Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công di chuyển 01 cột điện cao thế 110kV (cột số 52) và hệ thống đường điện hạ thế qua khu vực dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869092-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Thi công di chuyển 01 cột điện cao thế 110kV (cột số 52) và hệ thống đường điện hạ thế qua khu vực dự án
Số hiệu KHLCNT 20220861784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 14:18:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,902,533,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình năng lượng cấp II trở lên hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (trừ nhân sự có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị cường độ dòng hàn ≥ 250A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Thi công di chuyển 01 cột điện cao thế 110kV (cột số 52) và hệ thống đường điện hạ thế qua khu vực dự án
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 tại phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền , địa chỉ: Nhà ngõ số 7 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh. Địa chỉ: Số 374A đường Hùng Vương, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm. Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền , địa chỉ: Nhà ngõ số 7 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3552288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 842614.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 842614.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần di chuyển điện 110kV, phạm vi cột 52
B Phần lắp đặt ( áp dụng ĐM 4970/BCT)
1Mua dây cáp quang chống sét OPGW 70mm2308,26m
2Kéo rải dây cáp quang chống sét OPGW 70mm20,30831km/1 dây
3Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV6Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt 61 chuỗi sứ
5Chuỗi néo dây cáp quang3Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao31 chuỗi sứ
7Hộp nối cáp quang1Hộp
8Hộp nối cáp quang1hộp
9Chống rung cho dây dẫn, dây cáp quang21Quả
10Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt 21quả
11Đầu cốt bắt dây lèo6Cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
13Lắp biển báo các loại21 bộ
14Cột đơn thân 2 mạch NĐT 121-34 (bao gồm cả bulông neo và dưỡng móng)16,865tấn
15Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột1cột
16Tiếp địa RS-21vị trí
C Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép11 vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi132bát
D Phần xây dựng ( áp dụng theo ĐM12/BXD)
E Công tác sản xuất cọc BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 35082,22m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,707tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 9,316tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,13tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông2,82tấn
6Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông2,82tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc5,48100m2
F Công tác ép cọc
1Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm9,14100m
2Nối cọc bê tông cốt thép70mối nối
3Quét Bitum các mối nối6,3m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1,85m3
G Công tác sản xuất cọc thép dẫn
1Sản xuất cấu kiện thép hình, thép tấm0,475tấn
2Lắp đặt thép đặt các cấu kiện thép0,475tấn
H Công tác ép cọc, nhổ cọc dẫn
1Ép âm cọc dẫn (hsx1,05 dúng cho ép âm cọc dẫn)1,22100m
2Nhổ cọc thép, cọc dẫn1,22100m
I Cọc cừ Larsen IV
1Mua cừ Larsen IV ( đã tính khấu hao 1 tháng cho 1 móng)600m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T6100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T6100m
J Xây đúc thân móng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,15m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 25055,08m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,16tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,14tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,69tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,55100m2
K Thi công công tác đất
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II430,85m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,7262100m3
L Vận chuyển
1Vận chuyển bê tông lót3,15m3
2Vận chuyển bê tông đúc55,08m3
3Vận chuyển thép móng2,99Tấn
4Vận chuyển gỗ ván khuôn1,65m3
5Vận chuyển đất thừa ra xe58,23m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,5823100m3
M Bãi đúc, vận chuyển cọc BTCT đến chân công trình
1Thuê mặt bằng để làm bãi đúc cọc BTCT những cấu kiện bê tông đúc sẵn (trong 2 tháng)250m2
2Vận chuyển cọc bê tông từ bãi đến khu vực thi công bằng ô tô tải có gắn cần trục. Trọng tải xe 10 tấn3ca
N Nén tĩnh thử tải cọc bê tông
1Vận chuyển dầm thép, thiết bị thí nghiệm đến và ra khỏi khu vực thi công bằng ô tô tải có gắn cần trục. Trọng tải xe 10 tấn = 2 ca (đi + về)=2ca2ca
2Vận chuyển đối trọng thí nghiệm đến và ra khỏi khu vực thi công bằng ô tô tải có gắn cần trục Trọng tải xe 10 tấn = 2 ca (đi + về)=2ca2ca
3Trung chuyển dầm thép và đối trọng giữa các điểm thí nghiệm bằng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn3ca
4Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 220tấn/lần
O PHẦN THÁO RA, LẮP LẠI VÀ THU HỒI
P PHẦN THÁO RA VÀ LẮP LẠI
1Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 1,578km
2Chuỗi néo đơn dây dẫn6chuỗi
Q PHẦN THU HỒI
1Dây cáp quang OPGW0,263km
2Vận chuyển thủ công dây OPGW ra vị trí tập kết0,1194tấn
3Cột thép N121-29 (1 cột x 15tấn/cột)15tấn
4Vận chuyển thủ công cột thép ra vị trí tập kết15tấn
5Vận chuyển về kho tập kết1toàn bộ
R Di chuyển, hoàn trả hệ thống lưới điện hạ thế đi qua khu vực dự án
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP VẶN XOẮN
T ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP VẶN XOẮN
1Cáp LV/ABC-A 4x95mm2466,854m
2Đầu cốt AM954cái
3Ghíp nối cáp vặn xoắn32cái
4Chụp đầu cáp20cái
5Kẹp treo9cái
6Kẹp hãm17cái
7Tấm treo M2026cái
8Đai thép52cái
9Đai thép hòm công tơ46cái
10Ghíp IPC nối xuống hòm công tơ56cái
11Cột BTLT.I.8,5-160-4,322cột
U TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (6 BỘ)
1Sắt mạ các loại158,76kg
2Đầu cốt Cu - Al 356cái
3Dây Al/PVC 352,4m
4Ống nhựa PVC 2113,2m
5Kẹp rẽ 356cái
6Đai thép không gỉ12cái
V XÀ HÃM-7 BỘ
1Sắt mạ các loại51,52kg
W ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP VẶN XOẮN (theo ĐM 4970)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,4577km/dây
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột22cột
X TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (theo ĐM 4970)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,610 cọc
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,132100m
4Rải dây thép địa8,0410 m
Y XÀ HÃM
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 7bộ
Z ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP VẶN XOẮN (THEO ĐM 203)
1Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 101 hộp
2Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 131 hộp
AA MÓNG MT8.5 (theo ĐM 12) (10 Móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III28,08m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,521m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,8m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,422100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,168100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,113100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,113100m3/1km
AB MÓNG M2T8.5 (theo ĐM 12) (6 Móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III22,2768m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,7958m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,428m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2964100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1308100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0918100m3
AC TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (theo ĐM 12)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,16m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0216100m3
AD PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP VẶN XOẮN
1Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,25681km/ 1dây (4 sợi)
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 1,20391km/ 1dây (4 sợi)
3Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,02931km/ 1dây (4 sợi)
4Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,09581km/ 1dây (4 sợi)
5Thay cột bê tông. Chiều cao cột 231 cột
6Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 111 hộp
7Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 241 hộp
AE CÁP NGẦM
AF MUA SẮM VẬT LIỆU
1Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70759,9m
2Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50426,258m
3Đầu cốt M12015cái
4Đầu cốt M953cái
5Đầu cốt M705cái
6Đầu cốt M501cái
7Ghíp nối28cái
8Ống nhựa xoắn HDPE 160/12539m
AG GIÁ ĐỠ ỐNG LÊN CỘT (13 bộ)
1Sắt mạ các loại301,6kg
AH HÀO CÁP NĐ1 (269m)
1Lưới nilon báo hiệu cáp269m
2Gạch chỉ2.421viên
3Cát đen đệm hào cáp29,59m3
4Ống nhựa xoắn HDPE D160/125269m
AI HÀO CÁP NĐ4 (56.9m)
1Lưới nilon báo hiệu cáp56,9m
2Gạch chỉ512,1viên
3Cát đen đệm hào cáp22,191m3
4Ống nhựa xoắn HDPE D160/12556,9m
AJ HÀO CÁP VH1 (27m)
1Lưới nilon báo hiệu cáp27m
2Gạch chỉ486viên
3Cát đen đệm hào cáp3,24m3
4Ống nhựa xoắn HDPE D160/12554m
AK HÀO CÁP VH2 (154.2m)
1Lưới nilon báo hiệu cáp154,2m
2Gạch chỉ2.775,6viên
3Cát đen đệm hào cáp18,504m3
4Ống nhựa xoắn HDPE D160/125308,4m
AL HÀO CÁP QĐ1 (15.7m)
1Lưới nilon báo hiệu cáp15,7m
2Cát đen đệm hào cáp2,5277m3
3Ống nhựa xoắn HDPE D160/12515,7m
AM HÀO CÁP QĐ2 (49.5m)
1Lưới nilon báo hiệu cáp49,5m
2Cát đen đệm hào cáp7,9695m3
3Ống nhựa xoắn HDPE D160/12549,5m
AN HÀO CÁP QĐ3 (3.1m)
1Lưới nilon báo hiệu cáp3,1m
2Cát đen đệm hào cáp1,3733m3
3Ống nhựa xoắn HDPE D160/1259,3m
AO HÀO CÁP QĐ4 (17.8m)
1Lưới nilon báo hiệu cáp17,8m
2Cát đen đệm hào cáp7,8854m3
3Ống nhựa xoắn HDPE D160/1254m
AP TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (1 bộ)
1Sắt mạ các loại26,46kg
2Đầu cốt Cu - Al 351cái
3Dây Al/PVC 350,4m
4Ống nhựa PVC 212,2m
5Đai thép không gỉ2cái
AQ CHI PHÍ LẮP ĐẶT
AR CÁP NGẦM (theo ĐM 4970)
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 7,45100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 4,179100m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,510 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,510 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,110 đầu cốt
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,39100m
AS GIÁ ĐỠ ỐNG LÊN CỘT (13 bộ)
1Lắp đặt giá đỡ0,3016tấn
AT HÀO CÁP NĐ1 (theo ĐM 4970)-269m
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,076100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ2,4211000v
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm29,59m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 2,69100m
AU HÀO CÁP NĐ4 (theo ĐM 4970)-56.9m
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,2276100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,51211000v
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm22,191m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,569100m
AV HÀO CÁP VH1 (theo ĐM 4970)-27m
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,108100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,4861000v
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm3,24m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,54100m
AW HÀO CÁP VH2 (theo ĐM 4970)-154.2m
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,6168100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ2,77561000v
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm18,504m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 3,084100m
AX HÀO CÁP QĐ1 (theo ĐM 4970)-15.7m
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,0628100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm2,5277m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,157100m
AY HÀO CÁP QĐ2 (theo ĐM 4970)-49.5m
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,198100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm7,9695m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,495100m
AZ HÀO CÁP QĐ3 (theo ĐM 4970)-3.1m
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,0124100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,3733m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,093100m
BA HÀO CÁP QĐ4 (theo ĐM 4970)-17.8m
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,0712100m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm7,8854m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,712100m
BB TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (theo ĐM 4970)
1Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,110 đầu cốt
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,022100m
3Rải dây thép địa0,910 m
BC HÀO CÁP NĐ1 (theo ĐM 12)-269m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 96,84m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5918100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,6725100m3
BD HÀO CÁP NĐ4 (theo ĐM 12)-56.9m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 44,7803m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2504100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,1991100m3
BE HÀO CÁP VH1 (theo ĐM 12)-27m
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại16,2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,8m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0648100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0756100m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 16,2m2
BF HÀO CÁP VH2 (theo ĐM 12)-154.2m
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại92,52m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 61,68m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3701100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,4318100m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 92,52m2
BG HÀO CÁP QĐ1 (theo ĐM 12)-15.7m
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,314100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm10,99m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,2111m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0612100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0345100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,1099100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm0,1099100m2
BH HÀO CÁP QĐ2 (theo ĐM 12)-49.5m
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,99100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm34,65m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 25,8885m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,193100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,1089100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,3465100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm0,3465100m2
BI HÀO CÁP QĐ3 (theo ĐM 12)-3.1m
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,062100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm2,79m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,8055m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0071100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0146100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,0279100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm0,0279100m2
BJ HÀO CÁP QĐ4 (theo ĐM 12)-17.8m
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,356100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm16,02m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 16,109m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0409100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0837100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,1602100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm0,1602100m2
BK TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (theo ĐM 12)
1Sắt mạ các loại26,46kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,36m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0036100m3
BL THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông71 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình năng lượng cấp II trở lên hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (trừ nhân sự có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu tự hành ≥ 50 tấn1
2 Máy cẩu tự hành ≥ 10 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
4 Máy đào ≥ 0,4m31
5 Máy hàn sắt thép cường độ dòng hàn ≥ 250A2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50 kg1
8 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->