Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống PCCC, chống sét (khối nhà hát)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840697-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống PCCC, chống sét (khối nhà hát) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:10:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,453,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.207593408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36328825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 19.635.436.000 VNĐ; Hoặc có các hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét), tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu ≥ 19.635.436.000 VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hoặc liên danh có các hợp đồng thi công tương tự có tính chất tương tự các hạng mục cơ bản của gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành, tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:- Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC, chống sét công trình dân dụng cấp II trở lên) có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điều hoà không khí, điện nhẹ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt Hệ thống điều hoà không khí cho công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt Hệ thống điều hoà không khí công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trường thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ nong ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ đo gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dụng cụ thử đầu báo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dụng cụ thử đầu báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống PCCC, chống sét (khối nhà hát) Nhà hát tỉnh An Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Văn bản cam kết các thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở lại đây; thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. 2. Tài liệu kỹ thuật, catalogue gửi kèm theo HSDT (trường hợp không phải tiếng Việt, nhà thầu phải gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác với những nội dung trong bản dịch 3. Có cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu trước khi lắp đặt. 4. Thiết bị nhập khẩu có: cam kết cung cấp bản gốc (hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list; Invoice. 5. Thiết bị sản xuất trong nước có: cam kết cung cấp bản gốc giấy xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. 6. Cam kết của nhà thầu trong việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng. * Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 26 Chương I Phần 1 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng Ø6.4 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m |
| 2 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | 100m |
| 3 | Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 100m |
| 4 | Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | 100m |
| 5 | Ống đồng Ø19.1 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | 100m |
| 6 | Ống đồng Ø22.2 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 100m |
| 7 | Ống đồng Ø25.4 dày 1.02mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 8 | Ống đồng Ø28.6 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m |
| 9 | Ống đồng Ø31.75 dày 1.02mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m |
| 10 | Ống đồng Ø34.9 dày 1.21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 11 | Ống đồng Ø38.1 dày 1.21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 12 | Ống đồng Ø41.3 dày 1.41mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=25,4mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=31,8mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=38,1mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | 100m |
| 25 | Gas nạp bổ sung R410A (công + VT) tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,25 | kg |
| 26 | Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 700x200x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,63 | m |
| 27 | Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện)500x200x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m |
| 28 | Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 300x200x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,55 | m |
| 29 | Trunking ống đồng (sơn tĩnh điện) 200x200x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m |
| 30 | Ống nước PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8113 | 100m |
| 31 | Ống nước PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1943 | 100m |
| 32 | Ống nước PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5341 | 100m |
| 33 | Ống nước PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9622 | 100m |
| 34 | Ống nước PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3529 | 100m |
| 35 | Ống nước PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5652 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=49mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=60mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 100m |
| 42 | Miệng gió loại 2 lớp, KTC: 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cửa |
| 43 | Miệng gió loại 2 lớp, KTC: 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 44 | Louver ktc 300x100+LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 45 | Louver ktc 500x250+LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 46 | Louver ktc 700x250+LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cửa |
| 47 | Louver ktc 900x250+LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 48 | Louver ktc 1000x500+LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 49 | Louver ktc 1000x800+LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 50 | Van chỉnh gió VCD 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 51 | Van chỉnh gió VCD D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 52 | Van chỉnh gió VCD D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,38 | m |
| 54 | Ống gió mềm không cách nhiệt D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m |
| 55 | Ống thẳng 250x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3 | m |
| 56 | Ống thẳng 250x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 57 | Ống thẳng 200x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m |
| 58 | Ống thẳng 150x150 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6 | m |
| 59 | Ống thẳng 300x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | m |
| 60 | Ống thẳng 300x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m |
| 61 | Ống thẳng 400x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m |
| 62 | Ống thẳng 200x150 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m |
| 63 | Box miệng gió 250x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 64 | Box miệng gió 350x350 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 65 | Co 90 300x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 66 | Vuông sang tròn 300x300/D300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 67 | Hộp Tiêu âm quạt 500x500 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 68 | Box louver 700x250 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 69 | Box louver 900x250 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 70 | Box louver 500x250 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 71 | Box louver 1000x500 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 72 | Box louver 300x100 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 73 | Ống thẳng 650x400 tole dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m |
| 74 | Ống thẳng 400x400 tole dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 75 | Co 90 400x400 tole dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Bướm 500x300/300x300/300x300 650x400 tole dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Vuông sang tròn 300x300/D300 650x400 tole dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Box louver 1000x800x500 1000x800 tole dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 79 | Tiêu âm dày 50mm (rockwool + tole soi lỗ + vải bố) cho hộp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,86 | m2 |
| 80 | Miệng gió loại 2 lớp, KTC: 800x350mm kèm OBD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cửa |
| 81 | Miệng gió loại 2 lớp, KTC: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cửa |
| 82 | Louver ktc 2000x500+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 83 | Louver ktc 2000x350+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 84 | Louver ktc 500x250+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 85 | Louver ktc 600x250+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 86 | Louver ktc 1200x250+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 87 | Louver ktc 1200x300+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 88 | Louver ktc 900x900+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 89 | Louver ktc 800x250+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 90 | Louver ktc 800x300+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 91 | Louver ktc 1000x600+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 92 | Louver ktc 1000x300+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 93 | Louver ktc 1000x400+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 94 | Louver ktc 1350x300+LCCT+lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 95 | Van chỉnh gió VCD D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 96 | Van chỉnh gió VCD D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 97 | Van chỉnh gió VCD D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cửa |
| 98 | Cảm biến CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 100 | Ống gió mềm không cách nhiệt 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m |
| 101 | Ống thẳng 550x400 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 102 | Ống thẳng 350x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 103 | Ống thẳng 350x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m |
| 104 | Ống thẳng 400x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m |
| 105 | Ống thẳng 300x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m |
| 106 | Ống thẳng 300x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m |
| 107 | Ống thẳng 200x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 108 | Ống thẳng 150x150 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,5 | m |
| 109 | Ống thẳng 250x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m |
| 110 | Ống thẳng 600x400 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m |
| 111 | Ống thẳng 450x400 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 112 | Ống thẳng 400x400 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 113 | Ống thẳng 300x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 114 | Ống thẳng 250x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m |
| 115 | Ống thẳng 250x150 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 116 | Ống thẳng 200x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m |
| 117 | Ống thẳng 150x150 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5 | m |
| 118 | Ống thẳng 200x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 119 | Co 90 450x400 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Co 90 600x400 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Co 90 350x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Co 90 400x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Co 90 350x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Vuông sang tròn 300x300/D300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 125 | Box miệng gió 200x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 126 | Ống thẳng 900x900 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 127 | Box louver 1000x600 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 128 | Box miệng gió 800x350 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 129 | Box louver 800x250 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 130 | Box louver 1000x400 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 131 | Box louver 600x250 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 132 | Box louver 2000x350 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 133 | Box louver 2000x500 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 134 | Box louver 500x250 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 135 | Box louver 800x300 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 136 | Box louver 1000x300 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 137 | Box louver 1350x300 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 138 | Box louver 1200x300 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 139 | Hộp Tiêu âm quạt 500x500 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 140 | Tiêu âm dày 25mm (rockwool + tole soi lỗ + vải bố) cho hộp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,05 | m2 |
| 141 | Tiêu âm dày 50mm (rockwool + tole soi lỗ + vải bố) cho hộp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,15 | m2 |
| 142 | Ống thẳng 250x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5 | m |
| 143 | Ống thẳng 300x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,2 | m |
| 144 | Ống thẳng 400x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,1 | m |
| 145 | Ống thẳng 500x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5 | m |
| 146 | Ống thẳng 600x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 147 | Ống thẳng 700x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 148 | Ống thẳng 1300x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m |
| 149 | Ống thẳng 300x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 150 | Ống thẳng 400x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 151 | Ống thẳng 500x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 152 | Ống thẳng 500x400 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 153 | Bướm 500x300/300x300/300x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 154 | Co 90 300x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 155 | Co 90 500x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Co 90 500x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Co 90 750x750 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 158 | Box miệng gió hồi 1000x200x250 mm tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m |
| 159 | Box miệng gió hồi 1800x250x250 mm tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 160 | Box miệng gió cấp 450x450x250 mm tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 161 | Box miệng gió hồi 550x550x250 mm tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 162 | Box miệng gió hồi 1150x550x250 mm tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 163 | Box miệng gió hồi 2200x1000x250 mm tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 164 | Bích bịt ống 300x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 165 | Bích bịt ống 400x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 166 | Bích bịt ống 500x250 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 167 | Bích bịt ống 700x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Bích bịt ống 1350x300 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Hộp gió cấp dàn lạnh 800x300 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 170 | Hộp gió cấp dàn lạnh 950x300 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 171 | Hộp gió cấp dàn lạnh 1200x300 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 172 | Hộp gió hồi dàn lạnh 1350x300 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 173 | Hộp gió cấp dàn lạnh 1250x400 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 174 | Hộp gió hồi dàn lạnh 1400x400 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 175 | Ống thẳng 600x500 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 176 | Ống thẳng 800x600 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 177 | Ống thẳng 1000x600 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 178 | Ống thẳng 750x750 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 179 | Cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218 | m2 |
| 180 | Tiêu âm dày 25mm (rockwool + tole soi lỗ + vải bố) cho hộp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,65 | m2 |
| 181 | Miệng khuếch tán 4 hướng, KTC: 450x450mm kèm OBD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cửa |
| 182 | Miệng gió sọt trứng, KTC: 2200x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 183 | Miệng gió sọt trứng, KTC: 1550x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 184 | Miệng gió sọt trứng, KTC: 550x550 kèm OBD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cửa |
| 185 | Miệng gió khe hẹp, KTC: 1000x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | cửa |
| 186 | Miệng gió khe hẹp, KTC: 1150x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cửa |
| 187 | Miệng gió khe hẹp, KTC: 1800x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cửa |
| 188 | VCD Ø250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | cửa |
| 189 | VCD Ø300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 190 | Ống gió mềm cách nhiệt D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,25 | m |
| 191 | Ống gió mềm cách nhiệt D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,75 | m |
| 192 | Miệng gió thải 1 tầng cánh, KTC: 800X300 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cửa |
| 193 | Miệng gió thải 1 tầng cánh, KTC: 300X200 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 194 | Louver ktc 3500x800+LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 195 | Ống thẳng 500x350 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 196 | Ống thẳng 400x350 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m |
| 197 | Ống thẳng 450x450 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 198 | Co 90 500x350 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Box miệng gió 300x200 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 200 | Co 90 450x450 tole dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 201 | Ống thẳng 1200x400 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m |
| 202 | Ống thẳng 950x350 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 203 | Ống thẳng 650x350 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m |
| 204 | Ống thẳng 800x400 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 205 | Box miệng gió 800x300 tole dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 206 | Ống thẳng 1500x500 tole dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 207 | Co 90 / 1500x500 tole dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Bướm 500x300/300x300/300x300/1500x500 tole dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Hộp Tiêu âm quạt1200x1200 tole dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 210 | Vuông sang tròn 300x300/D300 1500x500 tole dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Box louver 3500x800 tole dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 212 | Tiêu âm dày 50mm (rockwool + tole soi lỗ + vải bố) cho hộp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,67 | m2 |
| 213 | Van gió điều khiển bằng động cơ MD, kích thước 450x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 214 | Van gió điều khiển bằng động cơ MD, kích thước 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 215 | Dây điện khiển 1x2Cx1.5mm2 (dây shield) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.488,5 | m |
| 216 | Dây khiển remote 1x2Cx0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184,4 | m |
| 217 | Dây điện khiển 2x1Cx1.5mm2 máy cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,53 | m |
| 218 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.672,9 | m |
| 219 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,8 | m |
| 220 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912 | m |
| 221 | Dây tín hiệu 1 x 18 AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.672 | m |
| 222 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.584 | m |
| 223 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 224 | Tủ điện DDC điều khiển (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 225 | Vải nối mềm quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 226 | Chống rung quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 227 | Giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 228 | Simili cho dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 229 | Lổ thăm kỹ thuật cho dàn lạnh bằng panel ktc 450x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cửa |
| 230 | Cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 231 | Bệ bê tông đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bệ |
| 232 | Tủ chứa bộ điều khiển trung tâm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 233 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 234 | Lắp đặt quạt treo tường (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | Cung cấp lắp đặt hệ VRF loại chỉ làm lạnh, gas R410a | |||
| C | Dàn nóng (trọn bộ bao gồm các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | |||
| 1 | Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 67.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tổ |
| 2 | Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 100.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tổ |
| 3 | Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 112.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tổ |
| 4 | Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 117.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tổ |
| 5 | Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 130.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tổ |
| 6 | Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 156.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tổ |
| 7 | Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 162.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tổ |
| 8 | Dàn nóng VRF, Công suất lạnh : 168.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tổ |
| D | Dàn lạnh (trọn bộ bao gồm các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | |||
| E | Dàn lạnh loại âm trần nối ống công suất lạnh: | |||
| 1 | 7.1 kW kèm bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | 9.0 kW kèm bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | 11.2 kW kèm bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | 14.0 kW kèm bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | 16.0 kW kèm bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 6 | 22.4 kW kèm bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | 28.0 kW kèm bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| F | Dàn lạnh treo tường công suất lạnh : | |||
| 1 | 2.2 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | 3.6 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | 4.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | 5.6 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | 7.1 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | AHU loại Dxcoil công suất lạnh (trọn bộ bao gồm các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt dàn nóng công suất 160KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xử lý không khí AHU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị điều khiển AHU 01, 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy lạnh treo tường 5.02 kW+Remote không dây (trọn bộ bao gồm các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Máy lạnh treo tường 6.3 kW+Remote không dây (trọn bộ bao gồm các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | Thiết bị đi kèm hệ VRF | |||
| 1 | Bộ điều khiển remote có dây hệ VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | bộ |
| 2 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | bộ |
| 3 | Bộ chia gas dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm kèm phần mềm (Bộ khuếch đại tín hiệu Expander adapter + Bộ kết nối mở rộng Plus adapter (nếu có theo hảng dự thầu)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | Quạt thông gió | |||
| 1 | Quạt hướng trục loại 2 tốc độ hút khói hầm , Q =6450/9650 l/s - 300/670Pa (chịu được 250 độ trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Quạt hướng trục hút khói bếp , Q =1830 l/s - 150Pa (chịu được 250 độ trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Quạt hướng trục hút khói khán phòng nha hát , Q =2650 l/s - 300Pa (chịu được 250 độ trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi bếp, Q = 1460 l/s - 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 300 l/s - 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 290 l/s - 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 460 l/s - 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 230 l/s - 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 1110 l/s - 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 1600 l/s - 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 230 l/s - 200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 390 l/s - 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 200 l/s - 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Quạt gió hướng trục cấp gió tươi, Q = 540 l/s - 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 260 l/s - 200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 280 l/s - 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 330 l/s - 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 340 l/s - 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 450 l/s - 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 160 l/s - 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 90 l/s - 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 240 l/s - 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 180 l/s - 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 220 l/s - 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Quạt gió hướng trục hút mùi, Q = 315 l/s - 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Quạt gió loại gắn trần nối ống gió Q = 90 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Quạt gió loại gắn tường Q = 50 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Quạt gió loại gắn tường Q = 155 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Quạt gió loại gắn tường Q = 100 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Quạt gió loại gắn tường Q = 190 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Quạt gió loại gắn tường Q = 275 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Quạt gió loại gắn tường Q = 360 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Quạt gió loại gắn tường Q = 660 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Quạt gió loại gắn tường Q = 180 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Quạt gió loại gắn tường Q = 350 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| K | Hệ thống chữa cháy tự động-vách tường | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Þ168 - 4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ140 -3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ114 - 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK Þ90 -2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK Þ60 -2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK Þ34 -2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống STK Þ21 -2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Măng xông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng xông STK Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng xông STK Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng xông STK Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co hàn Þ168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co hàn Þ140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472 | cái |
| 18 | Lắp đặt Hai đầu răng Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hai đầu răng Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hai đầu răng Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê hàn Þ168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê hàn Þ140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90/60 | 122 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Bầu hàn giảm Þ140/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cà rá giảm tráng kẽm fi114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cà rá giảm tráng kẽm Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cà rá giảm tráng kẽm Þ34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co tráng kẽm Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống mềm đầu Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887 | bộ |
| 37 | Lắp đặt mặt bít Þ168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt mặt bít Þ140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt Mặt bít Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt Mặt bít Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt lupe fi140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Vòi chữa cháy Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Vòi chữa cháy Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Bộ nối vòi Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Ngàm A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều BB Þ168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều BB Þ140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều BB Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều BB Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều BB Þ168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều BB Þ140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều BB Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van Bướm BB Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt van an toàn BB Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chữa cháy Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối giảm chấn BB Þ168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối giảm chấn BB Þ140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cụm van giám sát (Công tắc dòng chảy + van Þ90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc áp lực + van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ áp lực + van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Kéo rải cáp cấp nguồn (Từ tủ điện đến bơm) CXV 90mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 72 | Sơn đỏ Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Kg |
| 73 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 77 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Kg |
| 78 | Ty treo ống 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.820 | Mét |
| 79 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700 | Mét |
| 80 | Cùm treo ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | Cái |
| 81 | Cùm treo ống Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Cái |
| 82 | Cùm treo ống Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | Cái |
| 83 | Cùm treo ống Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887 | Cái |
| 84 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Mét |
| 85 | Buloong 17x80 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Bộ |
| 86 | Buloong 19x100 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Bộ |
| 87 | Tắc kê sắt 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Con |
| 88 | Tắc kê sắt 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | Con |
| L | Hệ thống báo cháy tự động-đèn sự cố-Exit: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nguồn phụ 24V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu dò khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu dò nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu dò khói Beam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu dò khói DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu dò nhiệt DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt công tắc khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt modul kết nối đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt modul điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt modul cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 5 đèn |
| 15 | Kéo rải cáp tín hiệu 2x1.5 mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.650 | m |
| 16 | Kéo rải cáp cấp nguồn 2x1.5 mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.240 | m |
| 17 | Kéo rải cáp cấp nguồn 2x1.5 mm2 đèn sự cố, exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.700 | m |
| 20 | Lắp đặt ống STK Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống STK Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nối ống PVC Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 28 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Cuộn |
| 29 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt khớp nối kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + bản đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 34 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 35 | Kéo rải cáp neo 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 36 | Gia công trụ đỡ kim thu sét STK Þ60 H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cọc |
| 37 | Lắp đặt ống PVC Þ20 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 38 | Khoan giếng tiếp đất 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Tăng đơ xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 40 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Con |
| 41 | Thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 42 | Ma ní | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Con |
| 43 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 44 | Lắp đặt bơm động cơ điện trục ngang khớp nối rời chuyên dùng PCCC: Q= 515 m3/h - H=50m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt bơm động cơ diesel trục ngang khớp nối rời chuyên dùng PCCC: Q= 515 m3/h - H=50m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện chuyên dùng PCCC: Q= 5 m3/h - H=60m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=107m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.207593408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36328825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 19.635.436.000 VNĐ; Hoặc có các hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét), tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu ≥ 19.635.436.000 VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hoặc liên danh có các hợp đồng thi công tương tự có tính chất tương tự các hạng mục cơ bản của gói thầu này nhưng quy mô nhỏ hơn đã hoàn thành, tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).c) Yêu cầu:- Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC, chống sét công trình dân dụng cấp II trở lên) có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.635.436.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điều hoà không khí, điện nhẹ | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt Hệ thống điều hoà không khí cho công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt Hệ thống điều hoà không khí công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trường thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ nong ống | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 2 |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 2 |
| 3 | Đồng hồ đo gas | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 2 |
| 4 | Máy hút chân không | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 1 |
| 5 | Thiết bị đo độ ồn | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 1 |
| 6 | Thiết bị đo tốc độ gió | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 1 |
| 7 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 2 |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 1 |
| 10 | Dụng cụ thử đầu báo khói | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 1 |
| 11 | Dụng cụ thử đầu báo nhiệt | Thiết bị chuyên dùng (ĐVT: máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi