Gói thầu: cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190226153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:53:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,694,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.542E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với thiết bị của gói thầu này.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.758.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 12 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin/điện/cơ khí- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện - điện tử: 01 người- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Cử nhân kinh tế/cử nhân kế toán.- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia vận chuyển lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bản sao bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
cung cấp và lắp đặt thiết bị Xây dựng trường mầm non Cát Quế C, xã Cát Quế, huyện Hoài Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh): a. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất hoặc đơn vị cung cấp đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vui chơi, thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, nội thất; b. Sản phẩm đồ chơi trẻ em phải có chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN c. Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất kèm theo: - Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà thầu sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc nhà cung cấp; d. Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giáo đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu sẽ được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá (nếu yêu cầu). Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ búa cọc | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 2 | Búa 3 bi 2 tầng | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 3 | Các con kéo dây có khớp | 7 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 4 | Bộ tháo lắp vòng | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 5 | Xắc xô nhỏ | 25 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 6 | Phách gõ | 30 | Đôi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 7 | Trống cơm | 14 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 8 | Xúc xắc | 15 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 9 | Trống con | 16 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 10 | Bộ xây dựng trên xe | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 11 | Tranh ghép các con vật | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 12 | Tranh ghép các loại quả | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 13 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 14 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 15 | Bóng to | 5 | Quả | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 16 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 17 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 18 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 19 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 20 | Cổng chui | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 21 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 22 | Hộp thả hình | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 23 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 24 | Bộ xâu hạt | 12 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 25 | Bộ xâu dây | 12 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 26 | Hàng rào lắp ghép lớn | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 27 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 28 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 29 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 30 | Đồ chơi các loại rau củ, quả | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 31 | Đồ chơi nhồi bông | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 32 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 33 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 34 | Tranh về các loại hoa, rau, củ, quả | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 35 | Tranh các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 36 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 37 | Lô tô các loại quả | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 38 | Lô tô các con vật | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 39 | Lô tô các phương tiện giao thông | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 40 | Lô tô các loại hoa | 48 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 41 | Khối hình to | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 42 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 43 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 44 | Bộ bàn ghế, giường tủ | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 45 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 24 -36 tháng tuổi | |
| 46 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 47 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 48 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 49 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 50 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 51 | Gậy thể dục to | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 52 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 53 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 54 | Trống da | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 55 | Cổng chui | 6 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 56 | Bóng nhỏ | 40 | Quả | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 57 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | Kg | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 58 | Kéo thủ công | 50 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 59 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 60 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 61 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 62 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 63 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 64 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 65 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 66 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 67 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 68 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 69 | Đồ chơi, dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 70 | Đồ chơi, dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 71 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 72 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 73 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 74 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 75 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 76 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 77 | Kính lúp | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 78 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 79 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 80 | Bộ hình học phẳng | 40 | Túi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 81 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 82 | Tranh các con vật | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 83 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 84 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 85 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 86 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 87 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 88 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 89 | Dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp | 12 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 3- 4 tuổi | |
| 90 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 91 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 92 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 93 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 94 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 95 | Vòng thể dục cho giáo viên | 5 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 96 | Gậy thể dục cho giáo viên | 5 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 97 | Ghế băng thể dục | 5 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 98 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 99 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Kg | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 100 | Các khối hình học | 40 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 101 | Bộ xâu dây tạo hình | 50 | Hộp | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 102 | Kéo thủ công | 80 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 103 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 104 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 105 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 106 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 107 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 108 | Lô tô dinh dưỡng | 30 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 109 | Bộ luồn hạt | 25 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 110 | Bộ lắp ghép | 3 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 111 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 112 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 113 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 114 | Bộ tranh cảnh báo | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 115 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 116 | Bộ lắp ráp nút tròn | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 117 | Bộ xây dựng | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 118 | Đồ chơi, dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 119 | Đồ chơi, dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 120 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 121 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 122 | Bộ động vật biển | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 123 | Bộ động vật sống trong rừng | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 124 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 125 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 126 | Tranh về các loại hoa, rau, củ, quả | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 127 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 128 | Kính lúp | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 129 | Phễu nhựa | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 130 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 131 | Cân thăng bằng | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 132 | Đồng hồ lắp ráp | 50 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 133 | Bàn tính học đếm | 7 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 134 | Bộ hình phẳng | 100 | Túi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 135 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 136 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 137 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 138 | Tranh, ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 139 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 140 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 141 | Lô tô động vật | 45 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 142 | Lô tô thực vật | 45 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 143 | Lô tô phương tiện giao thông | 45 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 144 | Lô tô đồ vật | 50 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 145 | Tranh số lượng | 5 | Tờ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 146 | Đô mi nô học toán | 25 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 147 | Bộ chữ số và số lượng | 75 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 148 | Lô tô hình và số lượng | 75 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 149 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 150 | Lịch của bé | 5 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 151 | Bộ chữ và số | 30 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 152 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 153 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 154 | Dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp | 25 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 4- 5 tuổi | |
| 155 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 156 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 157 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 158 | Vòng thể dục nhỏ | 105 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 159 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 160 | Cổng chui | 20 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 161 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 162 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 163 | Bóng các loại | 20 | Quả | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 164 | Đồ chơi bolling | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 165 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 166 | Kéo thủ công | 20 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 167 | Kéo văn phòng | 10 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 168 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 169 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 170 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 171 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 172 | Đồ chơi, dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 173 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 174 | Bộ xếp hình xây dựng( 51 chi tiết) | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 175 | Bộ luồn hạt | 18 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 176 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 177 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 178 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 179 | Bộ động vật sống trong rừng | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 180 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 181 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 182 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 183 | Kính lúp | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 184 | Phễu nhựa | 8 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 185 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 186 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 187 | Bộ ghép hình hoa | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 188 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 189 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 190 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 191 | Bộ hình khối | 30 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 192 | Bộ nhận biết hình phẳng | 50 | Túi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 193 | Bộ que tính | 45 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 194 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 195 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 196 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 197 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 198 | Đô mi nô chữ cái và số | 20 | Hộp | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 199 | Bộ chữ cái | 40 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 200 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 20 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 201 | Bộ dụng cụ lao động | 8 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 202 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 203 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 204 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 205 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 206 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 207 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 208 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | 4 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 209 | Dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp | 15 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Thiết bị dành cho trẻ 5 tuổi | |
| 210 | Tủ (giá) ca, cốc | 8 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 211 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 212 | Phản ngủ cho trẻ | 150 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 213 | Bàn cho trẻ (Mẫu giáo) | 80 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 214 | Ghế cho trẻ (Mẫu giáo) | 160 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 215 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 216 | Tủ quầy hàng | 4 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 217 | Giá góc nấu ăn | 4 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 218 | Giá góc học tập | 22 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 219 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 220 | Tivi 65 inch kèm giá treo | 8 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 221 | Rèm cửa các lớp học và khu hiệu bộ | 350 | m2 | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 222 | Điều hòa 18000 PTU | 13 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 223 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 13 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ TRONG LỚP | |
| 224 | Cầu thăng bằng | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 225 | Thang leo 3 độ tuổi | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 226 | Thang leo thể dục 4 phía | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 227 | Dụng cụ lắc hông | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 228 | Dụng cụ Phát triển cơ ngực | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 229 | Dụng cụ phát triển bụng, lưng | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 230 | Dụng cụ phát triển cơ tay, chân | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 231 | Điều hòa 18000 PTU | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 232 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 233 | Đàn Organ kèm phụ kiện | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 234 | Loa bao gồm giá treo loa | 1 | Đôi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 235 | Mixer | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 236 | Micro | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 237 | Tủ rack 12u | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 238 | Dây loa | 100 | md | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 239 | Màn hình tương tác 65 inch | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 240 | Tủ đựng trang phục múa | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 241 | Khung gương, gióng múa | 30 | m2 | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 242 | Gióng múa | 24 | md | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 243 | Điều hòa 18000 PTU | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 244 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |
| 245 | Bàn giáo viên gỗ | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG KIDMART | |
| 246 | Ghế giáo viên gỗ | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG KIDMART | |
| 247 | Bộ bàn ghế Kidsmart | 10 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG KIDMART | |
| 248 | Bàn làm việc | 3 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG- HIỆU PHÓ | |
| 249 | Ghế làm việc lãnh đạo | 3 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG- HIỆU PHÓ | |
| 250 | Tủ làm việc lãnh đạo | 3 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG- HIỆU PHÓ | |
| 251 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG- HIỆU PHÓ | |
| 252 | Bàn làm việc | 6 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |
| 253 | Ghế làm việc | 6 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |
| 254 | Tủ đựng hồ sơ | 6 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |
| 255 | Bàn họp hội đồng hình Elip | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | VĂN PHÒNG TRƯỜNG - PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 256 | Ghế ngồi họp | 40 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | VĂN PHÒNG TRƯỜNG - PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 257 | Tủ trưng bày bằng khen | 22 | m2 | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | VĂN PHÒNG TRƯỜNG - PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 258 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 259 | Tượng Bác | 1 | Pho | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 260 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 261 | Bàn họp | 50 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 262 | Ghế ngồi họp | 100 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 263 | Loa bao gồm giá treo loa | 2 | Đôi | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 264 | Mixer | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 265 | Micro | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 266 | Tủ rack 12u | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 267 | Dây loa | 100 | md | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 268 | Phông rèm sân khấu | 25,55 | m2 | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 269 | Sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 270 | Khẩu hiệu | 2,45 | m2 | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 271 | Giường inox | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG Y TẾ | |
| 272 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | PHÒNG Y TẾ | |
| 273 | Đồ chơi liên hoàn (Bộ vân động số 2) | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 274 | Nhà chòi cầu trượt kèm ống chui (gỗ) | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 275 | Bộ vận động thang leo, xích đu, cầu trượt | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 276 | Đồ chơi liên hoàn sân trường - Bộ liên hoàn cầu trượt đa năng | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 277 | Đu quay mâm 9 con giống | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 278 | Xích đu 4 chỗ ghế gấu | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 279 | Cầu thăng bằng dao động con lắc | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 280 | Thang vận chuyển thức ăn | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 281 | Bếp từ công nghiệp (hầm + xào) | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 282 | Bếp xào từ đơn kính lõm chảo rời | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 283 | Xoong nấu canh 100 lít bếp từ | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 284 | Xoong nấu thức ăn 50 lít bếp từ | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 285 | Xoong nấu thức ăn 70 lít bếp từ | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 286 | Chảo nấu bếp từ | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 287 | Nồi cháo 150 lít | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 288 | Tủ điện điều khiển cho các bếp | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 289 | Dây điện 3 pha | 150 | m | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 290 | Hệ thống ống luồn dây điện | 1 | HT | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 291 | Bàn sơ chế thức ăn sống (thịt, cá) | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 292 | Bàn sơ chế thức ăn sống (rau + vo gạo, hoa quả) | 2 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 293 | Chậu rửa đôi (khu sơ chế) | 3 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 294 | Vòi lạnh cổ ngỗnginox | 6 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 295 | Bàn chia soạn | 4 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 296 | Tủ sấy 2 cánh kính | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 297 | Tủ hấp khăn 2 cánh | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 298 | Tủ cơm gas điện 80kg | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 299 | Tủ điện bảo vệ tủ cơm | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 300 | Tủ chạn để thực phẩm khô 4 tầng | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 301 | Giá để thực phẩm (Kho đồ khô ) | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 302 | Giá để thực phẩm (Khu kho thực phẩm) | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 303 | Giá để xoong nồi, 3 tầng | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 304 | Xe đẩy 1 tầng | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 305 | Tum hút mùi | 1 | Bộ | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 306 | Quạt hút công nghiệp | 1 | Chiếc | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |
| 307 | Hệ thống đường ống thông gió, hút mùi | 15 | md | Đề nghị nhà thầu xem chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.542E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với thiết bị của gói thầu này.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.758.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 12 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật: | 1 | Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin/điện/cơ khí- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Kiến trúc sư- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ: | 1 | - Kỹ sư điện - điện tử: 01 người- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán dự án | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Cử nhân kinh tế/cử nhân kế toán.- E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng đại học; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân tham gia vận chuyển lắp đặt | 5 | - E-HSDT phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bản sao bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi