Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870397-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20220812044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 ( 07 tỷ đồng) và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 09:22:00 đến ngày 2022-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,641,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8962207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.792441E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.849.029.000 VND. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.849.029.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.490.290.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện hoặc ngành khác tương đương.- Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông hoặc cầu, đường bộ;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 12 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm
Kiên cố hóa kênh dẫn trạm bơm Cầu Trào và hệ thống kênh tưới thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 ( 07 tỷ đồng) và ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT - TDTT Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT - TDTT Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT - TDTT Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT - TDTT Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc, + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT - TDTT Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT - TDTT Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương, địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT - TDTT Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh và công trình trên kênh tuyến kênh dẫn
1Bê tông móng, M250, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp169,4m3
2Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp199,12m3
3Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp373,9m3
4Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48,65m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp199,88m3
6Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9552100m2
7Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,0419100m2
8Ván khuôn thép máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,3381100m2
9Ván khuôn chân khayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7344100m2
10Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,3563tấn
11Cốt thép mái ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,7656tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91,25m2
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp128,3100m
14Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,265100m3
15Đá hộc xếp chèn chặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp339,79m3
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11gốc
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47gốc
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,8405100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,4km- Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,8405100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,84100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,8503100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,9349100m3
23Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,2438100m3
24Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.748,2253m3
B Công tác phục vụ thi công
1Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp221 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Phục vụ dẫn dòng tận dụng ống cũ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1001 đoạn ống
3Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm - Tính =60% lắp đặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1221 đoạn ống
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4554100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7m3
6Cừ larsen IV (trọng lượng: 76.1kg/md)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.198,483kg
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải -1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,84910 tấn/1km
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27100m
9Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,75100m
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0318100m3
11San đầm đắp bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3100m3
12Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp610,5704m3
13Phá đê quai+bãi tập kết vật liệu bằng máy đào - Cấp đất II - TD 70% để đắp kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,8223100m3
14Vận chuyển đổ thải đất thừa ra bãi đổ thải -1,74km –cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,9546100m3
C Kênh và công trình trên kênh tuyến kênh tưới số 01
1Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp712,6m3
2Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,13m3
3Ván khuôn thép thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2646100m2
4Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7272100m2
5Ván khuôn thép thành kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,161100m2
6Cốt thép thanh giằng, đkTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5542tấn
7Lắp thanh giằng bằng thủ công, P=48,53kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4011 cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150,55m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71,26m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,2361100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,4km- cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,2361100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,2361100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,8119100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,7381100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh dẫn và đất phá đê quai, bãi vật liệu)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,4138100m3
16Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.605,332m3
17Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84m3
18Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,11m3
19Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,12m3
21Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,57m3
22Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,43m3
23Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,135100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,02m3
25Ván khuôn tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0288100m2
26Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,346100m2
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,054100m2
28Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1034100m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,86m2
30Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0216100m3
31Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0008tấn
32Cốt thép tấm nắp, ĐK =12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1264tấn
33Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0446tấn
34Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,135100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,111100m3
36Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2m3
37Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,33m3
38Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,25m3
39Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,21m3
40Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,02m3
41Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,15m3
42Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,675100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2m3
44Ván khuôn tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,144100m2
45Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,338100m2
46Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2052100m2
47Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4122100m2
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,58m2
49Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,108100m3
50Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0038tấn
51Cốt thép tấm nắp, ĐK =12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5936tấn
52Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2224tấn
53Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,675100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,555100m3
55Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,88m3
56Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,33m3
57Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,15m3
58Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,06m3
59Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,33m3
60Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,01m3
61Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,945100m2
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,34m3
63Ván khuôn tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2016100m2
64Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,638100m2
65Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2484100m2
66Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5142100m2
67Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,58m2
68Cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1512100m3
69Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0053tấn
70Cốt thép tấm nắp, ĐK =12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8078tấn
71Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,311tấn
72Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,945100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,777100m3
74Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,16m3
75Xúc BT sau phá dỡ bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0516100m3
76Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ -2.4kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0516100m3
77Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,524m3
78Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,196m3
79Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm khe phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,26m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,02m3
81Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61 đoạn ống
82Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1574100m2
83Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6654100m2
84Ván khuôn thép tấm khe phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0768100m2
85Cốt thép khe phai, đk=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0192tấn
86Lắp dựng tấm khe phai, P=91kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61 cấu kiện
87Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,67m2
88Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,91m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95-TD đất đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0552100m3
90Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,312m3
91Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,188m3
92Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm khe phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12m3
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,02m3
94Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31 đoạn ống
95Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0797100m2
96Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3303100m2
97Ván khuôn thép tấm khe phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0384100m2
98Cốt thép khe phai, đk=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0122tấn
99Lắp dựng tấm khe phai, P=91kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
100Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,28m2
101Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,451m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95-TD đất đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0276100m3
103Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,52m3
104Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,25m3
105Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
106Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,82m3
107Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2826100m2
108Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,514100m2
109Ván khuôn thép tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,139100m2
110Lắp dựng tấm phai, P=200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51cấu kiện
111Cốt thép tấm phai, đk=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0362tấn
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,42m3
113Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,9m3
114Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1m3
115Cốt thép tấm đan, ĐK =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0711tấn
116Cốt thép tấm đan, ĐK =12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0726tấn
117Ván khuôn thép gờ chắnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,094100m2
118Ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,429100m2
119Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,19m3
120Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1m3
121Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,44m3
122Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1042100m2
123Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1176100m2
124Ván khuôn thép tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0512100m2
125Lắp dựng tấm phai, P=200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
126Cốt thép tấm phai, đk=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,013tấn
127Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,28m3
D Kênh và công trình trên tuyến kênh tưới số 02
1Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp624,81m3
2Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,13m3
3Ván khuôn thép thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1286100m2
4Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,1847100m2
5Ván khuôn thành kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,715100m2
6Cốt thép thanh giằng, đkTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4377tấn
7Lắp thanh giằng bằng thủ công, P=36kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3961 cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp138,1m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,76m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,4512100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,2km-Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,4512100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,4512100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4818100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,254100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,2723100m3
16Vận chuyển đất cần lấy từ đào móng kênh dẫn, phá đê quai và phá bãi VL đưa về bằng ô tô tự đổ 0,75km- Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,2014100m3
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,62m3
18Ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1098100m2
19Cốt thép tấm nắp, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2759tấn
20Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,63m3
21Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1m3
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,12m3
23Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,75m3
24Ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0141100m2
25Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,145100m2
26Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0344100m2
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,58m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,49m3
29Cốt thép tấm nắp, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1063tấn
30Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1358100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0714100m3
32Bê tông tấm phai, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,39m3
33Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,62m3
34Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2594100m2
35Ván khuôn thép tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0838100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,85m3
37Cốt thép tấm phai, đk=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0425tấn
38Lắp đặt tấm phai, PTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71cấu kiện
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,44m2
40Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5382100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90-Tận dụng đất đào móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4437100m3
42Bê tông tấm phai, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,17m3
43Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,82m3
44Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4288100m2
45Ván khuôn thép tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0056100m2
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,02m3
47Cốt thép tấm phai, ĐK=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0199tấn
48Lắp đặt tấm phai, PTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,39m2
50Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1224100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,087100m3
52Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,19m3
53Xúc BT sau phá dỡ bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0219100m3
54Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ -2,2kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0219100m3
55San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0219100m3
56Bê tông CT tấm phai, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,17m3
57Bê tông CT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9m3
58Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,15m3
59Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,656100m2
60Ván khuôn thép tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,008100m2
61Ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0186100m2
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,98m3
63Cốt thép tấm phai, đk=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,019tấn
64Cốt thép tấm nắp, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1515tấn
65Lắp đặt tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
66Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,78m2
67Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2161100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1253100m3
69Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84m3
70Xúc BT sau phá dỡ bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0084100m3
71Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ -2,2kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0084100m3
72San bãi thải bằng máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0084100m3
73Bê tông CT tấm phai, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06m3
74Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,85m3
75Ván khuôn thép tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0014100m2
76Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0527100m2
77Cốt thép tấm phai, đk=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0073tấn
78Lắp đặt tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cấu kiện
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,23m3
80Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6m2
E Kênh và công trình trên kênh tuyến kênh số 03
1Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp549,45m3
2Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,12m3
3Ván khuôn thép thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,969100m2
4Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7139100m2
5Ván khuôn thànhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,0369100m2
6Cốt thép thanh giằng, đkTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1997tấn
7Lắp thanh giằng bằng thủ công, P=43,13kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3401 cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp119,28m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75,22m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,5746100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -2,4kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,5746100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,5746100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,997100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90-TD đất đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4518100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,2752100m3
16Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.049,9318m3
17Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2m3
18Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,176m3
19Bê tông đệm mố M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5m3
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,72m3
21Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,76m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8m3
23Ván khuôn thép tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1288100m2
24Ván khuôn thànhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4146100m2
25Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3234100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,24m2
27Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0162tấn
28Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2333tấn
29Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1729tấn
30Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,24m3
31Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,576m3
32Ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,312100m2
33Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,623tấn
34Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,066m3
35Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,114m3
36Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,43m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,62m3
38Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91 đoạn ống
39Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2244100m2
40Ván khuôn thànhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9198100m2
41Ván khuôn thép tấm khe phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1224100m2
42Cốt thép khe phai, đk=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0302tấn
43Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,33m2
45Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,351m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0828100m3
47Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,61m3
48Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,93m3
49Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,14m3
50Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
52Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0094100m2
53Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0682100m2
54Ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0138100m2
55Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0077tấn
56Cốt thép khe phai, đk=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0037tấn
57Ván khuôn thép tấm khe phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0027100m2
58Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
59Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2m3
60Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,55m3
61Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,089100m2
62Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1695100m2
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
64Bê tông ống cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4m3
65Ván khuôn gỗ ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,017100m2
66Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
67Ván khuôn thép tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,012100m2
68Cốt thép khe phai, đk=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0149tấn
69Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
F Kênh và công trình trên kênh tuyến kênh số 04
1Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp337,44m3
2Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,15m3
3Ván khuôn thép thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6577100m2
4Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,8023100m2
5Cốt thép thanh giằng, đkTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8151tấn
6Lắp thanh giằng bằng thủ công, P=Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2311 cấu kiện
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,77m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,59m2
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7331100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -2,82kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7331100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7331100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8635100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7416100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,0878100m3
15Vận chuyển đất cần lấy từ đào móng kênh dẫn, phá đê quai và phá bãi VL đưa về bằng ô tô tự đổ -1,7kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,7939100m3
16Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1m3
17Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,088m3
18Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,75m3
19Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3845m3
20Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,45m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9m3
22Ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0644100m2
23Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1528100m2
24Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1617100m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,96m2
26Cốt thép tấm nắp, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1095tấn
27Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0081tấn
28Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0864tấn
29Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm nắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,54m3
30Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,096m3
31Ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,052100m2
32Cốt thép tấm nắp, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1038tấn
33Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,56m3
34Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6m3
35Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,24m3
37Bê tông ống cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
38Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3584100m2
39Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0792100m2
40Ván khuôn thép tấm khe phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0092100m2
41Ván khuôn thép ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,008100m2
42Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41 đoạn ống
43Cốt thép khe phai, đk=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0114tấn
44Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
45Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,58m3
46Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8m3
47Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,74m3
49Bê tông ống cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22m3
50Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1792100m2
51Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0496100m2
52Ván khuôn thép tấm khe phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0046100m2
53Ván khuôn thép ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0078100m2
54Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41 đoạn ống
55Cốt thép khe phai, đk=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0057tấn
56Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
57Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,18m3
58Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,08m3
59Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Tấm phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,05m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,29m3
61Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0194100m2
62Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1904100m2
63Ván khuôn thép tấm khe phaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0025100m2
64Cốt thép khe phai, đk=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0031tấn
65Lắp dựng khe phai, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
66Vận chuyển đất các loại bằng thủ công-0,29kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp673,31m3
67Vận chuyển cát các loại bằng thủ công-0,29kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp221,821m3
68Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công -0,29kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp425,108m3
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công-0,29kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp96,7999tấn
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công-0,29kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2926tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8962207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.792441E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.849.029.000 VND. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.849.029.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.490.290.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện hoặc ngành khác tương đương.- Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông hoặc cầu, đường bộ;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo để chứng minh)(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hồ sơ tài liệu về nhân sự, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra làm rõ)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - công suất: 23 kW Đang sử dụng tốt2
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16 T Đang sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Đang sử dụng tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Đang sử dụng tốt3
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Đang sử dụng tốt2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 Đang sử dụng tốt2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:1,5kw Đang sử dụng tốt2
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 10 T Đang sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Đang sử dụng tốt3
10 Máy ủi - công suất: 110 CV Đang sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 12 T Đang sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực2
12 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Đang sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->