Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 16:55:00 đến ngày 2022-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,282,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Đường BTN; Hệ thống cấp, thoát nước; Cải tạo cây xanh, Điện chiếu sáng đô thị.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe còn hạn đăng kiểm (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc/ kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng hoặc cẩu rổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ cây xăng Minh Hạnh đến đoạn cuối tường rào nghĩa địa thôn Lý Hòa, xã Nhơn Lý 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ kèm theo một trong các tài liệu: Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Bản cam kết của tổ chức ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam về cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Hoá đơn hoặc Hợp đồng mua thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật).. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
Bên mời thầu (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 2176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 4907 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 0256. 382 1430 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9247 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9247 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9247 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9247 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0707 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0707 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0707 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0707 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0707 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 23km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0707 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7174 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7323 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2563 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,524 | m3 |
| 15 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | m |
| 16 | Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 17 | Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8422 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8652 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8652 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8652 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8422 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4565 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4565 | 100m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,248 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9436 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,141 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8663 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch block gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| 35 | Lát gạch block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.732,68 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0925 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0925 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0925 | 100m3/1km |
| 39 | Xây gạch 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,967 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,444 | m2 |
| 41 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,933 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | 1m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2543 | 100m2 |
| 44 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả, đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2331 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4976 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,614 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 11 | Làm tường chắn đất thủ công bằng gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc gỗ 10x10cm, dài >2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Cống D400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (Gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm (Gối cống D400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4118 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,372 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,391 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 31 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bằng bê tông cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tấm |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m3/1km |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 1m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt van lật HDPE D200 ngăn mùi kiểu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,474 | m3 bùn |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | 100m3/1km |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1475 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2487 | tấn |
| 49 | Sản xuất khung viền tấm đan V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,74 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn hố móng trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng trụ tường rào 50x50x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9337 | tấn |
| 7 | Cung cấp tôn lượn sóng dày 0,4mmx1.200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | m |
| 8 | Lắp dựng hàng rào tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m3/1km |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thép hình L50*50*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 4 | Hàn thép góc L tạo khung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 5 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 8 | Cung cấp ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 10 | Cung cấp giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,826 | m2 |
| 11 | Nhân công luân chuyển bậc 2/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| E | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT 0.4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo, thu hồi kẹp dừng dây (PA) cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 chuỗi cách điện |
| 3 | Tháo, thu hồi cáp nhôm voặn xoắn hạ thế 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1km/1 dây |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại cùm PA-1. Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tháo, lắp lại cáp nhôm voặn xoắn hạ thế 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 1km/1 dây |
| 8 | Cung cấp và dựng cột BTLT 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt kẹp dừng dây (PA) cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 chuỗi cách điện |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt cùm PA(PS)-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt Kẹp răng 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | km/dây |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt móc treo cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,739 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2073 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| G | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT HT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo, thu hồi cùm cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 2 | Tháo, thu hồi đèn LED 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại cùm cần đèn (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED đường phố 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây chiếu sáng CVV-2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| H | CHỈNH TRANG CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt hạ cây xanh (H≤12m, Đk gốc ≤50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cây |
| 2 | Cắt tỉa, khoanh bứng, trồng cây xanh (H≤6m, Đk gốc ≤20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cây |
| 3 | Cắt tỉa, khoanh bứng, trồng cây Bàng Đài Loan (H≤3m, Đk gốc ≤10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cây |
| 4 | Khoanh bứng, trồng cây Hồng Lộc (H≤2m, Đk gốc ≤5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cây |
| 5 | Khoanh bứng, trồng cây Dương cảnh (H≤2m, Đk gốc ≤10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào lá mỡ (chiều cao 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,666 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Đường BTN; Hệ thống cấp, thoát nước; Cải tạo cây xanh, Điện chiếu sáng đô thị.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | Đại học chuyên ngành Điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Xe còn hạn đăng kiểm (ĐVT: chiếc) | 3 |
| 6 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc/ kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 8 | Máy đào | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 2 |
| 9 | Máy ủi | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 10 | Máy san | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezel | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 17 | Xe nâng hoặc cẩu rổ | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi