Gói thầu: Vật tư và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | viễn thông hưng yên |
| Tên gói thầu | Vật tư và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTS năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:48:00 đến ngày 2022-09-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,831,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000 VNĐ ((Năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện được 03 hợp đồng cung cấp mặt hàng tương tự gói thầu (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng được xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện cung cấp hàng hóa trong hợp đồng tương tự gói thầu và đảm bảo đạt chất lượng tốt, đáp ứng đúng tiến độ giao hàng); Đính kèm các hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sẵn sàng hàng hóa thay thế trong thời gian 5 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | viễn thông hưng yên |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư và phụ kiện Mua sắm vật tư cho công tác vận hành khai thác, di dời, ứng cứ trạm vô tuyến di động quý III, IV năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCTS năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2020, 2021; - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Bản sao có công chứng các hợp đồng tương tự; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật thuyết minh nêu rõ đặc tính kỹ thuật, chất lượng dòng sản phẩm cung cấp cho dự án để chứng minh các chỉ tiêu nêu trong bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. Sản phẩm chào thầu phải công khai rộng rãi trên Website, dễ dàng tra cứu các thông tin về sản phẩm. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 Chương I). - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Khi bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đủ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; + Nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu; + Giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (đối với hàng sản xuất trong nước). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển, bốc dỡ đến kho của Viễn thông Hưng Yên và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Thời hạn hiệu lực của E-HSDT: ≥ 60 ngày Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: VNĐ. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam; Số ĐT: 02213 864001, Fax: 02213 864012. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Từ Anh Tuấn Giám đốc Viễn thông Hưng Yên – Tập đoàn BCVT Việt Nam – Số 04 Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên - SĐT: 0221.3864001 Fax: 0221.3864012; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hưng Yên – Tập đoàn BCVT Việt Nam – Số 04 Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên - SĐT: 0221.3864001 Fax: 0221.3864012; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Duy Hưng, Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hưng Yên – Tập đoàn BCVT Việt Nam – Số 04 Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên - SĐT: 0913280089; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jumper Indoor (Xoắn) | VTPK | 100 | Mét | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 2 | Jumper Outdoor 3G (Thẳng) | VTPK | 100 | Mét | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 3 | Connector 7/8 loại thẳng | VTPK | 10 | Đầu | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 4 | Connecter 7/16 loại thẳng | VTPK | 30 | Đầu | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 5 | Connecter loại 1/2"S-4.3/10M (Xoắn) | VTPK | 30 | Đầu | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 6 | Dây nguồn nối RRU 4G | VTPK | 30 | Mét | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 7 | Đầu Cos M6 | VTPK | 30 | Chiếc | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 8 | Đầu Cos M16 | VTPK | 30 | Chiếc | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 9 | Đầu Cos M25 | VTPK | 30 | Chiếc | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 10 | Đầu Cos M35 | VTPK | 30 | Chiếc | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 11 | Bu lông M10 - 5cm | VTPK | 30 | Cái | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 12 | Bu lông M16 - 5cm | VTPK | 15 | Cái | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 13 | Kẹp Clamp2G (feeder 7/8") (loại 3 sợi feeder/kẹp) | VTPK | 80 | Cái | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 14 | Kẹp cáp nguồn/ quang | VTPK | 50 | Cái | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 15 | Băng dính cách điện | VTPK | 16 | Cuộn | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 16 | Băng dính cao tần, 20m | VTPK | 30 | Cuộn | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 17 | Cao su non | VTPK | 54 | Cuộn | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 18 | Lạt nhựa 350 mm (250 cái/túi) | VTPK | 500 | Chiếc | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 19 | Lạt nhựa ngoài trời 7.6-500mm | VTPK | 300 | Chiếc | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 20 | Lạt nhựa ngoài trời 4.3-250mm | VTPK | 300 | Chiếc | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
| 21 | Lạt nhựa trong nhà 4.3-350mm | VTPK | 300 | Chiếc | Thể hiện trong yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện được 03 hợp đồng cung cấp mặt hàng tương tự gói thầu (trong đó ít nhất có 01 hợp đồng được xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện cung cấp hàng hóa trong hợp đồng tương tự gói thầu và đảm bảo đạt chất lượng tốt, đáp ứng đúng tiến độ giao hàng); Đính kèm các hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 90.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sẵn sàng hàng hóa thay thế trong thời gian 5 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi