Gói thầu: Mua Phụ kiện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884931-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM CÔNG TY ĐIỆN LỰC SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Mua Phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT 20220841020
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Sóc Trăng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:27:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,880,073,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,801,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu tám trăm lẻ một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.182010995E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57601466E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã cung cấp hàng hoá, thiết bị tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.036.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.880.073.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Mua Phụ kiện các loại
Mua Phụ kiện các loại.
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Sóc Trăng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Trăng , địa chỉ: số 113, Lê Hồng Phong, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905


E-CDNT 10.1(g)
1/ Đơn dự thầu (theo mẫu). 2/ Bảo lãnh dự thầu (theo mẫu). 3/ Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan thẩm quyền cấp (ghi rõ chức năng kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. 4/ Bảng giá chào trong đó ghi rõ mô tả hàng hóa, đơn giá, trị giá, thuế GTGT, tiến độ thực hiện chào và phương thức thanh toán tốt nhất. 5/ “Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị” tại Phụ lục Bảng giá dự thầu chi tiết đính kèm tại Chương III, E-HSMT. 6/ Thời gian giao hàng tốt nhất. 7/ Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật. 8/ Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu nếu có
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Ngoại trừ trường hợp hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, nhà thầu không cần phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất theo yêu cầu hạng mục này. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ ... của từng loại hàng hóa các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Phần Đặc tính kỹ thuật. - Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc tương đương. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hóa, trong giá của hàng hóa đã bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua, chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có). Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu Mẫu số 18 Chương IV đồng thời Nhà thầu cập nhật “Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị” tại Phụ lục Bảng giá dự thầu chi tiết đính kèm tại Chương III, E-HSMT
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.801.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Văn Tư, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3 - TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686969, số fax 0299 3686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và Vật tư, Công ty Điện lực Sóc Trăng số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905 (đường dây nóng báo Đấu thầu (024.3768.6611), địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông Inox 8x40 (1 tán)2.650cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
2Bu lông Inox 8x60 (1 tán)610cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
3Bu lông 12x40 (1 tán)12.100cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
4Bu lông 12x100 (1 tán)1.940cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
5Bu lông 12x150 (1 tán)1.970cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
6Bu lông 12x250 (1 tán)820cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
7Bu lông 14x40 (1 tán)1.750cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
8Bu lông 14x60 (1 tán)730cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
9Bu lông 14x150 (1 tán)8.820cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
10Bu lông 14x200 (1 tán)12.480cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
11Bu lông 14x250 (1 tán)7.750cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
12Bu lông 14x300 (1 tán)3.000cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
13Bu lông 16x40 (1 tán)5.230cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
14Bu lông 16x60 (1 tán)3.080cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
15Bu lông 16x100 (1 tán)2.110cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
16Bu lông 16x150 (1 tán)1.580cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
17Bu lông 16x200 (1 tán)1.160cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
18Bu lông 16x250 (1 tán)14.470cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
19Bu lông 16x300 (1 tán)8.570cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
20Bu lông 16x350 (1 tán)2.260cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
21Bu lông 16x400 (1 tán)520cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
22Bu lông 16x500 (1 tán)390cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
23Bu lông 16x600 (1 tán)530cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
24Bu lông móc 16x250 (1 tán)19.260cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
25Bu lông móc 16x300 (1 tán)5.540cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
26Bu lông móc 16x350 (1 tán)910cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
27Bu lông móc 16x400 (1 tán)70cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
28Bu lông móc 16x500 (1 tán)420cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
29Bu lông vòng nhúng kẽm 16x250 (1 tán)1.700cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
30Bu lông vòng nhúng kẽm 16x300 (1 tán)1.210cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
31Bu lông vòng nhúng kẽm 16x350 (1 tán)570cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
32Bu lông VR2Đ 16x100 (4 tán)660cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
33Bu lông VR2Đ 16x150 (4 tán)760cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
34Bu lông VR2Đ 16x300 (4 tán)2.700cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
35Bu lông VR2Đ 16x350 (4 tán)1.700cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
36Bu lông VR2Đ 16x400 (4 tán)2.090cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
37Bu lông VR2Đ 16x500 (4 tán)2.580cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
38Bu lông VR2Đ 16x600 (4 tán)1.080cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
39Bu lông VR2Đ 16x700 (4 tán)540cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
40Bu lông VR2Đ 16x800 (4 tán)320cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
41Bu lông VR2Đ 22x500 (4 tán)1.130cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
42Bu lông VR2Đ 22x600 (4 tán)2.350cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
43Bu lông VR2Đ 22x650 (4 tán)1.780cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
44Bu lông VR2Đ 22x700 (4 tán)730cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
45Bu lông VR2Đ 22x800 (4 tán)240cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
46Bu lông VR2Đ 22x850 (4 tán)390cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
47Bu lông VR2Đ 22x1000 (4 tán)170cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
48Long đền tròn ĐK 10 (35x2)2.170cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
49Long đền tròn ĐK 14 (35x2)15.630cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
50Long đền tròn ĐK 16 (35x2)12.000cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
51Long đền tròn ĐK 18 (35x3)15.020cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
52Long đền vuông mạ kẽm ĐK 14 (50x3)4.470cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
53Long đền vuông mạ kẽm ĐK 16 (50x3)15.460cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
54Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 (50x3)98.640cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
55Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 (80x5)13.730cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
56Khung đỡ 1 sứ (Rack) + chốt bi inox17.670cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
57Khung đỡ 2 sứ (Rack) + ty 14 chốt bi inox1.460cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
58Khung đỡ 3 sứ (Rack)+ ty 14 chốt bi inox1.520cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
59Khung đỡ 4 sứ (Rack)+ ty 14 chốt bi inox400cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
60Giá U bắt rack380cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
61Băng keo cách điện hạ thế (10 yards)8.690cuộnMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
62Băng keo cách điện trung thế 36KV (3.8cm x9m)270cuộnMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
63Cọc tiếp điạ F16-2,4m2.510bộMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
64Cọc neo ĐK 16-2400mm1.820câyMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
65Cọc neo ĐK 22x3000mm60câyMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
66Cọc neo ĐK 22x3700mm90câyMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
67Cọc tiếp địa trụ BTLT các loại80câyMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
68Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 35-95 mm26.920cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
69Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120-185mm2600cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
70Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 35-95 mm212.890cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
71Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 120-185 mm2330cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
72Đai inox (20x0,4) mm (thép)183.500mMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
73Khóa đai thép182.300cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
74Ổ khóa (dùng chung chìa)520cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
75Compound dẫn điện140kgMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
76Nắp bịt đầu cáp LV-ABC 35mm21.130cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
77Nắp bịt đầu cáp ABC 50-702.110cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
78Nắp bịt đầu cáp 95-120140cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
79Nắp + Đế MCB1.870cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
80Móc đôi chữ A520cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
81Móc treo chữ U DK 163.850cáiMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
82Giá lắp thùng điện kế treo trụ410bộMô tả trong phần TCĐG đặt tính kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.182010995E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57601466E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã cung cấp hàng hoá, thiết bị tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.036.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.880.073.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->