Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ ngân sách cấp huyện năm 2022 (kinh phí chi thường xuyên không gioa tự chủ đã phân bổ cho các điểm trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:06:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,740,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng có bản chất ,quy mô và giá trị tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥418.240.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD/Kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tối thiểu 1 tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư + Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cử nhân tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Trường mầm non Tân Đông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ ngân sách cấp huyện năm 2022 (kinh phí chi thường xuyên không gioa tự chủ đã phân bổ cho các điểm trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Tân Đông. Địa chỉ: xã Tân Đông, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại:0273 3846098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: Số 9, đường Nguyễn Văn Côn. thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3846116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường mầm non Tân Đông. Địa chỉ: xã Tân Đông, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại:0273 3846098 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI HÀNG RÀO PHẦN ĐẤT MỚI ĐƯỢC CẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,543 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,822 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,822 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,459 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,727 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,709 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,261 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,369 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 506,835 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,816 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,445 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 334,225 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,261 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 408,486 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng có bản chất ,quy mô và giá trị tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥418.240.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD/Kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tối thiểu 1 tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư + Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Là Cử nhân tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu > 0,4m3 | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >1,5 kW | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi