Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:51:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43547E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022 “Nghiên cứu phát triển chế phẩm phòng và điều trị bệnh hoại tử gan tuỵ cấp trên tôm nuôi nước lợ do Vibrio parahaemolyticus gây ra bằng liệu pháp thực khuẩn thể” mã số CT0000.01/22-24 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ˗Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; ˗Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; ˗Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu: bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; ˗Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); - Bản cam kết: Mẫu số 24 thuộc Chương IV |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành (đối với các thiết bị nhập khẩu), nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); - Cam kết tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở đi hoặc còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng. Hàng hóa khi bàn giao phải còn nguyên niêm phong, bao bì nguyên vẹn. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học - Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 + Fax: 024 38363144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pepton | 5 | kg | Là nguồn dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, chứa hàm lượng tryptophan cao, Amino Nitrogen ≥ 3%, nito tổng số ≥13,5%, pH 6,1-7,1Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 2 | Cao nấm men | 5 | kg | Là nguồn dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, Amino Nitrogen ≥ 4,5%, nito tổng số ≥10,0%, pH 6,5-7,5Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 3 | Cao thịt | 5 | kg | Là nguồn dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, Amino Nitrogen ≥ 3,5%, nito tổng số ≥ 12,5%, pH 6,1-7,1Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 4 | Trypton | 5 | kg | Là nguồn dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Amino Nitrogen ≥ 3,9%, nito tổng số ≥10,0%, pH 6,5-7,5Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 5 | NaCl | 5 | kg | Dạng bột, trọng lượng phân tử 58,44 g/mol, pH (5% trong H₂O) 5-8, kim loại nặng ≤ 0,0005%, độ tinh khiết ≥ 99%Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 6 | CaCl2 | 1 | kg | Dạng bột, khối lượng phân tử 110,99 g/mol, pH 8 - 10 (100 g/l, H₂O, 20°C), độ tinh khiết ≥ 98% Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 7 | MgSO4 | 1 | kg | Dạng bột, khối lượng phân tử 246,5 g/mol, pH 5,0 - 8,0 (50 g/l, H₂O), độ tinh khiết ≥ 99%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 8 | KCl | 2 | kg | Dạng bột, khối lượng phân tử 74,56 g/mol, pH 5,5 - 8,0 (5% trong nước), độ tinh khiết ≥ 99,5%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 9 | sucrose | 5 | kg | Dạng bột, trọng lượng phân tử 342,3, độ tinh khiết ≥ 99,9%, độ ẩm ≤ 0,05%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 10 | SDS | 1 | kg | Sodium Dodecyl Sulphate, dạng bột, trọng lượng phân tử 288,38, độ tinh khiết ≥ 99,5%, pH 6,0-7,5 (dung dịch 1%)Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 11 | EDTA | 1 | kg | Ethylenediaminetetraacetic acid, dạng bột, độ tinh khiết ≥99%, pH 4,0-6,0 (25°C, 5%) Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 12 | Muối biển tổng hợp | 2 | kg | Dạng bột, chứa các thành phần như CaCl2, KCl, NaCl… pH 7,3-7,7Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 13 | Casein | 2 | kg | Dạng bột, protein ≥90%, độ ẩm ≤ 12%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 14 | Agar | 1 | kg | Dạng bột, dùng trong nuôi cấy vi sinh, độ ẩm ≤ 12%, kích thước 95% xuyên qua lỗ sàng 60, Gel Strength 600-900 g/cm2, Melting Point 80-90°C, vi sinh vật tổng số | ||
| 15 | CHROMagar | 1 | Lọ | Môi trường dạng bột, chứa thạch và đầy đủ các thành phần dùng cho phân lập và xác định V. parahaemolyticus, V. Vulnificus và V. cholerae so với Vibrio khác dựa trên màu sắc khuẩn lạcĐóng gói: 370 g/lọ (pha được 5000 mL) | ||
| 16 | Tris | 1 | kg | Dạng bột, có công thức C4H11NO3, khối lượng phân tử 121,14 g/mol, pH 10-11,5 (5% trong nước), độ tinh sạch ≥ 99%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 17 | Na2HPO4 | 2 | kg | Dạng bột, trọng lượng phân tử 141,96 g/mol, pH 8,7 - 9,3 (50 g/l, H₂O, 25°C), Chloride ≤ 0,002 %, kim loại nặng ≤ 0,001 %, Chì ≤ 0,001 %, độ tinh khiết ≥ 99%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 18 | KH2PO4 | 2 | kg | Dạng bột, trọng lượng phân tử 136,09 g/mol, pH 4,2 - 4,5 (20 g/l, H₂O, 20°C), Chloride ≤ 0,0005 %, kim loại nặng, Nito tổng số, Chì ≤ 0,001%, độ tinh khiết ≥ 99,5% Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 19 | DMSO | 1 | lít | Dimethyl sulfoxide, công thức phân tử (CH3)2SO, khối lượng phân tử 78,13Dạng dịch, độ tính khiết ≥ 99,9%Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 20 | Sodium citrate | 2 | kg | Dạng bột, công thức phân tử Na3C6H5O7.2H2O, khối lượng phân tử 294,1, pH 7,5-9; độ tinh khiết ≥99%Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 21 | TCBS agar | 5 | kg | Dạng bột, chứa đầy đủ các thành phần môi trường thạch dùng cho phân lập chọn lọc Vibrio cholerae và các Vibrio gây bệnh đường ruột khác, không cần thanh trùng, pH 8,6-9,0Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 22 | Glucose | 2 | kg | Dạng bột, Chloride ≤ 0,01%, kim loại nặng ≤ 0,0004%, số lượng vi khuẩn ≤ 1000cfu/gĐóng gói: 500g/lọ | ||
| 23 | Mueller-Hinton Agar | 2 | Lọ | Chứa đầy đủ các thành phần môi trường và thạch, sử dụng để xác định tính mẫn cảm của vi sinh vật với các chất kháng khuẩn phân lập từ các mẫu lâm sàng, pH 7,2-7,4Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 24 | Proteinase K | 1 | bộ | Sử dụng để phá hủy các protein trong quá trình tách chiết nucleic acidDạng dịch, loại tái tổ hợp, sẵn sàng sử dụng, nồng độ 600 - 1000 U/mL, 14-22 mg/mLĐóng gói: 5x1 mL/bộ | ||
| 25 | Rnase A | 2 | ống | Là endoribonuclease, dùng để loại RNA, DNase/protease free, dạng dịch, nồng độ 10 mg/mlĐóng gói: 10 mg/ống | ||
| 26 | Dnase I | 2 | ống | Là endonuclease, dùng để loại DNA, RNase free. Dạng dịch, loại enzym tái tổ hợp được tinh sạch từ vật chủ không phải động vật, nồng độ 1U/µL (bao gồm cả đệm phản ứng)Đóng gói: 1000 U/ống | ||
| 27 | Master mix PCR | 1 | bộ | - Hỗn hợp các thành phần gồm Taq DNA polymerase, dNTP và các thành phần cần thiết khác cho phản ứng PCR (trừ mồi và khuôn DNA), nồng độ 2X- Sẵn sàng sử dụng, có thể khuếch đại đoạn DNA tới 5 kbĐóng gói: 200 phản ứng/bộ | ||
| 28 | Kit tách chiết DNA tổng số | 2 | bộ | Tách chiết DNA từ mô, máu, vi khuẩn …, sử dụng công nghệ màng silica, ly tâm, không sử dụng phenol – chloroform, thời gian thực hiện nhanh, hiệu suất thu hồi cao, có thể tinh sạch DNA kích thước lớn hơn 30 kbĐóng gói: 50 phản ứng/bộ | ||
| 29 | Cesium chloride | 1 | Lọ | Dạng bột, có công thức phân tử CsCl, trọng lượng phân tử 168,36, độ tinh khiết ≥ 99,9%Đóng gói: 250g/lọ | ||
| 30 | Agarose | 1 | lọ | - Sử dụng trong điện di DNA, EEO 1,120 gr/cm2), Gelling Point (36-39°C), Melting Point (87-89°C) Đóng gói: 250g/lọ | ||
| 31 | Thuốc nhuộm DNA | 1 | ống | Dùng để phát hiện nucleic acid trên gel agarose, không độc, không gây đột biến, không gây ưng thư, dạng dịch (20.000 X)Trộn trực tiếp vào dung dịch agarose khi sử dụng Đóng gói: 1 ml/ống | ||
| 32 | Thang DNA chuẩn | 1 | bộ | Chứa các DNA có kích thước đã biết, từ 100 đến 20.000 bp trên gel agarose. Nồng độ 0,1 µg/µL. Cung cấp kèm: 6X DNA Loading DyeĐóng gói: 2 x 50 µg/bộ | ||
| 33 | Kit xác định nồng độ DNA | 1 | bộ | Dùng để định lượng DNA, sử dụng với thiết bị Quibit Fluorometer. Chứa đầy đủ các hoá chất cần thiết, đệm pha loãng, DNA chuẩn. Giới hạn định lượng từ 0,2-100 ng.Đóng gói: 100 phản ứng/bộ | ||
| 34 | Kit xác định chất lượng DNA | 1 | bộ | Phân tách, định cỡ và định lượng của DNA kích thước từ 50-7000 bp, sử dụng với thiết bị Bioanalyzer. Gồm đầy đủ chip và các dung dịch hóa chất cần thiếtThể tích mẫu sử dụng 1 µl, 11 mẫu/chipĐóng gói: 10 chip/bộ | ||
| 35 | 2X KAPA HiFi Hotstart | 1 | lọ | Chứa các đầy đủ các thành phần cho phản ứng PCR ngoại trừ primer và khuôn, với DNA polymerase thuộc họ B, nồng độ 2XCó thể khuếch đại gen đích tới 15 kbĐóng gói: 6,25 ml/ lọ | ||
| 36 | Đệm TAE 50X | 1 | Lít | Dung dịch đệm dùng trong điện di gel agarose/SDS-PAGE, được lọc qua màng 0,22 µm. Nồng độ 50XĐóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 37 | Dung dịch Phenol chloroform isoamyalcohol (25:24:1) | 2 | Chai | Dạng dịch, sử dụng để loại protein trong chuẩn bị acid nucleic, chứa hỗn hợp phenol, chloroform, isoamyalcohol theo tỷ lệ 25:24:1 (v/v); pH 6,8-8,2; độ tinh sạch ≥ 99%Đóng gói: 400 ml/chai | ||
| 38 | Isopropanol | 2 | Lít | Dung môi hữu cơ sử dụng trong phòng thí nghiệm, công thức phân tử C₃H₈O, Ethanol ≤ 0,01 %, Methanol ≤ 0,01 %, Carbonyl ≤ 0,002 %, độ tinh khiết ≥ 99,8%Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 39 | Oxbile | 1 | Lọ | Dạng bột, được sử dụng trong môi trường nuôi cấy như một chất ức chế chọn lọc, pH dung dịch 6,5-7,5, Bile Acids ≥ 45,0%, Sodium chloride ≤ 5,50%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 40 | Ethanol | 2 | Lít | Dung môi hữu cơ sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO, công thức phân tử C₂H₅OH, pH 7 (10 g/l, H₂O, 20°C), Aldehydes (as Acetaldehyd) (≤ 0,001 %), Carbonyl (≤ 0,003 %), độ tinh khiết ≥ 99,9% Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 41 | AluI | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 10 U/µl Đóng gói: 5.000 U/bộ | ||
| 42 | BamHI | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 20 U/µl Đóng gói: 10.000 U/bộ | ||
| 43 | BgIII | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 10 U/µl Đóng gói: 10.000 U/bộ | ||
| 44 | DraI | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 20 U/µl Đóng gói: 10.000 U/bộ | ||
| 45 | EcoRV | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 20 U/µl Đóng gói: 20.000 U/bộ | ||
| 46 | HindIII | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 20 U/µl Đóng gói: 10.000 U/bộ | ||
| 47 | HaeII | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 20 U/µl Đóng gói: 10.000 U/bộ | ||
| 48 | KpnI | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 10 U/µl Đóng gói: 20.000 U/bộ | ||
| 49 | NcoI | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 10 U/µl Đóng gói: 5.000 U/bộ | ||
| 50 | NotI | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 10 U/µl Đóng gói: 2.500 U/bộ | ||
| 51 | PstI | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 20 U/µl Đóng gói: 10.000 U/bộ | ||
| 52 | SmaI | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 20 U/µl Đóng gói: 10.000 U/bộ | ||
| 53 | XbaI | 1 | bộ | Enzym cắt giới hạn (bao gồm đệm phản ứng), điều kiện phản ứng 37°C, nồng độ 20 U/µl Đóng gói: 15.000 U/bộ | ||
| 54 | Chloroform | 5 | lít | Dung môi, được sử dụng trong phòng thí nghiệm, công thức hoá học CHCl₃, khối lượng phân tử 119,38 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99%Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 55 | NaOH 5M | 1 | lọ | Dùng trong sinh học phân tử, dạng dịch, nồng độ 5 M, pH 14Đóng gói: 150 ml/lọ | ||
| 56 | Tris-HCl 10mM pH 8,5 | 1 | lọ | Dạng dung dịch, DNase free, nồng độ 10 mM, pH 8,5Đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 57 | Nước deion | 2 | thùng | Sử dụng trong sinh học phân tử, DNase/Rnase free, được lọc qua màng 0,1 µm, pH 6-8Đóng gói: 500 mL/lọ, 10 chai/thùng | ||
| 58 | Ống ly tâm nhựa 50 mL | 5 | bộ | Chất liệu polypropylene, dung tích 50 mL, bao gồm nắp, có thể hấp tiệt trùng, có thể chịu tốc độ ly tâm lên tới 10.000 gĐóng gói: 10c/bộ | ||
| 59 | Đĩa petri thuỷ tinh | 500 | bộ | Thủy tinh Borosilicate 3.3, chịu nhiệt cao, kích thước 100 x 20 mm, dùng trong nuôi cấy vi sinhĐóng gói: 1 cặp/bộ | ||
| 60 | Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp (18x180 mm) | 200 | chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, chịu nhiệt, có nắp vặn nhựa PP, kích thước 18x180 mm, dày 1 mm | ||
| 61 | Parafin | 7 | hộp | Dạng cuộn, kích thước 4 in. × 125 ftĐóng gói: 1 cuộn/hộp | ||
| 62 | Giá đựng ống nghiệm | 10 | chiếc | Chất liệu nhựa PP, đường kính lỗ 20mm, 40 lỗ, tiệt trùng được | ||
| 63 | Đầu côn lọc 1 mL | 10 | Hộp | Tiệt trùng, có lọc, thể tích 1 ml, không chứa RNase/DNase, có vạch mức thể tích tại 100, 200, 500 và 1000 µl Đóng gói: 96 tip/hộp | ||
| 64 | Đầu côn lọc 0,2 mL | 20 | Hộp | Tiệt trùng, có lọc, thể tích 0,2 ml (20-200 µl), không chứa RNase/DNase, có vạch mức thể tích tại 10, 50, 100 và 200 µlĐóng gói: 96 tip/hộp | ||
| 65 | Ống Epd 1,5 ml | 5 | thùng | Ống nhựa ly tâm, thanh trùng được, chịu tốc độ 20.000 RCF, thể tích 1,5 ml, có chia vạch định mức tại 0,1; 0,5; 1,0 và 1,5 mlKhông nhiễm Dnase/RnaseĐóng gói: 500c/túi, 10 túi/thùng | ||
| 66 | Ống PCR 0,2 ml | 2 | túi | Dùng cho phản ứng PCR, ống riêng rẽ, thành mỏng, làm từ polypropylene nguyên sinh, nắp phẳng, thể tích 0,2 mlĐóng gói: 1000c/túi | ||
| 67 | Qubit® Assay Tubes | 1 | túi | - Tương thích hệ thống định lượng Qubit® Fluorometer- Ống thành mỏng chất liệu polypropyleneĐóng gói: 500c/túi | ||
| 68 | Đầu côn 1ml | 5 | thùng | Nhựa polypropylene, tiệt trùng được, thể tích 1 ml. Không nhiễm Dnase/Rnase.Đóng gói: 1000c/túi, 10 túi/thùng | ||
| 69 | Đầu côn 0,2ml | 5 | thùng | Nhựa polypropylene, tiệt trùng được, có vạch chia, thể tích 0,2 ml. Không nhiễm Dnase/Rnase.Đóng gói: 1000c/túi, 10 túi/thùng | ||
| 70 | Đầu côn 0,01ml | 2 | thùng | Nhựa polypropylene, tiệt trùng được, có vạch chia, thể tích 0,01 ml. Không nhiễm Dnase/Rnase.Đóng gói: 1000c/túi, 10 túi/thùng | ||
| 71 | Ống falcon 50 ml | 50 | túi | Nhựa đã tiệt trùng, chất liệu PP, có nắp vặn, chịu tốc độ ly tâm 17.000 RCF, nhiệt độ -80°C - 120°CKhông nhiễm Dnase/RnaseThể tích tối đa 50 mlĐóng gói: 25c/túi | ||
| 72 | Ống falcon 15 ml | 20 | túi | Nhựa đã tiệt trùng, chất liệu PP, có nắp vặn, chịu tốc độ ly tâm 12.000 RCF, nhiệt độ -80°C - 120°CKhông nhiễm Dnase/RnaseThể tích tối đa 15 mlĐóng gói: 50c/túi | ||
| 73 | Chai thủy tinh 1000ml | 20 | chai | Chai thủy tinh trung tính, nắp bằng nhựa PP, có vạch chia, có thể tiệt trùng, thể tích 1000 mL | ||
| 74 | Chai thủy tinh 500ml | 20 | chai | Chai thủy tinh trung tính, nắp bằng nhựa PP, có vạch chia, có thể tiệt trùng, thể tích 500 ml | ||
| 75 | Bình tam giác (250 ml) | 30 | chiếc | Dùng trong nuôi cấy vi sinh, chất liệu thuỷ tinh chịu nhiệt cao (121°C), có vạch chia, đường kính cổ 34 mm, dung tích 250 mL | ||
| 76 | Bình tam giác (1 lít) | 20 | chiếc | Dùng trong nuôi cấy vi sinh, chất liệu thuỷ tinh chịu nhiệt cao (121°C), có vạch chia, đường kính cổ 42 mm, dung tích 1 lít | ||
| 77 | Găng tay cao su | 5 | thùng | Sử dụng trong phòng thí nghiệm, chất liệu cao su, có chứa bột chống dínhĐóng gói: 100 c/hộp, 10 hộp/thùng | ||
| 78 | Màng lọc vô khuẩn 0,22 um | 10 | hộp | Sử dụng với xilanh, cấu trúc màng polyamide, vỏ làm bằng PP (polypropylene), lọc dung dịch pH 3 – 14Đóng gói riêng từng cái, được tiệt trùng bằng ethylene oxide (EO), đường kính 25 mm, kích thước lỗ lọc 0,2 µmĐóng gói: 50 c/hộp | ||
| 79 | Màng lọc vô khuẩn 0,45 um | 2 | hộp | Sử dụng với xilanh, cấu trúc màng polyamide, vỏ làm bằng PP (polypropylene), lọc dung dịch pH 3 – 14Đóng gói riêng từng cái, được tiệt trùng bằng ethylene oxide (EO), đường kính 25 mm, kích thước lỗ lọc 0,45 µmĐóng gói: 50 c/hộp | ||
| 80 | Pipetman | 2 | bộ | Pipet đơn kênh, được sản xuất từ những vật liệu như PVDF và thép không gỉ, dải thể tích từ 0,2-1000 µLĐóng gói: 4 chiếc/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43547E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi