Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870761-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220855562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 17:00:00 đến ngày 2022-08-31 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,885,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Đường BTN; Hệ thống cấp, thoát nước; Cải tạo cây xanh, Điện chiếu sáng đô thị.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe còn hạn đăng kiểm (ĐVT: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc/ kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng hoặc cẩu rổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ cây xăng Minh Hạnh đến UBND xã Nhơn Lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Địa chính Tấn Phát -B.T.K (Địa chỉ: Tổ 4, KV1, phường Nhơn Phú, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ kèm theo một trong các tài liệu: Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Bản cam kết của tổ chức ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam về cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Hoá đơn hoặc Hợp đồng mua thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật).. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 2176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 4907
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 0256. 382 1430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
2Phá dỡ trụ cổng + lam bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V16,05m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2236100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2236100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2236100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7274100m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,867m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,096m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6571100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,253m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5511100m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,903m3
20Ván khuôn gỗ lam tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m2
21Lắp dựng cốt thép lam tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤200mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348tấn
22Bê tông lam tường rào, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
23Xây bạ trụ cột, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
25Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,62m2
26Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V197,62m2
27Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9111100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9111100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9111100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9111100m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,716100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,716100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,716100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,716100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,716100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 23km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,716100m3/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4035100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7041100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,081m3
15Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V106,95m
16Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9m
17Khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
18Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5123100m2
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5123100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4018100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9779100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9779100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9779100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4018100m2
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2172100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217210m³/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217210m³/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217210m³/1km
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1363100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1363100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1363100m3/1km
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1363100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1363100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 23km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1363100m3/1km
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1207100m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4022100m2
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0877100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,044m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0556100m2
40Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1903100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1903100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1903100tấn
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0556100m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,05m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V13,916m3
47Tháo dỡ nền vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo Chương V572,58m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V111,133m3
49Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8882100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,253m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5543100m3
52Lát gạch Block gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V65m2
53Lát gạch Block vỉa hè tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V250m2
54Lát gạch Block vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V858,65m2
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6798100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6798100m3/1km
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6798100m3/1km
58Xây gạch 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
59Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,464m2
60Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,639m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,281m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3899100m2
63Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,97m3
64Đắp đất hoàn trả, đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,45m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2583100m3
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269100m3
3Ván khuôn thép tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7488100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
5Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,568m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m3
7Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2557100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2557100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2557100m3/1km
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2936100m3
12Làm tường chắn đất thủ công bằng gỗ vánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616100m2
13Đóng cọc gỗ 10x10cm, dài >2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7110 tấn/1km
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7110 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7110 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Cống D400,D600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (Gối cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm (Gối cống D400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm (Gối cống D600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2834100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m3/1km
31Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,509m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7361m3
34Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2952100m2
35Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,019m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043100m3
38Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
39Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bằng bê tông cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V12tấm
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681100m3/1km
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681100m3/1km
44Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361m3
47Cung cấp, lắp đặt van lật HDPE D200 ngăn mùi kiểu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1246tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2142tấn
52Sản xuất khung viền tấm đan V50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649tấn
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m
54Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
56Tháo dỡ, lắp đặt van đóng mở nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt thép hình L50*50*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0944tấn
4Hàn thép góc L tạo khung biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m
5Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Ván khuôn đổ BT móng trụ BarieMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
7Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
8Cung cấp ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm (tạm tính )Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
10Cung cấp giấy phản quang (tạm tính )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,826m2
11Nhân công luân chuyển bậc 2/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
E THÁO DỠ, LẮP ĐẶT 0.4KV
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
2Tháo dỡ cùm PA-2. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Tháo dỡ cổ dề ghép cột. Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
4Tháo, lắp lại kẹp dừng dây (PA) cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuỗi cách điện
5Tháo, lắp lại kẹp đỡ dây (PS) cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 chuỗi cách điện
6Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Cung cấp và dựng cột BTLT 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
9Cung cấp & lắp đặt xà néo lệch 0.4kV cột ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt cổ dề ghép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,332m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,392m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,392m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,736m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,739m3
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2073100kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
G THÁO DỠ, LẮP ĐẶT HT CHIẾU SÁNG
1Tháo, thu hồi cần đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cần đèn
2Tháo, thu hồi chao, chụp và các chóa đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
3Tháo, thu hồi đèn Sodium 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Tháo, thu hồi đèn LED 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột đơn + cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cần đèn
6Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột ghép dọc + cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cần đèn
7Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột ghép ngang + cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cần đèn
8Cung cấp và lắp đặt đèn LED đường phố 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
9Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
10Cung cấp và lắp đặt dây chiếu sáng CVV-2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
H CHỈNH TRANG CÂY XANH
1Chặt hạ cây xanh (H≤12m, ĐK gốc ≤50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cây
2Cắt tỉa, khoanh bứng, trồng cây xanh (H≤6m, ĐK gốc ≤20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Cây
3Cắt tỉa, khoanh bứng, trồng cây bàng đài loan (H≤3m, ĐK gốc ≤10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cây
4Khoanh bứng, trồng cây Hồng LộcMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cây
5Khoanh bứng, trồng cây Dương cảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cây
6Trồng, chăm sóc cây hàng rào lá mỡMô tả kỹ thuật theo Chương V8,196m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Đường BTN; Hệ thống cấp, thoát nước; Cải tạo cây xanh, Điện chiếu sáng đô thị.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.51
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.31
3 Kỹ thuật thi công phần hệ thống điện 1 Đại học chuyên ngành Điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
2 Máy cắt thép Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
3 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
4 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
5 Ô tô tự đổ Xe còn hạn đăng kiểm (ĐVT: chiếc)3
6 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
7 Máy toàn đạc/ kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
8 Máy đào Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
9 Máy ủi Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
10 Máy san Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
11 Máy lu bánh thép Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
12 Máy lu bánh hơi tự hành Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
13 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
14 Máy phun nhựa đường Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
16 Máy nén khí diezel Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
17 Xe nâng hoặc cẩu rổ Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->