Gói thầu: Cung cấp hóa chất sinh hóa lần 4 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879281-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất sinh hóa lần 4 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220879221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa Đồng Hới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 15:32:00 đến ngày 2022-08-30 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,889,385 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất sinh hóa lần 4 năm 2022
Cung cấp hóa chất sinh hóa lần 4 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới , địa chỉ: Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chất thử sinh hóa để định lượng aspartate aminotransferase (AST)8.000testXét nghiệm dùng để định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người Thành phần:R1: -Đệm TRIS; L aspartate; albumin: ...R2: -NADH; 2 oxoglutaratePhân nhóm: Nhóm 1
2Chất thử sinh hóa để định lượng alanine aminotransferase (ALT)8.000testXét nghiệm dùng để định lượng alanine aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương ngườiThành phần:R1: -Đệm TRIS; L alanine; albumin; ...R2: -2 Oxoglutarate; NADH.Phân nhóm: Nhóm 1
3Chất thử sinh hóa để định lượng cholesterol2.800testXét nghiệm dùng để định lượng cholesterol Thành phần: Chất đệm ỐNG; Mg2+; natri cholate; …Phân nhóm: Nhóm 1
4Chất thử sinh hóa để định lượng triglyceride2.500testXét nghiệm dùng để định lượng triglyceride Thành phần: Đệm PIPES; Mg2+; natri cholate …Phân nhóm: Nhóm 1
5Chất thử sinh hóa để định lượng nồng độ HDL‑cholesterol1.050testXét nghiệm chẩn đoán dùng để định lượng nồng độ HDL cholesterol trong huyết thanh và huyết tương ngườiThành phần: -Đệm TAPSO; polyanion; EMSE; ascorbate oxidase; peroxidase; chất tẩy; BSA-Đệm Bis-Tris; cholesterol esterase; cholesterol oxidase; cholesterol oxidase; peroxidase; 4 amino antipyrin; BSAPhân nhóm: Nhóm 1
6Chất thử sinh hóa để định lượng LDL-cholesterol1.400testXét nghiệm dùng để định lượng LDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương ngườiThành phần: R1: -Đệm bis tris; 4 aminoantipyrine;...R2: -Đệm MOPS; cholesterol esterase; cholesterol oxidase;…Phân nhóm: Nhóm 1
7Chất thử sinh hóa để định lượng glucose8.000testXét nghiệm dùng để định lượng glucose Thành phần: R1: -Đệm MES; Mg2+; ATP; ...R2: -Đệm HEPES; Mg2+; HK; ….Phân nhóm: Nhóm 1
8Chất thử sinh hóa để định lượng urea/urea nitrogen5.000testXét nghiệm dùng để định lượng urea/urea nitrogen Thành phần:R1 NaCl 9 % R2 Đệm TRIS; 2 oxoglutarate; NADH:…Phân nhóm: Nhóm 1
9Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa ở ngưỡng bình thường20mlDùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng ở ngưỡng nồng độ bình thườngThành phần: Huyết thanh với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học Phân nhóm: Nhóm 1
10Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa ở ngưỡng bệnh lý20mlDùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng ở ngưỡng nồng độ bệnh lýThành phần: Huyết thanh với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học.Phân nhóm: Nhóm 1
11Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm sinh hóa50mlChất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệmThành phần: NaCl 9 %.Phân nhóm: Nhóm 3
12Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng50mlDung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứngThành phần: HClPhân nhóm: Nhóm 3
13Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng21,6lítDung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứngThành phần: dung dịch natri hydroxide; chất tẩyPhân nhóm: Nhóm 4
14Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Albumin máu3.000testXét nghiệm dùng để định lượng nồng độ albumin trong huyết thanh và huyết tương người Thành phần: Đệm Citrate,xanh bromcresol.Phân nhóm: Nhóm 1
15Hoá chất chính cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần3.000testXét nghiệm dùng để định lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương ngườiThành phần: Natri hydroxide; kali natri tartrate; kali iodide, đồng sulfate.Phân nhóm: Nhóm 1
16Dung dịch định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Reference1.000mlDùng để định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu Thành phần: kali chloride.Phân nhóm: Nhóm 1
17Dung dịch định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Internal20lítDùng để định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu Thành phần: Đệm HEPES; triethanolamine; natri chloride: …Phân nhóm: Nhóm 1
18Dung dịch định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Diluent12lítDùng để định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu Thành phần: Đệm HEPES; triethanolamine.Phân nhóm: Nhóm 3
19Que xét nghiệm nước tiểu2.800cáiDùng để định tính hoặc bán định lượng pH, bạch cầu, nitrite, protein, glucose, thể ketone, urobilinogen, bilirubin, màu sắc và hồng cầu trong nước tiểu.Phân nhóm: Nhóm 1
20Chất pha loãng miễn dịch32mlChất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệmThành phần: hỗn hợp protein.Phân nhóm: Nhóm 3
21Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol, NH3L8mlDùng trong chuẩn định các phương pháp định lượngThành phần: Dung dịch đệm nước chứa ammonia, ethanol và natri bicarbonate.Phân nhóm: Nhóm 1
22Dung dịch định chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa như ALB-T, TPUC…5mlDùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng Thành phần: Đệm HEPES; chất phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học Phân nhóm: Nhóm 1
23Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa như ALB-T, TPUC… ở ngưỡng nồng độ bình thường12mlDùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng ở ngưỡng nồng độ bình thườngThành phần: Đệm HEPES; chất phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học.Phân nhóm: Nhóm 1
24Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa như ALB-T, TPUC… ở ngưỡng nồng độ bệnh lý12mlDùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng ở ngưỡng nồng độ bệnh lýThành phần: Đệm HEPES; chất phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học.Phân nhóm: Nhóm 1
25Chất thử sinh hóa để định lượng creatinine7.700testXét nghiệm dùng để định lượng creatinineThành phần: R1 Kali hydroxide; phosphateR3 Acid picric.Phân nhóm: Nhóm 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->