Gói thầu: Cung cấp Vật tư phụ kiện phục vụ PCSC-SCTX-MĐNM năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư phụ kiện phục vụ PCSC-SCTX-MĐNM năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:08:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,221,277,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.331915544E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66383108E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.554.893.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.664.681.760 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Vật tư phụ kiện phục vụ PCSC-SCTX-MĐNM năm 2022 Mua sắm VTTB phục vụ PCSC-SCTX và MĐNM 6 tháng cuối năm 2022. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được lưu hành tại Việt Nam; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, ... của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do đơn vị thử nghiệm độc lập có chức năng cấp phù hợp với quy định trong phần đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự (Chỉ áp dụng cho các mục: 5, 6, 7, từ mục 15 đến 40, từ mục 64 đến 77) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu (Chỉ áp dụng cho các mục: 5, 6, 7, từ mục 15 đến 40, từ mục 64 đến 77). |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu bao gồm: - Chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, bốc dỡ và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng bao gồm thuế GTGT; - Thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu… để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Chi phí thử nghiệm (thử nghiệm mẫu), nghiệm thu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia. Địa chỉ: Phòng 306 nhà G, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 1900.6126 - Báo Đấu thầu. Điện thoại: 024.3768.6611 - Ban QLĐT-EVN. Email: [email protected] - Họ và tên: Nguyễn Nhân Tuấn _ Nhân viên phòng Kế hoạch Vật tư _ Công ty Điện lực Kiên Giang. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0918.244388 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chì niêm | 85 | Kg | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 2 | Dây chì niêm | 4 | Kg | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 3 | Keo Compound (Tuýp100g) | 40 | Tuýp | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 4 | Sứ ống chỉ | 1.900 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 5 | Sứ đứng 24kV - ĐR 600 | 224 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 6 | Sứ đứng 24kV - ĐR 770 | 794 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 7 | Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kN | 710 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 8 | Ty sứ đứng 24kV - D20 | 134 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 9 | Ty sứ đứng D20- 380mm | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 10 | Ty sứ đứng 36kV - D26 (bọc chì) | 800 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 11 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870 mm dày 4 ly đầu bọc chì - D26 | 44 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 12 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870 mm dày 4 ly đầu bọc chì-24kV | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 13 | Khung đỡ (Rack) 1 sứ | 1.900 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 14 | Khung đỡ (Rack) 2 sứ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 15 | Cosse ép Cu/Al 50mm2 | 42 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 16 | Cosse ép Cu/Al 70mm2 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 17 | Cosse ép Cu/Al 95mm2 | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 18 | Cosse ép Cu/Al 120mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 19 | Cosse ép Cu/Al 185mm2 | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 20 | Cosse ép Cu/Al 240mm2 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 21 | Cosse ép Cu 25mm2 | 982 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 22 | Cosse ép Cu 35mm2 | 415 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 23 | Ống nối ép Cu phi 10 | 2.220 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 24 | Ống ép AC 50 | 130 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 25 | Ống ép AC 70 | 26 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 26 | Ống ép AC 95 | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 27 | Ống ép AC 120 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 28 | Ống ép AC 185 | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 29 | Ống ép AC 240 | 26 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 30 | Ống nối cáp ABC 50mm2 | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 31 | Ống nối cáp ABC 70mm2 | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 32 | Ống nối cáp ABC 95mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 33 | Kẹp quai Cu-Al 2/0 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 34 | Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt) | 362 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 35 | Kẹp Hotline 2/0 | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 36 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2 | 6.188 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 37 | Kẹp WR 279 nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70 | 204 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 38 | Kẹp WR 379 nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95 | 228 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 39 | Kẹp WR 399 | 86 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 40 | Kẹp WR 835 nối rẽ đồng nhôm 50-95/120-240 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 41 | Kẹp treo cáp ABC loại KT - 1 (50-70)mm2 | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 42 | Giá treo 3 MBA 3x25kVA | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 43 | Giá treo 3 MBA 3x37,5-50kVA | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 44 | Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30) | 61 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 45 | Bát LL bắt LA+FCO | 106 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 46 | Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn) | 15.779 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 47 | Khoá đai Inox 20x0,4mm | 19.923 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 48 | Neo quay | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 49 | Mani F16 | 747 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 50 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 50mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 51 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 70mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 52 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 95mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 53 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 185mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 54 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 240mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 55 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 50mm2 | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 56 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 50mm2 | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 57 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 70mm2 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 58 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 185mm2 | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 59 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 240mm2 | 37 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 60 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 50mm2 | 42 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 61 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 95mm2 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 62 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 185mm2 | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 63 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 240mm2 | 90 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 64 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 50 mm2 | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 65 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 70 mm2 | 29 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 66 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 120 mm2 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 67 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 150 mm2 | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 68 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 185 mm2 | 171 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 69 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc AX 240 mm2 | 531 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 70 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACX 50 mm2 | 76 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 71 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACX 70 mm2 | 54 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 72 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACX 95 mm2 | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 73 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACX 120 mm2 | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 74 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACXH 50 mm2 | 46 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 75 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc ACXH 185 mm2 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 76 | Giáp níu dừng dây nhôm trần 185 mm2 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 77 | Giáp níu dừng dây nhôm trần 240 mm2 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 78 | Băng keo cách điện hạ thế màu đen | 1.666 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 79 | Băng keo cao thế (25,4mm dài 9,1m/cuộn) | 313 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 80 | Ống nhựa tròn PVC phi 27 | 12.270 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 81 | Ống nhựa tròn PVC phi 42 | 80 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 82 | Co L ống nhựa PVC phi 90 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 83 | Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 90 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 84 | Nắp bịt đầu ống PVC 90 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 85 | Nắp chụp LA đỏ | 135 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 86 | Nắp chụp LA vàng | 135 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 87 | Nắp chụp LA xanh | 135 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 88 | Nắp chụp cực trên FCO vàng | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 89 | Nắp chụp cực trên FCO xanh | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 90 | Nắp chụp sứ cao MBA (dây ngang) (màu đỏ) | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 91 | Nắp chụp sứ cao MBA (dây ngang) (màu vàng) | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 92 | Nắp chụp sứ cao MBA (dây ngang) (màu xanh) | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 93 | Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu đỏ) | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 94 | Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu vàng) | 71 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 95 | Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu xanh) | 82 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 96 | Nắp che bát sứ LBS màu đỏ | 38 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 97 | Nắp che bát sứ LBS màu vàng | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 98 | Nắp che bát sứ LBS màu xanh | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 99 | Nắp che bát sứ Recloser màu đỏ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 100 | Nắp che bát sứ TI màu đỏ | 29 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 101 | Nắp che bát sứ TI màu vàng | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 102 | Nắp che bát sứ TI màu xanh | 29 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 103 | Nắp che bát sứ TU màu đỏ | 42 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 104 | Nắp che bát sứ TU màu vàng | 46 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 105 | Nắp che bát sứ TU màu xanh | 42 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 106 | Bu lông 1 đầu răng 12x30 | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 107 | Bu lông 1 đầu răng 14x150 | 550 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 108 | Bu lông 1 đầu răng 16x50 | 178 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 109 | Bu lông 1 đầu răng 16x100 | 144 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 110 | Bu lông 1 đầu răng 16x200 | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 111 | Bu lông 1 đầu răng 16x250 | 494 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 112 | Bu lông 1 đầu răng 16x300 | 263 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 113 | Bu lông 1 đầu răng 16x350 | 144 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 114 | Bu lông 1 đầu răng 16x400 | 23 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 115 | Bu lông 1 đầu răng 16x550 | 44 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 116 | Bu lông 1 đầu răng 16x700 | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 117 | Bu lông 2 đầu răng 16x300 | 102 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 118 | Bu lông 2 đầu răng 16x350 | 39 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 119 | Bu lông 2 đầu răng 16x400 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 120 | Bu lông 2 đầu răng 16x550 | 52 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 121 | Bu lông 2 đầu răng 16x600 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 122 | Bu lông 2 đầu răng 16x650 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 123 | Bu lông 2 đầu răng 16x700 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 124 | Bu lông 2 đầu răng 22x600 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 125 | Bu lông 2 đầu răng 22x650 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 126 | Bu lông răng suốt 16x250 | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 127 | Bu lông răng suốt 16x300 | 26 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 128 | Bu lông răng suốt 16x350 | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 129 | Bu lông răng suốt 22x1000 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 130 | Bu lông móc 16x200 | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 131 | Bu lông móc 16x250 | 41 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 132 | Thanh neo phi 22x2400 (2 đai ốc+LĐV 8x80) | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 133 | Sắt Potelet V 50x50x5-2m | 951 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 134 | Sắt Potelet V 50x50x5-3m | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 135 | Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp) | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 136 | Đà đơn đỡ thẳng XIT L75x75x8-2m (2 ốp) | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 137 | Đà đơn đỡ lệch hoàn toàn XIT2 L75x75x8-2m (3 ốp) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 138 | Đà kép lệch hoàn toàn XIG2 L75x75x8-2m (3 ốp) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 139 | Đà kép XIG L75x75x8 -2,4m (4 ốp): X24K | 48 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 140 | Đà đơn Composite 75x75x6 - 0,8m + thanh chống | 38 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 141 | Đà đơn Composite 75x75x6 - 2,4m + thanh chống | 94 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 142 | Đà tháp kép U140x58x4.9 - 3m (2 đà + 6 chống) | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 143 | Đà tháp kép U140x58x4.9 - 4m (2 đà + 8 chống) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.331915544E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66383108E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.554.893.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.664.681.760 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi