Gói thầu: 01 XL 2022 SCLTGNĐ-
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | 01 XL 2022 SCLTGNĐ- |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 11:41:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,294,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,149,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14941E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02988E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.306.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.612.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải trọng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Nhà thầu có nhà xưởng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn do nhà thầu cung cấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có nhà xưởng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn do nhà thầu cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nhà xưởng sửa chữa máy biến áp đạt tiêu chuẩn nhà thầu cung cấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng sửa chữa máy biến áp đạt tiêu chuẩn nhà thầu cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
01 XL 2022 SCLTGNĐ- Công trình: Sửa chữa lớn MBA T2 Trung gian Nam Đông, Kẻ Vạn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tại chương III (E-HSMT); - Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng về các yêu cầu kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) - Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.149.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế
Số điện thoại: (84-234) 2229988. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đại Phúc-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Hoàng Ngọc Hoài Quang-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa máy biến áp | |||
| 1 | Sửa chữa MBA trung gian 3 pha SC-MBA-4000kVA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Quấn dây MBA 3 pha 4000kVA (3 cuộn cao thế) QD-MBA-4000kVA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Sơn chống gỉ vỏ MBA 3 pha 4000kVA Son CG-MBA-4000kVA | Theo thiết kế phê duyệt | 56,5 | m2 |
| 4 | Sơn màu vỏ MBA 3 pha 4000kVA Son mau-MBA-4000kVA | Theo thiết kế phê duyệt | 56,5 | m2 |
| 5 | Sửa MBA 3 pha 22-35/0,4kV SC-MBA-560kVA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 6 | Quấn dây MBA 3 pha 560kVA (3 cuộn cao thế) QD-MBA-560kVA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 7 | Vận chuyển + bốc dở | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | tr.bộ |
| B | Vật liệu: | |||
| 1 | Keo chống trôi | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | Chai |
| 2 | Băng vải mộc | Theo thiết kế phê duyệt | 45 | cuộn |
| 3 | Dầu mới (Nynas ) | Theo thiết kế phê duyệt | 161,25 | Lít |
| 4 | Dây đồng mới bổ sung | Theo thiết kế phê duyệt | 80 | kg |
| 5 | Khi Nitrơ | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | chai |
| 6 | Giấy cách điện | Theo thiết kế phê duyệt | 120 | kg |
| 7 | Sơn màu | Theo thiết kế phê duyệt | 40 | kg |
| 8 | Dầu pha sơn | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | lít |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế phê duyệt | 14,774 | kg |
| 10 | Bu lông các loại | Theo thiết kế phê duyệt | 150 | bộ |
| 11 | Que hàn điện | Theo thiết kế phê duyệt | 7 | kg |
| 12 | Oxy | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | chai |
| 13 | Axetylen | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | chai |
| 14 | Băng giấy cách điện | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | kg |
| 15 | Gioăng cao su | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | RP7 | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | hộp |
| 17 | Que hàn bạc | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | kg |
| 18 | Verni cách điện | Theo thiết kế phê duyệt | 2,5 | kg |
| 19 | Silicagen | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | kg |
| 20 | Nilon cuộn | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | kg |
| 21 | Keo 502 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | hộp |
| 22 | Băng cách điện | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | cuộn |
| 23 | Dầu bơm chân không | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | kg |
| 24 | Đá mài | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | viên |
| 25 | Đinh | Theo thiết kế phê duyệt | 15 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14941E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02988E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.306.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.612.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phục trách an toàn | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải trọng ≥ 5 Tấn | Xe tải trọng ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 10 Tấn | Xe cẩu ≥ 10 Tấn | 1 |
| 3 | Nhà thầu có nhà xưởng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn do nhà thầu cung cấp | Nhà thầu có nhà xưởng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn do nhà thầu cung cấp. | 1 |
| 4 | Nhà xưởng sửa chữa máy biến áp đạt tiêu chuẩn nhà thầu cung cấp | Nhà xưởng sửa chữa máy biến áp đạt tiêu chuẩn nhà thầu cung cấp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi