Gói thầu: Gói thầu số 26: Mua sắm trang thiết bị bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Mua sắm trang thiết bị bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870733 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hỗ trợ của UBND thành phố Hồ Chí Minh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:13:00 đến ngày 2022-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm danh mục hàng hoá, Biên bản nghiệm thu, Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hoá đơn bán hàng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng cung cấp Thiết bị cơ bản, Thiết bị phòng bộ môn Vật Lý – Công nghệ; Hóa – Sinh, Hoặc hợp đồng, trong đó có thành phần Thiết bị cơ bản, Thiết bị phòng bộ môn Vật Lý – Công nghệ, Hóa – Sinh; Hoặc nhiều hợp đồng riêng biệt nhưng phải có đủ chủng loại hàng hóa tương tự: Thiết bị cơ bản, Thiết bị phòng bộ môn Vật Lý – Công nghệ, Hóa – Sinh. Trường hợp nhà thầu kê khai hợp đồng, trong đó có thành phần hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất, thì giá trị (hợp đồng tương tự) được tính trên cơ sở giá trị của hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Bảng cam kết cung cấp hàng hóa đúng theo E-HSMT, trong đó ghi rõ nguồn cung cấp và số lượng hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT.Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trên địa bàn thành phố Hồ chí Minh hoặc các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Có cam kết bảo hành:- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại nơi sử dụng hàng hóa, nhưng tối thiểu không được ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. - Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý thực hiện hợp đồng, thanh - quyết toán và tập huấn sử dụng: 1 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính, kỹ thuật, giáo dục.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm được phân công công việc tương tự vị trí công việc yêu cầu trong HSMT này, yêu cầu tham gia tối thiểu 02 gói thầu có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xétTài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp, văn bản phân công của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giao nhận, lắp đặt, vận hành: 2 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp THPT trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26: Mua sắm trang thiết bị bổ sung Trường Trung học cơ sở thị trấn Tiểu Cần 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hỗ trợ của UBND thành phố Hồ Chí Minh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự kèm danh mục hàng hoá cung cấp lắp đặt, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng; Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản chụp hoá đơn VAT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền; - Bản chụp có chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định của các năm 2019, 2020, 2021. Trường hợp nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của các năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E-HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn - mác hàng hóa, đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ. - Phải cung cấp đầy đủ tài liệu (catalogue) giới thiệu nhà sản xuất, mô tả, hướng dẫn sử dụng hàng hóa do nhà sản xuất cung cấp. Tài liệu về chất lượng hàng hóa chào thầu: - Nhà thầu phải có cam kết mọi thiết bị, máy móc do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải có cam kết cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng, đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước. - Nhà thầu phải cung tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hoá (giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, đối với một số loại hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT) trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất (để ràng buộc trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ bảo hành – bảo trì phần mềm, phần cứng, bảo đảm an toàn điện, an toàn sức khỏe cho đối tượng sử dụng). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E-HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và là giá được vận chuyển đến chân công trình (địa điểm lắp đặt trong E-HSMT). - Trong giá của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có Bảng cam kết cung cấp hàng hóa đúng theo E-HSMT, trong đó ghi rõ nguồn cung cấp và số lượng hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. + Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh hoặc các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Đại diện Chủ đầu tư), địa chỉ: Đường Võ thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 0294.3614418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 52A đường Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ THCS – THIẾT BỊ CƠ BẢN. Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh) | 20 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 4 | Ghế xếp | 45 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bảng chủ điểm | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bàn thủ kho | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 9 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 10 | Tủ phòng bộ môn | 2 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 11 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 12 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 | 4 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 14 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG. Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 10 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 15 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 17 | DM Lý 9 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 18 | THIẾT BỊ THỰC HÀNH. CuSO4 (50g / gói) | 20 | Gói | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 20 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 20 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 20 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 21 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 20 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 20 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 20 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 24 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) | 20 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 25 | Phương tiện nghe - nhìn | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 26 | PHÒNG BỘ MÔN VẬT HÓA THCS - THIẾT BỊ CƠ BẢN. Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 27 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox) 304 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | 20 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 29 | Ghế xếp | 45 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 30 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 31 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 32 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 33 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 34 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 35 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 36 | Kệ treo phòng phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 37 | Kệ treo PTN kính lùa | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 38 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 39 | Tủ đựng Hóa chất | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 40 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 41 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 42 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG. Tủ Hotte | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 43 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 44 | Bảng tính tan - Bằng Simili | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 45 | Lò sấy Galy | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 46 | pH kế Testr | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 47 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 48 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 49 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 50 | Cân điện tử Tanita | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 51 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 52 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 53 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 54 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 55 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 56 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 57 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 58 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 59 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 60 | Phương tiện nghe - nhìn | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 61 | THIẾT BỊ THỰC HÀNH. Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 62 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 20 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 63 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 64 | Bàn ghế giáo viên | 26 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 65 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ | 330 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm danh mục hàng hoá, Biên bản nghiệm thu, Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hoá đơn bán hàng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng cung cấp Thiết bị cơ bản, Thiết bị phòng bộ môn Vật Lý – Công nghệ; Hóa – Sinh, Hoặc hợp đồng, trong đó có thành phần Thiết bị cơ bản, Thiết bị phòng bộ môn Vật Lý – Công nghệ, Hóa – Sinh; Hoặc nhiều hợp đồng riêng biệt nhưng phải có đủ chủng loại hàng hóa tương tự: Thiết bị cơ bản, Thiết bị phòng bộ môn Vật Lý – Công nghệ, Hóa – Sinh. Trường hợp nhà thầu kê khai hợp đồng, trong đó có thành phần hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất, thì giá trị (hợp đồng tương tự) được tính trên cơ sở giá trị của hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Bảng cam kết cung cấp hàng hóa đúng theo E-HSMT, trong đó ghi rõ nguồn cung cấp và số lượng hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT.Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trên địa bàn thành phố Hồ chí Minh hoặc các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Có cam kết bảo hành:- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại nơi sử dụng hàng hóa, nhưng tối thiểu không được ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. - Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách quản lý thực hiện hợp đồng, thanh - quyết toán và tập huấn sử dụng: 1 người. | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính, kỹ thuật, giáo dục.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm được phân công công việc tương tự vị trí công việc yêu cầu trong HSMT này, yêu cầu tham gia tối thiểu 02 gói thầu có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xétTài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp, văn bản phân công của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách giao nhận, lắp đặt, vận hành: 2 người. | 2 | - Tốt nghiệp THPT trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi