Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Đồng Sóc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Đồng Sóc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 12:35:00 đến ngày 2022-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,024,290,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấpVTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có các hànghóa tương tự gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mànhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danhhoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc donhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách làthành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợpđồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảohành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gianbảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóngđiện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đạilý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩavụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa củanhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụthể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liênquan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặcviệc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thờigian bảo hành tương ứng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyên ngànhĐiện hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉhuy trưởng côngtrường- Có chứng chỉhuấn luyện/bồi dưỡngvề ATVSLĐ theo quiđịnh;- Có xác nhận củaChủ đầu tư đã làm chỉhuy trưởng công trìnhxây lắp điện ít nhất 02công trình có cấp điệnáp 110kV trở lên đãhoàn thành.Trongtrường hợp là nhà thầuliên danh, từng thànhviên liên danh phải cóchỉ huy trưởng vớiphần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi côngphần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyên nghànhxây dựng;- Có chứngchỉ huấn luyện/bồidưỡng về ATVSLĐtheo qui định;- Có xácnhận của Chủ đầu tư đãtừng phụ trách phầnxây dựng ít nhất 02công trình điện có cấpđiện áp110kV trở lênđã hoàn thành.Trongtrường hợp là nhà thầuliên danh, từng thànhviên liên danh phải cótối thiểu 01 cán bộ chủchốt phù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi côngphần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉhuấn luyện/bồi dưỡngvề ATVSLĐ theo quiđịnh;- Có xác nhận củaChủ đầu tư đã từng phụtrách thi công phầnđiện ít nhất 02 côngtrình điện có cấp điệnáp110kV trở lên đãhoàn thành.Trongtrường hợp là nhà thầuliên danh, từng thànhviên liên danh phải cótối thiểu 01 cán bộ chủchốt phù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệpcao đẳng trở lênchuyên ngànhđiện/Xâydựng/An toànlao động;- Có chứngchỉ huấn luyện/bồidưỡng về ATVSLĐtheo qui định;- Có xácnhận của Chủ đầu tư đãtừng phụ trách an toànít nhất 01 công trìnhđiện có cấp điện áp110kV trở lên đã hoànthành.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viênliên danh phải có tốithiểu 01 can bộ chủchốt phù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Đồng Sóc Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Đồng Sóc, tỉnh Vĩnh Phúc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính các năm theo quy định tại phần tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm chứng minh doanh thu của nhà thầu - Bảo lãnh dự thầu (bản SCAN) - Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định (file SCAN) - Các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng các yêu cầu của HSMT đối với các thiết bị chào thầu - Các cam kết bảo hành, bảo trì, các cam kết tuân thủ E -HSMT và bản SCAN các hợp đồng tương tự đã thực hiện mà nhà thầu kê khai trên webform - Các tài liệu chứng minh hàng hóa ưu đãi (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần Yêu cầu kỹ thuật – Chương V-E-HSMT. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá đến chân công trình (TBA 110kV Đồng Sóc, tỉnh Vĩnh Phúc) đã bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Giá các dịch vụ khác có liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải điền chi tiết các thông tin “Ký hiệu nhãn, mác của sản phẩm”, “Xuất xứ” hàng hóa tại Mẫu số 18 Chương IV, phù hợp cam kết kỹ thuật cho hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài lieu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết nghĩa vụ bảo hành, bảo trì theo quy định Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện
thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). SĐT: 024 3825 6637. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37688833. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, loại 3 pha, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ bao gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; thiết bị nạp khí SF6; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2, bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành. | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2 bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành. | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dao nối đất 1 pha 72kV-400A-31,5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2 bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành. | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha ngoài trời Phụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc 120mm2 PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành. | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Biến dòng điện 123kV 200-400/1/1/1/1/1A, 1 pha ngoài trờiPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2 bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành. | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Chống sét van 110kV, >=10kA, class 3, 1 pha ngoài trờiPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: đồng hồ ghi sét, trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2 bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành. | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chống sét van 72kV, >=10kA, loại class 3, 1 pha ngoài trờiPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: đồng hồ ghi sét, trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2 bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành. | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s (3 điểm bắt cáp/1 pha) | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s (3 điểm bắt cáp/1 pha) | 6 | tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ đo lường 24kV | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chống sét van 24kV, 1 pha kèm trụ đỡ, bộ ghi sét, kẹp cực và phụ kiện | 3 | bộ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T2 bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng; các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển trọn bộ | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ sa thải phụ tải(bao gồm):- Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ công tơ trọn bộ bao gồm phụ kiện trong tủ: khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt. (bao gồm: Cáp Ethernet thông tin phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tử) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cải tạo tủ bảo vệ ngăn liên lạc (Rơ le bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ (đầy đủ vật liệu, phụ kiện lắp đặt) | 1 | tủ | Phần cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) | 12 | Chuỗi | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR300) | 6 | Chuỗi | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 180 | m | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-300 | 6 | cái | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ghíp dây ACSR-300 | 3 | cái | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | 720 | m | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC- DSTA-Fr-3x300mm2 | 60 | m | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Đầu cáp chuyển từ dự án lắp T1 sang, Nhà thầu lắp đặt, làm đầu cáp | |
| 26 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² (kèm dây nối đất đầu cáp và thí nghiệm VLF, thí nghiệm tg…) | 9 | cái | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² (kèm dây nối đất đầu cáp và thí nghiệm VLF, thí nghiệm tg…) | 27 | cái | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-1x400m2 (Kèm đấu cốt M400) | 108 | m | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-2x4mm2 | 250 | m | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-4x2,5mm2 | 150 | m | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-4x4mm2 | 1.200 | m | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-2x2,5mm2 | 900 | m | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-10x1,5mm2 | 250 | m | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-19x1,5mm2 | 1.400 | m | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phụ kiện lắp đặt như kẹp dây, biển tên cáp, đai thép không rỉ, đầu cốt các loại M95, M120,..., côliê giữ cáp, bu lông, đai ốc, ống HDPE luồn cáp các loại) | 1 | Lô | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Cờ tiếp địa mạ kẽm, dây nối tiếp địa d14, dây tiếp địa 40x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm-M14x40) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 37 | LAN Swith IEC 61850 24 port FO/FC connector, 100/1000Mb/s | 1 | Bộ | Phần vật liệu hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Phụ kiện đấu nối bổ sung: Cáp nguồn, cáp quang, cáp mạng và phụ kiện đấu nối, lắp đặt hệ thống (cáp 0,6/1kV 2x6mm², 2x2,5mm², cáp quang, cáp mạng, máng dẫn cáp PVC 100x55mm, ống nhựa luồn cáp, , đầu mạng, nhãn mác, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, aptomat 3P-10A, đầu nối LC và các phụ kiện khác) | 1 | Lô | Phần vật liệu hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, Chi nhánh, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 1 | Bộ | Phần thiết bị hạng mục Camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:- Aptomat 1 pha 10A: 01 cái - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ- Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ- Dây nhảy quang : 01 bộ-Adapter 220VAVC/DC: 01 bộ- Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 bộ | 1 | Bộ | Phần thiết bị hạng mục Camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống camera: (Cáp quang multimode 4 lõi, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC,…) | 1 | Lô | Phần thiết bị hạng mục Camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Module giám sát đầu vào (Lắp tại tủ báo cháy hiện trạng) | 2 | Bộ | Phần báo cháy tự động/Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời 90 độ cho MBA (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Bộ | Phần báo cháy tự động/Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Điện trở cuối đường dây | 2 | Cái | Phần báo cháy tự động/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm (Dây tín hiệu cho đầu báo Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, đai ốp, măng xông D20, ống thép luồn cáp D20, ống nhựa luồn cáp D20, Kẹp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm, gá giữ đầu báo nhiệt tại MBA, Đinh, bu long, chốt, hãm........ ) | 1 | T.bộ | Phần báo cháy tự động/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Móng máy biến áp: M-MBA110 (Theo thiết kế) | 1 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Móng máy cắt: M-CB110 (Theo thiết kế) | 4 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất (Theo thiết kế) | 3 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Móng trụ đỡ biến dòng điện : M-CT110 (Theo thiết kế) | 6 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-ES&LA72 (Theo thiết kế) | 1 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 (Theo thiết kế) | 3 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Móng tủ đấu dây ngoài trời : M-MK (Theo thiết kế) | 1 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Móng cột Pooctich | 1 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cột thép pootich cao 11m (Theo thiết kế) | 1 | Cột | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Xà thép XT10 (Theo thiết kế) | 3 | Cột | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế thao tác máy cắt (Kèm móng định vị) | 2 | Cái | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Hệ thống mương cáp ngoài trời, trong nhà (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bổ sung ống thép đen D200 thoát dầu sự cố, kết nối về bề dầu sự cố hiện hữu (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bổ sung thang cáp treo phòng phân phối nhà ĐKPP (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấpVTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có các hànghóa tương tự gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mànhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danhhoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc donhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách làthành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợpđồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảohành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gianbảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóngđiện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đạilý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩavụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa củanhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụthể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liênquan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặcviệc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thờigian bảo hành tương ứng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyên ngànhĐiện hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉhuy trưởng côngtrường- Có chứng chỉhuấn luyện/bồi dưỡngvề ATVSLĐ theo quiđịnh;- Có xác nhận củaChủ đầu tư đã làm chỉhuy trưởng công trìnhxây lắp điện ít nhất 02công trình có cấp điệnáp 110kV trở lên đãhoàn thành.Trongtrường hợp là nhà thầuliên danh, từng thànhviên liên danh phải cóchỉ huy trưởng vớiphần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi côngphần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyên nghànhxây dựng;- Có chứngchỉ huấn luyện/bồidưỡng về ATVSLĐtheo qui định;- Có xácnhận của Chủ đầu tư đãtừng phụ trách phầnxây dựng ít nhất 02công trình điện có cấpđiện áp110kV trở lênđã hoàn thành.Trongtrường hợp là nhà thầuliên danh, từng thànhviên liên danh phải cótối thiểu 01 cán bộ chủchốt phù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi côngphần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉhuấn luyện/bồi dưỡngvề ATVSLĐ theo quiđịnh;- Có xác nhận củaChủ đầu tư đã từng phụtrách thi công phầnđiện ít nhất 02 côngtrình điện có cấp điệnáp110kV trở lên đãhoàn thành.Trongtrường hợp là nhà thầuliên danh, từng thànhviên liên danh phải cótối thiểu 01 cán bộ chủchốt phù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệpcao đẳng trở lênchuyên ngànhđiện/Xâydựng/An toànlao động;- Có chứngchỉ huấn luyện/bồidưỡng về ATVSLĐtheo qui định;- Có xácnhận của Chủ đầu tư đãtừng phụ trách an toànít nhất 01 công trìnhđiện có cấp điện áp110kV trở lên đã hoànthành.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viênliên danh phải có tốithiểu 01 can bộ chủchốt phù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi