Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng tuyến đường Tổ dân phố Hợp Thành - Thị trấn Chợ Chu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng tuyến đường Tổ dân phố Hợp Thành - Thị trấn Chợ Chu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế...) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:56:00 đến ngày 2022-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,216,229,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Kinh tế hoặc kết toán .- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông + vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép nhẹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh nặng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi gia tải≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khác phù hợp biện pháp thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng tuyến đường Tổ dân phố Hợp Thành - Thị trấn Chợ Chu Sửa chữa, bảo dưỡng tuyến đường Tổ dân phố Hợp Thành - Thị trấn Chợ Chu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế...) và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo HSTK | 97,96 | m |
| 2 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo HSTK | 84,44 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 134,77 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 1,3477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 13,477 | 10m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 0,2833 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 14,9288 | 10m3/1km |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 2,0625 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,7548 | 100m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét nước mặt đường sân bãi | Theo HSTK | 0,3798 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 24,863 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 16,0088 | 100m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK | 1.619,01 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 25,0068 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 24,4832 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 0,3798 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 0,1438 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 26,88 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 150,33 | m3 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Theo HSTK | 4,3404 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | Theo HSTK | 4,3404 | 100tấn |
| 22 | Đổ bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,69 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh xe | Theo HSTK | 0,1688 | 100m2 |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,88 | m2 |
| B | CỐNG NGANG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo HSTK | 12,34 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 15,456 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 0,1546 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 1,5456 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 7,577 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,3548 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 49,1608 | 10m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 63,59 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0399 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,61 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông thân cống | Theo HSTK | 0,4729 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9129 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSTK | 0,0037 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 9,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSTK | 1,144 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 82,06 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 4,1418 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 12,1536 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 974 | cấu kiện |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,17 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 0,88 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính | Theo HSTK | 10,5742 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 218,75 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông thân cống | Theo HSTK | 20,0726 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19,81 | m2 |
| C | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1881 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 0,6787 | 10m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 1,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0518 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 6,51 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0754 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6084 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,1476 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,48 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 117,69 | m2 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 2,85 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,14 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,24 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,81 | m |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,95 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,95 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào | Theo HSTK | 29,21 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSTK | 29,21 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 29,21 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 96,87 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hàng rào bằng thủ công | Theo HSTK | 33,17 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 14,01 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 1,401 | 10m3/1km |
| D | PHÁ DỠ TRỤ CỔNG, TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 84,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 48,81 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 1,3323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 13,323 | 10m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK | 34,35 | m2 |
| E | DI CHUYỂN HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm ( Tính tháo dỡ NC=0.3) | Theo HSTK | 2,22 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa , đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 1,82 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 10,07 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 4,22 | 100m |
| 5 | Chếch nối 45 độ đường ống D50 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Chếch nối 45 độ Với ống D50 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Bịt đầu HDFE D50 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 9 | T thu D50-D25 | Theo HSTK | 32 | Cái |
| 10 | Bịt đầu HDFE D25 | Theo HSTK | 32 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Theo HSTK | 6,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,612 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột | Theo HSTK | 0,59 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông H-8,5B | Theo HSTK | 7 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm NPC.10-190- tải trọng TK KN5.0 | Theo HSTK | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK | 3 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE4x95 | Theo HSTK | 0,4712 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK | 0,4712 | km/dây |
| 12 | Lắp má ốp mới F16 (bao gồm cả dây đai + khóa đai) | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ + khóa | Theo HSTK | 58 | bộ |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x95 | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 15 | Tháo và lắp trả hộp công tơ | Theo HSTK | 17 | 1 hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Kinh tế hoặc kết toán .- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 5T | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông + vữa | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy nén khí | Công suất≥600m3/h | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép nhẹ | 6-8T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh nặng | 10-12T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng khi gia tải≥ 25T | 1 |
| 8 | Máy phun tưới nhựa | ≥190CV | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | ≥100kw | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Loại máy YHK 10A | 1 |
| 12 | Lu rung | ≥10T | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông | thông thường | 1 |
| 17 | Máy hàn | thông thường | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn sắt | thông thường | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | thông thường | 1 |
| 20 | Máy khác phù hợp biện pháp thi công | Thông thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi