2; 208-240V; 50/60Hz; J4-1232; 15/12W; QB 4517C€; | |
| 18 | Van điện từ | ` Loại Best No 0210; AC230V; 50Hz; 16VA; ED 100%; CLASSE F; IP65 | 4 | Cái | ` Loại Best No 0210; AC230V; 50Hz; 16VA; ED 100%; CLASSE F; IP65 | |
| 19 | Van tiết lưu | ` Loại R22; R407C; TCLE 10HW.100; 6A; POWER ASSEMBLY-XB-1019HW100-1B | 2 | Cái | ` Loại R22; R407C; TCLE 10HW.100; 6A; POWER ASSEMBLY-XB-1019HW100-1B | |
| 20 | Van tiết lưu | ` Loại R22; R407C A88EMBLED; R0945 | 2 | Cái | ` Loại R22; R407C A88EMBLED; R0945 | |
| 21 | Thân van | ` KT: 500x333x35 - VL: Gang | 2 | Bộ | ` KT: 500x333x35 - VL: Gang | |
| 22 | Mặt chính xác van | ` Loại Dn250 KT: 250x500x12 - VL: inox SUS 304 | 2 | Cái | ` Loại Dn250 KT: 250x500x12 - VL: inox SUS 304 | |
| 23 | Mặt chính xác động van chặn Silo | ` KT: fi 406x25 - VL: Hardox 500 chịu mài mòn | 8 | Cái | ` KT: fi 406x25 - VL: Hardox 500 chịu mài mòn | |
| 24 | Mặt chính xác tĩnh van chặn Silo | ` KT: fi420/fi350x361x30 - VL: Hardox 500 chịu mài mòn | 2 | Cái | ` KT: fi420/fi350x361x30 - VL: Hardox 500 chịu mài mòn | |
| 25 | Van điện từ, đóng mở bằng khí nén | ` Loại DN100; PN5 - Vật liệu Inox SUS304 | 2 | Cái | ` Loại DN100; PN5 - Vật liệu Inox SUS304 | |
| 26 | Van chặn đóng mở bằng tay 2 mặt bích bắt Bulong, kiểu màng cao su | ` Kí hiệu: G41J-10; thông số van: DN100,PN10. VL: Thép cacbon(WCB) | 1 | Cái | ` Kí hiệu: G41J-10; thông số van: DN100,PN10. VL: Thép cacbon(WCB) | |
| 27 | Van chặn vận hành khí nén | ` Loại Dn100 – Pn 1,0Mpa - KT: 350x250x125mm – VL: Thân van bằng gang, mặt chính xác động thép hợp kim ( không bao gồm cơ cấu dẫn động khí nén) | 2 | Cái | ` Loại Dn100 – Pn 1,0Mpa - KT: 350x250x125mm – VL: Thân van bằng gang, mặt chính xác động thép hợp kim ( không bao gồm cơ cấu dẫn động khí nén) | |
| 28 | Van một chiều | ` KT: Dn100 -1,6 Mpa ( Van bích) VL: inox SUS316 | 2 | Cái | ` KT: Dn100 -1,6 Mpa ( Van bích) VL: inox SUS316 | |
| 29 | Van cánh lật xoay 90 độ đóng mở bằng điện khí nén | ` Loại DN100; Pn 16 kgf/cm2; VL: inox SUS 304 ( van bích) | 6 | Cái | ` Loại DN100; Pn 16 kgf/cm2; VL: inox SUS 304 ( van bích) | |
| 30 | Van cánh lật xoay 90 độ đóng mở bằng điện khí nén | ` Loại DN80; Pn 16 kgf/cm2; VL: inox SUS 304 ( van bích) | 8 | Cái | ` Loại DN80; Pn 16 kgf/cm2; VL: inox SUS 304 ( van bích) | |
| 31 | Mặt chính xác tĩnh van ba ngả | ` KT: 310 x 12mm - Inox SUS310 | 14 | Cái | ` KT: 310 x 12mm - Inox SUS310 | |
| 32 | Mặt chính xác tĩnh van đầu dãy | ` KT: Q 247,5/203.5x25,5 VL: Inox SUS316 | 5 | Cái | ` KT: Q 247,5/203.5x25,5 VL: Inox SUS316 | |
| 33 | Lò xo van ba ngả | ` Loại fi 18/10x30 VL: Thép 65Mn | 6 | Cái | ` Loại fi 18/10x30 VL: Thép 65Mn | |
| 34 | Van tay | ` Loại DN25; Pn32Mpa; T 360 oC; Class 2500, VL: C5; (van hàn) | 7 | Cái | ` Loại DN25; Pn32Mpa; T 360 oC; Class 2500, VL: C5; (van hàn) | |
| 35 | Van điều chỉnh | ` Loại DN25 Pn 7 Mpa t 2000C GLASS 2500, VL: C5 (không bao gồm động cơ dẫn động); van hàn | 2 | Cái | ` Loại DN25 Pn 7 Mpa t 2000C GLASS 2500, VL: C5 (không bao gồm động cơ dẫn động); van hàn | |
| 36 | Van cầu xoay 90 độ | ` Loại Dn50; Pn 16kg/cm2; VL inox SUS 304 | 15 | Cái | ` Loại Dn50; Pn 16kg/cm2; VL inox SUS 304 | |
| 37 | Van điều chỉnh | ` Loại DN50; Pn 28 Mpa; T 360 oC CLASS 2500, VL: C5 (không bao gồm động cơ dẫn động); van hàn | 2 | Cái | ` Loại DN50; Pn 28 Mpa; T 360 oC CLASS 2500, VL: C5 (không bao gồm động cơ dẫn động); van hàn | |
| 38 | Van bắn khí PENTAIR MECAIR | ` Loại VEM214 | 16 | Cái | ` Loại VEM214 | |
| 39 | Van bắn khí | ` Loại: BFEC DMF-2L-B; OD 27mm ORF 20mm | 8 | Cái | ` Loại: BFEC DMF-2L-B; OD 27mm ORF 20mm | |
| 40 | Van bi tay gạt | ` Loại ren trong 17mm inox SUS 316, dùng cho khí nén áp lực 8kgf/cm2 | 10 | Cái | ` Loại ren trong 17mm inox SUS 316, dùng cho khí nén áp lực 8kgf/cm2 | |
| 41 | Bánh răng hộp chuyển tốc van Valvcon loại nhỏ | ` Loại Phi 14/4x10.5, Z=12 . Chất liệu: Thép 40X | 10 | Cái | ` Loại Phi 14/4x10.5, Z=12 . Chất liệu: Thép 40X | |
| 42 | Van điện từ | ` Loại EF8344G72MO, Air 10-150psi, Pipe 3/8; Cuộn solenoid EF8003G1, 10W 220VAC, có khoá điều khiển tại chỗ. | 8 | Bộ | ` Loại EF8344G72MO, Air 10-150psi, Pipe 3/8; Cuộn solenoid EF8003G1, 10W 220VAC, có khoá điều khiển tại chỗ. | |
| 43 | Bộ phớt gioăng piston van an toàn tái nhiệt | ` Cho loại van: CCI Valve Technology AB; Type of valve: VLRO-160T; Manufact.no.292170.130; Actuator gasket kit: Model SMH-140VCN-145; Czech Rep.; Unit of Measure: Set; Reference drawing: S0472258, S0472308, S0625905; CCI Part no: 85029847 | 2 | Bộ | ` Cho loại van: CCI Valve Technology AB; Type of valve: VLRO-160T; Manufact.no.292170.130; Actuator gasket kit: Model SMH-140VCN-145; Czech Rep.; Unit of Measure: Set; Reference drawing: S0472258, S0472308, S0625905; CCI Part no: 85029847 | |
| 44 | Van tay (van bích) | ` Loại Dn 32; Pn 5Mpa; T 420 oC; VL: Thép hợp kim | 3 | Cái | ` Loại Dn 32; Pn 5Mpa; T 420 oC; VL: Thép hợp kim | |
| 45 | Van tay (van hàn) | ` Loại Dn25; Pn 32Mpa; T 420 oC; VL: Thép hợp kim | 2 | Cái | ` Loại Dn25; Pn 32Mpa; T 420 oC; VL: Thép hợp kim | |
| 46 | Van tay (van hàn) | ` Loại DN12 (1/2'); PN2.5 Mpa; T 360 oC; VL: Thép hợp kim | 3 | Cái | ` Loại DN12 (1/2'); PN2.5 Mpa; T 360 oC; VL: Thép hợp kim | |
| 47 | Van vận hành bằng khí nén | ` Loại Conval FIG 14G5DJ-F228G-7650; SIZE 2.5’; ASME 4095; WOG 10238 PSI; MAX 2538 DIF PRESS; BODY F22;YOKE F22; STEM CR13. | 1 | Cái | ` Loại Conval FIG 14G5DJ-F228G-7650; SIZE 2.5’; ASME 4095; WOG 10238 PSI; MAX 2538 DIF PRESS; BODY F22;YOKE F22; STEM CR13. | |
| 48 | Van vận hành bằng khí nén | ` Loại Conval FIG 12G4DJ-F225F-36H4; SO# 71934; SIZE 1.0'; ASME 2155; WOG 5388 PSI; MAX 2497 DIF PRESS; BODY F22; YOKE F22; STEM CR13 | 1 | Cái | ` Loại Conval FIG 12G4DJ-F225F-36H4; SO# 71934; SIZE 1.0'; ASME 2155; WOG 5388 PSI; MAX 2497 DIF PRESS; BODY F22; YOKE F22; STEM CR13 | |
| 49 | Van vận hành bằng khí nén | ` Loại Conval SIZE 2.5’; ASME 1195; WOG 2988 PSI; MAX 736 DIF PRESS; BODY F22;YOKE F22; STEM CR13 | 1 | Cái | ` Loại Conval SIZE 2.5’; ASME 1195; WOG 2988 PSI; MAX 736 DIF PRESS; BODY F22;YOKE F22; STEM CR13 | |
| 50 | Mặt chính xác động van ba ngả | ` KT: 168/160 x 40mm - Thép inox SUS310 | 14 | Cái | ` KT: 168/160 x 40mm - Thép inox SUS310 | |
| 51 | Mặt chính xác động | ` KT: 296x267x3mm hợp kim chống mài mòn | 11 | Cái | ` KT: 296x267x3mm hợp kim chống mài mòn | |
| 52 | Mặt chính xác động van xả tro dưới phễu tro | ` KT: 127x155x10mm – VL: inox SUS304 | 4 | Cái | ` KT: 127x155x10mm – VL: inox SUS304 | |
| 53 | Mặt chính xác động van nước làm mát mạch kính | ` Loại Dn 200; Pn 10; VL: Thép hợp kim | 8 | Cái | ` Loại Dn 200; Pn 10; VL: Thép hợp kim | |
| 54 | Bộ phớt gioăng piston | ` Dùng cho loại van: CCI Valve Technology AB; Type of valve: VLB-225BTC; Manufact.no.290297.70B; Actuator gasket kit; | 2 | Bộ | ` Dùng cho loại van: CCI Valve Technology AB; Type of valve: VLB-225BTC; Manufact.no.290297.70B; Actuator gasket kit; | |
| 55 | Bộ phớt gioăng piston | ` Dùng cho loại van: CCI Valve Technology AB; Type of valve: 125VDA-36RR/4; Manufact.no.4409; Actuator gasket kit; | 1 | Bộ | ` Dùng cho loại van: CCI Valve Technology AB; Type of valve: 125VDA-36RR/4; Manufact.no.4409; Actuator gasket kit; | |
| 56 | Bộ phớt gioăng piston | ` Dùng cho loại van: CCI Valve Technology AB; Type of valve: 125VSG3-56BT; Manufact.no.4410; Actuator gasket kit; | 1 | Bộ | ` Dùng cho loại van: CCI Valve Technology AB; Type of valve: 125VSG3-56BT; Manufact.no.4410; Actuator gasket kit; | |
| 57 | Bộ phớt gioăng piston | ` Dùng cho loại van: CCI Valve Technology AB; Type of valve: VLB-125BTC; Manufact.no. 290297.10; Actuator gasket kit; Rep; Unit of Measure: Set | 1 | Bộ | ` Dùng cho loại van: CCI Valve Technology AB; Type of valve: VLB-125BTC; Manufact.no. 290297.10; Actuator gasket kit; Rep; Unit of Measure: Set | |
| 58 | Van điện từ điều chỉnh | ` Loại ATOS DHZO-A-071-L1 20 và 2 cuộn solenoid 6-0Z0A-202100-12F 3,2Ω 3A (kèm giắc cắm có dây dài 1 mét và bốn ốc lục giác trong) | 1 | Bộ | ` Loại ATOS DHZO-A-071-L1 20 và 2 cuộn solenoid 6-0Z0A-202100-12F 3,2Ω 3A (kèm giắc cắm có dây dài 1 mét và bốn ốc lục giác trong) | |
| 59 | Van điện từ điều chỉnh | ` Loại ATOS DHZO-A-071-L14 và 2 cuộn solenoid 6-0Z0A-202100-12F 3,2Ω 3A (kèm giắc cắm có dây dài 1 mét và bốn ốc lục giác trong) | 1 | Bộ | ` Loại ATOS DHZO-A-071-L14 và 2 cuộn solenoid 6-0Z0A-202100-12F 3,2Ω 3A (kèm giắc cắm có dây dài 1 mét và bốn ốc lục giác trong) | |
| 60 | Van điện từ chia dầu | ` Loại ATOS DHI-0631/2 23, cuộn solenoid ATOS SP-COU-24DC/80, I=1,43A (kèm giắc cắm có dây dài 1 mét và bốn ốc lục giác trong) | 1 | Bộ | ` Loại ATOS DHI-0631/2 23, cuộn solenoid ATOS SP-COU-24DC/80, I=1,43A (kèm giắc cắm có dây dài 1 mét và bốn ốc lục giác trong) | |
| 61 | Van điện từ chia | ` Loại ATOS DHI-0671 23, cuộn solenoid ATOS SP-COU-24DC/80, I=1,43A (kèm giắc cắm có dây dài 1 mét và bốn ốc lục giác trong) | 1 | Bộ | ` Loại ATOS DHI-0671 23, cuộn solenoid ATOS SP-COU-24DC/80, I=1,43A (kèm giắc cắm có dây dài 1 mét và bốn ốc lục giác trong) | |
| 62 | Van điện từ chia dầu | ` Loại ATOS DHI-0611 23, cuộn solenoid ATOS SP-COU-24DC/80, I=1,43A (kèm giắc cắm có dây dài 1 mét và bốn ốc lục giác trong) | 2 | Bộ | ` Loại ATOS DHI-0611 23, cuộn solenoid ATOS SP-COU-24DC/80, I=1,43A (kèm giắc cắm có dây dài 1 mét và bốn ốc lục giác trong) | |
| 63 | Bộ chia dầu thuỷ lực | ` Loại VICKERS DG4V 3 2AL M U D6 60 và cuộn solenoid D 507834 220VAC kèm giắc cắm | 3 | Bộ | ` Loại VICKERS DG4V 3 2AL M U D6 60 và cuộn solenoid D 507834 220VAC kèm giắc cắm | |
| 64 | Bộ chia dầu thuỷ lực | ` Loại VICKERS DG4V 3 2C M U D6 60 và 2 cuộn solenoid D 507834 220VAC kèm giắc cắm | 3 | Bộ | ` Loại VICKERS DG4V 3 2C M U D6 60 và 2 cuộn solenoid D 507834 220VAC kèm giắc cắm | |
| 65 | Khối van một chiều | ` Loại Z2S6-1-L6X/V; J07-02024-00001 | 3 | Cái | ` Loại Z2S6-1-L6X/V; J07-02024-00001 | |
| 66 | Bộ van điện từ chia dầu AST | ` Kích thước: 106x102x76mm; Part no: YC2685012 Xinhua Well Hydraulic System; Emergency trip device Cuộn solenoid Eaton: 300AA00086A; MCSCJ230AG000010; 230VAC kèm giắc cắm | 2 | Bộ | ` Kích thước: 106x102x76mm; Part no: YC2685012 Xinhua Well Hydraulic System; Emergency trip device Cuộn solenoid Eaton: 300AA00086A; MCSCJ230AG000010; 230VAC kèm giắc cắm | |
| 67 | Bộ van điện từ và cuộn solenoid | ` Loại: Sanyixin Solenoid Valve; Model: ZS-40B; 220VAC, Module: Model PY – NA02, 220VAC, 50- 75VA | 1 | Bộ | ` Loại: Sanyixin Solenoid Valve; Model: ZS-40B; 220VAC, Module: Model PY – NA02, 220VAC, 50- 75VA | |
| 68 | Van xung | ` Loại VD 50/44/6/36 1.4404 PN400 DN6 268 bar at 400 oC | 4 | Cái | ` Loại VD 50/44/6/36 1.4404 PN400 DN6 268 bar at 400 oC | |
| 69 | Màng van bắn khí | ` Đường kính ngoài 90,5 mm, dày 1mm ( mã van: BFEC, DMF 2L-B, OD 27mm, ORF 20mm) | 24 | Bộ | ` Đường kính ngoài 90,5 mm, dày 1mm ( mã van: BFEC, DMF 2L-B, OD 27mm, ORF 20mm) | |
| 70 | Mặt chính xác động + tĩnh van an toàn bao hơi | ` Loại van: (Valve Type: 1749WB; Size: 3”; S/N: DA 33699; 20,82 Mpa) | 1 | Bộ | ` Loại van: (Valve Type: 1749WB; Size: 3”; S/N: DA 33699; 20,82 Mpa) | |
| 71 | Mặt chính xác động + tĩnh van an toàn bao hơi | ` Loại van: (Valve Type: 1749WB; Size: 3”; S/N: DA 33698; 20,52 Mpa) | 1 | Bộ | ` Loại van: (Valve Type: 1749WB; Size: 3”; S/N: DA 33698; 20,52 Mpa) | |
| 72 | Mặt chính xác động + tĩnh van an toàn bao hơi | ` Loại van: (Valve Type: 1749WB; Size: 3”; S/N: DA 33700; 21,13 Mpa) | 1 | Bộ | ` Loại van: (Valve Type: 1749WB; Size: 3”; S/N: DA 33700; 21,13 Mpa) | |
| 73 | Mặt chính xác tĩnh van an toàn đường hơi mới | ` Loại van: (Valve Type: 1730WE; Size: 2,5”; S/N: DA 33703; 19,28 Mpa) | 1 | Cái | ` Loại van: (Valve Type: 1730WE; Size: 2,5”; S/N: DA 33703; 19,28 Mpa) | |
| 74 | Mặt chính xác tĩnh van an toàn đường hơi mới | ` Loại van: (Valve Type: 1730WE; Size: 2,5”; S/N: DA 33706; 19,35 Mpa) | 1 | Cái | ` Loại van: (Valve Type: 1730WE; Size: 2,5”; S/N: DA 33706; 19,35 Mpa) | |
| 75 | Mặt chính xác tĩnh van an toàn đường hơi tái nóng | ` Loại van: (Valve Type: 1765WD; Size: 4”; S/N: DA 33718; 4,433 Mpa) | 1 | Cái | ` Loại van: (Valve Type: 1765WD; Size: 4”; S/N: DA 33718; 4,433 Mpa) | |
| 76 | Mặt chính xác tĩnh van an toàn đường hơi tái nóng | ` Loại van: (Valve Type: 1765WD; Size: 4”; S/N: DA 33717; 4,564 Mpa) | 1 | Cái | ` Loại van: (Valve Type: 1765WD; Size: 4”; S/N: DA 33717; 4,564 Mpa) | |
| 77 | Mặt chính xác tĩnh van an toàn đường hơi tái lạnh | ` Loại van: (Valve Type: 1705RRWB; Size: 6”; S/N: DA 33715; 4,75 Mpa) | 1 | Cái | ` Loại van: (Valve Type: 1705RRWB; Size: 6”; S/N: DA 33715; 4,75 Mpa) | |
| 78 | Mặt chính xác tĩnh van an toàn đường hơi tái lạnh | ` Loại van: (Valve Type: 1705RRWB; Size: 6”; S/N: DA 33716; 4,826 Mpa) | 1 | Cái | ` Loại van: (Valve Type: 1705RRWB; Size: 6”; S/N: DA 33716; 4,826 Mpa) | |
| 79 | Van điều chỉnh đường nước chính: DESCRIPTION: Sd ranger (Globe valve) | ` Loại van EQUIPMENT TYPE: PIPING ACCS SZE: Dn 250 RATING: B16.34class2500 MATERIAL: ASTMA2 16WCB SERIAL NO: 05CW31342/01 TAG NO: AA001 LAB 20 TEST PRESSUARE: 639 BAR.G MIN TEMP: 0.0 ĐỘ C MAX TEMP: 179 ĐỘ C MAX PRESS @ MAX TEMP: 263.8 BAR.G | 1 | Cái | ` Loại van EQUIPMENT TYPE: PIPING ACCS SZE: Dn 250 RATING: B16.34class2500 MATERIAL: ASTMA2 16WCB SERIAL NO: 05CW31342/01 TAG NO: AA001 LAB 20 TEST PRESSUARE: 639 BAR.G MIN TEMP: 0.0 ĐỘ C MAX TEMP: 179 ĐỘ C MAX PRESS @ MAX TEMP: 263.8 BAR.G | |
| 80 | Mặt chính xác động + tĩnh van an toàn đường hơi tái lạnh | ` Loại van: (Valve Type: 1705RRWB; Size: 6”; S/N: DA 33717; 4,90 Mpa) | 1 | Bộ | ` Loại van: (Valve Type: 1705RRWB; Size: 6”; S/N: DA 33717; 4,90 Mpa) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3291E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị ≥ 6.203 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp van cho nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.203.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng một trong các chuyên ngành sau:- Cơ khí- Điện- Điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi