Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường THCS Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867941-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trường THCS Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220865738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:42:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,446,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.670381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34076E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Trường THCS Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
Trường THCS Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH HG28; Địa chỉ: SN 36, Tổ 4, phường Thái Bình, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn XD An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn XD An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thư viện
1Tháo tấm lợp tônMục 2-Chương V1,2955100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục 2-Chương V129,5532m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2-Chương V58,6558m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V58,6558m2
5Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2-Chương V58,6558m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục 2-Chương V204,0284m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V204,0284m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V204,0284m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục 2-Chương V433,484m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V433,484m2
11Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V433,484m2
12Phá lớp vữa trát cột nhàMục 2-Chương V30,8m2
13Phá lớp vữa trát cột nhàMục 2-Chương V30,8m2
14Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V30,8m2
15Phá lớp vữa trát cầu thangMục 2-Chương V19,9224m2
16Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục 2-Chương V19,9224m2
17Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V19,9224m2
18Phá lớp vữa trát dầm nhàMục 2-Chương V41,136m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục 2-Chương V41,136m2
20Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V41,136m2
21Phá lớp vữa trát trần nhàMục 2-Chương V211,0864m2
22Trát trần, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V211,0864m2
23Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V211,0864m2
24Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng, thành sê nô...Mục 2-Chương V63,1918m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục 2-Chương V63,1918m2
26Sơn thành sê nô, chắn nắng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V63,1918m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2-Chương V37,68m2
28Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 2-Chương V93,12m
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục 2-Chương V0,7557m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V23,1432m2
31Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V23,1432m2
32Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2-Chương V16,56m2
33Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2-Chương V21,12m2
34Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMục 2-Chương V1công
35Gia công hoa sắtMục 2-Chương V0,2529tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Mục 2-Chương V21,12m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V14,08m2
38Tháo dỡ hoa sắt lan canMục 2-Chương V1công
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2-Chương V1,1983m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục 2-Chương V0,5656m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V9,4016m2
42Sơn lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V9,4016m2
43Tháo dỡ lan can hoa sắt + cầu thangMục 2-Chương V2công
44Gia công lan can inoxMục 2-Chương V0,2648tấn
45Lắp dựng lan can inox, dùng XM PCB40Mục 2-Chương V21,1561m2
46Quả cầu inoxMục 2-Chương V2quả
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2-Chương V195,7862m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V195,7862m2
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2-Chương V7,6202m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V7,6202m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2-Chương V3,418100m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2-Chương V6,768m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,0677100m3
54Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 2-Chương V3cái
55Quả cầu sứMục 2-Chương V3quả
56Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục 2-Chương V36m
57Dây tản sét 40x4 (SX+LD)Mục 2-Chương V13,8m
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục 2-Chương V13,8m
59Bật sắt đỡ dây d = 8mmMục 2-Chương V2m
60Gia công và đóng cọc chống sétMục 2-Chương V3cọc
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V24,2204m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V24,2204m3
63Phá lối chờ nhà cầuMục 2-Chương V2công
64Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMục 2-Chương V1công
65Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2-Chương V0,31100m
66Lồng chắn rácMục 2-Chương V4cái
67Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2-Chương V12cái
68Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2-Chương V16cái
69Đai cố địnhMục 2-Chương V4cái
70Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2-Chương V2công
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2-Chương V12bộ
72Đèn ốp trầnMục 2-Chương V4bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2-Chương V20cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2-Chương V4cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2-Chương V6cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục 2-Chương V2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeMục 2-Chương V6cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeMục 2-Chương V1cái
79Tủ điện chìmMục 2-Chương V1cái
80Lắp đặt quạt trầnMục 2-Chương V6cái
81Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mục 2-Chương V60m
82Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mục 2-Chương V40m
83Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2-Chương V18m
84Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục 2-Chương V160m
85Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục 2-Chương V125m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2-Chương V170m
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mục 2-Chương V6hộp
88Điều hòa 12000 BTUMục 2-Chương V2cái
89Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mục 2-Chương V2máy
B Cải tạo nhà hiệu bộ
1Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V280,506m2
2Phá 5% lớp vữa trát tường ngoài nhàMục 2-Chương V14,0253m2
3Trát tường 5% ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục 2-Chương V14,0253m2
4Cạo 95% bỏ sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMục 2-Chương V266,4807m2
5Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V666,386m2
6Phá 5% lớp vữa trát tường trong nhàMục 2-Chương V33,3193m2
7Trát 5% tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục 2-Chương V33,3193m2
8Cạo bỏ 95% lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục 2-Chương V633,0667m2
9Cạo bỏ lớp sơn cột nhàMục 2-Chương V142,122m2
10Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V142,122m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thangMục 2-Chương V25,8568m2
12Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V25,8568m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhàMục 2-Chương V69,4568m2
14Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V69,4568m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàMục 2-Chương V385,1924m2
16Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V385,1924m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2-Chương V125,2844m2
18Sơn lan can, chắn nắng ,thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V125,2844m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2-Chương V207,92m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V207,92m2
21Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục 2-Chương V0,062m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2-Chương V0,1075m3
23Vách thạch caoMục 2-Chương V22,33m2
24Chữ nổi màu đồngMục 2-Chương V2bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2-Chương V2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2-Chương V2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục 2-Chương V3bộ
28Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcMục 2-Chương V2công
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2-Chương V9,72m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2-Chương V1,5334m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2-Chương V3,0712m3
32Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục 2-Chương V3,6m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục 2-Chương V1,2659m3
34Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2-Chương V34,692m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 PCB40Mục 2-Chương V0,1914m3
36Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0483100kg
37Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmMục 2-Chương V0,2746100kg
38Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2-Chương V2,796m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V74,258m2
40Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V74,258m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V0,435m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V0,435m2
43Phá lớp vữa trát trần nhàMục 2-Chương V21,5644m2
44Trát trần, vữa XM M75Mục 2-Chương V21,5644m2
45Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V21,5644m2
46Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2-Chương V2,76m2
47Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2-Chương V6,96m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2-Chương V0,0901tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Mục 2-Chương V6,96m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V4,64m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2-Chương V2,627100m2
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V16,0143m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V16,0143m3
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2-Chương V2bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2-Chương V2cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2-Chương V1cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2-Chương V1cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục 2-Chương V1cái
59Lắp đặt quạt trầnMục 2-Chương V1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục 2-Chương V30m
61Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục 2-Chương V25m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2-Chương V35m
C Cải tạo nhà lớp học 6 phòng
1Tháo dỡ hoa sắt lan can hành lang + cầu thangMục 2-Chương V2công
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục 2-Chương V0,9833m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2-Chương V1,1568m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục 2-Chương V1,7209m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V28,608m2
6Sơn lan can tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V28,608m2
7Gia công lan can inoxMục 2-Chương V0,6157tấn
8Lắp dựng lan can inox, dùng XM PCB40Mục 2-Chương V48,189m2
9Quả cầu inoxMục 2-Chương V2quả
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V2,1401m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V2,1401m3
12Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2-Chương V2công
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2-Chương V24bộ
14Đèn ốp trầnMục 2-Chương V8bộ
15Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2-Chương V24cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2-Chương V8cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2-Chương V12cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục 2-Chương V12cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeMục 2-Chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeMục 2-Chương V1cái
21Tủ điện chìmMục 2-Chương V1cái
22Lắp đặt quạt trầnMục 2-Chương V24cái
23Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục 2-Chương V60m
24Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mục 2-Chương V15m
25Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2-Chương V75m
26Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục 2-Chương V210m
27Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục 2-Chương V460m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2-Chương V460m
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mục 2-Chương V12hộp
D Cải tạo nhà lớp học 8 phòng
1Tháo tấm lợp tônMục 2-Chương V3,3027100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục 2-Chương V330,2748m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2-Chương V100,044m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V100,044m2
5Quét sika chống thấm, tường, sênô, ô văngMục 2-Chương V100,044m2
6Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2-Chương V0,62100m
7Lồng chắn rácMục 2-Chương V8cái
8Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2-Chương V24cái
9Đai cố địnhMục 2-Chương V8cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2-Chương V32cái
11Tháo dỡ hệ thống chống sétMục 2-Chương V1công
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2-Chương V13,464m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,1346100m3
14Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 2-Chương V6cái
15Quả cầu sứMục 2-Chương V6quả
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục 2-Chương V36m
17Dây tản sét 40x4 (SX+LD)Mục 2-Chương V32,4m
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục 2-Chương V32,4m
19Bật sắt đỡ dây d = 8mmMục 2-Chương V2m
20Gia công và đóng cọc chống sétMục 2-Chương V6cọc
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2-Chương V1,2528100m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V10,9769m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V10,9769m3
E Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2-Chương V0,1654100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V1,1256m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V3,0694m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2-Chương V3,4927m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2-Chương V0,7392m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0166tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,1106tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2-Chương V0,0672100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,0551100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2-Chương V0,1103100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Mục 2-Chương V2,3761m3
12Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2-Chương V9,6378m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2-Chương V2,0717m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2-Chương V1,6576m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0382tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,1848tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2-Chương V0,1496100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2-Chương V2,9376m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,3152tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2-Chương V0,2785100m2
21Gia công xà gồ thépMục 2-Chương V0,1637tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMục 2-Chương V0,1637tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V17,6704m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2-Chương V0,2531100m2
25Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2-Chương V2,08m2
26Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2-Chương V7,2m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2-Chương V0,0954tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Mục 2-Chương V7,2m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V4,8m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V70,5712m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V70,5712m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V46,328m2
33Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V46,328m2
34Trát trần, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V25,6804m2
35Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V25,6804m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V16,0164m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V14,7836m2
38Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2-Chương V14,7836m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V12,92m
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2-Chương V0,61100m2
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2-Chương V1bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2-Chương V1cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2-Chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMục 2-Chương V1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mục 2-Chương V58m
46Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục 2-Chương V18m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2-Chương V18m
48Lắp đặt quạt treo tườngMục 2-Chương V1cái
49Ống nhựa PVC d = 90mmMục 2-Chương V0,07100m
50Lồng chắn rác d = 100mmMục 2-Chương V2cái
51Cút PVC d = 90mmMục 2-Chương V4cái
52Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250mm)Mục 2-Chương V0,01100m
F Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2-Chương V5,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V0,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2-Chương V2,01m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2-Chương V0,156100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhMục 2-Chương V0,0926tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMục 2-Chương V0,0926tấn
7Bu lông neo M18Mục 2-Chương V40cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2-Chương V10,108m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMục 2-Chương V0,0352100m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2-Chương V0,3871tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2-Chương V0,3871tấn
12Gia công xà gồ thépMục 2-Chương V0,6264tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMục 2-Chương V0,6264tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V62,3464m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2-Chương V1,0584100m2
16Máng tônMục 2-Chương V28m
17Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2-Chương V0,13100m
18Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2-Chương V10cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2-Chương V5cái
G Nhà cầu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVMục 2-Chương V4,48m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2-Chương V0,198m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,0156100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V0,256m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2-Chương V1,4633m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0123tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0794tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMục 2-Chương V0,0599tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMục 2-Chương V0,0599tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2-Chương V0,0954100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2-Chương V0,3531m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0086tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0547tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2-Chương V0,0321100m2
15Gia công cột bằng thép tấmMục 2-Chương V1,2986tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMục 2-Chương V1,2986tấn
17Gia công dầm máiMục 2-Chương V0,68tấn
18Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMục 2-Chương V0,68tấn
19Bu lông M20Mục 2-Chương V76cái
20Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMục 2-Chương V0,2389tấn
21Lắp sàn thao tácMục 2-Chương V0,2389tấn
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2-Chương V0,3301tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Mục 2-Chương V13,9832m2
24Gia công xà gồ thépMục 2-Chương V0,0339tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMục 2-Chương V0,0339tấn
26Sơn tĩnh điệnMục 2-Chương V2.581,5kg
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2-Chương V0,0527100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 PCB30Mục 2-Chương V0,749m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V7,49m2
30Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2-Chương V0,0846m3
31Lát bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V0,846m2
H Sân
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục 2-Chương V1,6756100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2-Chương V1,6756100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2-Chương V1,6756100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2-Chương V38,667m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 PCB40Mục 2-Chương V128,89m3
6Lát gạch tezzarro kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V1.288,9m2
I Cổng + Tường rào + Tấm đan + rãnh + Bồn hoa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2-Chương V0,0441100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,0147100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2-Chương V0,0294100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2-Chương V0,0294100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V0,408m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V2,0606m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2-Chương V2,872m3
8Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánMục 2-Chương V13,856m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V13,856m2
10Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V13,856m2
11Gia công cổng inoxMục 2-Chương V0,3307tấn
12Lắp dựng cổng sắtMục 2-Chương V15,6m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMục 2-Chương V0,0882tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMục 2-Chương V0,0882tấn
15Bánh xeMục 2-Chương V4cái
16Mũi mácMục 2-Chương V30cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2-Chương V0,0847100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,0847100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2-Chương V0,0565100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2-Chương V0,0565100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V1,0593m3
22Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V3,3865m3
23Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2-Chương V1,4608m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2-Chương V0,4297m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0105tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0334tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2-Chương V0,0394100m2
28Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2-Chương V0,0871m3
29Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2-Chương V0,8768m3
30Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2-Chương V2,4139m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V1,4883m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V1,4883m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V54,6591m2
34Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V54,6591m2
35Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánMục 2-Chương V1,848m2
36Gia công hàng rào inoxMục 2-Chương V0,055tấn
37Lắp dựng hoa hàng rào, dùng XM PCB40Mục 2-Chương V4,1415m2
38Chữ hộp biển cổngMục 2-Chương V1bộ
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2-Chương V0,1302100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,0434100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2-Chương V0,0868100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2-Chương V0,0868100m3/1km
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V2,284m3
44Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2-Chương V3,4496m3
45Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V0,6316m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2-Chương V1,5232m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2-Chương V0,1134tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2-Chương V0,0874100m2
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2-Chương V351 cấu kiện
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V36,928m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2-Chương V10,6092m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2-Chương V10,4978m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2-Chương V3,4993m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2-Chương V0,07100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2-Chương V0,07100m3/1km
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V4,9989m3
57Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2-Chương V9,4187m3
58Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V45,9878m2
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2-Chương V5,1661m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V5,1661m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V5,1661m3
62Tháo dỡ nhà để xeMục 2-Chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.670381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34076E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw2
3 Máy hàn Công suất >=23 kw2
4 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
9 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw1
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời Trọng tải >=0,8 tấn1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->