Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:58:00 đến ngày 2022-09-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,188,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.756E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.523.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.523.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà hội trường Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa
- Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số điện thoại: 02113831127
- Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113831127 - Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113831127 - Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 6,7406 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 10,9389 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2833 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 4,5667 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,1131 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | 16,0634 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 34,3088 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5,3277 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,1492 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1556 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3239 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0498 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,1699 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2549 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 5,6305 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2915 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6832 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,1472 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 144,5543 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,7124 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 7,8129 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | 108,5581 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4572 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,418 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 5,0292 | m3 | |
| 27 | Lớp vải bạt xác rắn | 920,8967 | m2 | |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 75,094 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 6,28 | m3 | |
| 30 | Xây móng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | 36,3408 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | 6,4986 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2643 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1524 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6031 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,469 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,6775 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,035 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1536 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1297 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2886 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,633 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5326 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5105 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2005 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,4144 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,4677 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,0615 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2951 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,8823 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7389 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,4372 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | 7,5052 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 13,9536 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 8,1322 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 44,2248 | m3 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 93,1781 | m3 | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | 3,2343 | m3 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 5,8814 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN rổng 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 101,096 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN rổng 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,4516 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 22,7654 | m3 | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,0135 | m3 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8775 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN rổng 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 112,2498 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN rổng 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 18,7127 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,293 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1017 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2164 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 3,1556 | m3 | |
| D | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.514,4823 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 796,1399 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 361,3188 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | 822,1937 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 145,5468 | m2 | |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | 310,66 | m | |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | 31,56 | m | |
| 8 | Vét mạch lõm | 133,29 | m | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 219,46 | m | |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | 76,4416 | m2 | |
| 11 | Gia công dầm mái thép | 5,3327 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 4,0801 | tấn | |
| 13 | Bu lông neo M20 | 100 | cái | |
| 14 | Bu lông neo M24x700 | 40 | cái | |
| 15 | Bu lông neo M24x500 | 30 | cái | |
| 16 | Bu lông neo M18x400 | 12 | cái | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 551,1748 | 1m2 | |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 4,0801 | tấn | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 7,5452 | 100m2 | |
| 20 | Tấm úp nóc +úp sườn dày 0.45 ly | 100,524 | m | |
| 21 | Khung INOX đỡ máng đón nước mái + lắp dựng | 26,52 | kg | |
| 22 | Máng đón nước mái (inox dày 1,4mm) | 1 | bộ | |
| 23 | Anumium | 91,4562 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 981,3125 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.843,5416 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 370,1726 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 171,292 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 896,2126 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 740,3452 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 370,1726 | m2 | |
| 31 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 Gạch đất nung (KT300x300mm) | 171,292 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 191,0663 | m2 | |
| 33 | Khung INOX đỡ bàn chậu rửa + lắp dựng | 13,69 | kg | |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 2,88 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá >0,75m2, vữa XM M75 | 26,514 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 Gạch lát ≤ 0,36m2 (KT600x600mm) | 869,6986 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (gạch chống trơn 300x300) | 24,1574 | m2 | |
| 38 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | 67,3908 | m2 | |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | 39,073 | m2 | |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 KT300x600mm | 93,2835 | m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 14,86 | m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 31,68 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 15,39 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng, cửa sổ mở trượt 4 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 7,2 | m2 | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng, cửa sổ mở quay 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 25,74 | m2 | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | 72,357 | m2 | |
| 47 | Hoa inox cửa sổ | 727,39 | kg | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 73,9634 | m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang + trụ lan can | 12,38 | m | |
| 50 | Thi công trần (Trần tấm nhôm sáng) | 450,2 | m2 | |
| 51 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 261,38 | m2 | |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 45,0549 | m2 | |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 1,54 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | 26 | cái | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 13 | cái | |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | 0,4503 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1289 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,1608 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 | 9,1825 | m3 | |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | 9,372 | m3 | |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | 0,6178 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,3022 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,5484 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 5,3348 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | 93,352 | m2 | |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | 77,7616 | m2 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 146 | 1 cấu kiện | |
| G | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | 50 | 1m khoan | |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m - Đường kính lọc | 10 | m ống lọc | |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 6 | Chèn sỏi | 0,1969 | m3 | |
| 7 | Gia công ống lọc | 10 | m | |
| 8 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | 1 | cái | |
| 9 | Chèn sét | 0,3957 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển mùn khoan ra bãi thải | 0,0883 | 10m3 mùn khoan | |
| 11 | Trõ bơm | 1 | ||
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,5 | 100m | |
| 13 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| I | Điện | |||
| 1 | Mua điều hòa cây 28000BT | 2 | máy | |
| 2 | Mua điều hòa treo tường 18000BT | 3 | máy | |
| 3 | Mua điều hòa treo tường 24000BT | 10 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 13 | máy | |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 2 | máy | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 7 | Móc treo quạt trần | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng Đèn chùm treo sảnh chính | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng Đèn treo phòng truyền thống thư viện | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 82 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 115 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 65 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 17 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 800 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 400 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (Ống nhựa cách điện HDPE - D40mm) | 35 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn -(Ống nhựa cách điện HDPE - D50mm) | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa cách điện HDPE - D80mm | 100 | m | |
| 22 | Máng cáp75x50x1mm | 30 | m | |
| 23 | Máng cáp đột lỗ 300x100x1,2mm | 60 | m | |
| 24 | Máng cáp 300 | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 700 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 300 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 35 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 40 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 52 | cái | |
| 37 | Tủ điện âm tường KT500x300x150 | 1 | cái | |
| 38 | Tủ điện nổi KT1200x800x300mm | 1 | cái | |
| 39 | Đồng hồ đo đếm đa năng + 03 Ti 200//5a + 03 cu 2A + 03 đèn báo pha | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 13 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 22 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 160A | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Quạt thông gió âm trần | 11 | cái | |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 300 | m | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 4x40 | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 14 | cái | |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 14 | cái | |
| 5 | Kẹp nối dây tiếp địa | 6 | cái | |
| 6 | Bình sứ trang trí chân kim | 14 | bình | |
| 7 | Dây đồng M100 loại ngầm đất | 50 | m | |
| 8 | Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16 , dài 2,4m | 6 | cọc | |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | 16 | cọc | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | 32 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,32 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC +TBVS | |||
| L | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,45 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Tê 32x32x32 | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê 25x25x25 | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn 32 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút 32x32 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút 25x25 | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lavabo+ vòi xả +siphong dây cấp, chân đỡ | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 5 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể mái D32 | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 9 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 63mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Tê chếch 45° - UPVC-D110 | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Tê chếch 45° - UPVC-D90 | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút 135° - UPVC - D110 | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút 135° - UPVC - D90 | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút 135° - UPVC - 65 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nối ống D110 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nối ống D90 | 4 | cái | |
| 11 | Đai neo giữ ống các loại | 6 | cái | |
| O | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,4147 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,06 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,9289 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2989 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 2,5309 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | 11,3166 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | 27,072 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 10,682 | m2 | |
| 9 | Đánh bóng chống thấm bằng XM | 60,408 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0624 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1094 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 1,44 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 16 | 1cấu kiện | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 25mm | 0,155 | 100m | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,885 | 1m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | 0,795 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 1100mm | 2 | cái | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,1917 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,3916 | 100m3 | |
| P | THU SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 62,2 | m | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 109,3 | m | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 6 | cái | |
| 6 | Cọc đỡ dây dãn sét D10 dài 15cm | 10 | cái | |
| 7 | Cọc đỡ dây dãn sét D10 dài 25cm | 6 | cái | |
| 8 | Kẹp nối dây tiếp địa | 2 | bộ | |
| 9 | Bình xứ trang trí chân kim | 5 | cái | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 23,68 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,68 | m3 | |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| R | NHÀ SỐ 1 + 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 59,823 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 22,52 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | 0,1626 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | 3,9665 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,7181 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 29,8664 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 60,5144 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 6,0514 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | 2,5337 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 46,7462 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển ra bãi thải | 46,7462 | m3 | |
| S | NHÀ SỐ 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 56,7014 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 12,2175 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | 0,0982 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | 2,8748 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,5614 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 17,8303 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 45,3284 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 4,5328 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | 0,7956 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 29,6558 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển ra bãi thải | 29,6558 | m3 | |
| T | NHÀ SỐ 3: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,4721 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,4068 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 20,37 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | 0,1238 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | 5,4089 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,9707 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 40,5109 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 122,683 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 12,2683 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ móng gạch | 6,6098 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 69,4491 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển ra bãi thải | 69,4491 | m3 | |
| U | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| V | San nền | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất, đường kính gốc cây ≤40cm | 10 | cây | |
| 2 | Đào xúc đất, đất C3 | 4,6196 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất C3 | 24,3135 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 3,6272 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,1737 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0618 | 100m3 | |
| W | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 41,4699 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,8233 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,2765 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1946 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 4,4697 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | 10,011 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 20,5844 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 157,9186 | m2 | |
| X | Lát sân | |||
| 1 | Lớp vải bạt xác rắn | 1.138,65 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 113,865 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 1.138,65 | m2 | |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | 1.138,65 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3782E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.756E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.523.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.523.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy uốn sắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi