Gói thầu: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường; nguồn thu tiền sử dụng đất; nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:54:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,596,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (có hạng mục móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp điện...tương tự với quy mô gói thầu).- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.718.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực); Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần giao thông, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cần cẩu sức nâng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng - chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp tuyến đường Tỉnh lộ 151 (đoạn từ Km5+600m đến Km10+300m), thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường; nguồn thu tiền sử dụng đất; nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động Nhân sự của nhà thầu.. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định. c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kê hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Kê hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,102 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,22 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,435 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,012 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,451 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới lớp K98 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,452 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn K98 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,4519 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,906 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,89 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,89 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,89 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 195,804 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa đường nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 195,8041 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 135,96 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 135,96 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,963 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,9634 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,918 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 75,818 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 75,818 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,845 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,69 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 67,347 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 67,347 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 29.6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 67,347 | 100tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 177,77 | m3 |
| 27 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 63,41 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,536 | 100m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 937,24 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 129,6 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu rãnh đá xây | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.472,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 169,56 | m3 |
| 3 | Xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,425 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,7568 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,426 | 100m3 |
| 6 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,118 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 134,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,722 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,553 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5236 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,394 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,179 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6653 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2731 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 198 | cấu kiện |
| 16 | Đệm vữa xi măng M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,049 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,098 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,959 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7919 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa thu nước, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5375 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99 | cấu kiện |
| 22 | Tấm gang đúc kt 800x400 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99 | cái |
| 23 | Lắp dựng tấm gang đúc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,137 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,053 | 100m3 |
| 26 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,245 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,062 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,198 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,294 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0308 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,028 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,266 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0134 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0257 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cấu kiện |
| 36 | Đệm vữa xi măng M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,062 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,123 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,282 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0362 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa thu nước, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0311 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cấu kiện |
| 42 | Tấm gang đúc kt 800x400 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng tấm gang đúc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,31 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,155 | 100m3 |
| 46 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,259 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,308 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,276 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,294 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0308 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,028 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,266 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0134 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0257 | tấn |
| 55 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cấu kiện |
| 56 | Đệm vữa xi măng M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,062 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,123 | m3 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,282 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0362 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa thu nước, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0311 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cửa thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cấu kiện |
| 62 | Tấm gang đúc kt 800x400 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 63 | Lắp dựng tấm gang đúc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cấu kiện |
| 64 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,68 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,281 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,186 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | 1 đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | mối nối |
| 69 | Bê tông móng kê ống cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,24 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,045 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,52 | m3 |
| 72 | Đệm vữa xi măng M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,68 | m3 |
| 74 | Xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,017 | 100m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,2965 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,848 | 100m3 |
| 77 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 143,773 | m3 |
| 78 | Bê tông cấu kiện rãnh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 887,11 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 133,9842 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,354 | tấn |
| 81 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Kích thước 50x80cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2.959 | mối nối |
| 82 | Lắp đặt rãnh lắp ghép bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3.059 | 1 đoạn ống |
| 83 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 189,658 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,7888 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,7371 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3.059 | 1cấu kiện |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,12 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,707 | 100m3 |
| 89 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,54 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh chịu lực, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 93,6 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh chịu lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,496 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,296 | m3 |
| 93 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4976 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,568 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,16 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,676 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,81 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104 | 1cấu kiện |
| 99 | Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩu (Tính 60% nhân công, ca máy) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 64 | 1cấu kiện |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,336 | m3 |
| 101 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,584 | m3 |
| 102 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,045 | 100m2 |
| 103 | Bê tông xà mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,336 | m3 |
| 104 | Ván khuôn xà mũ mố rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,922 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,965 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 64 | 1cấu kiện |
| 107 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 107,6 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,076 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,076 | 100m3/1km |
| 110 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,076 | 100m3 |
| 111 | Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩu (Tính 60% nhân công, ca máy) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54 | 1cấu kiện |
| 112 | Lắp đặt tấm đan BTXM bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54 | 1cấu kiện |
| 113 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 187,345 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,7878 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng tấm đan thành rãnh bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8.420 | cấu kiện |
| 116 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,52 | m3 |
| 117 | Vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 63,15 | m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,896 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,233 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5 | tấn |
| 121 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44 | cấu kiện |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,0576 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,717 | 100m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 79,86 | m3 |
| 125 | Xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,799 | 100m3 |
| 126 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 123,02 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,958 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,543 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,294 | tấn |
| 130 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 177,8 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,068 | tấn |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,218 | 100m |
| 133 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,4 | m2 |
| 134 | Băng cản nước Sika Waterbars V32 (Báo giá quý III/2021) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,5 | m |
| 135 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,5 | m |
| 136 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,129 | m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 16 MPa, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,644 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,055 | 100m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông 20 MPa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,2 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,104 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,839 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 143 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,28 | m3 |
| C | Vữa XM M50 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 16 MPa, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 59,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, 16 MPa, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép,ván khuôn thân tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,223 | 100m2 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,988 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông 16 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,473 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng chân khay ốp mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,242 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,58 | m3 |
| 11 | Xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép,ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1757 | 100m2 |
| 14 | Vữa đệm M25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,32 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,005 | tấn |
| 16 | Bê tông xà mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,184 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,54 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,32 | m3 |
| 23 | Xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,4124 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,4124 | 100m3/1km |
| 26 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,4124 | 100m3 |
| D | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC, LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,565 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,7136 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.071,3 | m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,534 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,1376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,136 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3.472 | m |
| 8 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,237 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5742 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa cửa thu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,269 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,287 | m3 |
| 12 | Bó vỉa tại vị trí cửa thu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99 | m |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 122 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,4 | m2 |
| 4 | Cột biển báo D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 61,2 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 7 | Làm cột km BTCT | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 8 | Thi công cọc H | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43 | cái |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn tín hiệu ban đêm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 140 | cái |
| 5 | Dây phản quang (cuộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cuộn |
| 6 | Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200 | công |
| G | CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,936 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1778 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,121 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,111 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,406 | 100m2 |
| 8 | Cột PCI 8.5-4.3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cột |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,5 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cột |
| 11 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 839,024 | bộ |
| 12 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 128 | bộ |
| 13 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 128 | bộ |
| 14 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cần đèn |
| 15 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 243,878 | bộ |
| 16 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | bộ |
| 17 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | bộ |
| 18 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cần đèn |
| 19 | Đèn led Halumos 135W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 86 | bộ |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39 | 1 bộ |
| 21 | Thay đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 47 | 1 bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0378 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0052 | 100m3 |
| 25 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0026 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,335 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0273 | 100m2 |
| 28 | Khung móng tủ M16x650 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 29 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | tủ |
| 31 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,4406 | kg |
| 32 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,038 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,04 | 100m3 |
| 36 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 38 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hòm |
| 39 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 40 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,506 | kg |
| 41 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 42 | Bulong + Ecu M12x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 43 | Đai thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4 | m |
| 44 | Khóa đai thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 45 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 477,855 | kg |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 47 | Dây nối AV25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,8 | m |
| 48 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 49 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,228 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,24 | 100m3 |
| 53 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.260 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,26 | km/dây |
| 55 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | m |
| 56 | Rải cáp ngầm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,36 | 100m |
| 57 | Móc treo MT F16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21 | cái |
| 58 | Móc néo MTN F16S | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 59 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21 | cái |
| 60 | Thay Kẹp treo cáp ES 4x35 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21 | 1 bộ |
| 61 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 62 | Thay Kẹp ngưng cáp EA 4x35 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | 1 bộ |
| 63 | Đai thép 20x0.4x2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 190 | m |
| 64 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 95 | cái |
| 65 | Bịt đầu cáp B25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 66 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 387 | m |
| 67 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,87 | 100m |
| 68 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 204 | bộ |
| 69 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,26 | 100m |
| 71 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | 10 đầu cốt |
| 73 | Tháo dỡ dây lên đèn chiếu sáng hiện trạng (NC, Mx0.5) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,12 | 100m |
| 74 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,631 | tấn |
| H | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 3 pha | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | 1 vị trí |
| I | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cái |
| J | CẮM MỐC RANH GIỚI QUY HOẠCH (MỐC LỘ GIỚI) | |||
| 1 | Cắm mốc ranh giới quy hoạch (khu đông dân cư khoảng 1.9Km, 100m cắm một cọc, mỗi Km cắm 20 cọc 2 bên; 2.8 Km ngoài khu vực đông dân cư; mỗi Km cắm 6 cọc 2 bên) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | mốc |
| 2 | Lập hồ sơ mốc giới | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (có hạng mục móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp điện...tương tự với quy mô gói thầu).- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.718.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực); Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần giao thông, thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0,4m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,25m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 3 |
| 5 | Lu rung tự hành 25T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 6 | Máy nén khí 600m3/h | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3/h | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=10T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 10 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn bê tông | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch đường | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 19 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 2 |
| 20 | Cần cẩu sức nâng >=10T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 21 | Máy ép đầu cốt | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
| 22 | Xe nâng - chiều cao nâng >=12m | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi