Gói thầu: Cung cấp Vật tư phụ kiện phục vụ PCSC-SCTX-MĐNM năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832443-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư phụ kiện phục vụ PCSC-SCTX-MĐNM năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220831459
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:08:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,221,277,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.331915544E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66383108E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.554.893.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.664.681.760 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp Vật tư phụ kiện phục vụ PCSC-SCTX-MĐNM năm 2022
Mua sắm VTTB phục vụ PCSC-SCTX và MĐNM 6 tháng cuối năm 2022.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được lưu hành tại Việt Nam; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, ... của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do đơn vị thử nghiệm độc lập có chức năng cấp phù hợp với quy định trong phần đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự (Chỉ áp dụng cho các mục: 5, 6, 7, từ mục 15 đến 40, từ mục 64 đến 77) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu (Chỉ áp dụng cho các mục: 5, 6, 7, từ mục 15 đến 40, từ mục 64 đến 77).
E-CDNT 12.2
Đơn giá dự thầu bao gồm: - Chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, bốc dỡ và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng bao gồm thuế GTGT; - Thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu… để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Chi phí thử nghiệm (thử nghiệm mẫu), nghiệm thu.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia. Địa chỉ: Phòng 306 nhà G, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 1900.6126 - Báo Đấu thầu. Điện thoại: 024.3768.6611 - Ban QLĐT-EVN. Email: [email protected] - Họ và tên: Nguyễn Nhân Tuấn _ Nhân viên phòng Kế hoạch Vật tư _ Công ty Điện lực Kiên Giang. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0918.244388
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chì niêm85KgDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
2Dây chì niêm4KgDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
3Keo Compound (Tuýp100g)40TuýpDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
4Sứ ống chỉ1.900CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
5Sứ đứng 24kV - ĐR 600224CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
6Sứ đứng 24kV - ĐR 770794CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
7Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kN710CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
8Ty sứ đứng 24kV - D20134CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
9Ty sứ đứng D20- 380mm6CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
10Ty sứ đứng 36kV - D26 (bọc chì)800CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
11Chân sứ đỉnh thẳng dài 870 mm dày 4 ly đầu bọc chì - D2644CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
12Chân sứ đỉnh thẳng dài 870 mm dày 4 ly đầu bọc chì-24kV9CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
13Khung đỡ (Rack) 1 sứ1.900CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
14Khung đỡ (Rack) 2 sứ5CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
15Cosse ép Cu/Al 50mm242CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
16Cosse ép Cu/Al 70mm230CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
17Cosse ép Cu/Al 95mm225CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
18Cosse ép Cu/Al 120mm220CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
19Cosse ép Cu/Al 185mm236CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
20Cosse ép Cu/Al 240mm230CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
21Cosse ép Cu 25mm2982CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
22Cosse ép Cu 35mm2415CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
23Ống nối ép Cu phi 102.220CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
24Ống ép AC 50130CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
25Ống ép AC 7026CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
26Ống ép AC 9540CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
27Ống ép AC 12020CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
28Ống ép AC 18523CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
29Ống ép AC 24026CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
30Ống nối cáp ABC 50mm240CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
31Ống nối cáp ABC 70mm240CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
32Ống nối cáp ABC 95mm210CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
33Kẹp quai Cu-Al 2/03CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
34Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt)362CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
35Kẹp Hotline 2/011CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
36Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm26.188CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
37Kẹp WR 279 nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70204CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
38Kẹp WR 379 nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95228CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
39Kẹp WR 39986CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
40Kẹp WR 835 nối rẽ đồng nhôm 50-95/120-240100CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
41Kẹp treo cáp ABC loại KT - 1 (50-70)mm223CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
42Giá treo 3 MBA 3x25kVA1CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
43Giá treo 3 MBA 3x37,5-50kVA1CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
44Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30)61BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
45Bát LL bắt LA+FCO106CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
46Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn)15.779MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
47Khoá đai Inox 20x0,4mm19.923CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
48Neo quay3CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
49Mani F16747CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
50Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 50mm250CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
51Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 70mm250CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
52Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 95mm210CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
53Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 185mm210CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
54Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 240mm210CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
55Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 50mm211CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
56Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 50mm240CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
57Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 70mm215CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
58Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 185mm218CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
59Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 240mm237CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
60Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 50mm242CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
61Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 95mm2100CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
62Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 185mm2150CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
63Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 240mm290CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
64Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 50 mm216BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
65Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 70 mm229BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
66Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 120 mm26BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
67Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 150 mm215BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
68Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 185 mm2171BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
69Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 240 mm2531BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
70Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACX 50 mm276BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
71Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACX 70 mm254BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
72Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACX 95 mm221BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
73Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACX 120 mm29BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
74Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACXH 50 mm246BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
75Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACXH 185 mm212BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
76Giáp níu dừng dây nhôm trần 185 mm212BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
77Giáp níu dừng dây nhôm trần 240 mm212BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
78Băng keo cách điện hạ thế màu đen1.666CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
79Băng keo cao thế (25,4mm dài 9,1m/cuộn)313CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
80Ống nhựa tròn PVC phi 2712.270MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
81Ống nhựa tròn PVC phi 4280MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
82Co L ống nhựa PVC phi 906CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
83Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 906CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
84Nắp bịt đầu ống PVC 9012CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
85Nắp chụp LA đỏ135CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
86Nắp chụp LA vàng135CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
87Nắp chụp LA xanh135CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
88Nắp chụp cực trên FCO vàng17CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
89Nắp chụp cực trên FCO xanh30CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
90Nắp chụp sứ cao MBA (dây ngang) (màu đỏ)13CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
91Nắp chụp sứ cao MBA (dây ngang) (màu vàng)13CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
92Nắp chụp sứ cao MBA (dây ngang) (màu xanh)8CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
93Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu đỏ)70CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
94Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu vàng)71CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
95Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu xanh)82CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
96Nắp che bát sứ LBS màu đỏ38CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
97Nắp che bát sứ LBS màu vàng8CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
98Nắp che bát sứ LBS màu xanh8CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
99Nắp che bát sứ Recloser màu đỏ6CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
100Nắp che bát sứ TI màu đỏ29CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
101Nắp che bát sứ TI màu vàng32CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
102Nắp che bát sứ TI màu xanh29CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
103Nắp che bát sứ TU màu đỏ42CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
104Nắp che bát sứ TU màu vàng46CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
105Nắp che bát sứ TU màu xanh42CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
106Bu lông 1 đầu răng 12x3050BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
107Bu lông 1 đầu răng 14x150550BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
108Bu lông 1 đầu răng 16x50178BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
109Bu lông 1 đầu răng 16x100144BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
110Bu lông 1 đầu răng 16x200100BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
111Bu lông 1 đầu răng 16x250494BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
112Bu lông 1 đầu răng 16x300263BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
113Bu lông 1 đầu răng 16x350144BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
114Bu lông 1 đầu răng 16x40023BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
115Bu lông 1 đầu răng 16x55044BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
116Bu lông 1 đầu răng 16x70018BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
117Bu lông 2 đầu răng 16x300102BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
118Bu lông 2 đầu răng 16x35039BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
119Bu lông 2 đầu răng 16x4004BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
120Bu lông 2 đầu răng 16x55052BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
121Bu lông 2 đầu răng 16x6004BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
122Bu lông 2 đầu răng 16x6504BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
123Bu lông 2 đầu răng 16x7004BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
124Bu lông 2 đầu răng 22x60010BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
125Bu lông 2 đầu răng 22x6506BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
126Bu lông răng suốt 16x25020BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
127Bu lông răng suốt 16x30026BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
128Bu lông răng suốt 16x35060BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
129Bu lông răng suốt 22x10002BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
130Bu lông móc 16x20050BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
131Bu lông móc 16x25041BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
132Thanh neo phi 22x2400 (2 đai ốc+LĐV 8x80)15BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
133Sắt Potelet V 50x50x5-2m951CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
134Sắt Potelet V 50x50x5-3m30CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
135Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp)12BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
136Đà đơn đỡ thẳng XIT L75x75x8-2m (2 ốp)7BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
137Đà đơn đỡ lệch hoàn toàn XIT2 L75x75x8-2m (3 ốp)4BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
138Đà kép lệch hoàn toàn XIG2 L75x75x8-2m (3 ốp)1BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
139Đà kép XIG L75x75x8 -2,4m (4 ốp): X24K48BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
140Đà đơn Composite 75x75x6 - 0,8m + thanh chống38BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
141Đà đơn Composite 75x75x6 - 2,4m + thanh chống94BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
142Đà tháp kép U140x58x4.9 - 3m (2 đà + 6 chống)17BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
143Đà tháp kép U140x58x4.9 - 4m (2 đà + 8 chống)2BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.331915544E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66383108E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.554.893.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.664.681.760 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->