Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công di chuyển 01 cột điện cao thế 110kV (cột số 52) và hệ thống đường điện hạ thế qua khu vực dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công di chuyển 01 cột điện cao thế 110kV (cột số 52) và hệ thống đường điện hạ thế qua khu vực dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:18:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,902,533,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình năng lượng cấp II trở lên hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (trừ nhân sự có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cường độ dòng hàn ≥ 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Thi công di chuyển 01 cột điện cao thế 110kV (cột số 52) và hệ thống đường điện hạ thế qua khu vực dự án Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 tại phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3552288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 842614. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 842614. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần di chuyển điện 110kV, phạm vi cột 52 | |||
| B | Phần lắp đặt ( áp dụng ĐM 4970/BCT) | |||
| 1 | Mua dây cáp quang chống sét OPGW 70mm2 | 308,26 | m | |
| 2 | Kéo rải dây cáp quang chống sét OPGW 70mm2 | 0,3083 | 1km/1 dây | |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV | 6 | Chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 7 | Hộp nối cáp quang | 1 | Hộp | |
| 8 | Hộp nối cáp quang | 1 | hộp | |
| 9 | Chống rung cho dây dẫn, dây cáp quang | 21 | Quả | |
| 10 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | 21 | quả | |
| 11 | Đầu cốt bắt dây lèo | 6 | Cái | |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Lắp biển báo các loại | 2 | 1 bộ | |
| 14 | Cột đơn thân 2 mạch NĐT 121-34 (bao gồm cả bulông neo và dưỡng móng) | 16,865 | tấn | |
| 15 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 16 | Tiếp địa RS-2 | 1 | vị trí | |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 1 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 132 | bát | |
| D | Phần xây dựng ( áp dụng theo ĐM12/BXD) | |||
| E | Công tác sản xuất cọc BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | 82,22 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,707 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 9,316 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,13 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 2,82 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | 2,82 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | 5,48 | 100m2 | |
| F | Công tác ép cọc | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 9,14 | 100m | |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép | 70 | mối nối | |
| 3 | Quét Bitum các mối nối | 6,3 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,85 | m3 | |
| G | Công tác sản xuất cọc thép dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép hình, thép tấm | 0,475 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt thép đặt các cấu kiện thép | 0,475 | tấn | |
| H | Công tác ép cọc, nhổ cọc dẫn | |||
| 1 | Ép âm cọc dẫn (hsx1,05 dúng cho ép âm cọc dẫn) | 1,22 | 100m | |
| 2 | Nhổ cọc thép, cọc dẫn | 1,22 | 100m | |
| I | Cọc cừ Larsen IV | |||
| 1 | Mua cừ Larsen IV ( đã tính khấu hao 1 tháng cho 1 móng) | 600 | m | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 6 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 6 | 100m | |
| J | Xây đúc thân móng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,15 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 55,08 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,14 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,69 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,55 | 100m2 | |
| K | Thi công công tác đất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 430,85 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,7262 | 100m3 | |
| L | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông lót | 3,15 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bê tông đúc | 55,08 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển thép móng | 2,99 | Tấn | |
| 4 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | 1,65 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra xe | 58,23 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,5823 | 100m3 | |
| M | Bãi đúc, vận chuyển cọc BTCT đến chân công trình | |||
| 1 | Thuê mặt bằng để làm bãi đúc cọc BTCT những cấu kiện bê tông đúc sẵn (trong 2 tháng) | 250 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển cọc bê tông từ bãi đến khu vực thi công bằng ô tô tải có gắn cần trục. Trọng tải xe 10 tấn | 3 | ca | |
| N | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông | |||
| 1 | Vận chuyển dầm thép, thiết bị thí nghiệm đến và ra khỏi khu vực thi công bằng ô tô tải có gắn cần trục. Trọng tải xe 10 tấn = 2 ca (đi + về)=2ca | 2 | ca | |
| 2 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm đến và ra khỏi khu vực thi công bằng ô tô tải có gắn cần trục Trọng tải xe 10 tấn = 2 ca (đi + về)=2ca | 2 | ca | |
| 3 | Trung chuyển dầm thép và đối trọng giữa các điểm thí nghiệm bằng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn | 3 | ca | |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 220 | tấn/lần | |
| O | PHẦN THÁO RA, LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| P | PHẦN THÁO RA VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | 1,578 | km | |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | 6 | chuỗi | |
| Q | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW | 0,263 | km | |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây OPGW ra vị trí tập kết | 0,1194 | tấn | |
| 3 | Cột thép N121-29 (1 cột x 15tấn/cột) | 15 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột thép ra vị trí tập kết | 15 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển về kho tập kết | 1 | toàn bộ | |
| R | Di chuyển, hoàn trả hệ thống lưới điện hạ thế đi qua khu vực dự án | |||
| S | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP VẶN XOẮN | |||
| T | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP VẶN XOẮN | |||
| 1 | Cáp LV/ABC-A 4x95mm2 | 466,854 | m | |
| 2 | Đầu cốt AM95 | 4 | cái | |
| 3 | Ghíp nối cáp vặn xoắn | 32 | cái | |
| 4 | Chụp đầu cáp | 20 | cái | |
| 5 | Kẹp treo | 9 | cái | |
| 6 | Kẹp hãm | 17 | cái | |
| 7 | Tấm treo M20 | 26 | cái | |
| 8 | Đai thép | 52 | cái | |
| 9 | Đai thép hòm công tơ | 46 | cái | |
| 10 | Ghíp IPC nối xuống hòm công tơ | 56 | cái | |
| 11 | Cột BTLT.I.8,5-160-4,3 | 22 | cột | |
| U | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (6 BỘ) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 158,76 | kg | |
| 2 | Đầu cốt Cu - Al 35 | 6 | cái | |
| 3 | Dây Al/PVC 35 | 2,4 | m | |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 | 13,2 | m | |
| 5 | Kẹp rẽ 35 | 6 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ | 12 | cái | |
| V | XÀ HÃM-7 BỘ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 51,52 | kg | |
| W | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP VẶN XOẮN (theo ĐM 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,4577 | km/dây | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 22 | cột | |
| X | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (theo ĐM 4970) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,6 | 10 cọc | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,132 | 100m | |
| 4 | Rải dây thép địa | 8,04 | 10 m | |
| Y | XÀ HÃM | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 7 | bộ | |
| Z | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP VẶN XOẮN (THEO ĐM 203) | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 10 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 13 | 1 hộp | |
| AA | MÓNG MT8.5 (theo ĐM 12) (10 Móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 28,08 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,521 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,422 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,168 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,113 | 100m3/1km | |
| AB | MÓNG M2T8.5 (theo ĐM 12) (6 Móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 22,2768 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,7958 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,428 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2964 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1308 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0918 | 100m3 | |
| AC | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (theo ĐM 12) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,16 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0216 | 100m3 | |
| AD | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP VẶN XOẮN | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,2568 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 1,2039 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,0293 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,0958 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 23 | 1 cột | |
| 6 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 11 | 1 hộp | |
| 7 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 24 | 1 hộp | |
| AE | CÁP NGẦM | |||
| AF | MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 | 759,9 | m | |
| 2 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 | 426,258 | m | |
| 3 | Đầu cốt M120 | 15 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M95 | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M70 | 5 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 1 | cái | |
| 7 | Ghíp nối | 28 | cái | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 39 | m | |
| AG | GIÁ ĐỠ ỐNG LÊN CỘT (13 bộ) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 301,6 | kg | |
| AH | HÀO CÁP NĐ1 (269m) | |||
| 1 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 269 | m | |
| 2 | Gạch chỉ | 2.421 | viên | |
| 3 | Cát đen đệm hào cáp | 29,59 | m3 | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | 269 | m | |
| AI | HÀO CÁP NĐ4 (56.9m) | |||
| 1 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 56,9 | m | |
| 2 | Gạch chỉ | 512,1 | viên | |
| 3 | Cát đen đệm hào cáp | 22,191 | m3 | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | 56,9 | m | |
| AJ | HÀO CÁP VH1 (27m) | |||
| 1 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 27 | m | |
| 2 | Gạch chỉ | 486 | viên | |
| 3 | Cát đen đệm hào cáp | 3,24 | m3 | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | 54 | m | |
| AK | HÀO CÁP VH2 (154.2m) | |||
| 1 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 154,2 | m | |
| 2 | Gạch chỉ | 2.775,6 | viên | |
| 3 | Cát đen đệm hào cáp | 18,504 | m3 | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | 308,4 | m | |
| AL | HÀO CÁP QĐ1 (15.7m) | |||
| 1 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 15,7 | m | |
| 2 | Cát đen đệm hào cáp | 2,5277 | m3 | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | 15,7 | m | |
| AM | HÀO CÁP QĐ2 (49.5m) | |||
| 1 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 49,5 | m | |
| 2 | Cát đen đệm hào cáp | 7,9695 | m3 | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | 49,5 | m | |
| AN | HÀO CÁP QĐ3 (3.1m) | |||
| 1 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 3,1 | m | |
| 2 | Cát đen đệm hào cáp | 1,3733 | m3 | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | 9,3 | m | |
| AO | HÀO CÁP QĐ4 (17.8m) | |||
| 1 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 17,8 | m | |
| 2 | Cát đen đệm hào cáp | 7,8854 | m3 | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | 4 | m | |
| AP | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (1 bộ) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 26,46 | kg | |
| 2 | Đầu cốt Cu - Al 35 | 1 | cái | |
| 3 | Dây Al/PVC 35 | 0,4 | m | |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 | 2,2 | m | |
| 5 | Đai thép không gỉ | 2 | cái | |
| AQ | CHI PHÍ LẮP ĐẶT | |||
| AR | CÁP NGẦM (theo ĐM 4970) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 7,45 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 4,179 | 100m | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,39 | 100m | |
| AS | GIÁ ĐỠ ỐNG LÊN CỘT (13 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,3016 | tấn | |
| AT | HÀO CÁP NĐ1 (theo ĐM 4970)-269m | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,076 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,421 | 1000v | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 29,59 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 2,69 | 100m | |
| AU | HÀO CÁP NĐ4 (theo ĐM 4970)-56.9m | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,2276 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,5121 | 1000v | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 22,191 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,569 | 100m | |
| AV | HÀO CÁP VH1 (theo ĐM 4970)-27m | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,108 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,486 | 1000v | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,24 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,54 | 100m | |
| AW | HÀO CÁP VH2 (theo ĐM 4970)-154.2m | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,6168 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,7756 | 1000v | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 18,504 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 3,084 | 100m | |
| AX | HÀO CÁP QĐ1 (theo ĐM 4970)-15.7m | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,0628 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,5277 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,157 | 100m | |
| AY | HÀO CÁP QĐ2 (theo ĐM 4970)-49.5m | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,198 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 7,9695 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,495 | 100m | |
| AZ | HÀO CÁP QĐ3 (theo ĐM 4970)-3.1m | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,0124 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,3733 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,093 | 100m | |
| BA | HÀO CÁP QĐ4 (theo ĐM 4970)-17.8m | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,0712 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 7,8854 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,712 | 100m | |
| BB | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (theo ĐM 4970) | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,022 | 100m | |
| 3 | Rải dây thép địa | 0,9 | 10 m | |
| BC | HÀO CÁP NĐ1 (theo ĐM 12)-269m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 96,84 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5918 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,6725 | 100m3 | |
| BD | HÀO CÁP NĐ4 (theo ĐM 12)-56.9m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 44,7803 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2504 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1991 | 100m3 | |
| BE | HÀO CÁP VH1 (theo ĐM 12)-27m | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0648 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0756 | 100m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 16,2 | m2 | |
| BF | HÀO CÁP VH2 (theo ĐM 12)-154.2m | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 92,52 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 61,68 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3701 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,4318 | 100m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 92,52 | m2 | |
| BG | HÀO CÁP QĐ1 (theo ĐM 12)-15.7m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,314 | 100m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 10,99 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,2111 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0612 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0345 | 100m3 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,1099 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,1099 | 100m2 | |
| BH | HÀO CÁP QĐ2 (theo ĐM 12)-49.5m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,99 | 100m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 34,65 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 25,8885 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,193 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1089 | 100m3 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,3465 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,3465 | 100m2 | |
| BI | HÀO CÁP QĐ3 (theo ĐM 12)-3.1m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,062 | 100m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 2,79 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,8055 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0071 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0146 | 100m3 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,0279 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,0279 | 100m2 | |
| BJ | HÀO CÁP QĐ4 (theo ĐM 12)-17.8m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,356 | 100m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 16,02 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,109 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0409 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0837 | 100m3 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,1602 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,1602 | 100m2 | |
| BK | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (theo ĐM 12) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 26,46 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,36 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0036 | 100m3 | |
| BL | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 7 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 3 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình năng lượng cấp II trở lên hoặc đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (trừ nhân sự có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu tự hành | ≥ 50 tấn | 1 |
| 2 | Máy cẩu tự hành | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn sắt thép | cường độ dòng hàn ≥ 250A | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50 kg | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi