Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808938-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220808880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 16:40:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,681,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông: 02 người;- Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người.- Điện: 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng đội vận hành máy thi công xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thi công cấp thoát nước- 01 Đội trưởng đội thợ nề, cốt pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn, thợ sắt.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, base
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất đá, base
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu hàng hóa, vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
GPMB, đầu tư khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất; Hạng mục: Khu dân cư tổ dân phố Tự, thị trấn Bích Động
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây dựng hạ tầng Minh Phong (Địa chỉ: Số nhà 74, đường Nguyễn Doãn Địch, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang (Địa chỉ: Nhà liên cơ quan 09 tầng - Số 1, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 02046.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT184,401100m3
2Đào xúc đất đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0616100m3
3Mua đất cấp 3 đắp san nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,0972100m3
B HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,2419100m3
2Đào nền đường đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,8492100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,8161100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,535100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,8687100m3
6Mua đất cấp III phục vụ đắp K90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95,468100m3
7Mua đất cấp III phục vụ đắp K95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9045100m3
8Mua đất cấp III phục vụ đắp K98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,0476100m3
C MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,4793100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,4855100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, hàm lượng 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,3934100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,3934100m2
5Vận chuyển bê tông nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,4913100tấn
6Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,62100m2
7Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,11m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,68m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.810m
10Trồng cây Bàng Đài Loan vỉa hè, đường kính gốc D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT108cây
11Ván khuôn móng bó bồn trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2269100m2
12Đổ bê tông móng bố bồn cây, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,5m3
13Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, bó bồn cây, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,89m3
14Ván khuôn móng bê tông bó đường dạoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,598100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,57m3
16Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, bó đường dạo, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,21m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT238,6m3
18Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm màu đỏ dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.982,55m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,74m2
2Thi công sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT503,05m2
3Thi công sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 6,0 mm màu vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14m2
4Đào móng cột biển báo, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1m3
6Lắp đặt cột biển báoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
7Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m
8Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
E ĐÈN CẢNH BÁO CHỚP VÀNG
1Đào móng cột đèn tín hiệuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5m3
2Đổ bê tông móng cột đèn tín hiệu, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5m3
3Lắp khung móng cột đèn THGT 4M24x300x300x(675-750)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 cột
5Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
6Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 5.6m, tay vươn 5m, dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cột
7Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
8Đánh số cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,110 cột
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,7807100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,161100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7846100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,95m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,14m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT240đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, qua đường, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, qua đường, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm. tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm. tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đoạn ống
21Nối ống bê tông đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT164mối nối
22Nối ống bê tông đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT236mối nối
23Nối ống bê tông đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25mối nối
24Nối ống bê tông đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11mối nối
25Nối ống bê tông đường kính 1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm, BTCT mác 200#, bản 38cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT297cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm, BTCT mác 200#, bản 38cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT514cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm, BTCT M200#, bản 38cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm, BTCT M200#, bản 38cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm, BTCT M200#, bản 38cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93cái
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT143đoạn cống
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18đoạn cống
33Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89đoạn cống
34Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37đoạn cống
35Nối cống hộp bê tông đơn quy cách 800x800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT155mối nối
36Nối cống hộp bê tông đơn quy cách 1000x1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120mối nối
37Ván khuôn cống, hố ga, rãnh xôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8238100m2
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,69m3
39Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,31m3
40Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300,68m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu nước, cửa thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3957100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước, cửa thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2535tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,07m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT721 cấu kiện
45Đổ bê tông móng, tường hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,88m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0404tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9018tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,196100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,868tấn
50Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,78m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1611 cấu kiện
52Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49cấu kiện
53Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cấu kiện
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,462100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6749100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,146100m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,133100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,9m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm, SN8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,32100m
7Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7725100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,05m3
9Xây rãnh, hố ga gạch BTKN KT6.0x10,5x22, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,26m3
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT621,51m2
11Ván khuôn tường BTCT, cổ rãnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,628100m2
12Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,96m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5226tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8201tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0879100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,85m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1905tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, giằng đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0717100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5684tấn
20Đổ bê tông tấm đan, giằng đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,52m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT263cấu kiện
22Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cấu kiện
H CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4193100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2694100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,85m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3286100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,54m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,54m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1988tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,36100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,72100m
13Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72100m
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
16Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính côn, cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
17Lắp Tê nhựa HDPE đường kính tê 250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
20Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
21Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
22Lắp đặt ống thép đen đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,088100m
23Lắp bích thép, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cặp bích
24Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt Y lọc thép đường kính côn, cút 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
I TRỤ CỨU HOẢ
1Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
2Lắp đặt đầu nối bích nhựa đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
3Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
4Lắp bích thép, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cặp bích
5Lắp đặt ống thép đen đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
9Ống nhựa PVC D300:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,36100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,36100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,72100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,72100m
J THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TỪ SAU CỘT 20/373-E7.7 ĐẾN CỘT 26/373-E7.7 VÀ TỪ CỘT 22/373-E7.7 VÀO TBA LÀNG TỰ
1Tháo dỡ dây dẫn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,90261km dây
2Tháo dỡ chuỗi sứ. Chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT241 chuỗi sứ
3Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 sứ
4Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 cột
5Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 bộ
K DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1814100m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1035tấn
3Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0168100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,864m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0912100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,5817m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1016100m3
8Đào kênh mương rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7859100m3
11Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,073100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8748100m3
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,32m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5368tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4688100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm BT bảo vệ cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.360cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống uPVC D200-PN8 dày 7,7mm (luồn ống HDPE D160/125 qua đường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,66100m
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4146m3
19Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0878100m2
20Sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cái
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192100m3
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,018100m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,206m3
25Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,474m3
26Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0582100m2
27Gia công cấu kiện thép khung bể cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2129tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2129tấn
29Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,0246m3
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,0064m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0288100m2
32Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,504m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0531tấn
34Gia công cấu kiện thép khung tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2603tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2603tấn
L DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
2Mua cột bê tông ly tâm LT-18 (Cột NPC- 18 - 13,0 (D) TCVN 5847:2016)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
3Kéo rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0951 km dây
4Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 40,5kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95m
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
9Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,448tấn
10Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.314,796kg
11Lắp đặt cổ dề, giằng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
12Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT193,76kg
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,410 sứ
14Mua sứ đứng 35kV+ ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28quả
15Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 chuỗi sứ
16Mua bát sứ cách điện lắp thành chuỗi - 70kN (4 bát sứ / 1 chuỗi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48bát
17Mua phụ kiện chuỗi kép 22kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
18Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,710 m
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 cọc
20Mua thép làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84,24kg
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,415100m
22Mua cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x240) -40,5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT741,5m
23Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
24Mua đầu cáp Silicon nguội 3 pha (1 đầu) 3*240mm2-36kV (Cellpark - Đức)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
25Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 bộ
26Cầu dao cách ly cách điện polimer 40,5kV/630A (chém ngang) ngoài trờiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
27Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
28Chống sét van Cooper - 42kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,284100m
30Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT728,4m
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4100m2
32Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT680m
M DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 vị trí
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34quả
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6chuỗi
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (NGẦM) TỪ TỦ CỘT 20A/373-E7.7 VỀ TBA S1 VÀ SANG TBA S2
1Đào kênh mương, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3352100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3017100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8488100m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,672m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6283tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,201100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT556cái
8Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0331100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1563m3
10Sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
O ĐƯỜNG DÂY 35kV VỀ TRẠM BIẾN ÁP S1 VÀ S2
1Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0321 km dây
2Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 40,5kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32m
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
6Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18tấn
7Mua thép xà đường dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT513,998kg
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 sứ
9Mua sứ đứng 35kV+ ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13quả
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,085100m
11Mua cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x95) -40,5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT308,5m
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
13Mua đầu cáp Silicon nguội 3 pha (1 đầu) 3*95mm2-40,5kV (Cellpark - Đức)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
15Cầu dao cách ly cách điện polimer 40,5kV/630A (chém ngang) ngoài trờiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
16Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
17Chống sét van Cooper - 42kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,085100m
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT308,5m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,39100m2
21Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT278m
P ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TỪ CỘT 21A VỀ TBA S1 VÀ S2
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 vị trí
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16quả
Q THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) 35(22)/0,4kV 400kVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Trạm
2Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) 35(22)/0,4kV 630kVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Trạm
R THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP LÀNG TỰ
1Tháo dỡ dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04731km dây
2Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 sứ
3Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 cột
4Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 bộ
5Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; 10); (6) / 0,4kV. Công suất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy ( 3 pha)
6Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
S XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4922100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,276100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5212100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,51m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,213m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,056tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1463tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0705tấn
9Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung móng trạm trụ bulong M28*800Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,368kg
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7776100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7776100m3
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT410 cọc
14Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT548,98kg
15Biển cáo thịQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
16Biển tên trạmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
18Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
T THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6sợi
9Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
U THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Tháo dỡ dây. Dây thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,36991km dây
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91 cột
3Tháo và lắp lại công tơ (đã lắp các phụ kiện và công tơ). Hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6hộp
4Tháo và lắp lại công tơ (đã lắp các phụ kiện và công tơ). Hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10hộp
V CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3292100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,966100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2432100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0284100m3
5Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5236100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8644m3
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,5m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192100m3
10Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1022100m2
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4825m3
12Sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71cái
14Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
15L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cọc
16Khung móng tủ công tơ 4M16 : 240x240x(550-600) -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1118100m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3947100m2
19Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,0922m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,252100m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,252100m3
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
23L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cọc
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1476100m3
25Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0564100m3
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0668100m3
27Lắp đặt tủ công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 tủ
28Mua tủ công tơ Composite ép nóng 150A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha KT: 1200x700x450mm - không tính công tơ điện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10tủ
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,605100m2
30Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT521m
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch btknQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4961000v
32Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8.496viên
33Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,47100m
34Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D150 (D141) dày 3.96mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT630,27kg
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1879100m
36Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT218,79m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5198100m
38Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,98m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1216100m
40Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT212,16m
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6834100m
42Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x50)mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,34m
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm (luồn cáp 3x120+1x95mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1879100m
44Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT218,79m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x70mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5198100m
46Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,98m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50 và 4x50mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,805100m
48Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT280,5m
49Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
50Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141 đầu cáp (3 pha)
51Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x120+1x95-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
52Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x70-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
53Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
54Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,810 đầu cốt
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,210 đầu cốt
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,810 đầu cốt
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,810 đầu cốt
59Mua Cose đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38cái
60Mua Cose đồng M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
61Mua Cose đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
62Mua Cose đồng M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
63Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cột
64Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT8.5: NPC - 4.3 (C)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cột
65Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
66Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,638kg
67Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4411km/dây
68Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT441,1m
69Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2694km/dây
70Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x70)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT269,4m
71Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1310 m
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,410 cọc
73Mạ kẽm thép cọc tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT187,075kg
74Kẹp bổ trợ 4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
75Móc treo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
76Đai thép INox + khóa đaiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
77Kẹp néo (treo) cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
78Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cái
79Ghíp bọc kép IPC 25-95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cái
80Đánh số cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cột
81Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m2
82Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28m
83Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch btknQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0621000v
84Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.062viên
85Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
86Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D150 (D141) dày 3.96mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT402,3kg
87Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2852100m
88Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x150+1x120)mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,52m
89Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm (luồn cáp 3x120+1x95mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2852100m
90Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,52m
91Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
92Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x150+1x120-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
93Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
94Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,810 đầu cốt
95Mua Cose đồng M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
96Mua Cose đồng M150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
97Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT171 vị trí
98Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24sợi
99Đào kênh mương, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2741100m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m3
101Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8046100m3
102Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,16571000v
103Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,897100m2
104Mua gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8.165,7viên
105Mua băng báo hiêu cáp khổ 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT779,4m
106Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2131100m2
107Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5097m3
108Sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75cái
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75cái
110Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6106100m2
111Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,894m3
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66m
113Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34bộ
114L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70cọc
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95m2
116Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
117Khung móng tủ điều khiển 4M16x260x260x650-CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
118Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
119Mua tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm)...Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
120Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cột
121Cần rời đơn CD 04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cần đèn
122Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
123Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bảng
124Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cửa
125Dây điện Cu/PVC 3x1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3100m
126Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,310 cột
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
128Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,2303100m
129Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,8643100m
130Rải cáp ngầm (cáp nguồn từ TBA sang tủ điều khiển). Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192100m
131Lắp đặt ống thép đen đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,74100m
132Mua ống thép D60 dày 3,2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT422,54kg
133Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,410 đầu cốt
134Mua đầu cốt đồng M6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66đầu
135Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT198đầu
136Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT341 vị trí
137Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4sợi
W ĐƯỜNG ỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC - DỊCH CHUYỂN CÁP QUANG ĐIỆN LỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0238100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0216100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2641m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4871m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,5192m2
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1331m3
7Nắp Ganivo composite kích thước 320x320x43mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,336100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,032100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,216m3
11Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,264m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1552100m2
13Gia công cấu kiện thép khung bể cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5677tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5677tấn
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,1463m3
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,0321m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0912100m2
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,344m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1416tấn
20Gia công cấu kiện thép khung tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6941tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6941tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,364100m3
24Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6976100m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2012100m3
26Mua băng báo hiệu ống luồn cáp rộng 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT580,58md
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,716100m2
28Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,0mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,1063100m
29Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1172100m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4158100m3
31Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3796100m3
32Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT231md
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,693100m2
34Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 3,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,62100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,08100m
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0077100m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0096100m2
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,128m3
39Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0941100m2
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3727m3
41Mua bu lông M12x300mm đỡ tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,36kg
42Mua tủ phân phối cáp thông tin KT: 700*300*820mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4tủ
43Lắp đặt tủ phôn phối cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 tủ
44Tháo dỡ cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn > 16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17410m
45Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,181km cáp
46Cáp quang ngầm single mode kim loại 24FOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.181m
47Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ MX
48Măng sông cáp quang 24FOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
49Hộp phối quang OTB 24 FO out SC/UPCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
50Bộ treo cáp quang ADSS KV100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
51Gông treo cáp G3 trên cột đôi vuông (2G3)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
52Biển báo cáp quang 2 mặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Yêu cầu trình độ đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông: 02 người;- Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người.- Điện: 01 người;52
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng52
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động)52
5 Đội trưởng kỹ thuật thi công 5 - 01 Đội trưởng đội vận hành máy thi công xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thi công cấp thoát nước- 01 Đội trưởng đội thợ nề, cốt pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn, thợ sắt.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn đầm bê tông5
2 Đầm dùi đầm bê tông5
3 Đầm cóc đầm đất3
4 Máy đào Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng3
5 Máy ủi san ủi đất2
6 Máy san san ủi đất1
7 Máy lu các loại đầm đất, base3
8 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn thép2
9 Máy trộn vữa trộn vữa xi măng2
10 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
11 Ô tô tự đổ vận chuyển đất đá, base2
12 Ô tô Cần cẩu cẩu hàng hóa, vật tư, vật liệu1
13 Máy toàn đạc đo cao độ, kích thước1
14 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) đo cao độ1
15 Máy bơm nước bơm hút nước3
16 Máy phát điện phát điện dự phòng1
17 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->