Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng tuyến đường Tổ dân phố Hợp Thành - Thị trấn Chợ Chu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872835-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng tuyến đường Tổ dân phố Hợp Thành - Thị trấn Chợ Chu
Số hiệu KHLCNT 20220800766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế...) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 09:56:00 đến ngày 2022-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,216,229,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Kinh tế hoặc kết toán .- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông + vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép nhẹ
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh nặng
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥100kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Loại máy YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khác phù hợp biện pháp thi công
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng tuyến đường Tổ dân phố Hợp Thành - Thị trấn Chợ Chu
Sửa chữa, bảo dưỡng tuyến đường Tổ dân phố Hợp Thành - Thị trấn Chợ Chu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế...) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ TNHH một thành viên Thành Hà + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Định Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Định Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo HSTK97,96m
2Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo HSTK84,44m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK134,77m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK1,3477100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSTK13,47710m3/1km
6Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK0,2833100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK14,928810m3/1km
8Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK2,0625100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,7548100m3
10Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét nước mặt đường sân bãiTheo HSTK0,3798100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK24,863100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK16,0088100m2
13Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK1.619,01m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK25,0068100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK24,4832100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK0,3798100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK0,1438100m2
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK26,88m3
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250Theo HSTK150,33m3
20Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hTheo HSTK4,3404100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổTheo HSTK4,3404100tấn
22Đổ bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,69m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh xeTheo HSTK0,1688100m2
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK13,88m2
B CỐNG NGANG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo HSTK12,34m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK15,456m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK0,1546100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSTK1,545610m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK7,577100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,3548100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK49,160810m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK63,59m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK2,59m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0399100m2
11Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,61m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông thân cốngTheo HSTK0,4729100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Theo HSTK0,9129tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK0,0037tấn
15Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTK9,43m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhTheo HSTK1,144100m2
17Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK82,06m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK4,1418100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK12,1536tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK974cấu kiện
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,17m3
22Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK0,88m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính Theo HSTK10,5742tấn
24Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK218,75m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông thân cốngTheo HSTK20,0726100m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK19,81m2
C HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO SÂN BÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1881100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1064100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK0,678710m3/1km
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK1,66m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0518100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK6,51m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0754tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6084tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,07m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1476100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, vữa XM mác 75Theo HSTK1,48m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK117,69m2
13Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK2,85m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,14m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK15,24m
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK15,81m
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,95m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,95m2
19Gia công hàng ràoTheo HSTK29,21m2
20Lắp dựng hàng ràoTheo HSTK29,21m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK29,21m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK96,87m2
23Tháo dỡ hàng rào bằng thủ côngTheo HSTK33,17m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK14,01m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSTK1,40110m3/1km
D PHÁ DỠ TRỤ CỔNG, TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK84,42m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK48,81m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK1,3323100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSTK13,32310m3/1km
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK34,35m2
E DI CHUYỂN HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm ( Tính tháo dỡ NC=0.3)Theo HSTK2,22100m
2Tháo dỡ ống nhựa , đường kính ống 25mmTheo HSTK1,82100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK10,07m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK4,22100m
5Chếch nối 45 độ đường ống D50Theo HSTK1Cái
6Chếch nối 45 độ Với ống D50Theo HSTK1Cái
7Bịt đầu HDFE D50Theo HSTK2Cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo HSTK0,48100m
9T thu D50-D25Theo HSTK32Cái
10Bịt đầu HDFE D25Theo HSTK32Cái
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng cột đất cấp IIITheo HSTK6,24m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,612m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK5,3m3
4Đắp đất móng cộtTheo HSTK0,59m3
5Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông H-8,5BTheo HSTK7cột
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm NPC.10-190- tải trọng TK KN5.0Theo HSTK1cột
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK1bộ
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK3cần đèn
9Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK3bộ
10Tháo hạ dây cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE4x95Theo HSTK0,4712km/dây
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK0,4712km/dây
12Lắp má ốp mới F16 (bao gồm cả dây đai + khóa đai)Theo HSTK12bộ
13Đai thép không rỉ + khóaTheo HSTK58bộ
14Khóa néo cáp vặn xoắn 4x95Theo HSTK12bộ
15Tháo và lắp trả hộp công tơTheo HSTK171 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Kinh tế hoặc kết toán .- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). + Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5T4
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m32
3 Máy trộn bê tông + vữa ≥ 250L2
4 Máy nén khí Công suất≥600m3/h1
5 Máy lu bánh thép nhẹ 6-8T1
6 Máy lu bánh nặng 10-12T1
7 Máy lu bánh hơi Trọng lượng khi gia tải≥ 25T1
8 Máy phun tưới nhựa ≥190CV1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥100kw1
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
11 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Loại máy YHK 10A1
12 Lu rung ≥10T1
13 Máy đầm dùi ≥1,5 KW2
14 Máy đầm bàn ≥1KW2
15 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
16 Máy cắt bê tông thông thường1
17 Máy hàn thông thường1
18 Máy cắt uốn sắt thông thường1
19 Máy thủy bình thông thường1
20 Máy khác phù hợp biện pháp thi công Thông thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->