Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869383-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220686045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:28:00 đến ngày 2022-09-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,688,091,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và xây rãnh thoát nước dọc đoạn Km15+200-Km22+100 đường ĐT.270
300 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: 16a Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: 16a Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền BTXM nhà dân hiện cóTheo hồ sơ thiết kế255,13m3
2Phá dỡ Tấm bản đậy rãnh BTCTTheo hồ sơ thiết kế5,04m3
3Phá dỡ thân rãnh và kè xây đáTheo hồ sơ thiết kế95,69m3
4Phá dỡ thân rãnh xây gạch, tường xây nhà dânTheo hồ sơ thiết kế249,21m3
5Phá dỡ mũ mố cũ bằng BTCTTheo hồ sơ thiết kế3,32m3
6Phá dỡ móng rãnh BTXM dày 15 cmTheo hồ sơ thiết kế6,76m3
7Phá dỡ cọc tiêu KT (100x 20x20)cm,Theo hồ sơ thiết kế0,32m3
8Đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế6.721,44m3
9Đào nền đường đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế3.497,42m3
10Đào nền đá cấp 4Theo hồ sơ thiết kế522,75m3
11Đào khuôn đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế5.212,38m3
12Đào vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế532,07m3
13Đào đánh cấp đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế653,4m3
14Đào hố móng cống dọcTheo hồ sơ thiết kế315,58m3
15Đắp móng cống dọc K95Theo hồ sơ thiết kế116,07m3
16Thảm mặt đường BTN C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế46.650,68m2
17Bù vênh CPĐD loại 1 trên mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế5.727,43m3
18Tưới thấm bám nhựa đường lỏng đông đặc MC70 (nhựa pha dầu) 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế46.650,68m2
19Móng CPĐD loại 1 lớp trên, dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế3.156,47m3
20Móng CPĐD loại 2 lớp dưới, dày 32cmTheo hồ sơ thiết kế6.312,93m3
21Móng CPĐD loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế157,34m3
22Đào thay mặt đường cũ đã bị rạn nứt, bong bật, lún võngTheo hồ sơ thiết kế129,35m3
23Hoàn trả CPĐD loại 2 lớp dưới dày 32cmTheo hồ sơ thiết kế86,23m3
24Hoàn trả CPĐD loại 1 lớp trên dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế43,12m3
25BTXM M200 gia cố lề đườngTheo hồ sơ thiết kế25,54m3
26Đắp lề đường đá thảiTheo hồ sơ thiết kế23,85m3
B KÈ GIA CỐ TALUY NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng kè đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế981,17m3
2Đắp móng kè K95Theo hồ sơ thiết kế669,78m3
3Bê tông móng, thân kè M150Theo hồ sơ thiết kế374,42m3
4Bê tông ốp mái kè M150Theo hồ sơ thiết kế12,98m3
5Đệm ốp mái kè VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế42,92m2
6Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế67,6m2
7Ống thoát nước thân kè (ống PVC D110; L=1,14m)Theo hồ sơ thiết kế37,63m
8Đệm đá dăm móng kè dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế19,21m3
9Đắp đất sét K95Theo hồ sơ thiết kế43,58m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn sóng mới (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế120m
2Tháo dỡ hộ lan cũTheo hồ sơ thiết kế582m
3Trồng lại hộ lan cũTheo hồ sơ thiết kế582m
4Sơn dẻo nhiệt nóng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế327,21m2
5Sơn dẻo nhiệt nóng dày 4mm, màu vàng (Gờ giảm tốc)Theo hồ sơ thiết kế361,82m2
6Tháo dỡ, trồng lại biển báo giao thông cũTheo hồ sơ thiết kế39cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo giao thông sản xuất mới (biển tam giác cạnh 87,5)Theo hồ sơ thiết kế5cái
8Sản xuất, lắp đặt Cọc tiêu vuông KT 15x15cm cao 105cm; Dán màng phản quang màu đỏTheo hồ sơ thiết kế38cọc
9Nhổ và trồng lại cọc HTheo hồ sơ thiết kế60Cọc
10Nhổ và trồng lại cọc KmTheo hồ sơ thiết kế6Cọc
11Nhổ và trồng lại cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế182Cọc
D RÃNH THOÁT NƯỚC THƯỜNG
1Đá dăm 1x2 đệm đáy móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế30,43m3
2Đổ BTXM M150 đáy rãnh dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế45,61m3
3Thân rãnh xây gạch không nung dày 22cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế83,25m3
4Trát vữa XM M75 dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế401,03m2
5Đổ bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế22,51m3
6Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế1.128,42kg
7Đổ BT tấm bản M250Theo hồ sơ thiết kế35,04m3
8Gia công cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế5.164,07Kg
9Lắp tấm bản KT(100x80x15)Theo hồ sơ thiết kế312Tấm
10Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan rãnh cũ (KT: 100x80x15)Theo hồ sơ thiết kế1.729tấm
11Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan rãnh cũ (KT: 50x80x15)Theo hồ sơ thiết kế3.088tấm
12Đổ BT mũ mố M200 (Nâng cao mũ mố)Theo hồ sơ thiết kế465,11m3
13Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế14.580,72kg
E RÃNH LỰC LO = 60CM (L=18M)
1Đá dăm 1x2 đệm đáy móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế2,16m3
2Bê tông móng cống M200Theo hồ sơ thiết kế6,48m3
3Bê tông thân cống M200Theo hồ sơ thiết kế6,3m3
4Đổ BT mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế2,53m3
5Gia công cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế229,05kg
6Đổ BT tấm bản M250Theo hồ sơ thiết kế2,92m3
7Gia công cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế554,76kg
8Lắp tấm bản KT(100x90x18)Theo hồ sơ thiết kế18Tấm
F SỬA CHỮA RÃNH CŨ ĐÃ HƯ HỎNG
1Phá thân rãnh xây gạchTheo hồ sơ thiết kế27,59m3
2Phá dỡ mũ mố cũ bằng BTCTTheo hồ sơ thiết kế3,66m3
3Phá dỡ móng rãnh bằng BTXMTheo hồ sơ thiết kế3,14m3
4Phá dỡ tấm bản bằng BTCTTheo hồ sơ thiết kế2,52m3
5Thân rãnh xây gạch không nung dày 22cm VXM M75Theo hồ sơ thiết kế25,95m3
6Trát vữa XM M75 dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế117,98m2
7Đổ BT mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế5,77m3
8Gia công cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế289,08kg
9Đổ BT tấm bản M250Theo hồ sơ thiết kế48,01m3
10Gia công cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế7.055,62kg
11Lắp đặt tấm bản KTTheo hồ sơ thiết kế397Tấm
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ cống cũ đá hộc xây và tường gạch xây( tường cánh, sân cống)Theo hồ sơ thiết kế50,92m3
2Phá dỡ cống cũ ( ống cống BTCT)Theo hồ sơ thiết kế11,11m3
3Đào hố móng đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1.618,16m3
4Đắp hố móng k95Theo hồ sơ thiết kế1.137,63m3
5Xây móng đầu cống, tường đầu, tường cánh đá hộc xây VXM M100#Theo hồ sơ thiết kế142m3
6Gia cố sân cống thượng hạ lưu Đá hộc xây VXM M100#Theo hồ sơ thiết kế19,51m3
7Lắp đặt ống cống D100Theo hồ sơ thiết kế43ống
8Quét nhựa ống cống D100cm (Nhựa nóng quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế218,65m2
9Làm mối nối ống cống D100cm bao đay tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế40mối
10Lắp đặt ống cống D75Theo hồ sơ thiết kế14ống
11Quét nhựa ống cống D75cm (Nhựa nóng quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế34,43m2
12Làm mối nối ống cống D75cm bao đay tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế13mối
13Gia công cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1.847,1Kg
14Đổ bê tông ống cống M200#Theo hồ sơ thiết kế17,15m3
15Đá dăm đầm chặt đệm ống cốngTheo hồ sơ thiết kế109,48m3
16Gia công cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế603,78Kg
17Đổ bê tông mũ mố M250#Theo hồ sơ thiết kế15,84m3
18Lắp đặt tấm bản đậy cống ngangTheo hồ sơ thiết kế92Tấm
19Gia công cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế2.145,35Kg
20Đổ bê tông tấm bản M250#Theo hồ sơ thiết kế17,27m3
21Thép thang gaTheo hồ sơ thiết kế22,75Kg
22Bê tông thân ga, thân cống BTXM M200Theo hồ sơ thiết kế43,21m3
23Bê tông móng ga, móng cống BTXM M200Theo hồ sơ thiết kế41,81m3
24Bê tông mối nối mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,55m3
25Cốt thép mối nốiTheo hồ sơ thiết kế19,17Kg
26Đổ BTXM nâng cao tường đầu mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,57m3
27Thépp lưới chắn rác ống cốngTheo hồ sơ thiết kế65,5kg
28Lắp đặt ống cống D200cmTheo hồ sơ thiết kế21ống
29Bê tông ống cống D200, đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế21,27m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống d200,Theo hồ sơ thiết kế1.106,49kg
31Quét nhựa đường chống thấm mối nối cốngcm (Nhựa nóng quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế151,66m2
32Làm mối nối ống cống D200cmTheo hồ sơ thiết kế20mối
33Bê tông móng đầu cống+ móng tường cánh bê tông xi măng mác 200Theo hồ sơ thiết kế23,21m3
34Bê tông móng hố thu bê tông xi măng mác 200Theo hồ sơ thiết kế25,94m3
35Sản xuất, lắp đặt ống cống D60Theo hồ sơ thiết kế20ống
36Bê tông gia cố thượng hạ lưu cống mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,42m3
37Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế18cái
38Bê tông đế cống mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,7m3
39Gia công cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế264,06kg
H Đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên và phải có giá trị hợp đồng ≥ 21.154.000.000 VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.154.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công công trường 1 Chỉ huy trưởng công công trường (trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có chỉ huy trưởng công trường của từng thành viên trong liên danh) phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ KCS 1 Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và phải đạt điều kiện sau:Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,59m33
2 Máy ủi ≥108CV1
3 Ô tô tưới nhựa ≥3m31
4 Máy lu tĩnh bánh sắt 6-8T1
5 Máy lu tĩnh bánh sắt ≥ 10T2
6 Lu bánh lốp ≥ 16T1
7 Máy lu rung ≥12T2
8 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥ 200m3/h1
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥60T/h1
11 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
12 Ô tô tưới nước ≥3m31
13 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
14 Cần trục ô tô ≥ 6T1
15 Thiết bị Sơn đường Loại máy YHK 10A1
16 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->