Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867018-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220866848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:58:00 đến ngày 2022-09-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,188,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.523.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.523.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà hội trường Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113831127 - Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Toàn. + Tư vấn thẩm tra, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (lập E-HSMT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (đánh giá E-HSDT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113831127 - Địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113831127 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113831127 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113831127 - Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÔ + HOÀN THIỆN
B PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất III6,7406100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III10,93891m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,2833100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III4,5667100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,906,1131100m3
6Mua đất màu trồng cây16,0634m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x634,3088m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy5,3277100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,1492100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,1556100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,3239tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0498tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1699tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2549tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m5,6305tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2915tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6832tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,1472tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2144,5543m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x21,7124m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x27,8129m3
22Xây móng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75108,5581m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,4572100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,071tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,418tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x25,0292m3
27Lớp vải bạt xác rắn920,8967m2
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x675,094m3
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x66,28m3
30Xây móng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M7536,3408m3
31Xây móng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M756,4986m3
C PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2643tấn
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1524tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6031tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,469tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,6775tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,035tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1536tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1297tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2886tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,633tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5326tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5105tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,2005tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,4144tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,4677tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,0615tấn
17Ván khuôn cầu thang thường0,2951100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,8823100m2
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7389100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằng4,4372100m2
21Ván khuôn sàn mái7,5052100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x213,9536m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x28,1322m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x244,2248m3
25Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x293,1781m3
26Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x23,2343m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x25,8814m3
28Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN rổng 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75101,096m3
29Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN rổng 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,4516m3
30Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7522,7654m3
31Xây cột, trụ bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M756,0135m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,8775m3
33Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN rổng 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75112,2498m3
34Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN rổng 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7518,7127m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng0,293100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1017tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2164tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x23,1556m3
D HOÀN THIỆN:
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M751.514,4823m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75796,1399m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75361,3188m2
4Trát trần, vữa XM M75822,1937m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75145,5468m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M100310,66m
7Đắp phào kép, vữa XM M10031,56m
8Vét mạch lõm133,29m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M100219,46m
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M10076,4416m2
11Gia công dầm mái thép5,3327tấn
12Gia công xà gồ thép4,0801tấn
13Bu lông neo M20100cái
14Bu lông neo M24x70040cái
15Bu lông neo M24x50030cái
16Bu lông neo M18x40012cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ551,17481m2
18Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể4,0801tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ7,5452100m2
20Tấm úp nóc +úp sườn dày 0.45 ly100,524m
21Khung INOX đỡ máng đón nước mái + lắp dựng26,52kg
22Máng đón nước mái (inox dày 1,4mm)1bộ
23Anumium91,4562m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ981,3125m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.843,5416m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75370,1726m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75171,292m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75896,2126m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng740,3452m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100370,1726m2
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 Gạch đất nung (KT300x300mm)171,292m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75191,0663m2
33Khung INOX đỡ bàn chậu rửa + lắp dựng13,69kg
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M752,88m2
35Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá >0,75m2, vữa XM M7526,514m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 Gạch lát ≤ 0,36m2 (KT600x600mm)869,6986m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (gạch chống trơn 300x300)24,1574m2
38Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M7567,3908m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M7539,073m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 KT300x600mm93,2835m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm14,86m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm31,68m2
43Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm15,39m2
44Sản xuất lắp dựng, cửa sổ mở trượt 4 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mm7,2m2
45Sản xuất lắp dựng, cửa sổ mở quay 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mm25,74m2
46Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm72,357m2
47Hoa inox cửa sổ727,39kg
48Lắp dựng hoa sắt cửa73,9634m2
49Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang + trụ lan can12,38m
50Thi công trần (Trần tấm nhôm sáng)450,2m2
51Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao261,38m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao45,0549m2
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm1,54100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm26cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm13cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương - Cấp đất III0,4503100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1289100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,1608100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x69,1825m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M759,372m3
6Xây hố van, hố ga bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M750,6178m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,3022100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,5484tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x25,3348m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M10093,352m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M10077,7616m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg1461 cấu kiện
G Giếng khoan
1Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính 501m khoan
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m - Đường kính lọc 10m ống lọc
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
6Chèn sỏi0,1969m3
7Gia công ống lọc10m
8Lắp đặt chụp lọc nhựa1cái
9Chèn sét0,3957m3
10Vận chuyển mùn khoan ra bãi thải0,088310m3 mùn khoan
11Trõ bơm1
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,5100m
13Máy bơm nước1cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT
I Điện
1Mua điều hòa cây 28000BT2máy
2Mua điều hòa treo tường 18000BT3máy
3Mua điều hòa treo tường 24000BT10máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục13máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục2máy
6Lắp đặt quạt trần20cái
7Móc treo quạt trần20cái
8Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng Đèn chùm treo sảnh chính1bộ
9Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng Đèn treo phòng truyền thống thư viện4bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng18bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng82bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng14bộ
14Lắp đặt đèn trang trí âm trần115bộ
15Lắp đặt đèn trang trí âm trần65bộ
16Lắp đặt đèn sát trần có chụp17bộ
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm800m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm400m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (Ống nhựa cách điện HDPE - D40mm)35m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn -(Ống nhựa cách điện HDPE - D50mm)40m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa cách điện HDPE - D80mm100m
22Máng cáp75x50x1mm30m
23Máng cáp đột lỗ 300x100x1,2mm60m
24Máng cáp 30010m
25Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.400m
26Lắp đặt dây đơn 2,5mm2700m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2300m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm235m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm240m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2100m
31Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
33Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
34Lắp đặt công tắc 4 hạt3cái
35Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi52cái
37Tủ điện âm tường KT500x300x1501cái
38Tủ điện nổi KT1200x800x300mm1cái
39Đồng hồ đo đếm đa năng + 03 Ti 200//5a + 03 cu 2A + 03 đèn báo pha1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 16A13cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 20A22cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 25A12cái
43Lắp đặt các automat 3 pha 32A4cái
44Lắp đặt các automat 3 pha 63A4cái
45Lắp đặt các automat 3 pha 160A1cái
46Lắp đặt Quạt thông gió âm trần11cái
J Chống sét
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm300m
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 4x4060m
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m14cái
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m14cái
5Kẹp nối dây tiếp địa6cái
6Bình sứ trang trí chân kim14bình
7Dây đồng M100 loại ngầm đất50m
8Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16 , dài 2,4m6cọc
9Gia công, đóng cọc chống sét16cọc
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III321m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,32100m3
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC +TBVS
L PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,4100m
5Lắp đặt Tê 32x32x325cái
6Lắp đặt Tê 25x25x2510cái
7Lắp đặt côn 324cái
8Lắp đặt cút 32x325cái
9Lắp đặt cút 25x2510cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm3cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm6cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm4cái
M THIẾT BỊ
1Lavabo+ vòi xả +siphong dây cấp, chân đỡ2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
3Lắp đặt xí bệt4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
5Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể mái D322bộ
6Lắp đặt gương soi4cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
8Lắp đặt kệ kính4cái
9Hộp đựng giấy vệ sinh4cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 63mm0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm0,25100m
4Lắp đặt Tê chếch 45° - UPVC-D11010cái
5Lắp đặt Tê chếch 45° - UPVC-D9030cái
6Lắp đặt cút 135° - UPVC - D11010cái
7Lắp đặt cút 135° - UPVC - D9010cái
8Lắp đặt cút 135° - UPVC - 654cái
9Lắp đặt măng sông nối ống D1102cái
10Lắp đặt măng sông nối ống D904cái
11Đai neo giữ ống các loại6cái
O BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1Đào móng - Cấp đất III0,4147100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,06100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x41,9289m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2989tấn
5Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x22,5309m3
6Xây bể chứa bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M7511,3166m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M10027,072m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10010,682m2
9Đánh bóng chống thấm bằng XM60,408m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0624100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,1094tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x21,44m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg161cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 25mm0,155100m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,8851m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm0,795100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm3cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 1100mm2cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,1917m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất III0,3916100m3
P THU SÉT TIẾP ĐỊA
1Gia công, đóng cọc chống sét13cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm62,2m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm109,3m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m6cái
6Cọc đỡ dây dãn sét D10 dài 15cm10cái
7Cọc đỡ dây dãn sét D10 dài 25cm6cái
8Kẹp nối dây tiếp địa2bộ
9Bình xứ trang trí chân kim5cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III23,681m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường23,68m3
Q HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
R NHÀ SỐ 1 + 2
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m59,823m2
2Tháo dỡ cửa22,52m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m0,1626tấn
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép3,9665m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,7181m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm29,8664m3
7Phá dỡ nền gạch lá nem60,5144m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép6,0514m3
9Phá dỡ móng gạch2,5337m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại46,7462m3
11Vận chuyển ra bãi thải46,7462m3
S NHÀ SỐ 2:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m56,7014m2
2Tháo dỡ cửa12,2175m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m0,0982tấn
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép2,8748m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,5614m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm17,8303m3
7Phá dỡ nền gạch lá nem45,3284m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép4,5328m3
9Phá dỡ móng gạch0,7956m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại29,6558m3
11Vận chuyển ra bãi thải29,6558m3
T NHÀ SỐ 3:
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,4721100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,4068tấn
3Tháo dỡ cửa20,37m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m0,1238tấn
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép5,4089m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,9707m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm40,5109m3
8Phá dỡ nền gạch lá nem122,683m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép12,2683m3
10Phá dỡ móng gạch6,6098m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại69,4491m3
12Vận chuyển ra bãi thải69,4491m3
U HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
V San nền
1Chặt cây ở mặt đất, đường kính gốc cây ≤40cm10cây
2Đào xúc đất, đất C34,6196100m3
3Đào xúc đất, đất C324,3135m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III3,6272100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,91,1737100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0618100m3
W Tường chắn
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III41,46991m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,8233m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III0,2765100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1946100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x44,4697m3
6Xây móng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M7510,011m3
7Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7520,5844m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75157,9186m2
X Lát sân
1Lớp vải bạt xác rắn1.138,65m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x4113,865m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M751.138,65m2
4Lát gạch xi măng, vữa XM M751.138,65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.523.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.523.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy uốn sắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy đào xúc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->