Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:40:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,681,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông: 02 người;- Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người.- Điện: 01 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội vận hành máy thi công xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thi công cấp thoát nước- 01 Đội trưởng đội thợ nề, cốt pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn, thợ sắt.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất, base |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất đá, base |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu hàng hóa, vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị GPMB, đầu tư khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất; Hạng mục: Khu dân cư tổ dân phố Tự, thị trấn Bích Động 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 02046.557.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 184,401 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,0972 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,2419 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,8161 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,535 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,8687 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95,468 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,9045 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,0476 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,4793 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4855 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, hàm lượng 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,3934 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,3934 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4913 | 100tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,62 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,68 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.810 | m |
| 10 | Trồng cây Bàng Đài Loan vỉa hè, đường kính gốc D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108 | cây |
| 11 | Ván khuôn móng bó bồn trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2269 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng bố bồn cây, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, bó bồn cây, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,89 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bê tông bó đường dạo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, bó đường dạo, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,21 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 238,6 | m3 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm màu đỏ dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.982,55 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,74 | m2 |
| 2 | Thi công sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 503,05 | m2 |
| 3 | Thi công sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 6,0 mm màu vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | m2 |
| 4 | Đào móng cột biển báo, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột biển báo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | ĐÈN CẢNH BÁO CHỚP VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn tín hiệu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột đèn tín hiệu, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Lắp khung móng cột đèn THGT 4M24x300x300x(675-750) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 5 | Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 5.6m, tay vươn 5m, dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đánh số cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10 cột |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,7807 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,161 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7846 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,14 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 240 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm. tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm. tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 236 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông đường kính 1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm, BTCT mác 200#, bản 38cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 297 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm, BTCT mác 200#, bản 38cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 514 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm, BTCT M200#, bản 38cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm, BTCT M200#, bản 38cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm, BTCT M200#, bản 38cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 143 | đoạn cống |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | đoạn cống |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89 | đoạn cống |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | đoạn cống |
| 35 | Nối cống hộp bê tông đơn quy cách 800x800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 155 | mối nối |
| 36 | Nối cống hộp bê tông đơn quy cách 1000x1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | mối nối |
| 37 | Ván khuôn cống, hố ga, rãnh xông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8238 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,31 | m3 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300,68 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu nước, cửa thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3957 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước, cửa thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2535 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,07 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông móng, tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,88 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9018 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,868 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,78 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 161 | 1 cấu kiện |
| 52 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 53 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6749 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm, SN8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,32 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7725 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,05 | m3 |
| 9 | Xây rãnh, hố ga gạch BTKN KT6.0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,26 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 621,51 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường BTCT, cổ rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,628 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,96 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5226 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8201 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1905 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, giằng đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0717 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5684 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, giằng đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 263 | cấu kiện |
| 22 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2694 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3286 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,54 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1988 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính côn, cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp Tê nhựa HDPE đường kính tê 250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc thép đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| I | TRỤ CỨU HOẢ | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D300: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4 | m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,36 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,36 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,72 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,72 | 100m |
| J | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TỪ SAU CỘT 20/373-E7.7 ĐẾN CỘT 26/373-E7.7 VÀ TỪ CỘT 22/373-E7.7 VÀO TBA LÀNG TỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9026 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ chuỗi sứ. Chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| K | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5817 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7859 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,073 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8748 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5368 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4688 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm BT bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.360 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống uPVC D200-PN8 dày 7,7mm (luồn ống HDPE D160/125 qua đường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4146 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 20 | Sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61 | cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 26 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép khung bể cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2129 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2129 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0246 | m3 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,0064 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép khung tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2603 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2603 | tấn |
| L | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông ly tâm LT-18 (Cột NPC- 18 - 13,0 (D) TCVN 5847:2016) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,095 | 1 km dây |
| 4 | Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 40,5kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 10 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.314,796 | kg |
| 11 | Lắp đặt cổ dề, giằng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193,76 | kg |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4 | 10 sứ |
| 14 | Mua sứ đứng 35kV+ ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | quả |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Mua bát sứ cách điện lắp thành chuỗi - 70kN (4 bát sứ / 1 chuỗi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bát |
| 17 | Mua phụ kiện chuỗi kép 22kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | 10 m |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 20 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84,24 | kg |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,415 | 100m |
| 22 | Mua cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x240) -40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 741,5 | m |
| 23 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Mua đầu cáp Silicon nguội 3 pha (1 đầu) 3*240mm2-36kV (Cellpark - Đức) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 26 | Cầu dao cách ly cách điện polimer 40,5kV/630A (chém ngang) ngoài trời | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Chống sét van Cooper - 42kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,284 | 100m |
| 30 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 728,4 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 32 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 680 | m |
| M | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | quả |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | chuỗi |
| N | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (NGẦM) TỪ TỦ CỘT 20A/373-E7.7 VỀ TBA S1 VÀ SANG TBA S2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3352 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8488 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,672 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6283 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,201 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 556 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1563 | m3 |
| 10 | Sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| O | ĐƯỜNG DÂY 35kV VỀ TRẠM BIẾN ÁP S1 VÀ S2 | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,032 | 1 km dây |
| 2 | Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 40,5kV - AsXE/S 150mm2/24-3.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 7 | Mua thép xà đường dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 513,998 | kg |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 9 | Mua sứ đứng 35kV+ ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | quả |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,085 | 100m |
| 11 | Mua cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x95) -40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 308,5 | m |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Mua đầu cáp Silicon nguội 3 pha (1 đầu) 3*95mm2-40,5kV (Cellpark - Đức) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Cầu dao cách ly cách điện polimer 40,5kV/630A (chém ngang) ngoài trời | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Chống sét van Cooper - 42kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,085 | 100m |
| 19 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 308,5 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 21 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 278 | m |
| P | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TỪ CỘT 21A VỀ TBA S1 VÀ S2 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | quả |
| Q | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) 35(22)/0,4kV 400kVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Trạm |
| 2 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) 35(22)/0,4kV 630kVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Trạm |
| R | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP LÀNG TỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0473 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; 10); (6) / 0,4kV. Công suất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| S | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4922 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5212 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,213 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 9 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung móng trạm trụ bulong M28*800 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,368 | kg |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7776 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7776 | 100m3 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 10 cọc |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 548,98 | kg |
| 15 | Biển cáo thị | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Biển tên trạm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| T | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| U | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây. Dây thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3699 | 1km dây |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 3 | Tháo và lắp lại công tơ (đã lắp các phụ kiện và công tơ). Hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Tháo và lắp lại công tơ (đã lắp các phụ kiện và công tơ). Hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| V | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3292 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2432 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5236 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8644 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4825 | m3 |
| 12 | Sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cọc |
| 16 | Khung móng tủ công tơ 4M16 : 240x240x(550-600) -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3947 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,0922 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cọc |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1476 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 28 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng 150A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha KT: 1200x700x450mm - không tính công tơ điện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | tủ |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,605 | 100m2 |
| 30 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 521 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch btkn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,496 | 1000v |
| 32 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8.496 | viên |
| 33 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 34 | Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D150 (D141) dày 3.96mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 630,27 | kg |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1879 | 100m |
| 36 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 218,79 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5198 | 100m |
| 38 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,98 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1216 | 100m |
| 40 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 212,16 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6834 | 100m |
| 42 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x50)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,34 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm (luồn cáp 3x120+1x95mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1879 | 100m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 218,79 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x70mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5198 | 100m |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,98 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50 và 4x50mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,805 | 100m |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 280,5 | m |
| 49 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 50 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x120+1x95-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Mua Cose đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 60 | Mua Cose đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 61 | Mua Cose đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Mua Cose đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 64 | Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT8.5: NPC - 4.3 (C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 65 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,638 | kg |
| 67 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4411 | km/dây |
| 68 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 441,1 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2694 | km/dây |
| 70 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x70)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 269,4 | m |
| 71 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,13 | 10 m |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 73 | Mạ kẽm thép cọc tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 187,075 | kg |
| 74 | Kẹp bổ trợ 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 75 | Móc treo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 76 | Đai thép INox + khóa đai | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 77 | Kẹp néo (treo) cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 78 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 79 | Ghíp bọc kép IPC 25-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 80 | Đánh số cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cột |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 82 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch btkn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,062 | 1000v |
| 84 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.062 | viên |
| 85 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D150 (D141) dày 3.96mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 402,3 | kg |
| 87 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2852 | 100m |
| 88 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x150+1x120)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,52 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm (luồn cáp 3x120+1x95mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2852 | 100m |
| 90 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,52 | m |
| 91 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 92 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x150+1x120-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 95 | Mua Cose đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Mua Cose đồng M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 97 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | 1 vị trí |
| 98 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | sợi |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2741 | 100m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8046 | 100m3 |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1657 | 1000v |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,897 | 100m2 |
| 104 | Mua gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8.165,7 | viên |
| 105 | Mua băng báo hiêu cáp khổ 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 779,4 | m |
| 106 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2131 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5097 | m3 |
| 108 | Sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 110 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6106 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,894 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 113 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 114 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | cọc |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 116 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 117 | Khung móng tủ điều khiển 4M16x260x260x650-CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 119 | Mua tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm)... | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 120 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cột |
| 121 | Cần rời đơn CD 04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cần đèn |
| 122 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 123 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bảng |
| 124 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cửa |
| 125 | Dây điện Cu/PVC 3x1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 126 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3 | 10 cột |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,2303 | 100m |
| 129 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8643 | 100m |
| 130 | Rải cáp ngầm (cáp nguồn từ TBA sang tủ điều khiển). Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 132 | Mua ống thép D60 dày 3,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 422,54 | kg |
| 133 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,4 | 10 đầu cốt |
| 134 | Mua đầu cốt đồng M6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | đầu |
| 135 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 198 | đầu |
| 136 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | 1 vị trí |
| 137 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| W | ĐƯỜNG ỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC - DỊCH CHUYỂN CÁP QUANG ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2641 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4871 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,5192 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1331 | m3 |
| 7 | Nắp Ganivo composite kích thước 320x320x43mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép khung bể cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5677 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5677 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,1463 | m3 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,0321 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép khung tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6941 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6941 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,364 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6976 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2012 | 100m3 |
| 26 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp rộng 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 580,58 | md |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,716 | 100m2 |
| 28 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,0mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,1063 | 100m |
| 29 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1172 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4158 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3796 | 100m3 |
| 32 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 231 | md |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 34 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 3,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3727 | m3 |
| 41 | Mua bu lông M12x300mm đỡ tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,36 | kg |
| 42 | Mua tủ phân phối cáp thông tin KT: 700*300*820mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ phôn phối cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 44 | Tháo dỡ cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn > 16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 174 | 10m |
| 45 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,181 | km cáp |
| 46 | Cáp quang ngầm single mode kim loại 24FO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.181 | m |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ MX |
| 48 | Măng sông cáp quang 24FO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Hộp phối quang OTB 24 FO out SC/UPC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Bộ treo cáp quang ADSS KV100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Gông treo cáp G3 trên cột đôi vuông (2G3) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Biển báo cáp quang 2 mặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Yêu cầu trình độ đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông: 02 người;- Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người.- Điện: 01 người; | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động) | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng kỹ thuật thi công | 5 | - 01 Đội trưởng đội vận hành máy thi công xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thi công cấp thoát nước- 01 Đội trưởng đội thợ nề, cốt pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn, thợ sắt.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | đầm bê tông | 5 |
| 2 | Đầm dùi | đầm bê tông | 5 |
| 3 | Đầm cóc | đầm đất | 3 |
| 4 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng | 3 |
| 5 | Máy ủi | san ủi đất | 2 |
| 6 | Máy san | san ủi đất | 1 |
| 7 | Máy lu các loại | đầm đất, base | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | trộn vữa xi măng | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | vận chuyển đất đá, base | 2 |
| 12 | Ô tô Cần cẩu | cẩu hàng hóa, vật tư, vật liệu | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | đo cao độ, kích thước | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | đo cao độ | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | bơm hút nước | 3 |
| 16 | Máy phát điện | phát điện dự phòng | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi