Gói thầu: Gói 1: Gói thầu cung cấp hóa chất sinh hóa miễn dịch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872690-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
Tên gói thầu Gói 1: Gói thầu cung cấp hóa chất sinh hóa miễn dịch
Số hiệu KHLCNT 20220803330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 16:01:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,869,858,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,698,586 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn năm trăm tám mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3047879E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.739717E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.408.901.006 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Gói 1: Gói thầu cung cấp hóa chất sinh hóa miễn dịch
Cung cấp hóa chất lần 2 năm 2022
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Tài chính Kế toán, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3841 723.


- Bên mời thầu: Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới , địa chỉ: Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh hoặc Séc 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp. (bản sao có công chứng) b) Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). c) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng hóa chất các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. d) Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế 03 năm 2019, 2020, 2021 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). e) Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. f) Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A): Không áp dụng g) Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B): Không áp dụng h) Bản kinh nghiệm chuyên môn(Mẫu số 11C): Không áp dụng i) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. (Mẫu số 21) 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá được coi là hợp lệ khi tham dự đấu thầu khi đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT, gồm có: 1. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng về tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số hiệu, gồm có: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp; c) Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 6-điều 7- Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế. d) Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam (tuân theo nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế; Thông tư 05/2022/TT-BYT ngày 01/8/2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định 98/2021/NĐ-CP). e) Các tài liệu về thông số kỹ thuật của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa để chứng minh hàng hóa dự thầu thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương IV. Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc. 2. Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). Tên hàng hóa dự thầu, tên hãng sản xuất, nước sản xuất phải đúng với thông tin có trong các giấy tờ sau đây: Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (giấy chứng nhận đăng ký lưu hành/phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: ≥ 4 tháng kể từ ngày nhập hàng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.698.586   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế 138A Giảng Võ, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3841 723.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chất thử sinh hóa để định lượng nồng độ HbA1c1.500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
2Chất thử ly huyết được sử dụng như một chất pha loãng để ly huyết mẫu máu toàn phần và để pha loãng mẫu chuẩn510mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
3Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm HbA1c6mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
4Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c ở ngưỡng bình thường4mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
5Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c4mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpnhóm1
6Chất thử sinh hóa để định lượng glucose20.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
7Chất thử sinh hóa để định lượng urea/urea nitrogen10.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
8Chất thử sinh hóa để định lượng creatinine17.500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
9Chất thử sinh hóa để định lượng acid uric4.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
10Chất thử sinh hóa để định lượng cholesterol8.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
11Chất thử sinh hóa để định lượng triglyceride8.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
12Chất thử sinh hóa để định lượng nồng độ HDL‑cholesterol3.500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
13Chất thử sinh hóa để định lượng LDL-cholesterol8.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
14Chất thử sinh hóa để định lượng magnesium1.250testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
15Chất thử sinh hóa để định lượng hoạt tính xúc tác của LDH3.600testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
16Chất thử sinh hóa để định lượng aspartate aminotransferase (AST)17.500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
17Chất thử sinh hóa để định lượng alanine aminotransferase (ALT)17.500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
18Dung dịch định chuẩn cho các chất thử sinh hóa72mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpnhóm 1
19Dung dịch định chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa bộ lipids15mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
20Chất thử sinh hóa để định lượng transferrin500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
21Chất thử sinh hóa để định lượng protein phản ứng C (CRP)5.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
22Dung dịch định chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa bộ Protein10mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
23Chất thử sinh hóa để định lượng bằng phương pháp miễn dịch antistreptolysin O750testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
24Chất thử sinh hóa để định lượng prealbumin trong huyết thanh và huyết tương người800testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
25Dung dịch định chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt6mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
26Chất thử sinh hóa để định lượng các yếu tố thấp khớp (RF‑II)500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
27Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm định lượng RF5mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
28Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng RF4mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
29Chất thử sinh hóa để định lượng protein2.250testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
30Chất thử sinh hóa để định lượng albumin600testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
31Dung dịch định chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa như ALB-T, TPUC…10mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
32Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa như ALB-T, TPUC… ở ngưỡng nồng độ bình thường24mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
33Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa như ALB-T, TPUC… ở ngưỡng nồng độ bệnh lý24mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
34Chất thử sinh hóa để định lượng ammoniac (NH3L)450testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
35Chất thử sinh hóa để định lượng ethanol1.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
36Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol, NH3L8mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
37Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ETOH, NH3L ở ngưỡng nồng độ bệnh lý20mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
38Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ETOH, NH3L ở ngưỡng nồng độ bình thường20mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
39Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa ở ngưỡng bình thường40mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpnhóm 1
40Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa ở ngưỡng bệnh lý40mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
41Chất thử sinh hóa D-Dimer3.500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
42Dung dịch định chuẩn D-Dimer9mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
43Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm D-Dimer12mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
44Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm sinh hóa100mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
45Chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt3.540mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
46Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng1.980mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
47Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng100mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
48Dung dịch rửa cho kim hút mẫu 1720mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
49Dung dịch rửa cho kim hút mẫu 2720mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
50Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng72lítTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 4
51Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng7.200mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
52Dung dịch vệ sinh đơn vị ISE trên máy phân tích sinh hóa và miễn dịch500mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
53Cốc đựng mẫu phẩm5.000cupTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
54Dung dịch định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Reference4.500mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
55Dung dịch định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Internal60lítTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
56Dung dịch định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Diluent40lítTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
57Dung dịch chuẩn điện cực chọn lọc ion trên các máy phân tích sinh hóa ở nồng độ thấp60mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
58Dung dịch chuẩn điện cực chọn lọc ion trên các máy phân tích sinh hóa ở nồng độ cao60mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
59Chất thử miễn dịch dùng để định lượng thyrotropin5.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
60Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch định lượng thyrotropin16mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
61Chất thử miễn dịch để định lượng triiodothyronine tự do2.400testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
62Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch định lượng triiodothyronine8mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
63Chất thử miễn dịch dùng để định lượng thyroxine tự do5.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
64Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch định lượng thyroxine tự do12mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
65Chất thử miễn dịch dùng để định lượng thyroglobulin500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
66Chất thử miễn dịch dùng để định lượng kháng thể kháng thyroglobulin500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
67Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch định lượng kháng thể kháng thyroglobulin6mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
68Chất thử miễn dịch dùng để định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
69Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroid peroxidase.6mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpnhóm 1
70Chất thử miễn dịch để định lượng tự kháng thể kháng thụ thể TSH1.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
71Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch định lượng tự kháng thể kháng thụ thể TSH16mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
72Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑TSHR, Anti‑TPO và Anti‑Tg16mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpnhóm 1
73Chất thử miễn dịch để phát hiện định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV)1.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
74Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính Anti-HCV42mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
75Chất thử miễn dịch để định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O, và HIV‑28.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
76Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch HIV combi PT, HIV Duo36mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
77Chất thử miễn dịch để định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)8.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
78Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg64mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
79Chất thử miễn dịch để định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg)600testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
80Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định tính HBeAg21mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
81Xét nghiệm miễn dịch để định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg)500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
82Chất thử để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg)21mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
83Chất thử miễn dịch để định lượng PCT (procalcitonin)1.500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
84Chất thử miễn dịch để định lượng isoenzyme MB của creatine kinase3.500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
85Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm định lượng isoenzyme MB của creatine kinase8mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
86Chất thử miễn dịch để định lượng N‑terminal pro B‑type natriuretic peptide1.800testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
87Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng N‑terminal pro B‑type natriuretic peptide8mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
88Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch định lượng bộ tim mạch24mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
89Chất thử miễn dịch để định lượng troponin T tim3.600testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
90Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm định lượng troponin T tim8mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
91Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng troponin T tim16mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
92Chất thử miễn dịch để định lượng α1‑fetoprotein1.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
93Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng α1‑fetoprotein8mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
94Chất thử miễn dịch để định lượng kháng nguyên ung thư phôi (CEA)1.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
95Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA8mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpnhóm 3
96Chất thử miễn dịch để định lượng CA 15‑3 trong huyết thanh và huyết tương người1.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
97Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-34mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
98Chất thử miễn dịch để định lượng CA 19‑91.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
99Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-98mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
100Chất thử xét nghiệm để định lượng quyết định kháng nguyên phản ứng OC 125 (CA 125)1.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
101Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm CA 1258mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
102Chất thử miễn dịch để định lượng CA 72‑4200testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
103Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 72-44mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
104Chất thử xét nghiệm để định lượng PSA500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpnhóm 1
105Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA4mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
106Chất thử miễn dịch để định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 ( CYFRA 21-1)300testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
107Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-14mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpnhóm 1
108Chất thử miễn dịch để định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy (SCC)200testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
109Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC4mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
110Chất thử miễn dịch dùng để định lượng HE4300testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
111Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE44mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
112Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE44mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
113Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Bộ Ung Thư36mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpnhóm 1
114Chất thử miễn dịch để định lượng ferritin4.200testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
115Dung dịch định chuẩn xét nghiệm miễn dịch Ferritin12mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
116Chất thử miễn dịch để định lượng C‑peptide500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
117Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptide8mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
118Chất thử miễn dịch để định lượng tổng của kích tố sinh dục màng đệm của người (hCG) và tiểu đơn vị β hCG1.500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
119Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+ beta8mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
120Chất thử miễn dịch để định lượng cortisol1.500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
121Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol8mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
122Chất thử miễn dịch để bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng peptide citrulline hóa dạng vòng500testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
123Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti-CCP16mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
124Chất pha loãng miễn dịch160mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
125Chất pha loãng miễn dịch32mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
126Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch240lítTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 4
127Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch240lítTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
128Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu.240lítTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
129Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử1.680mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
130Cốc đựng mẫu161.280cáiTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpnhóm 3
131Chất thử miễn dịch dùng để định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum ( Syphilis)2.000testTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
132Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định tính Syphilis16mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
133Dung dịch kiểm tra chất lượng Universal36mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 1
134Chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm360mlTheo mục 3 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Mẫu 01A Phạm vi cung cấpNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3047879E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.739717E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.408.901.006 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->