Gói thầu: Mua sắm chỉ khâu dùng trong phẫu thuật tại Bệnh viện Quận Gò Vấp năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879020-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP
Tên gói thầu Mua sắm chỉ khâu dùng trong phẫu thuật tại Bệnh viện Quận Gò Vấp năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220862578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ ngân sách nhà nước,nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán,các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 14:37:00 đến ngày 2022-09-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 676,191,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,142,868 VNĐ ((Mười triệu một trăm bốn mươi hai nghìn tám trăm sáu mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0142868E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3523824E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.333.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.420.001.520 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại Bệnh viện.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP
E-CDNT 1.2 Mua sắm chỉ khâu dùng trong phẫu thuật tại Bệnh viện Quận Gò Vấp năm 2022
Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm hàng hóa, vật tư y tế phục vụ công tác khám, điều trị của Bệnh viện Quận Gò Vấp (Đợt 3).
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ ngân sách nhà nước,nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán,các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu : Bệnh viện quận Gò Vấp, Địa chỉ : 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn thẩm định E-HSMT:  Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:  Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:  Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên. Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP , địa chỉ: 641 Quang Trung, P.11, Q. Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu : Bệnh viện quận Gò Vấp, Địa chỉ : 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được chứng thực/công chứng hoặc bản sao y công ty giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết tại mục E-CDNT 10.2(c) thuộc chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.142.868   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu : Bệnh viện quận Gò Vấp, Địa chỉ : 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Hồ Văn Hân –Giám đốc Bệnh viện quận Gò Vấp. Địa chỉ: 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.38951364 – 028.39964002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.38951364 – 028.39964002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

10

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 3/8C-20mm10.000TépChỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm. . Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
2Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác 3/8C-18mm5.000TépChỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. . Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
3Chỉ Silk số 1 kim tam giác 1/2C-36mm500TépChỉ không tan tự nhiên silk số 1, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 36 mm. . Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
4Chỉ Silk số 1 kim tròn 1/2C-26mm240TépChỉ không tan tự nhiên silk số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. . Kim thép 302 phủ silicon
5Chỉ Silk 2/0 kim tam giác 3/8C-24mm500TépChỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. . Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
6Chỉ Silk 2/0 kim tròn 1/2C-26mm500TépChỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. . Kim thép 302 phủ silicon
7Chỉ Silk 2/0, không kim500TépChỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, không kim, 12 sợi x 75 cm
8Chỉ không tan tự nhiên Silk số 0, kim tròn500TépChỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
9Chỉ Silk 3/0 kim tam giác 3/8C-18mm1.000TépChỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
10Chỉ Silk 3/0 kim tròn 1/2C-26mm1.000TépChỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. . Kim thép 302 phủ silicon
11Chỉ Silk 4/0 kim tam giác 3/8C-18mm240TépChỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. . Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
12Chỉ Polyglactin 0, kim tròn 1/2C-40mm700TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 0, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
13Chỉ Polyglactin số 1, kim tròn 1/2C-40mm1.000TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
14Chỉ Polyglactin 2/0, kim tròn 1/2C-26mm700TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
15Chỉ Polyglactin 2/0 có kháng khuẩn, kim tròn 1/2C-26mm1.500TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
16Chỉ Polyglactin 3/0 có kháng khuẩn, kim tròn 1/2C-26mm500TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 có kháng khuẩn Chlorhexidine Diacetate số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
17Chỉ Chromic Catgut 2/0 kim tròn 1/2C-26mm1.080TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. . Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
18Chỉ Chromic Catgut 3/0 kim tròn 1/2C-26mm500TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. . Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
19Chỉ thép khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm300TépChỉ thép Caresteel khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm
20Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 0, dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 26 mm300TépChỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm
21Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 2/0, dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 26 mm300TépChỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 2/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm
22Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 26 mm300TépChỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm
23Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 26 mm300TépChỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 22 mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0142868E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3523824E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.333.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.420.001.520 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại Bệnh viện.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động33
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.22
3 Nhân viên kế toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->