Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872032-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220156353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 21:47:00 đến ngày 2022-09-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,848,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư hạ tầng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Kim Hoàng xã Vân Canh huyện Hoài Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- - Đơn vị Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Hoài Đức. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (giấy chứng nhận) theo Công văn 2169/BVHTTDL-DSVH ngày 1/6/2015 của Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH- XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,9424m2
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V409,523m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9188m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1482m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,9938m3
6Phá dỡ nền đến cốt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3519100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5418100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III - 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5418100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5418100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0614m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3862m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2103100m3
13Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4483100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8965100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8965100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8965100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2293100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,591m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5697100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4722m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3573100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8902tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6597m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4633100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3856tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5516tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0953m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4657m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9068m3
31Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3784100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9117m3
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5393100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7465100m2
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6408m3
37Miết mạch tường gạch loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V169,1415m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,1369m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9425m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,0852m
41Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,024m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,1246m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,1369m2
45Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
57Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt hộp đựng bính chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
59Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
60Lắp đặt bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
B ĐẠI ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH
1Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V2,2759m3
2Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V5,5639m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V2,8295m3
4Gia công xà dọc bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
5Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V8,8281m3
6Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,9364m3
7Gia công tàu góc đao bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785m3
8Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V7,9284m3
9Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,7579m3
10Gia công câu đầu bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
11Tu bổ, phục xà bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,2042m3
12Gia công đầu dư bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,2076m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373m3
15Gia công ván dong, ván cốn bằng gỗ lim, gõ dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2123m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, gỗ lim dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3367m2
17Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4674m2
18Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang, gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,5972m3
19Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,0325m3
20Gia công bạo cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,9539m3
21Gia công vách đố bằng gỗ lim (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1111m3
22Gia công vách đố bằng gỗ lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0719m2
23Gia công xà khám thờ bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1,4973m3
24Gia công bạo cửa khám thờ bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644m3
25Gia công ván khám thờ bằng gỗ Lim (dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m2
26Gia công ván gió bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V4,424m2
27Gia công cửa D5, phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773m3
28Gia công cửa D5 (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938m2
29Gia công vỉ ruồi bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1,2692m2
30Chạm khắc vỉ ruồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2692m2
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V28,4425m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V24,4763m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V25,7441m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V6,7868m3
35Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V35,4635m2 cấu kiện
36Tạo hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,5392m3
37Lấp đất hoàn trả mòng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 sau khi xử lý chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5754100m3
38Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V35,176m3
39Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V22,3632m3
40Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V281,56671m2
41Xử lý phòng chống mối phun, quétMô tả kỹ thuật theo chương V2.414,3913m2
42Xây đắp bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V69,83m
43Xây cánh phong bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2434m3
44Trát cánh phongMô tả kỹ thuật theo chương V5,0894m2
45Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả kỹ thuật theo chương V74,1581m2
46Trát gờ chỉ cánh phongMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m
47Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V7hiện vật
48Đắp hoa văn trang trí trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4822m2
49Đắp cửa sổ chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V1,2717m2
50Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V330,803m2
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (góc đao)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,72m2
52Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V271,6646m2
53Gia công chân tảng, bậc cấp, bó vỉa bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V7,3263m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6885m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
5Bu lông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9333m3
8Gia công cột bằng thép hình (khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6335tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2913tấn
10Gia công giằng mái thép (khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9572tấn
11Gia công xà gồ thép khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6808tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6335tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2913tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,6808tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9572tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3267100m2
17Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V25,6md
18Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
19Lắp đặt cút, chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Lắp đạt máng tôn thu nước dày 0,7mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2md
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5628tấn
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V732,67m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,9333m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
D TẢ MẠC- XÂY DỰNG
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1376m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2458m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,9933m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
9Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7901m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3042tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3998m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7915m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2182m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2843100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5091tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1273m3
27Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7893m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bờ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bờ mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1668m3
37Gia công chân tảng, bó hè bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2127m3
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3605100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2688100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3069m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4493m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8419m2
44Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,7263m2
45Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,2995m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185m3
49Tạo hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,906m3
50Lấp đất hoàn trả mòng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 sau khi xử lý chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m3
51Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
60Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt hộp đựng bính chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
63Lắp đặt bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
E TẢ MẠC- CHUYÊN NGÀNH
1Gia công cột gỗ D270 bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,2419m3
2Gia công xà dọc, câu đầu, quá giang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,1402m3
3Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,2346m3
4Gia công chồng rường, con chồng và cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,4378m3
5Gia công ván dong bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
6Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,801m3
7Gia công rui mái bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
8Gia công tàu mái bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
9Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
10Gia công bạo cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
11Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5746m3
12Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3355m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5678m3
15Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V22,72m
16Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8048m2
17Đắp cửa sổ chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V1,841m2
18Đắp hoa văn trang trí tường hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864m2
19Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
20Lợp mái ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V65,4m2
21Lát nền bằng gạch bát 300x300mm miết mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,336m2
22Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
23Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,282m3
24Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V38,87521m2
25Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V378,7248m2
F HỮU MẠC- XÂY DỰNG
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1376m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2458m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,9933m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
9Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7901m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3042tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3998m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7915m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2182m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2843100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5091tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1273m3
27Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7893m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bờ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bờ mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1668m3
37Gia công chân tảng, bó hè bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2127m3
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3605100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2688100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3069m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4493m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8419m2
44Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,7263m2
45Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,2995m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185m3
49Tạo hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,906m3
50Lấp đất hoàn trả mòng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 sau khi xử lý chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m3
51Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
60Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt hộp đựng bính chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
63Lắp đặt bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
G HỮU MẠC- CHUYÊN NGÀNH
1Gia công cột gỗ D270 bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,2419m3
2Gia công xà dọc, câu đầu, quá giang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,1402m3
3Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,2346m3
4Gia công chồng rường, con chồng và cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,4378m3
5Gia công ván dong bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
6Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,801m3
7Gia công rui mái bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
8Gia công tàu mái bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
9Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
10Gia công bạo cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
11Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5746m3
12Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3355m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5678m3
15Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V22,72m
16Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8048m2
17Đắp cửa sổ chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V1,841m2
18Đắp hoa văn trang trí tường hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864m2
19Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
20Lợp mái ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V65,4m2
21Lát nền bằng gạch bát 300x300mm miết mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,336m2
22Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
23Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,282m3
24Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V38,87521m2
25Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2: Các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V378,7248m2
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6675100m3
2Rải ni long nền sân trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V823m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,3m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1279m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4774m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0074m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m3
12Lát gạch Bát 300x300x50mm, miết mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V766m2
13Lát sân đá xanh 400x400x40Mô tả kỹ thuật theo chương V57m2
14Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7812100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m
17Rải cáp ngầm 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
19Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
20Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m3
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt đèn pha sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
31Khung móng đèn cao áp M16x260x260x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
33Lắp dựng cột đèn cao áp cần đơn liền, bằng thủ công, cột thép bát giác, cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
34Lắp Đèn cao áp bóng led 150W (loại 3 mắt đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2choá
35Kéo rải dây thép chống sét cho cột đèn cao áp, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm; bọc dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
37Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1513m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825m3
44Bu lông móng cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Kéo rải dây thoát sét cáp đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
46Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
47Cột cờ inox cao 10,15mMô tả kỹ thuật theo chương V32,77kg
48Gia công kim thu sét loại phát tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
50Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
51Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5103100m3
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5258m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1447m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,844m3
66Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9474m3
67Xây Hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2156m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,1384m2
69Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9448m2
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
71Sản xuất, lắp đặt Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2213tấn
72Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5916m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0045m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3587m3
77Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9075m3
79Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8833m3
81Lắp dựng cốt thép sàn đỡ vàng mã, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2465m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5064m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m2
88Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,304m2
89Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0665m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,09m
92Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
93Gia công khung gông bó các cấu kiện (vật liệu chính khấu tạm tính khấu hao 5%/ lần lắp dựng, 1,5% tháng; tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao =20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0209tấn
94Lắp dựng khung gông bó các cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0209tấn
95Tháo dỡ kết thép gông bóMô tả kỹ thuật theo chương V4,0209tấn
96Hạ giải các cấu kiện sau gông bóMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt cấu kiện sau gông bóMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Hạ giải con giống các loại rồng có DMô tả kỹ thuật theo chương V10con
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,5594m3
100Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12,3789m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,9876m2
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4876m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4787m3
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5065m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4926100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3649100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3649100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3649100m3
113Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4474m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1227m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3163tấn
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3306m3
121Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5856m3
122Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3741m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépgiằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6678m3
127Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1363m3
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1213m3
130Gia công bậc cấp, thành bậc bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5733m3
131Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1805m3
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3686m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7936m2
134Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6884m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,82m
136Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0834m
137Gạch hoa bê tông đắp sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,034m2
138Sơn tường, trụ 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,482m2
139Lắp dựng trụ nghê, trụ phượng (tận dụng lại Nghê, Phượng cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10con
140Chám vá hoa văn trang trí trên tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,6877m2
141Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V1,1154m2
142Gia công, lắp đặt cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,1972m2
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5882m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
148Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1226m3
150Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3104m3
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3093m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
153Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
154Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804m3
155Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Gia công ban thờ Thần Nông bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
157Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết ban thờ Thần NôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5515m2
158Lát đá bệ thờ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8456m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư hạ tầng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.32
6 Nghệ nhân 3 - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy uốn sắt Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cưa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy mài Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Palang xích hoặc tời Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->