Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873694-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220873557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 11:37:00 đến ngày 2022-09-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,442,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là loại công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi và có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.409.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN &PTNT (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thủy lợi- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Rãnh thoát nước dọc khu dân cư thôn Kỹ Ngãi và thôn Phi Bình, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tây Thành + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: TT Vĩnh Lộc huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: TT Vĩnh Lộc huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: TT Vĩnh Lộc huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
B ĐÀO ĐẮP
1Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt3,4921100m3
2Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo HSTK phê duyệt14,1902100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt14,1902100m3
4Mua đất đá thải để đắp rãnhTheo HSTK phê duyệt1.484,51m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK phê duyệt18,3764100m3
6Ca bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK phê duyệt5ca
C RÃNH THANH CHỐNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt213,01m3
2Nilon lót tái sinhTheo HSTK phê duyệt2.130,11m2
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt4,5645100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt319,52m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK phê duyệt535,57m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt3.103,88m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngTheo HSTK phê duyệt1,702100m2
8Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt12,81m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt1,6866tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt25,8tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK phê duyệt2,5810 tấn/1km
12Lắp đặt thanh chốngTheo HSTK phê duyệt5161cấu kiện
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK phê duyệt74,53m2
D RÃNH TẤM ĐAN:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt3,36m3
2Nilon lót tái sinhTheo HSTK phê duyệt33,6m2
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,072100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt5,04m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK phê duyệt6,34m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt28,8m2
7Ván khuôn mũ mốTheo HSTK phê duyệt0,192100m2
8Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,8m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0725tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,1169100m2
11Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt2,97m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,2791tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,2648tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn g - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt154,8tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tôTheo HSTK phê duyệt15,4810 tấn/1km
16Lắp đặt tấm đanTheo HSTK phê duyệt241cấu kiện
E HẠNG MỤC: TUYẾN 2
F ĐÀO ĐẮP
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt5,5626100m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt5,64100m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt575,01m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ,- Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt5,7501100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK phê duyệt5,4425100m3
6Ca bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK phê duyệt5ca
G PHÁ DỠ RÃNH CỮ TỪ CỌC DT2 ĐẾN CỌC 27
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo HSTK phê duyệt140,547m3
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt140,547m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK phê duyệt140,547m3
H RÃNH THANH CHỐNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt117,76m3
2Nilon lót tái sinhTheo HSTK phê duyệt1.177,57m2
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt2,5234100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt176,64m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK phê duyệt269,07m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt1.715,88m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngTheo HSTK phê duyệt0,9409100m2
8Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt7,08m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,9324tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt14,25tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tôTheo HSTK phê duyệt1,42510 tấn/1km
12Lắp đặt thanh chốngTheo HSTK phê duyệt2851cấu kiện
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK phê duyệt41,2m2
14Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt147,9881000v
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt255,9622m3
16Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt258,0217m3
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt27,7tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt1,48tấn
I HẠNG MỤC: TUYẾN 3
J ĐÀO ĐẮP
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,1981100m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt0,3833100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt0,3833100m3
4Tận dụng đất đào để đắp rãnh. Đất còn thiếu mua đất đá thải tại địa phương để đắpTheo HSTK phê duyệt16,15m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK phê duyệt0,3596100m3
6Ca bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK phê duyệt2ca
K RÃNH THANH CHỐNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt7,76m3
2Nilon lót tái sinhTheo HSTK phê duyệt77,62m2
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,1663100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt11,64m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK phê duyệt19,51m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt113,1m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngTheo HSTK phê duyệt0,062100m2
8Bê tông thanh chống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt0,47m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0615tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt0,95tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tôTheo HSTK phê duyệt0,09510 tấn/1km
12Lắp đặt thanh chốngTheo HSTK phê duyệt191cấu kiện
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK phê duyệt2,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là loại công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi và có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.409.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN &PTNT (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 - Trình độ Kỹ sư thủy lợi- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy bơm nước Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện ≥ 23 kw Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 kW Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->