Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873405-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220873290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và thu học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 10:40:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 428,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42665E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28532E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới (hoặc cải tạo) công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực năm 2022: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bảnnghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng).- Nhà thầu phải scan bản chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: bằng cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường THPT Phú Lộc; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh nam, Sửa chữa nhà vệ sinh khu nội trú giáo viên
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và thu học phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường THPT Phú Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK + Tư vấn lập HSYC, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK, địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học, số 9/116 Nguyễn Lộ Trạch, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Phú Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản sao chứng thực năm 2022 của hợp đồng, nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng công trình thi công tương tự (hợp đồng thi công công trình dân dụng), bản sáo hóa đơn tương ứng khối lượng hoàn thành. - Bản sao chứng thực năm 2022 của bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Phú Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.383453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Nhà vệ sinh nhà nội trú giáo viên
B *Cải tạo nhà vệ sinh
1Phát dọn cỏ rácMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT501 m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10Cây
3Tháo dỡ mái ngói Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52,8m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,9081 m3
5Tháo dỡ kết cấu cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,841 m2
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,512m3
7Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,584m3
8Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT154,723m2
9Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,85m3
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,5m3
11Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,401m3
12Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,292Tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,261Tấn
14Lợp mái tôn dày 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52,8m2
15Diềm tôn hai đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,6m2
16Ôp tường vệ sinh gạch Ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT151,984m2
17Lát nền vệ sinh gạch chống trượt Gạch Ceramic 30x30 cm VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT69,82m2
18Thi công trần nhựa+ khung xương sắt L3x4 Tấm nhựa KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,84m2
19SXLD vách ngăn Compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,5m2
20Lắp đặt cửa sổ hất Upvc lỏi thép kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,84m2
21Phụ kiện cửa sổ mở hất16Bộ
C * Cấp Nước
1Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20mm ,dày 2.3mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT65m
2Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút nhựa PPR 20mm, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cái
3Lắp đặt cút ren trong PPR nối = PP hàn Đkính cút ren trong PPR 20mm, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15Cái
4Lắp đặt nút bịt nhựa Đkính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15Cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê nhựa PPR 20mm , dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14Cái
6Lắp đặt van khóa đồng Đkính D20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt lavabo+ vòi rửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Bộ
8Lắp phễu thu Inox d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam +phụ kiện xả tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Bộ
10Lắp đặt vòi đồng, đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Bộ
11Lắp đặt vòi xịt HandMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Bộ
12Lắp gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
13Lắp hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
14Lắp đặt chậu xí bệt hai nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Bộ
D * Thoát nước
1LĐ ống nhựa UPVC C1 nối bằng PP dán keo Đkính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12m
2LĐ ống nhựa UPVC C1 nối bằng PP dán keo Đkính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12m
3LĐ ống nhựa UPVC C1 nối bằng PP dán keo Đkính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18m
4LĐ ống nhựa UPVC C1 mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 34mm dày 3.0 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m
5LĐ Y nhựa PN8 mbát nối bằng PP dán keo Đkính Y nhựa 114mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
6LĐ côn nhựa thu nối bằng PP dán keo Đkính côn thu =90/60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cái
7LĐ Cút nhựa D = 114 mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
8LĐ Cút nhựa D = 90 mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
9LĐ Cút nhựa D = 60 mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Cái
10LĐ Cút nhựa D = 34 mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cái
11LĐ Tê nhựa D = 90 mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
12LĐ Tê nhựa D = 60 mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
E * Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn LED, 1 bóng 0.6 m/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Bộ
2Lắp đặt MCB-1P-16A,6kA+ hộp ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
3Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40m
4Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60m
5Lắp đặt công tắc 1 hạt+ hộp ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
6Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
7LĐ ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50m
F * Hầm tự hoại
1Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,914m3
2Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,638m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,89m3
4Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,212m3
5Xây móng bằng gạch bê tông (10x20x30)cm Dày 15cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,099m3
6Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,289m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,574m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cái
9Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0781 tấn
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,32m2
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,662m2
12Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,495m2
13Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,495m2
14Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,495m2
15Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,495m2
16Trau tường bằng xi măng nguyên chất Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,495m2
17Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,99m2
G * Nhà vệ sinh học sinh nam
1Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10m2
2Lát nền vệ sinh gạch chống trượt Gạch Ceramic 30x30 cm VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21m2
3Ôp tường vệ sinh gạch Ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT67,515m2
4Thi công trần nhựa+ khung xương sắt L3x4 Tấm nhựa KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21m2
5SXLD vách ngăn Compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,761m2
6Lắp đặt cửa sổ hất Upvc lỏi thép kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,2m2
7Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7Bộ
H * Cấp Nước
1Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20mm ,dày 2.3mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18m
2Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút nhựa PPR 20mm, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10Cái
3Lắp đặt cút ren trong PPR nối = PP hàn Đkính cút ren trong PPR 20mm, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10Cái
4Lắp đặt nút bịt nhựa Đkính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10Cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê nhựa PPR 20mm , dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
6Lắp đặt van khóa đồng Đkính D20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt lavabo+ vòi rửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Bộ
8Lắp phễu thu Inox d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam +phụ kiện xả tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Bộ
10Lắp đặt vòi đồng, đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
11Lắp đặt vòi xịt HandMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Bộ
12Lắp gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
13Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Inox D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt chậu xí bệt hai nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Bộ
I * Thoát nước
1LĐ ống nhựa UPVC C1 nối bằng PP dán keo Đkính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12m
2LĐ ống nhựa UPVC C1 nối bằng PP dán keo Đkính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18m
3LĐ ống nhựa UPVC C1 nối bằng PP dán keo Đkính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12m
4LĐ ống nhựa UPVC C1 mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 34mm dày 3.0 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m
5LĐ Y nhựa PN8 mbát nối bằngPP dán keo Đkính Y nhựa 114mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
6LĐ côn nhựa thu nối bằng PP dán keo Đkính côn thu =90/60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Cái
7LĐ Cút nhựa D = 114 mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
8LĐ Cút nhựa D = 90 mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
9LĐ Cút nhựa D = 60 mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
10LĐ Cút nhựa D = 34 mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12Cái
11LĐ Tê nhựa D = 90 mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
12LĐ Tê nhựa D = 60 mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
J * Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn LED, 1 bóng 0.6 m/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Bộ
2Lắp đặt MCB-1P-16A,6kA+ hộp ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT521m
4Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20m
5Lắp đặt công tắc 1 hạt+ hộp ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
8LĐ ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42665E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28532E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới (hoặc cải tạo) công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực năm 2022: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bảnnghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng).- Nhà thầu phải scan bản chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: bằng cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->