Gói thầu: Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868852-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT
Số hiệu KHLCNT 20220856226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB+ vay TM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 14:29:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,223,204,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: + Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công đúc móng, dựng cột, kéo dây, tiếp địa, lắp đặt MBA phân phối; + Tương tự về độ phức tạp: Thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.2.Số lượng Hợp đồng tương tự N = 02 3. Giá trị Hợp đồng tương tự (V) = 3.656.000.000 VNĐE-HSDT của nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,… để chứng minh tính chất tương tự phù hợp với nội dung yêu cầu hợp đồng tương tự. Trong trường hợp các tài liệu này chưa chứng minh tính chất tương tự của công trình, nhà thầu phải cung cấp quyết định phê duyệt thiết kế, bản vẽ hoàn công,… để làm cơ sở đánh giá E-HSDT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính, nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu chứng minh đã được Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA chấp thuận là nhà thầu phụ, có xác nhận khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.312.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT
Cấp điện sinh hoạt đường quy hoạch D2 (đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến đường Nguyễn Trung Trực) - TP Pleiku
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB+ vay TM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 2229333 , số fax: 0269 2222444
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 2229333 , số fax: 0269 2222444


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 2229333 , số fax: 0269 2222444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 2229333, số fax: 0269 2222444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Gia lai – 02 Hoàng Hoa Thám – TP Pleiku - Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 3824414 , số fax: 0269 3823808;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31)VTTB B cấp2móng
2Cung cấp và đào đúc Hố ga cáp ngầm + Nắp hố ga ( HOGA-CN)VTTB B cấp17Hố
3Cung cấp và lắp đặt Mương cáp 1 ống nhựa -D200- 1 đường cáp 0.4 hoặc 22kVVTTB B cấp46mét
4Cung cấp và lắp đặt Mương cáp 2 ống nhựa -D200- 2 đường cáp 0.4 hoặc 22kVVTTB B cấp691mét
5Cung cấp và đào đúc Mốc báo vị trí cáp ngầmVTTB B cấp21vị trí
6Khoan tạo lỗ kính nhỏ vào đất độ sâu VTTB B cấp321 m khoan
7Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)VTTB B cấp1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)VTTB B cấp1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)VTTB B cấp1Bộ
10Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.11.0VTTB B cấp2Cột
11Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng dẹt 40*4mm2VTTB B cấp6mét
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148)VTTB B cấp4Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ cáp ngầm đầu cáp (cột đơn DDC-DC - DZTA 251)VTTB B cấp1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ cáp ngầm thân cột (cột đơn DDC-TC - DZTA 252)VTTB B cấp4Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO + Chống sét van (DZTA 250)VTTB B cấp1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Ống thép tròn d114 dài 1 métVTTB B cấp3,5ống ( 1 mét )
17Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 70 + yếm cápVTTB B cấp12cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2VTTB B cấp21Cái
19Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 185mm2VTTB B cấp3Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 70 dây bọcVTTB B cấp3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)VTTB B cấp12Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line PostVTTB B cấp3Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2VTTB B cấp6Cái
24Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 65 KVTTB B cấp3Sợi
25Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thépVTTB B cấp3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Đai thépVTTB B cấp3mét
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x70)mm2VTTB B cấp1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa D200*7,7VTTB B cấp32mét
29Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp ABVTTB B cấp0,08Lít
30Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mmVTTB B cấp2Biển
31Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơnVTTB B cấp1Cái
32Cung cấp và lắp đặt Bảng báo thứ tự phaVTTB B cấp6Cái
33Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-50VTTB B cấp6Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần M 50VTTB B cấp3Mét
35Cung cấp và lắp đặt Dây đồng M 30/10VTTB B cấp4mét
36Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE-24kV - 3*70mm2VTTB A cấp743,13Mét
37Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 95mm2(h>10m)VTTB A cấp0,19Km
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Mương cáp 1 ống nhựa -D200- 1 đường cáp 0.4 hoặc 22kVVTTB B cấp1.194mét
2Cung cấp và đào đúc Hố ga cáp ngầm + Nắp hố ga ( HOGA-CN)VTTB B cấp27Hố
3Cung cấp và đào đúc Móng tủ điện 8 công tơVTTB B cấp38Hố
4Cung cấp và đào đúc Mốc báo vị trí cáp ngầmVTTB B cấp88vị trí
5Khoan tạo lỗ kính nhỏ vào đất độ sâu VTTB B cấp921 m khoan
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa tủ điện 8 công tơVTTB B cấp38Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-2(DZTA-187)VTTB B cấp38Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc đến tủ 8 công tơVTTB B cấp38Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ cáp ngầm qua cầuVTTB B cấp36Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 8 công tơ ( có Aptomat)VTTB B cấp38Tủ
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2VTTB B cấp246Cái
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2VTTB B cấp82Cái
13Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa D200*7,7VTTB B cấp92mét
14Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HPPE 160/125VTTB B cấp85mét
15Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế (nhôm) AL 3*120+70VTTB A cấp2.203Mét
C TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và đào đúc Móng trụ cột thép đỡ MBA hợp bộ tủ RMU 3 ngănVTTB B cấp2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan (RK-4*6-TBA - 65)VTTB B cấp2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Cột thép đỡ MBA lắp tủ RMUVTTB B cấp2Cột
4Cung cấp và lắp đặt Keo SilicolVTTB B cấp4Hộp
5Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện(vàng, xanh , đỏ )VTTB B cấp4cuộn
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 185 mm2VTTB B cấp12Cái
7Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 95 mm2VTTB B cấp4Cái
8Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2VTTB B cấp12Cái
9Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 400/5VTTB B cấp6Cái
10Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 400 AVTTB B cấp2Cái
11Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 150AVTTB B cấp4Cái
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- (3x70)mm2VTTB B cấp3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- (3x50)mm2VTTB B cấp4Bộ
14Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp2Cái
15Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 250 AVTTB B cấp1Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 7 mm2VTTB B cấp24Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm Elbow 24kV-70mm2VTTB B cấp6Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV-70mm2VTTB B cấp6Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-50VTTB B cấp12Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,4VTTB B cấp8Cái
21Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 22VTTB B cấp6Cái
22Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tảiVTTB B cấp2Cái
23Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần M 50VTTB B cấp30Mét
24Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 185VTTB B cấp18Mét
25Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 95VTTB B cấp6Mét
26Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 70VTTB B cấp44Mét
27Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE-24kV - 3*50mm2VTTB B cấp6Mét
28Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7VTTB B cấp16Mét
D PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVA (tổn hao thấp)VTTB A cấp2máy
2Cung cấp và lắp đặt Modem 4G+ Sim 4GVTTB B cấp2bộ
3Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải(LBFCO)24kV 100AVTTB B cấp3bộ
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét van dùng cho lưới 22 kVVTTB B cấp3Cái
5Lắp đặt Tủ RMU3 ngăn có LBS 630AVTTB A cấp2tủ
E PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: + Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công đúc móng, dựng cột, kéo dây, tiếp địa, lắp đặt MBA phân phối; + Tương tự về độ phức tạp: Thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.2.Số lượng Hợp đồng tương tự N = 02 3. Giá trị Hợp đồng tương tự (V) = 3.656.000.000 VNĐE-HSDT của nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,… để chứng minh tính chất tương tự phù hợp với nội dung yêu cầu hợp đồng tương tự. Trong trường hợp các tài liệu này chưa chứng minh tính chất tương tự của công trình, nhà thầu phải cung cấp quyết định phê duyệt thiết kế, bản vẽ hoàn công,… để làm cơ sở đánh giá E-HSDT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính, nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu chứng minh đã được Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA chấp thuận là nhà thầu phụ, có xác nhận khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.312.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn > 5 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn >= 2,5 tấn2
3 Máy hàn di động Máy hàn điện2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Dung tích >=250 L2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->