Gói thầu: Xây lắp cống Trừ Văn Thố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855578-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Xây lắp cống Trừ Văn Thố
Số hiệu KHLCNT 20220855098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:52:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, có thi công cống thoát nước, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.765.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn + Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥120 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phao thép, trọng tải ≥ 60 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 40 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Xây lắp cống Trừ Văn Thố
Cống Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Văn Hiếu
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách thị xã (Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dung Minh Nhật - Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trương Linh - Thẩm định Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế thị xã Cai Lậy - Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. - Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu: Tổ thẩm định Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B I-/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,87100m3
2Đắp đất đập số 1&2 - K≥0,85Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9100m3
3Đắp đất thân cống đến đáy sàn giảm tải bằng đầm cóc - K≥0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,47100m3
4Đào xúc, dời đất đến vị trí đập số 1&2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9100m3
5Đào phá đập số 1 & 2 bằng máy đào có Vg= 0,80m3, đất cấp 1Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9100m3
6Đóng cừ bạch đàn gia cố thân đập L=6m, Øgốc 12÷15cm, Øngọn ≥ 7cm, phần đóng đứng ngập đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,848100m
7Đóng cừ bạch đàn gia cố thân đập L=6m, Øgốc 12÷15cm, Øngọn ≥ 7cm, phần đóng đứng không ngập đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,432100m
8Đóng cừ bạch đàn gia cố thân đập L=6m, Øgốc 12÷15cm, Øngọn ≥ 7cm, phần đóng xiên ngập đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,726100m
9Đóng cừ bạch đàn gia cố thân đập L=6m, Øgốc 12÷15cm, Øngọn ≥ 7cm, phần đóng xiên không ngập đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,275100m
10Cừ bạch đàn nẹp L=6m, Øgốc 12÷15cm, Øngọn ≥ 7cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,72m
11Thép tròn Ø6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,1kg
12Lót tấm nylon chắn nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,915100m2
13Đóng cừ bạch đàn gia cố chống sạt lở L=6m, Øgốc 12÷15cm, Øngọn ≥ 7cm, phần đóng ngập hoàn toànĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8100m
14Cừ bạch đàn nẹp L=6m, Øgốc 12÷15cm, Øngọn ≥ 7cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18m
15Xây tường bít miệng cống tròn bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,314m3
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo Ø500Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,09100m
17Bơm nước hố móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10ca
C II-/ PHẦN XÂY ĐÚC
D II.1-/ PHẦN CỐNG
1Đóng cừ tràm gia cố đáy móng L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, đóng ngập hoàn toànĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT125,011100m
2Đổ cát lót đầu cừ dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,64m3
3BT lót đá 1x2 Mác 150 dày 10cm đổ tại chỗĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,64m3
4Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy cống Ø8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,081tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy cống Ø16Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,767tấn
6Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy cống Ø18Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,102tấn
7Gia công + lắp đặt cốt thép tường cống Ø16Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,584tấn
8Gia công + lắp đặt cốt thép tường cống Ø18Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,739tấn
9Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + gờ lan can Ø12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,065tấn
10Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + gờ lan can Ø16Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,826tấn
11Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + gờ lan can Ø18Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,025tấn
12Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy tường ngoặt Ø16Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,615tấn
13Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy tường ngoặt Ø18Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,647tấn
14Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngoặt Ø16Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,167tấn
15Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngoặt Ø18Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,739tấn
16Bê tông bản đáy cống + chân khay + bản đáy tường ngoặt M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hànhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,82m3
17Bê tông thân cống + tai cống + tường ngoặt M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hànhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84,99m3
18Bê tông mặt cầu + gờ lan can M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hànhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,42m3
19Ván khuôn bản đáy cống + chân khay + bản đáy tường ngoặtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,18100m2
20Ván khuôn thân cống + tai cống + tường ngoặtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,322100m2
21Ván khuôn mặt cầu + gờ lan canĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,177100m2
22Lắp đặt cột biển báo 3,5mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
23Trụ biển báo D90, L=3,5mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
24Biển báo chữ nhật - KT 90x60cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
E II.2-/ PHẦN SÂN TIÊU NĂNG
1Thả rọ đá loại (3,0*4,2*0,5)mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1rọ
2Rọ đá loại (3,0*4,2*0,5)mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1rọ
3Thả rọ đá loại (2,5*2,5*0,5)mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8rọ
4Rọ đá loại (2,5*2,5*0,5)mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8rọ
5Thả rọ đá loại (2,5*2*0,5)mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4rọ
6Rọ đá loại (2,5*2*0,5)mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4rọ
7Trải vải địa kỹ thuật ART 12KNĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,997100m2
8Đóng cừ tràm gia cố đầu rọ L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,211100m
F II.3-/ PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
G II.3.1-/ PHẦN BỆ ĐỠ
1Đóng cừ tràm gia cố đáy bệ đỡ L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,12100m
2Đổ cát lót đầu cừ dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,21m3
3BT lót đá 1x2 M150 đổ tại chỗĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,21m3
4Bê tông bệ đỡ M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hànhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,1m3
5Gia công + lắp đặt cốt thép bệ đỡ Ø12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,292tấn
6Ván khuôn bệ đỡĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,114100m2
H II.3.2-/ PHẦN SÀN GIẢM TẢI
1Lót tấm nylon lót dưới bệ phản ápĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,765100m2
2Bê tông bệ đỡ M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hànhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,13m3
3Gia công + lắp đặt cốt thép bệ đỡ Ø12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,383tấn
4Ván khuôn bệ đỡĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,114100m2
I II.3.3-/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường - K≥0,9Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,294100m3
2Đắp cát mặt đường - K≥0,98Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,736100m3
3Trải vải địa kỹ thuật ART 12KNĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,161100m2
4Cán cấp phối đá dămĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,581100m3
5Thảm Carboncor Asphalt mặt đường và mặt cầu, dày 3cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,588100m2
6Bê tông hoàn trả đường đan M250, đá 1x2 dày 13cm đổ bằng máy bơm BT tự hànhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,85m3
7Lót tấm nylonĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,373100m2
8Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,206tấn
9Bê tông mái taluy đường M250, đá 1x2, dày 13cm đổ bằng máy bơm BT tự hànhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,56m3
10Lót tấm nylonĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,505100m2
11Gia công + lắp đặt cốt thép mái taluy đường Ø8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,279tấn
12Bê tông sân cống M250, đá 1x2 dày 13cm đổ bằng máy bơm BT tự hànhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,24m3
13Lót tấm nylonĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,172100m2
14Gia công + lắp đặt cốt thép sân cống Ø8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,095tấn
J II.3.4-/ PHẦN RÀO CẢN TOLE SÓNG
1Lắp đặt rào cản tole lượn sóngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,8m
2Trụ rào cản hình hộp 150x150x4cm, L = 1,4m mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14trụ
3Tấm đầu tole vợn sóng dài 0,7m dày 3mm mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8tấm
4Tấm giữa tole vợn sóng dài 3,32m dày 3mm mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10tấm
5Thép đệm 160x160x5, dài 0,36mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14tấm
6Bulong dù M16*36Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112cái
7Bulong dù M20*360Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
8Tiêu phản quangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
9Sơn đỏ mặt ngoài tấm đầu tole sóngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,52m2
10Bê tông chân móng M200, đá 1x2 đổ tại chỗĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,232m3
K II.4-/ PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào đất hố móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,254100m3
2Đóng cừ tràm gia cố đáy móng L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, đóng ngập hoàn toànĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,4100m
3Đổ cát lót đầu cừ dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8m3
4BT lót đá 1x2 M150 đổ tại chỗĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8m3
5Bê tông bản đáy + chân khay M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hànhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5m3
6Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hànhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5m3
7Gia công + lắp đặt cốt thép tường chắn Ø12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,163tấn
8Gia công + lắp đặt cốt thép tường chắn Ø16Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,473tấn
9Ván khuôn bản đáy + chân khayĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,099100m2
10Ván khuôn tường chắnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m2
11Phao thép hỗ trợ máy đào đóng cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,739ca
L II.5-/ PHẦN LAN CAN CẦU
1Lắp dựng lan can sắtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,4m2
2Lan can nhúng nóngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,4m
M II.6-/ PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ dầm I500, L=15mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3dầm
2Phá dỡ bê tông mố, trụ + mặt cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,88m3
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu))Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, có thi công cống thoát nước, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.765.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn + Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực55
3 Đội trưởng thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 10 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥120 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Phao thép, trọng tải ≥ 60 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 40 m3/h Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->