Gói thầu: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859213-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220625570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường; nguồn thu tiền sử dụng đất; nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:54:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,596,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (có hạng mục móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp điện...tương tự với quy mô gói thầu).- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.718.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực); Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần giao thông, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cần cẩu sức nâng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng - chiều cao nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp tuyến đường Tỉnh lộ 151 (đoạn từ Km5+600m đến Km10+300m), thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường; nguồn thu tiền sử dụng đất; nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. Địa chỉ: SN 128, đường Hoàng Liên, Phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ứng dựng công nghệ xây dựng Thành Nam. Địa chỉ: Nhà A8, khu tập thể Sông Đà 10, ngõ 112, TDP số 16, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động Nhân sự của nhà thầu.. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định. c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kê  hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kê  hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
2,102100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,22100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,435100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,012100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,451100m3
6Xáo xới lớp K98Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,452100m3
7Lu lèn K98Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,4519100m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,906100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,89100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,89100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,89100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp195,804100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa đường nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp195,8041100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135,96100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135,96100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,963100m2
17Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,9634100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,918100m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75,818100m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75,818100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,845100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,69100m3
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp67,347100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp67,347100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 29.6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp67,347100tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp177,77m3
27Vữa XM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp63,41m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,536100m3
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp937,24m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp129,6m2
B THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu rãnh đá xâyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1.472,9m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp169,56m3
3Xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,425100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,7568100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,426100m3
6Vữa XM M50 dày 5cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,118m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp134,64m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,722100m2
9Bê tông xà mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,553m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5236100m2
11Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,394tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,179m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6653100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2731tấn
15Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp198cấu kiện
16Đệm vữa xi măng M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,049m3
17Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,098m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,959m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7919100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa thu nước, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5375tấn
21Lắp dựng cửa thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99cấu kiện
22Tấm gang đúc kt 800x400Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99cái
23Lắp dựng tấm gang đúcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99cấu kiện
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,137100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,053100m3
26Vữa XM M50 dày 5cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,245m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,062m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,198100m2
29Bê tông xà mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,294m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0308100m2
31Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,028tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,266m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0134100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0257tấn
35Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cấu kiện
36Đệm vữa xi măng M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,062m3
37Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,123m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,282m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0362100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa thu nước, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0311tấn
41Lắp dựng cửa thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cấu kiện
42Tấm gang đúc kt 800x400Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
43Lắp dựng tấm gang đúcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cấu kiện
44Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,31100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,155100m3
46Vữa XM M50 dày 5cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,259m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,308m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,276100m2
49Bê tông xà mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,294m3
50Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0308100m2
51Lắp dựng cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,028tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,266m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0134100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0257tấn
55Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cấu kiện
56Đệm vữa xi măng M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,062m3
57Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,123m3
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,282m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0362100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa thu nước, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0311tấn
61Lắp dựng cửa thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cấu kiện
62Tấm gang đúc kt 800x400Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
63Lắp dựng tấm gang đúcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cấu kiện
64Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,68m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,281100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,186tấn
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41 đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4mối nối
69Bê tông móng kê ống cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,24m3
70Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,045100m2
71Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,52m3
72Đệm vữa xi măng M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,68m3
74Xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,017100m3
75Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,2965100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,848100m3
77Vữa XM M50 dày 5cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp143,773m3
78Bê tông cấu kiện rãnh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp887,11m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện rãnh thoát nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp133,9842100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,354tấn
81Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Kích thước 50x80cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2.959mối nối
82Lắp đặt rãnh lắp ghép bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3.0591 đoạn ống
83Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp189,658m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,7888100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,7371tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3.0591cấu kiện
87Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,12100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,707100m3
89Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,54m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh chịu lực, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp93,6m3
91Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh chịu lựcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,496100m2
92Bê tông xà mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,296m3
93Ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4976100m2
94Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,568tấn
95Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,16m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,676100m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,81tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1041cấu kiện
99Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩu (Tính 60% nhân công, ca máy)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp641cấu kiện
100Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,336m3
101Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,584m3
102Ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,045100m2
103Bê tông xà mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,336m3
104Ván khuôn xà mũ mố rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,922100m2
105Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,965tấn
106Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp641cấu kiện
107Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp107,6m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,076100m3
109Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,076100m3/1km
110San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,076100m3
111Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩu (Tính 60% nhân công, ca máy)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp541cấu kiện
112Lắp đặt tấm đan BTXM bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp541cấu kiện
113Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp187,345m3
114Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,7878100m2
115Lắp dựng tấm đan thành rãnh bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8.420cấu kiện
116Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,52m3
117Vữa XM M100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp63,15m3
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,896m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,233100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5tấn
121Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44cấu kiện
122Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,0576100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,717100m3
124Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp79,86m3
125Xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,799100m3
126Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25 MPa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp123,02m3
127Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,958100m2
128Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,543tấn
129Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,294tấn
130Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp177,8m2
131Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,068tấn
132Lắp đặt ống nhựa Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,218100m
133Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,4m2
134Băng cản nước Sika Waterbars V32 (Báo giá quý III/2021)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,5m
135Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,5m
136Vữa XM M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,129m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 16 MPa, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,644m3
138Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,055100m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông 20 MPa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,2m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,104100m2
141Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,839tấn
142Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
143Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,28m3
C Vữa XM M50
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 16 MPa, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
59,64m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,152100m2
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, 16 MPa, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,66m3
4Ván khuôn thép,ván khuôn thân tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,223100m2
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,988m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông 16 MPa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,473m3
7Ván khuôn móng chân khay ốp máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,242100m2
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,038100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,58m3
11Xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,026100m3
12Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3m3
13Ván khuôn thép,ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1757100m2
14Vữa đệm M25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,32m3
15Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005tấn
16Bê tông xà mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,09m3
17Ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,008100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,184m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cấu kiện
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,54m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,32m3
23Xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,003100m3
24Vận chuyển bê tông phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,4124100m3
25Vận chuyển bê tông phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,4124100m3/1km
26San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,4124100m3
D BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC, LÁT VỈA HÈ
1Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
53,565m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,7136100m2
3Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.071,3m2
4Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp113,534m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,1376100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,136m3
7Bó vỉa thẳng hè,Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3.472m
8Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,237m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5742100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa cửa thuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,269tấn
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,287m3
12Bó vỉa tại vị trí cửa thuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99m
E HỆ THỐNG AN TOÀN
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
122cái
2Biển báo tam giác D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
3Biển chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,4m2
4Cột biển báo D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,2m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
7Làm cột km BTCTTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
8Thi công cọc HTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43cái
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đèn tín hiệu ban đêmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
5cái
2Biển báo chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
4Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp140cái
5Dây phản quang (cuộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cuộn
6Nhân công điều tiết đảm bảo giao thôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp200công
G CHIÊU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,936m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1778100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,121100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,064100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,64m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,111m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,406100m2
8Cột PCI 8.5-4.3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cột
9Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,5tấn
10Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cột
11Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp839,024bộ
12Bulong + Ecu M16x300Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp128bộ
13Bulong + Ecu M16x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp128bộ
14Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cần đèn
15Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp243,878bộ
16Bulong + Ecu M16x300Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28bộ
17Bulong + Ecu M16x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28bộ
18Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cần đèn
19Đèn led Halumos 135WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp86bộ
20Lắp choá đèn ở độ cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp391 bộ
21Thay đèn chiếu sángTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp471 bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0378m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0052100m3
25Rải bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0026100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,335m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0273100m2
28Khung móng tủ M16x650Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
29Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1tủ
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1tủ
31Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,4406kg
32Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,038100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04100m3
36Công tơ 3 pha điện từTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
37Lắp đặt công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
38Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hòm
39Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
40Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,506kg
41Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
42Bulong + Ecu M12x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
43Đai thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4m
44Khóa đai thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
45Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp477,855kg
46Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
47Dây nối AV25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,8m
48Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
49Bulong + Ecu M16x50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,228100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,24100m3
53Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.260m
54Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,26km/dây
55Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36m
56Rải cáp ngầmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,36100m
57Móc treo MT F16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21cái
58Móc néo MTN F16STheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30cái
59Kẹp treo cáp ES 4x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21cái
60Thay Kẹp treo cáp ES 4x35Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp211 bộ
61Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30cái
62Thay Kẹp ngưng cáp EA 4x35Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp301 bộ
63Đai thép 20x0.4x2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp190m
64Khóa đaiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp95cái
65Bịt đầu cáp B25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
66Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp387m
67Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,87100m
68Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp204bộ
69ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26m
70Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,26100m
71Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp210 đầu cốt
73Tháo dỡ dây lên đèn chiếu sáng hiện trạng (NC, Mx0.5)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,12100m
74Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện chiếu sángTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,631tấn
H THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1sợi
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1tụ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 3 phaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
6Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
7Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71 vị trí
I KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
11 cái
J CẮM MỐC RANH GIỚI QUY HOẠCH (MỐC LỘ GIỚI)
1Cắm mốc ranh giới quy hoạch (khu đông dân cư khoảng 1.9Km, 100m cắm một cọc, mỗi Km cắm 20 cọc 2 bên; 2.8 Km ngoài khu vực đông dân cư; mỗi Km cắm 6 cọc 2 bên)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
60mốc
2Lập hồ sơ mốc giớiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.601E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (có hạng mục móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp điện...tương tự với quy mô gói thầu).- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.718.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực); Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần giao thông, thoát nước 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0,4m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
2 Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,25m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
3 Máy lu bánh thép 10T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
4 Máy lu bánh thép 16T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên3
5 Lu rung tự hành 25T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
6 Máy nén khí 600m3/h Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
7 Máy hàn Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
8 Ô tô tưới nước 5m3/h Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
9 Ô tô tự đổ >=10T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên10
10 Máy phun nhựa đường Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
11 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
12 Máy đầm dùi bê tông Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
13 Máy đầm bàn bê tông Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
14 Máy ủi 110CV Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
16 Máy rải cấp phối đá dăm Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
17 Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch đường Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
18 Máy cắt uốn cốt thép Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
19 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
20 Cần cẩu sức nâng >=10T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
21 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
22 Xe nâng - chiều cao nâng >=12m Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->