Gói thầu: Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB+ vay TM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:29:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,223,204,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: + Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công đúc móng, dựng cột, kéo dây, tiếp địa, lắp đặt MBA phân phối; + Tương tự về độ phức tạp: Thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.2.Số lượng Hợp đồng tương tự N = 02 3. Giá trị Hợp đồng tương tự (V) = 3.656.000.000 VNĐE-HSDT của nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,… để chứng minh tính chất tương tự phù hợp với nội dung yêu cầu hợp đồng tương tự. Trong trường hợp các tài liệu này chưa chứng minh tính chất tương tự của công trình, nhà thầu phải cung cấp quyết định phê duyệt thiết kế, bản vẽ hoàn công,… để làm cơ sở đánh giá E-HSDT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính, nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu chứng minh đã được Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA chấp thuận là nhà thầu phụ, có xác nhận khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.312.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT Cấp điện sinh hoạt đường quy hoạch D2 (đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến đường Nguyễn Trung Trực) - TP Pleiku 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB+ vay TM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 2229333 , số fax: 0269 2222444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 2229333, số fax: 0269 2222444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Gia lai – 02 Hoàng Hoa Thám – TP Pleiku - Tỉnh Gia lai, số điện thoại: 0269 3824414 , số fax: 0269 3823808; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31) | VTTB B cấp | 2 | móng |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Hố ga cáp ngầm + Nắp hố ga ( HOGA-CN) | VTTB B cấp | 17 | Hố |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp 1 ống nhựa -D200- 1 đường cáp 0.4 hoặc 22kV | VTTB B cấp | 46 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp 2 ống nhựa -D200- 2 đường cáp 0.4 hoặc 22kV | VTTB B cấp | 691 | mét |
| 5 | Cung cấp và đào đúc Mốc báo vị trí cáp ngầm | VTTB B cấp | 21 | vị trí |
| 6 | Khoan tạo lỗ kính nhỏ vào đất độ sâu | VTTB B cấp | 32 | 1 m khoan |
| 7 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.11.0 | VTTB B cấp | 2 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng dẹt 40*4mm2 | VTTB B cấp | 6 | mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148) | VTTB B cấp | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ cáp ngầm đầu cáp (cột đơn DDC-DC - DZTA 251) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ cáp ngầm thân cột (cột đơn DDC-TC - DZTA 252) | VTTB B cấp | 4 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO + Chống sét van (DZTA 250) | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tròn d114 dài 1 mét | VTTB B cấp | 3,5 | ống ( 1 mét ) |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 70 + yếm cáp | VTTB B cấp | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | VTTB B cấp | 21 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 185mm2 | VTTB B cấp | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 70 dây bọc | VTTB B cấp | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện) | VTTB B cấp | 12 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post | VTTB B cấp | 3 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2 | VTTB B cấp | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 65 K | VTTB B cấp | 3 | Sợi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | VTTB B cấp | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép | VTTB B cấp | 3 | mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x70)mm2 | VTTB B cấp | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa D200*7,7 | VTTB B cấp | 32 | mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | VTTB B cấp | 0,08 | Lít |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm | VTTB B cấp | 2 | Biển |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn | VTTB B cấp | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bảng báo thứ tự pha | VTTB B cấp | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-50 | VTTB B cấp | 6 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần M 50 | VTTB B cấp | 3 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng M 30/10 | VTTB B cấp | 4 | mét |
| 36 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE-24kV - 3*70mm2 | VTTB A cấp | 743,13 | Mét |
| 37 | Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 95mm2(h>10m) | VTTB A cấp | 0,19 | Km |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp 1 ống nhựa -D200- 1 đường cáp 0.4 hoặc 22kV | VTTB B cấp | 1.194 | mét |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Hố ga cáp ngầm + Nắp hố ga ( HOGA-CN) | VTTB B cấp | 27 | Hố |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng tủ điện 8 công tơ | VTTB B cấp | 38 | Hố |
| 4 | Cung cấp và đào đúc Mốc báo vị trí cáp ngầm | VTTB B cấp | 88 | vị trí |
| 5 | Khoan tạo lỗ kính nhỏ vào đất độ sâu | VTTB B cấp | 92 | 1 m khoan |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa tủ điện 8 công tơ | VTTB B cấp | 38 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-2(DZTA-187) | VTTB B cấp | 38 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc đến tủ 8 công tơ | VTTB B cấp | 38 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ cáp ngầm qua cầu | VTTB B cấp | 36 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 8 công tơ ( có Aptomat) | VTTB B cấp | 38 | Tủ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 | VTTB B cấp | 246 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | VTTB B cấp | 82 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa D200*7,7 | VTTB B cấp | 92 | mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HPPE 160/125 | VTTB B cấp | 85 | mét |
| 15 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế (nhôm) AL 3*120+70 | VTTB A cấp | 2.203 | Mét |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng trụ cột thép đỡ MBA hợp bộ tủ RMU 3 ngăn | VTTB B cấp | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan (RK-4*6-TBA - 65) | VTTB B cấp | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép đỡ MBA lắp tủ RMU | VTTB B cấp | 2 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol | VTTB B cấp | 4 | Hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện(vàng, xanh , đỏ ) | VTTB B cấp | 4 | cuộn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 185 mm2 | VTTB B cấp | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 95 mm2 | VTTB B cấp | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2 | VTTB B cấp | 12 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 400/5 | VTTB B cấp | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 400 A | VTTB B cấp | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 150A | VTTB B cấp | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- (3x70)mm2 | VTTB B cấp | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- (3x50)mm2 | VTTB B cấp | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xa | VTTB A cấp | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 250 A | VTTB B cấp | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 7 mm2 | VTTB B cấp | 24 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm Elbow 24kV-70mm2 | VTTB B cấp | 6 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV-70mm2 | VTTB B cấp | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-50 | VTTB B cấp | 12 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,4 | VTTB B cấp | 8 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 22 | VTTB B cấp | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải | VTTB B cấp | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần M 50 | VTTB B cấp | 30 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 185 | VTTB B cấp | 18 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 95 | VTTB B cấp | 6 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 70 | VTTB B cấp | 44 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE-24kV - 3*50mm2 | VTTB B cấp | 6 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7 | VTTB B cấp | 16 | Mét |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVA (tổn hao thấp) | VTTB A cấp | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Modem 4G+ Sim 4G | VTTB B cấp | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải(LBFCO)24kV 100A | VTTB B cấp | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van dùng cho lưới 22 kV | VTTB B cấp | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ RMU3 ngăn có LBS 630A | VTTB A cấp | 2 | tủ |
| E | PHẦN KHÁC | |||
| 1 | Kiểm tra, thí nghiệm các vật tư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp). | 1 | HT | |
| 2 | Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: + Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công đúc móng, dựng cột, kéo dây, tiếp địa, lắp đặt MBA phân phối; + Tương tự về độ phức tạp: Thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.2.Số lượng Hợp đồng tương tự N = 02 3. Giá trị Hợp đồng tương tự (V) = 3.656.000.000 VNĐE-HSDT của nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,… để chứng minh tính chất tương tự phù hợp với nội dung yêu cầu hợp đồng tương tự. Trong trường hợp các tài liệu này chưa chứng minh tính chất tương tự của công trình, nhà thầu phải cung cấp quyết định phê duyệt thiết kế, bản vẽ hoàn công,… để làm cơ sở đánh giá E-HSDT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính, nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu chứng minh đã được Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA chấp thuận là nhà thầu phụ, có xác nhận khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.312.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 5 tấn | > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | >= 2,5 tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Dung tích >=250 L | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 2 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi