Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nhà làm việc và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 16:16:00 đến ngày 2022-09-02 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,416,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu, có trình độ từ cao đẳng trở lên như sau:+ Chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình ≥ 02 người;+ Chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa nhà làm việc và lắp đặt thiết bị Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế quận Hai Bà Trưng (trụ sở tại lô 4,5,6 khu đô thị Đầm Trấu, phường Bạch Đằng), thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế thành phố Hà Nội
Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội.
Số điện thoại: 043. 773 9024
Số fax: 043. 512 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 191,154 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 387,418 | m |
| 3 | Tháo dỡ rèm lá dọc | Chương V, E-HSMT | 59,445 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 190,4209 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 232,7366 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 596,8141 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 810,2501 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa má cửa | Chương V, E-HSMT | 92,3362 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V, E-HSMT | 630,7942 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 39,6109 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 168,1338 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp đá granite hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 8,7765 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 98,5706 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng | Chương V, E-HSMT | 16,6672 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm sê nô | Chương V, E-HSMT | 35,6218 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 39,6109 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần tầng 1 | Chương V, E-HSMT | 13,294 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V, E-HSMT | 22 | Công |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước cũ | Chương V, E-HSMT | 22 | công |
| 24 | Nhân công di chuyển đồ đạc, nội thất công trình phục vụ thi công | Chương V, E-HSMT | 60 | công |
| 25 | Tháo dỡ mái kính giếng thăm | Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | 64,1535 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 66,9125 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m | Chương V, E-HSMT | 66,9125 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,7069 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,1089 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 203,2729 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 555,6204 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 84,5922 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.451,6507 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 423,1575 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 109,057 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết granite sáng màu 600x600, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 526,2912 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100 | Chương V, E-HSMT | 41,1937 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng (định mức 3k/1m2) | Chương V, E-HSMT | 52,289 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 35,6218 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống nóng 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,6672 | m2 |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 03 lớp dày 0,45 mm | Chương V, E-HSMT | 98,5706 | m2 |
| 17 | Tôn diềm + úp nóc | Chương V, E-HSMT | 29,99 | m |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,5793 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5793 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5793 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 54,12 | 1m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,7765 | m2 |
| 23 | Quét Sika chống thấm sàn WC (định mức 3kg/1m2) | Chương V, E-HSMT | 61,4589 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300 | Chương V, E-HSMT | 39,6109 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch ceramic KT30x60cm | Chương V, E-HSMT | 176,4944 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả, chống ẩm | Chương V, E-HSMT | 38,4909 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V, E-HSMT | 675,2467 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 675,2467 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 675,2467 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 86,281 | m2 |
| 31 | Gia công cửa cuốn nhôm nan nhôm khe thoáng A50 (tương đương hãng Austdoor) | Chương V, E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 32 | Bộ mô tơ cửa cuốn, bộ tời AH300, sức nâng 300kg (tương đương hãng Austdoor) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Bộ lưu điện P2000 | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Cửa đi cường lực, kính dày 12mm ( tương đương kính Việt Nhật), phụ kiện PVV đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 8,82 | 0.0 |
| 35 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 36 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 33,97 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 26,475 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 39 | SX vách kính , nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện ) | Chương V, E-HSMT | 26,253 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cửa chớp nhôm | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt mái kính giếng thang bằng kính cường lực (đã bao gồm cả vật tư, khung, phụ kiện lắp đăt) | Chương V, E-HSMT | 5,1714 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt lỗ thăm trần bằng tấm inox hộp KT 1125x1125mm | Chương V, E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 43 | Bản lề liên kết | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Khóa cửa lỗ thăm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V, E-HSMT | 26,253 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi,cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 117,745 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 56,1471 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 56,1471 | 1m2 |
| 49 | Rèm cửa -rèm cầu vồng (tương đương mã Lauren hãng Modero Hàn Quốc) -phụ liện tiêu chuẩn | Chương V, E-HSMT | 68,508 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 5,1269 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V, E-HSMT | 5,2359 | tấn |
| 52 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V, E-HSMT | 13,9081 | m3 |
| 53 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V, E-HSMT | 0,6295 | tấn |
| 54 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V, E-HSMT | 6,7059 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V, E-HSMT | 63,4419 | 10m2 |
| 56 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V, E-HSMT | 10,381 | 10m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 30kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 50A 16kA | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P 40A 16kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P 32A 16kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 100/5A | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vol kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ điện trong nhà 800x600x300, 2 cánh, tôn dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện 12 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tủ điện 18 module | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tủ điện 18 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Đèn led panel, lắp âm trần (600x600)mm, 220V/36W | Chương V, E-HSMT | 75 | bộ |
| 29 | Đèn tuýp led gắn tường 1x36W | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Đèn led ốp trần vuông, lắp nổi (200x200)mm, 220V/12W | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Đèn downight D110,lắp âm trần 220V/9W | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 32 | Đèn led downight, chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Đèn tường loại trong nhà, bóng led 220V/1x12W | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đôi 250V-10A lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250V-10A lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 250V-10A lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường khu vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Cáp điện CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC (4X50)mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 41 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V, E-HSMT | 175 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.400 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 3.720 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 175 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 47 | Ống nhựa HDPE D80/65 | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây điện D40 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 49 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện D20 | Chương V, E-HSMT | 1.706,5 | m |
| 50 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện D20 | Chương V, E-HSMT | 1.706,5 | m |
| 51 | Ống mềm ruột gà D20 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 12 | máy |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng aeroflex hoặc tương đương đường kính ống 6,4mm, dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng aeroflex hoặc tương đương đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 57 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 -Class1 | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước ngưng PVC D32 -Class1 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Ống thoát nước ngưng PVC D60 -Class1 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 61 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Dây tín hiệu điều khiển CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 388 | m |
| 64 | Dây tín hiệu điều khiển CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 208 | m |
| 65 | Gia công kim thu sét bằng thép tròn D16, L=1m | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 68 | Đóng cọc thép L63x63x5 dài 2,5m | Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 69 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 22,608 | kg |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 73 | Dây tiếp địa CU/PVC (1X16) mm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 74 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 75 | Tủ kỹ thuật trung tâm 15U | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Tủ kỹ thuật tầng 4U | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 77 | Thiết bị Router | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Thiết bị Firewall | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 kèm ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường | Chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 80 | Thiết bị chuyển mạch ( Switch) 24 cổng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Thiết bị phát không dây (WIFI) E1700 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Tổng đài điện thoại (6 trung kế- 32 thuê bao) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Thiết bị lưu điện 2kVA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tủ cáp điện thoại 50 ĐÔI (đã bao gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chống cháy; 05 phiến đấu dây 10 đôi; đế phiến đấu dây) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Phiến đấu dây 10 đôi | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Chương V, E-HSMT | 1.500 | m |
| 87 | Dây cáp điện thoại 2 đôi dây | Chương V, E-HSMT | 1.500 | m |
| 88 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 89 | Dây cáp điện 2x0,75 kép từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 90 | Máng cáp trục đứng 100x50x1,2 thép sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 91 | Máng cáp mặt bằng 100x50x1,2 thép sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt két nước inox kèm giá đỡ inox 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Si phông + dây cấp | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=30m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Rọ hút bơm D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ống nước lạnh HDPE D25 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Măng sông PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cút 90 độ ren trong D20 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Kép PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Cút 90 độ PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Tê PPR D32x25 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Tê PPR D25x20 | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van 2 chiều D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van 2 chiều D25 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 38 | Chếch 135 độ PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Chếch 135 độ PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Chếch 135 độ PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Chếch 135 độ PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Y 45 độ PVC D110x110 | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Y 45 độ PVC D110x90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Y 45 độ PVC D90x90 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Y 45 độ PVC D90x60 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Côn PVC D90x60 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Côn PVC D60x42 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 50 | Chếch 135 độ PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Măng sông PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác DN100 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 54 | Măng sông PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Y 45 độ PVC D110x60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Y 45 độ PVC D90x60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Y 45 độ PVC D60x60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều - 18.000BTU (2HP) *Thông số kỹ thuật: - Điều hòa1 chiều - 18.000BTU - Gas R32 - Làm lạnh nhanh, độ ồn thấp - Phin lọc Aptatit titan diệt khuẩn khử mùi | Chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu, có trình độ từ cao đẳng trở lên như sau:+ Chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình ≥ 02 người;+ Chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi