Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 ( 07 tỷ đồng) và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:22:00 đến ngày 2022-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,641,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8962207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.792441E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.849.029.000 VND. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.849.029.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.490.290.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện hoặc ngành khác tương đương.- Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông hoặc cầu, đường bộ;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm Kiên cố hóa kênh dẫn trạm bơm Cầu Trào và hệ thống kênh tưới thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 ( 07 tỷ đồng) và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc, + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT - TDTT Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT - TDTT Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương, địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT - TDTT Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh và công trình trên kênh tuyến kênh dẫn | |||
| 1 | Bê tông móng, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,4 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 199,12 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 373,9 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,65 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 199,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9552 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0419 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,3381 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7344 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,3563 | tấn |
| 11 | Cốt thép mái ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,7656 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,25 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128,3 | 100m |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,265 | 100m3 |
| 15 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 339,79 | m3 |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | gốc |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | gốc |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,8405 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,4km- Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,8405 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,84 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,8503 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,9349 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2438 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.748,2253 | m3 |
| B | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Phục vụ dẫn dòng tận dụng ống cũ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | 1 đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm - Tính =60% lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4554 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m3 |
| 6 | Cừ larsen IV (trọng lượng: 76.1kg/md) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.198,483 | kg |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải -1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,849 | 10 tấn/1km |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,75 | 100m |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0318 | 100m3 |
| 11 | San đầm đắp bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 610,5704 | m3 |
| 13 | Phá đê quai+bãi tập kết vật liệu bằng máy đào - Cấp đất II - TD 70% để đắp kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8223 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải đất thừa ra bãi đổ thải -1,74km –cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,9546 | 100m3 |
| C | Kênh và công trình trên kênh tuyến kênh tưới số 01 | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 712,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2646 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7272 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,161 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5542 | tấn |
| 7 | Lắp thanh giằng bằng thủ công, P=48,53kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 401 | 1 cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150,55 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,26 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2361 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,4km- cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2361 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2361 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,8119 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7381 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh dẫn và đất phá đê quai, bãi vật liệu) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,4138 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.605,332 | m3 |
| 17 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m3 |
| 21 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,57 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m3 |
| 23 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,346 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1034 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m2 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0216 | 100m3 |
| 31 | Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0008 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm nắp, ĐK =12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1264 | tấn |
| 33 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0446 | tấn |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | 100m3 |
| 36 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 37 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| 38 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,21 | m3 |
| 40 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,02 | m3 |
| 41 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,15 | m3 |
| 42 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,338 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2052 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4122 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,58 | m2 |
| 49 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m3 |
| 50 | Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0038 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm nắp, ĐK =12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5936 | tấn |
| 52 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2224 | tấn |
| 53 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,555 | 100m3 |
| 55 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m3 |
| 56 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| 57 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,06 | m3 |
| 59 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,33 | m3 |
| 60 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,01 | m3 |
| 61 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,945 | 100m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,34 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2016 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,638 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2484 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5142 | 100m2 |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,58 | m2 |
| 68 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1512 | 100m3 |
| 69 | Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm nắp, ĐK =12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8078 | tấn |
| 71 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,311 | tấn |
| 72 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,945 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,777 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,16 | m3 |
| 75 | Xúc BT sau phá dỡ bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0516 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ -2.4km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0516 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,524 | m3 |
| 78 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,196 | m3 |
| 79 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,02 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 đoạn ống |
| 82 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1574 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6654 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép tấm khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép khe phai, đk=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | tấn |
| 86 | Lắp dựng tấm khe phai, P=91kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
| 87 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,67 | m2 |
| 88 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95-TD đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0552 | 100m3 |
| 90 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,312 | m3 |
| 91 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,188 | m3 |
| 92 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 đoạn ống |
| 95 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0797 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3303 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn thép tấm khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép khe phai, đk=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0122 | tấn |
| 99 | Lắp dựng tấm khe phai, P=91kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cấu kiện |
| 100 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,28 | m2 |
| 101 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95-TD đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0276 | 100m3 |
| 103 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | m3 |
| 104 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,25 | m3 |
| 105 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 106 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2826 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,514 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,139 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng tấm phai, P=200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1cấu kiện |
| 111 | Cốt thép tấm phai, đk=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0362 | tấn |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,42 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9 | m3 |
| 114 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 115 | Cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0711 | tấn |
| 116 | Cốt thép tấm đan, ĐK =12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0726 | tấn |
| 117 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,429 | 100m2 |
| 119 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | m3 |
| 120 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 121 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1042 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1176 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0512 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng tấm phai, P=200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 126 | Cốt thép tấm phai, đk=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| D | Kênh và công trình trên tuyến kênh tưới số 02 | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 624,81 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1286 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1847 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,715 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4377 | tấn |
| 7 | Lắp thanh giằng bằng thủ công, P=36kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 396 | 1 cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138,1 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,76 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4512 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,2km-Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4512 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4512 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4818 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,254 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2723 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cần lấy từ đào móng kênh dẫn, phá đê quai và phá bãi VL đưa về bằng ô tô tự đổ 0,75km- Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2014 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1098 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm nắp, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2759 | tấn |
| 20 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | m3 |
| 21 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 23 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0141 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0344 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,58 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm nắp, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1063 | tấn |
| 30 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1358 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0714 | 100m3 |
| 32 | Bê tông tấm phai, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,62 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2594 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0838 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm phai, đk=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0425 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm phai, P | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1cấu kiện |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,44 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5382 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90-Tận dụng đất đào móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4437 | 100m3 |
| 42 | Bê tông tấm phai, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,82 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4288 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0056 | 100m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm phai, ĐK=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0199 | tấn |
| 48 | Lắp đặt tấm phai, P | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,39 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1224 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,087 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,19 | m3 |
| 53 | Xúc BT sau phá dỡ bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0219 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ -2,2km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0219 | 100m3 |
| 55 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0219 | 100m3 |
| 56 | Bê tông CT tấm phai, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 57 | Bê tông CT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 58 | Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,15 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,656 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0186 | 100m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m3 |
| 63 | Cốt thép tấm phai, đk=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 64 | Cốt thép tấm nắp, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1515 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,78 | m2 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2161 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1253 | 100m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 70 | Xúc BT sau phá dỡ bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ -2,2km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | 100m3 |
| 72 | San bãi thải bằng máy ủi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | 100m3 |
| 73 | Bê tông CT tấm phai, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | m3 |
| 74 | Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0014 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0527 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm phai, đk=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0073 | tấn |
| 78 | Lắp đặt tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1cấu kiện |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | m3 |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m2 |
| E | Kênh và công trình trên kênh tuyến kênh số 03 | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 549,45 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,969 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7139 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,0369 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1997 | tấn |
| 7 | Lắp thanh giằng bằng thủ công, P=43,13kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 340 | 1 cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,28 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,22 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5746 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -2,4km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5746 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5746 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,997 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90-TD đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4518 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,2752 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.049,9318 | m3 |
| 17 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | m3 |
| 19 | Bê tông đệm mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,72 | m3 |
| 21 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1288 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thành | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4146 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3234 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,24 | m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0162 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2333 | tấn |
| 29 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1729 | tấn |
| 30 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m3 |
| 31 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,623 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,066 | m3 |
| 35 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,114 | m3 |
| 36 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,62 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 đoạn ống |
| 39 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2244 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thành | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9198 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép tấm khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1224 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép khe phai, đk=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0302 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,33 | m2 |
| 45 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,35 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0828 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 48 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | m3 |
| 49 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 50 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0682 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0138 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0077 | tấn |
| 56 | Cốt thép khe phai, đk=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0037 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép tấm khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0027 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 60 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,55 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1695 | 100m2 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 64 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m2 |
| 66 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép khe phai, đk=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0149 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cấu kiện |
| F | Kênh và công trình trên kênh tuyến kênh số 04 | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 337,44 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6577 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,8023 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng, đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8151 | tấn |
| 6 | Lắp thanh giằng bằng thủ công, P= | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 231 | 1 cấu kiện |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,77 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,59 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7331 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -2,82km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7331 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7331 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8635 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7416 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0878 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cần lấy từ đào móng kênh dẫn, phá đê quai và phá bãi VL đưa về bằng ô tô tự đổ -1,7km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7939 | 100m3 |
| 16 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m3 |
| 17 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3845 | m3 |
| 20 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,45 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0644 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1528 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1617 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,96 | m2 |
| 26 | Cốt thép tấm nắp, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1095 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0081 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0864 | tấn |
| 29 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 30 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm nắp, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1038 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 34 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m3 |
| 35 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | m3 |
| 37 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3584 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0792 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép tấm khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0092 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 đoạn ống |
| 43 | Cốt thép khe phai, đk=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0114 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,58 | m3 |
| 46 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 47 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m3 |
| 49 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1792 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0496 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép tấm khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0046 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 đoạn ống |
| 55 | Cốt thép khe phai, đk=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,18 | m3 |
| 58 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,08 | m3 |
| 59 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1904 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép tấm khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép khe phai, đk=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0031 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công-0,29km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 673,31 | m3 |
| 67 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công-0,29km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 221,821 | m3 |
| 68 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công -0,29km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 425,108 | m3 |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công-0,29km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,7999 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công-0,29km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2926 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8962207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.792441E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.849.029.000 VND. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.849.029.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.490.290.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện hoặc ngành khác tương đương.- Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông hoặc cầu, đường bộ;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện - công suất: 23 kW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16 T | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:1,5kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 10 T | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 12 T | Đang sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Đang sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi