Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846365-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220741649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 09:39:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,319,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV; bao gồm các hạng mục xây dựng đường bằng bê tông xi măng. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 900.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên; (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Đường vào lăng Trường Thái (chúa Nguyễn Phúc Khoát)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Tân Tiến Phát, Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bình Dương. - Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và phát triển công nghệ BTECCO, Công ty CP Tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Huế - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3822550; Fax: 0234.3822681
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh TT Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh TT Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mặt đường:
1Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M300 (BT thương phẩm)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế290,581 m3
2Lót bạt nilongTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.614,361 m2
3Móng CPĐD Dmax=37.5mm dày 12cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế193,721 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế136,621 m2
5Đánh bề mặt bê tông mặt đườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.614,361 m2
B *\2- Nền đường:
1Đào nền đường bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế600,441 m3
2Đào đất KPH bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế624,611 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế117,591 m3
4Đào rãnh bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế49,741 m3
5Đắp đất K95 bằng máy lu bánh thép 16TTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.232,171 m3
6Mua đấtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.702,26931 m3
7Lu nền K95Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế562,78251 m2
8Trồng cỏTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.002,861 m2
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế336,511 m3
10Vận chuyển đất vào vườn ươm Thủy Xuân bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 10km, đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế288,11 m3
11San gạt đấtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế288,11 m3
C *\3- An toàn giao thông:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, móng BT đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm, móng BT đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 Cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm, móng BT đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 Cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7m2
5Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT: 0.15x0.15x1.1(m) BT cọc tiêu đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 Cái
6Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100 Vữa bê tông đá 1x2 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1681 m3
7Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,641 m3
8Đắp đất móng cọc tiêu bằng thủ công (đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,441 m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,01281 m3
D *\4- Cống vuông 0.5x0.5(m) đầu tuyến (Km0+4.60)
E +) Thân cống:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,841 m3
2Cốt thép ống cống Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,53371 tấn
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,951 m3
4Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,931 m3
5Quét nhựa ống cống (02 lớp)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế53,21 m2
6Ván khuôn ống cốngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91,21 m2
7Ván khuôn móng cốngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,181 m2
8Lắp đặt ống cống vuông 0.5mx0.5m L=1m bằng cần trụcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế191 đoạn
9Nối cống vuông 0.5mx0.5m bằng pp xảm vữa xi măngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế181mối nối
F +) Thượng lưu:
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,351 m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,961 m3
3Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,191 m3
4Ván khuôn tường đầu, tường cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,891 m2
5Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,271 m2
G +) Hạ lưu:
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,351 m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,961 m3
3Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,191 m3
4Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,331 m2
5Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,281 m2
H +) Hạng mục khác:
1Đào móng đất cấp 3Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,341 m3
2Đắp đất K95 (có tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,641 m3
I *\5- Cống vuông BxH=0.5x0.5(m) - cọc TĐ2 (Km0+62.55)
J +) Thân cống:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,321 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,36521 tấn
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,611 m3
4Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,271 m3
5Quét nhựa ống cốngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36,41 m2
6Ván khuôn ống cốngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế62,41 m2
7Ván khuôn móng cốngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,741 m2
8Lắp đặt ống cống vuông 0.5mx0.5m L=1m bằng cần trụcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế131 đoạn
9Nối cống vuông 0.5mx0.5m bằng pp xảm vữa xi măngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế121mối nối
K +) Thượng lưu:
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,321 m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,941 m3
3Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,181 m3
4Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,121 m2
5Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,251 m2
L +) Hạ lưu:
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,341 m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,951 m3
3Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,191 m3
4Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,831 m2
5Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,281 m2
M +) Hạng mục khác:
1Đào móng đất cấp 3Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,51 m3
2Đắp đất K95 (đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,1441 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,7771 m3
N *\6- Cống tròn D=0.6m - cọc TD3 (Km0+115.30):
O +) Thân cống:
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m loại băng đườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2mối nối
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,381 m3
4Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,661 m3
5Quét nhựa nóng mặt ngoài (02 lớp)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,911 m2
6Ván khuôn móng cốngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,421 m2
P +) Thượng lưu:
1Bê tông thân hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,121 m3
2Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,41 m3
3Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,791 m3
4Ván khuôn thân hố thuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,71 m2
5Ván khuôn móng hố thuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,761 m2
Q +) Hạ lưu:
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,11 m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,831 m3
3Bê tông sân cống, chân khay, sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,761 m3
4Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,961 m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,411 m2
6Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,841 m2
R +) Hạng mục khác:
1Đào móng đất cấp 3Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế82,131 m3
2Đắp đất K95 (đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51,741 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23,6641 m3
S *\7- Cống tròn D=0.8m - cọc 10(Km0+283.85):
T +) Thân cống:
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống L=2.5m băng đườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2mối nối
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,981 m3
4Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,771 m3
5Quét nhựa nóng mặt ngoài (02 lớp)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23,561 m2
6Ván khuôn móng cốngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,381 m2
U +) Thượng lưu:
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,691 m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,41 m3
3Bê tông sân cống, chân khay, sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,661 m3
4Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,211 m3
5Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,771 m2
6Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,721 m2
V +) Hạ lưu:
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,71 m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,421 m3
3Bê tông sân cống, chân khay, sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,581 m3
4Đệm đá dăm 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,221 m3
5Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,721 m2
6Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,781 m2
W +) Hạng mục khác:
1Đào móng đất cấp 3Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,041 m3
2Đắp đất K95Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,241 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,8591 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV; bao gồm các hạng mục xây dựng đường bằng bê tông xi măng. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 900.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên; (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,5m31
2 Máy ủi >=110CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
4 Máy lu rung >=16 tấn1
5 Máy thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->