Gói thầu: E-SCL17: Cung cấp hàng hoá và dịch vụ kỹ thuật phục vụ sửa chữa lớn hệ thống kích từ tổ máy H6 - NMTĐ Sơn La năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN SƠN LA - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | E-SCL17: Cung cấp hàng hoá và dịch vụ kỹ thuật phục vụ sửa chữa lớn hệ thống kích từ tổ máy H6 - NMTĐ Sơn La năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn Công ty thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:06:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,270,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND.Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ kỹ thuật lắp đặt thiết bị hệ thống kích từ cho các nhà máy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có giấy cam kết việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chế độ bảo hành, cung cấp linh phụ kiện lắp đặt, sửa chữa...) của hãng sản xuất (hoặc Văn phòng đại diện của nhà sản xuất) đối với các hàng hóa theo quy định tại Mục 2.5.2-Chương V – E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành: Điện, điện – điện tử, tự động hóa; cơ điện, điện tử, viễn thông;…- Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Đã từng phụ trách kỹ thuật (hoặc giám sát kỹ thuật) của 01 công trình / gói thầu lắp đặt hệ thống kích từ cho nhà máy điện (phải đính kèm theo bản sao dược chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thầm quyền các văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Xác nhận của chủ đầu tư; Hoặc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hoặc cán bộ kỹ thuật về kích từ: của hãng sản xuất hoặc kỹ sư được cấp chứng chỉ đào tạo chuyên môn về hệ thống kích từ do Nhà sản xuất cấp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia thí nghiệm hiệu chỉnh tối thiểu 01 công trình thay thế hoặc sửa chữa hệ thống kích từ cho tổ máy, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành: Điện, điện – điện tử, tự động hóa; cơ điện, điện tử, viễn thông…- Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình / gói thầu lắp đặt hệ thống kích từ cho nhà máy điện (phải đính kèm theo bản sao dược chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thầm quyền các văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Xác nhận của chủ đầu tư; Hoặc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL17: Cung cấp hàng hoá và dịch vụ kỹ thuật phục vụ sửa chữa lớn hệ thống kích từ tổ máy H6 - NMTĐ Sơn La năm 2022 Sửa chữa lớn năm 2022. Danh mục: Tổ máy H6–NMTĐ Sơn La; Hạng mục: Hệ thống kích từ và Máy biến áp kích từ; Mục: Thay thế hệ thống kích từ và Máy biến áp kích từ TE61 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn Công ty thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. - Cam kết của Nhà thầu cung cấp giấy tờ liên quan đến nhập khẩu hàng hóa (Tờ khai Hải quan) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan và bản Excel chi tiết giá trị hàng hóa có thuế xuất thuế GTGT 8% và 10% theo quy định tại Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 đối với các hàng hóa tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến trên 5,0 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực của Nhà cung cấp, nhà sản xuất và chất lượng thiết bị kích từ theo yêu cầu tại Mục 2.3 – Chương V – E-HSMT. + Cam kết việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chế độ bảo hành, cung cấp linh phụ kiện lắp đặt, sửa chữa...) của hãng sản xuất (hoặc Văn phòng đại diện của nhà sản xuất). - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. + Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V – E-HSMT. + Cam kết của Nhà thầu cung cấp giấy tờ liên quan đến nhập khẩu hàng hóa (Tờ khai Hải quan) đối với hàng hóa nhập khẩu. + Cam kết cung cấp đầy đủ Hồ sơ và chứng từ cần thiết để làm thủ tục giao nhận vật tư theo quy định tại Mục 1.3 – Chương V - E-HSMT. + Các tài liệu Bản cứng (Bản giấy) được kê khai trên Webform và tài liệu khác nhà thầu kê khai đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240.030; Fax: 02123.751.106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu chỉnh lưu 3 pha 6 nhánh | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Module giao diện converter (điều khiển cầu chỉnh lưu) | 2 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Module điều khiển converter | 2 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Module đo lường tín hiệu công suất | 2 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Module điều khiển xung thyristor | 2 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Aptomat bảo vệ quạt làm mát cầu chỉnh lưu | 2 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Các phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | CPU AVR điều khiển kích từ hệ thống kích từ | 2 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Module tín hiệu đầu vào/đầu ra số/tương tự | 4 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Bộ nguồn 24VDC/10A | 4 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Bộ nguồn 24VDC/5A | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Màn hình cảm ứng + Chương trình Software | 1 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Module trộn nguồn đầu vào | 2 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Module phân phối và bảo vệ nguồn DC | 8 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Switch mạng | 1 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Aptomat | 1 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Aptomat | 5 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Aptomat | 3 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Relay trung gian | 6 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Relay cách ly tín hiệu | 34 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Các phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Mạch dập từ và bảo vệ quá điện áp | 1 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Module vào ra điều khiển máy cắt và dập từ | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Relay trung gian | 6 | Cái | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Relay giám sát cách điện | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Relay bảo vệ quá dòng kích từ | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Bộ chuyển đổi dòng điện kích từ | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Máy biến áp 3 pha cấp nguồn điều khiển cho tủ | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Bộ cầu chì bảo vệ MBA cấp nguồn điều khiển | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Máy biến áp 3 pha cấp nguồn cho quạt làm mát | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Bộ cầu chì bảo vệ MBA cấp nguồn quạt làm mát | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Thanh cái đồng | 15 | m | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Thanh cái đồng | 20 | m | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Các phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Cáp đơn mềm nhiều sợi | 50 | m | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Cáp đơn mềm nhiều sợi | 21 | m | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Cáp đơn mềm nhiều sợi | 50 | m | Tham chiếu đến Mục 2.5,2 – Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND.Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ kỹ thuật lắp đặt thiết bị hệ thống kích từ cho các nhà máy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có giấy cam kết việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chế độ bảo hành, cung cấp linh phụ kiện lắp đặt, sửa chữa...) của hãng sản xuất (hoặc Văn phòng đại diện của nhà sản xuất) đối với các hàng hóa theo quy định tại Mục 2.5.2-Chương V – E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành: Điện, điện – điện tử, tự động hóa; cơ điện, điện tử, viễn thông;…- Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Đã từng phụ trách kỹ thuật (hoặc giám sát kỹ thuật) của 01 công trình / gói thầu lắp đặt hệ thống kích từ cho nhà máy điện (phải đính kèm theo bản sao dược chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thầm quyền các văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Xác nhận của chủ đầu tư; Hoặc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu…). | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia hoặc cán bộ kỹ thuật về kích từ: của hãng sản xuất hoặc kỹ sư được cấp chứng chỉ đào tạo chuyên môn về hệ thống kích từ do Nhà sản xuất cấp. | 1 | Đã tham gia thí nghiệm hiệu chỉnh tối thiểu 01 công trình thay thế hoặc sửa chữa hệ thống kích từ cho tổ máy, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành: Điện, điện – điện tử, tự động hóa; cơ điện, điện tử, viễn thông…- Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình / gói thầu lắp đặt hệ thống kích từ cho nhà máy điện (phải đính kèm theo bản sao dược chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thầm quyền các văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Xác nhận của chủ đầu tư; Hoặc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu…). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi