Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776789-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220770671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 16:09:00 đến ngày 2022-09-05 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,435,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816152578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63230515E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.204.536 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.628.409.072 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 5 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III) hoặc cao hơn đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dung (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, mở rộng Bưu điện Mông Dương, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
100 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, Mai Dịch, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long,Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam ĐT: 0917191721. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc & Xây dựng AZ. Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng VTC. Lập E-HSDT: phòng KHKD - Bưu điện tỉnh Quảng Ninh. Thẩm định E-HSMT: Ban KHĐT - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Đánh giá E-HSDT: tổ chuyên gia - Bưu điện tỉnh Quảng Ninh. Thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Ban KHĐT - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, Mai Dịch, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long,Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam ĐT: 0917191721. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Danh mục vật liệu, thiết bị đưa vào thi công chi tiết với mã hiệu, xuất xứ sản phẩm rõ ràng cùng các tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo (nếu có). 2. Catalog thông số kỹ thuật của sơn, gạch lát nền phòng giao dịch, trần thạch cao, các thiết bị điều hòa, đèn led panel, đèn máng bóng tuýp led; ổ điện âm sàn, camera. 3. Bản scan gốc (hoặc bản chụp có công chứng) chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng. 4. Bản scan gốc (hoặc bản chụp có công chứng) Đăng ký kinh doanh 5. Bản scan gốc (hoặc bản chụp có công chứng) thư bảo lãnh dự thầu 6. Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. 7. File excel giá dự thầu. 8. Các tài liệu chứng minh khác theo hồ sơ dự thầu và E-HSMT.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, Mai Dịch, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long,Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam ĐT: 0917191721. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
2Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4986m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3679100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4919tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2695tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng DMô tả kỹ thuật theo chương V1,0718tấn
7Đổ bê tông móng mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6489m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3355tấn
11Đổ bê tông cổ cột mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5411m3
12Xây móng bằng gạch đặc vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1922m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4955100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1349tấn
16Đổ bê tông giằng móng mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,281m3
17Lấp đất chân móng đầm chặt K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8352100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8352100m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1366tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7741tấn
23Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1486m3
24Lắp dựng bu lông M16 x 500Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
25SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2233tấn
28Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9289m3
29SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5421100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3256tấn
31Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3863m3
32SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3875tấn
34Đổ bê tông cầu thang mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9247m3
35SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3709100m2
36Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2731tấn
38Đổ bê tông lanh tô mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9881m3
39Xây tường gạch không nung vữa xi măng mác 75 D220Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4557m3
40Xây tường gạch thông gió 190x190x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9929m2
41Xây bậc thang bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9416m3
42Láng mặt bậc vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V22,356m2
43Sản xuất dầm mái bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4188tấn
44Sản xuất xà gồ mái bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8581tấn
45Sơn sặt thép các loại ba nướcMô tả kỹ thuật theo chương V152,2561m2
46Lắp dựng dầm mái bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4188tấn
47Lắp dựng xà gồ mái bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8581tấn
48Bu lông M10 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V276bộ
49Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng ( tấm chống nóng chống ồn EPS 50mm, tôn mạ A/z50 2 lớp tôn: AR -EPS - 0,4/50/0,35, lớp EPS tỷ trọng 11kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5402100m2
50Sản xuất nẹp Inox che khe tiếp giáp R 600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,561m
51Bơm keo silicon khe tiếp giápMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
52Đổ đất nền nhà đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4009100m3
53Đổ bê tông nền nhà mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7391m3
54Trát tường ngoài nhà vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V150,257m2
55Trát tường trong nhà vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V226,7434m2
56Trát dầm vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3752m2
57Trát sàn vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5m2
58Trát cột vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3632m2
59Láng sê nô vữa xi măng mác 75 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,34m2
60Trát gờ móc nước vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,79m
61Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300 x 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0166m2
62Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300 x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9484m2
63Tăng cứng và đánh bóng nền bê tông bằng phụ gia tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V155,4678m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,2499m2
65Sơn tường trong nhà không bả 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V432,621m2
66Sản xuất lắp dựng trần nhựa thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,0632m2
67Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,7246100m2
68Lắp dựng giàn giáo thi công trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,4106100m2
69Sản xuất lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
70Sản xuất hoa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659tấn
71Sơn sắt thép các loại ba nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,6508m2
72Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12,2531m2
73Lắp dựng hoa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
74Đèn máng tuýp Led 600 x1200- 3*22W + chóa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
75Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Đèn ốp trần tròn D240- 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
77Đèn treo tường bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Quạt hút mùi gắn tường vương 250 x250-20WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 65 - 210WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Công tắc 1 chiều 2 phím -10A -250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Công tắc 1 chiều 4 phím -10A -250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Ổ căm đôi + mặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Ổ cắm âm tường chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
84Ổ cắm nổi chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Ổ cắm đơn cắm quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Hộp nhựa đựng 5 -8 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Aptomat 1 pha 2 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
92Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
93Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
94Ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
95Ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
96Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
97Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
98Dây nhảy RJ45 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Cáp tín hiệu Camera liền nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V80m
100Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
101Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
102Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
103Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Tê thu PPR D50x25x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt LavabôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Dây mềm cấp lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Bộ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Tê cầu Inox cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Ống nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
118Ống nhựa Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
119Ống nhựa Upvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
120Cút nhựa Upvc 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Cút nhựa Upvc 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Cút nhựa Upvc 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Cút nhựa Upvc 90 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Tê nhựa Upvc 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Côn nhựa Upvc D75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt xi bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Thu nước mặt sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Rọ chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Phễu thu nước mái D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Ống nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
133Cút nhựa Upvc 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Côliê giữa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
136Bình khí chữa cháy MT3 C02Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
137Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Sản xuất lắp dựng cửa cuốn kéo tay ( báo gồm ray, giá, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,478m2
140Sản xuất lắp dựng hộp AlumilumMô tả kỹ thuật theo chương V28,908m2
141Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ tương đương Việt pháp, kính 2 lớp an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
142Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ tương đương Việt pháp, kính 2 lớp an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,63m2
2Tháo dỡ chậu xi bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V4,6815m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V20,1833m3
6Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,6294m3
7Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,963m2
8Tháo dỡ biển hiệu cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
9Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,0493m2
10Phá dỡ gạch ốp tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,1965m2
11Vệ sinh tẩy sạch rêu mốc bám mái băng axit loãngMô tả kỹ thuật theo chương V121,922m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3601100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3601100m3
14Đào móng băng bằng thủ công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0964m3
15Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6228m3
16Xây móng bằng đá hộc vữa xi măng mác 75 D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3119m3
17Đắp đất chân móng đàm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1012m3
18SXLD ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1301100m2
19SXLD cốt thép dầm móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
20SXLD cốt thép dầm móng D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418tấn
21Đổ bê tông dầm móng mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0605m3
22SXLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
23SXLD cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
24SXLD cốt thép lanh tô D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
25Đổ bê tông lanh tô mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4118m3
26SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m2
27SXLD cốt thép sàn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3329tấn
28Đổ bê tông mái tầng 2 mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5717m3
29Khoan lỗ cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V1501 lỗ khoan
30Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 D220Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1525m3
31Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2934m3
32Đổ bê tông lót bồn hoa mác 100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8114m3
33Xây tường bồn hoa gạch không nung vữa XM mác 75 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5386m3
34Xây trụ bằng gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223m3
35Ốp tường bồn hoa bằng đá Granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V31,819m2
36Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,0752m3
37Trát tường ngoài nhà vữa xi ămng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V193,1315m2
38Trát tường trong nhà vữa xi ămng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3624m2
39Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn 300 x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6859m2
40Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300 x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,36m2
41Lát nền nhà bằng gạch Granit 600 x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,8393m2
42Ốp chân tường bằng gạch 100 x 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,107m2
43Lát nền bằng gạch giả đá 600 x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4566m2
44Lát bậc tam cấp bằng đá Grnít màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
45Sản xuất xà gồ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
46Sản xuất lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
47Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
48Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6069m2
49Lắp dựng xà gồ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
50Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
52Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa poly đặc biệt dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
53Lam chắn nắng bằng nhôm hộp 30x80x0,8 sơn tinh điện màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V157,92md
54Lắp dựng lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V36,12m2
55Sản xuất lắp dựng trần thạch cao thả 600 x 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,45m2
56Sản xuất lắp dựng trần nhựa thả 600 x 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6859m2
57Sơn tương trong nhà không bả bằng sơn 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V263,0655m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,9789m2
59Lắp dựng giàn giao thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,6754100m2
60Đèn tấm led Panel âm trần 600 x 600- 50WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Đèn ốp trần tròn D240- 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Quạt hút mùi âm trần vuông 300 x300-25WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Quạt hút mùi gắn tường vuông 250 x250-20WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Công tắc 2 phím -10A -250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Công tắc 4 phím -10A -250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Ổ cắm đôi + mặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Ổ cắm đôi + mặt đế âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Ổ cắm âm sàn chống giật chuyên dụng 1 ổ cắm điện+ chân cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Ổ cắm đơn cắm quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Hộp nhựa đựng 5 -8 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Aptomat 1 pha 2 cực 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Aptomat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Aptomat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
78Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
79Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
80Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
81Ống nhựa HDPE xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
83Ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
84Lắp đặt điều hòa âm trần 1 chiều 2 cục đa hướng thổi 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
85Ống ga - ống đồng đường kính 15.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
86Ống ga - ống đồng đường kính 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
88Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Bảo ôn ống đồng 15,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
91Bảo ôn ống đồng 9,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
92Thanh ren M6Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
93Bulông nở M6Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Thanh ren M10Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
95Bulông nở M10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Tôn 30 x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
97Thép V32 x32x3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44kg
98Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
99Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
100Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
101Bộ chống sét lan truyền mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Dây nhảy RJ45 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Cáp tín hiệu Camera liền nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V70m
104Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
105Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
106Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
107Ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
108Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Tê thu PPR D50x25x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Van 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt LavabôMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Dây mềm cấp lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Bộ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Tê cầu Inox cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Ống nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
126Ống nhựa Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
127Ống nhựa Upvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
128Cút nhựa Upvc 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Cút nhựa Upvc 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Cút nhựa Upvc 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Cút nhựa Upvc 90 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Cút nhựa Upvc 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Tê nhựa Upvc 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Tê nhựa Upvc 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Côn nhựa Upvc D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Côn nhựa Upvc D75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt xi bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Thu nước mặt sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lưới chăn côn trùng D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
142Đầu bịt thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Đầu bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
145Trồng cây trạng nguyên H=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V45cây
146Trồng cây trúc quan tử H=1,5 - 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
147Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
148Bình khí chữa cháy MT3 C02Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
149Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Ốp tường tấm alumium dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,78m2
151Sản xuất lắp dựng trần alumium màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V33,165m2
152Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,192m2
153Bộ phụ kiện kính thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ tương đương việt pháp kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,266m2
155Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ tương đương việt pháp kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
156Sản xuất lắp dựng rèm cuốn màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
C HẠNG MỤC: MÁI SẢNH KHAI THÁC
1Sản xuất cột thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
2Sản xuất dầm thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
3Sản xuất xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
4Lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
5Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
7Bu lông D12 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
8Lợp mái bằng tấm Poly đặc biệt dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7339100m2
D HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,48m2
2Phá dỡ mái Prôxi măngMô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V18,4019m3
4Chặt bỏ cây đường kính D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
5Đào bỏ gốc cây đường kính D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
6Đào móng trụ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9467m3
7Đào móng tường rào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3579m3
8Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4041m3
9Xây móng bằng gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8262m3
10SXLD ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
11Đổ bê tông giăng mác 200 đá 2 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0801m3
12Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1708m3
13Thép V30x30x2,5 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V7,01kg
14Xây tường rào gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1541m3
15Vệ sinh phần tường rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V96,3754m2
16Trát trụ cổng vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7488m2
17Trát tường rào vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V21,655m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,7792m2
19Sản xuất cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,0243m2
21Lắp dựng cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
22Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Báng xe cánh cổng D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Đổ cát tôn nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
25Đổ bê tông nền sân mác 200 đá 2 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,526m3
26Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12510m
27Chèn khe co bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m
28Đổ bê tông nền sân mác 200 đá 2 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,405m3
29Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5610m
30Chèn khe co bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
31Đào móng đặt ống thoát nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8484m3
32Lắp đặt ống thoát nước Upvc D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
33Lấp cát đen tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,4806m3
34Lấp đất chân móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748100m3
35Đào móng hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2357m3
36Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1853m3
37Xây tường hố ga vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3436m3
38Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m2
39Côt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172tấn
40Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4964m3
41Trát hố ga vữa xi mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
42Lắp đặt tấm đan trộng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m3
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ KHAI THÁC
1Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu ghi hình 12 kênh Camera IP (AVTECH AVH312)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ổ cứng ghi hình 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Camera done IP bán kính quan sát 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ CHÍNH
1Điều hòa âm trần 1 chiều 2 cục đa hướng thổi 24000 BTU (Cassette âm trần Casper 24000BTU 1 Chiều model CC-28TL22)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Patch Panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Camera done IP bán kính quan sát 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816152578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63230515E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.204.536 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.628.409.072 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 5 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III) hoặc cao hơn đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dung (có tài liệu chứng minh kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn dùng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn dùng tốt1
3 Máy hàn Còn dùng tốt1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn dùng tốt1
5 Máy phát điện dự phòng Còn dùng tốt1
6 Máy khoan bê tông Còn dùng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Còn dùng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->