Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng (bao gồm cả PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840492-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng (bao gồm cả PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220157866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-14 11:44:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,529,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 795,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc lực ép tối thiểu 60T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Số 06: Thi công xây dựng (bao gồm cả PCCC)
Xây dựng, nâng cấp Trường Trung học cơ sở Ngọc Tảo
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phúc Thọ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng (Địa chỉ: 41 K1, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội) và Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy Thiên Long (Địa chỉ: Số nhà 251 đường Cao Lỗ, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần phát triển hạ tầng đô thị AVIC (Địa chỉ: Số 95, đường 2, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội); + Thẩm duyệt PCCC: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an Thành phố Hà Nội; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.- Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022.- Yêu cầu về năng lực của tổ chức:+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Đối với phần mua sắm thiết bị: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 795.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
B Kè đá
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V11,628m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V11,628m3
3Vận chuyển phế thải đổ điChương V11,628m3
4Bê tông giằng kè đá, chiều rộng Chương V5,133m3
5Ván khuôn giằng kèChương V0,311100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng kè đá, đường kính cốt thép Chương V0,241tấn
7Gia công lan can inoxChương V1,613tấn
8Lắp dựng lan can sắtChương V0,114m2
9Inox 10x10 hàn liên kếtChương V172,833cái
C Cổng + Nhà thường trực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1537100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,088100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,066100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,155m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,117100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V0,023100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,941m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,185tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,034m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,741m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,127100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,122tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,334m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,124100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,123tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,224tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,021m3
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,291100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,373tấn
23Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,399m3
24Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,316m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,894m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V57,501m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,508m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V27,72m2
29Đắp vữa biển hiệu, vữa XM mác 75Chương V3,692m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V147,623m2
31Gia công cổng thépChương V0,348tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V18m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,22m2
34Tay nắm cổngChương V3cái
35Bản lề cối xoayChương V3cái
36Chốt thépChương V2cái
37Bản lề thườngChương V6cái
38Khóa cổngChương V2cái
39Bu lông M12x150Chương V12cái
40Bộ chữ đắp vữa gắn biển hiệu "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGỌC TẢO"Chương V1trọn bộ
D Tường rào + bồn hoa
1Cạo rỉ hoa sắt cửaChương V110,068m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V447,543m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V1.044,267m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V110,068m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V447,543m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.491,81m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V43,521m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V2,719m3
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V2,719m3
10Công tác ốp gạch thẻChương V62,001m2
E Sân
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V1,091100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngChương V2,909100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,091100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V2,909100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,766100m3
6Trải nilon chống mất nước bê tôngChương V3.531,1m2
7Cắt khe co giãn 4mx4mChương V176,55510m
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V247,177m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V4.363,1m2
F Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,471100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,642100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,829100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,929m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,008100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V0,422100m2
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V17,64m3
8Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,534m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V167,711m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V54,096100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V9,408m3
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,713tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V2521 cấu kiện
14Tháo dỡ cửaChương V20,936m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngChương V0,056100m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V6,437m3
17Vận chuyển phế thải đổ điChương V6,437m3
G CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
H Cấp điện
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x800x400Chương V1hộp
2Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V55m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V65m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V245m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V90m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25m2Chương V130m
7Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16m2Chương V45m
8Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V60m
9Cáp CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V10m
10Aptomat MCCB 3P-200A-30KAChương V1cái
11Aptomat MCCB 3P-125A-30KAChương V1cái
12Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V1cái
13Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
14Aptomat MCB 2C-60A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCCB 2C-100A-35KAChương V1cái
16Aptomat MCCB 2C-60A-30KAChương V1cái
17Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V2cái
18Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V3bộ
19Ampe kế 0-200AChương V3cái
20Vôn kế 0-500VChương V1cái
21Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
22Đèn báo phaChương V3cái
23Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
24Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
25Sứ báo cápChương V24cái
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V0,55100m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,65100m
28Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V5,1100m
29Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,6100m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
31Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
32Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
33Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V2cái
34Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V15m
35Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V3bộ
36Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V3cần đèn
37Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V170m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V140m
39Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,3100m
40Đai giữ ống nhựaChương V30cái
41Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng móng Chương V1,1137100m3
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,394100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,718100m3
44Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,396100m3
45Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V4,8m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
47Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
48Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
49Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
50Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
51Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
52Đầu bấm dây mạngChương V10cái
53SWITCH 8 cổngChương V1bộ
54Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
55Cáp mạng cat6Chương V300m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
I Cấp nước
1Van 2 chiều D40Chương V2cái
2Van 1 chiều D40Chương V1cái
3Lọc cặn D40Chương V1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo nước D40Chương V1cái
5Cút nhựa HPDE D40Chương V2cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,277100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,014100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,055100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,222100m3
10Gạch không nungChương V820viên
11Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V2cái
12Rọ hút bằng nhựa D40Chương V2cái
13Cút nhựa HPDE D40Chương V2cái
14Cút nhựa HPDE D32Chương V10cái
15Cút nhựa HDPE D20Chương V10cái
16Tê nhựa HPDE D40Chương V3cái
17Tê nhựa HPDE D32Chương V6cái
18Tê nhựa HDPE D20Chương V1cái
19Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
20Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V2cái
21Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
22Khớp nối mềm D40Chương V2cái
23Khớp nối mềm D32Chương V2cái
24Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
25Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V4cái
26Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
27Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V2cái
28Y lọc D40Chương V2cái
29Ống nhựa HDPE D40Chương V0,1100m
30Ống nhựa HDPE D32Chương V1100m
31Ống nhựa HDPE D25Chương V0,8100m
32Măng sông HPDE D40Chương V3cái
33Măng sông HDPE D32Chương V25cái
34Măng sông HDPE D25Chương V20cái
35Ống nhựa HDPE D40Chương V0,8100m
36Cút nhựa HPDE D40Chương V10cái
37Van phao D40Chương V1cái
38Nút bịt PPR D40Chương V1cái
39Măng sông HPDE D40Chương V20cái
J NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
K Phần móng
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V1.279,2m
2Cọc thép dẫn để ép âmChương V1cọc
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V124mối nối
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V12,792100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm)Chương V0,22100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,001m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,04100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,76100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,5100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,26100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,511m3
12Ván khuôn móng cộtChương V0,269100m2
13Ván khuôn móng dàiChương V0,451100m2
14Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V112,841m3
15Ván khuôn móng cộtChương V2,33100m2
16Ván khuôn móng dàiChương V3,14100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,291tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,188tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,446tấn
20Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V60,399m3
21Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,484m3
L Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,215100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,066100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,149100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,345m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,102tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,485m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,029100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,319m3
10Ván khuôn móng dàiChương V0,024100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V11,843m3
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,077tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,451100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V10cấu kiện
17Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,867m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,806m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,806m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,293m2
21Ngâm nước xi măng bể phốt (1 Bể phốt 11,431m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V36,099m2
M Nền, sàn, Phần thân + kết cấu
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,835100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V47,235m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,365100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V38,467m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,582tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,388tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,165tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V105,473m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V9,715100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,107tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,694tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,985tấn
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V14,515100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V166,712m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V25,581tấn
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,727100m2
17Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V10,844m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,762tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,322100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,353m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
23Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,844m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V116,064m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V111,763m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V116,064m2
27Gia công lan can inoxChương V0,508tấn
28Nắp chụp inoxChương V14cái
29Quả cầu inox D120Chương V2cái
30Long đen inoxChương V596cái
31Thép râu chờChương V604cái
32Lắp dựng lan can InoxChương V63,001m2
33Gia công thang sắtChương V0,056tấn
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V34,968m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V4,054100m2
36Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,921tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,563tấn
38Gia công xà gồ thépChương V1,589tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V1,589tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,395100m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V219,54m2
42Tôn úp nócChương V80,156m
43Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V13,26m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,084m3
45Ván khuôn móng dàiChương V0,203100m2
46Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,49m3
47Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,225tấn
49Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V6,481m3
50Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,54100m2
51Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,407tấn
52Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,809m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V82,28m2
N Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V308,314m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,146m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V23,65m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V13,731m3
5Căng lưới chống nứtChương V579,494m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.312,332m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.682,854m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V869,974m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.383,613m2
10Thi công trần bằng tấm nhựaChương V67,887m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V315,034m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V279,781m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V173,374m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V67,358m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V32,225m
16Gia công thép nan trang tríChương V0,056tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,056tấn
18Vít nở liên kếtChương V50cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,04m2
20Lam nhôm chắn nắng chữ ZChương V22,781m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.592,113m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.424,849m2
23Quét 3 lớp dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … (ĐM 1kg/lớp/m2)Chương V214,61m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V94,65m2
25Đào đất móng băng, rộng Chương V1,834m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,482m3
27Ván khuôn móng dàiChương V0,029100m2
28Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,223m3
29Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,413m3
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch thẻ màu đỏ 60x240, vữa XM mác 75Chương V16,696m2
31Đất màu trồng câyChương V12,025m3
32Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,586m3
33Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,757m3
34Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,831m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V33,333m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.322,507m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V210,474m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V67,887m2
39Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V10,902m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch thẻ màu đỏ 60x240, vữa XM mác 75Chương V69,343m2
41Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V18bộ
42Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V57,553m2
43Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V57,553m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,185m2
45Gia công lan can inoxChương V0,956tấn
46Lắp dựng lan can inoxChương V92,136m2
47Nắp chụp inoxChương V72cái
48Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V144cái
49Bu lông nởChương V167,52cái
50Nắp chống cháy có GHCL EI 30Chương V2,081m2
51Cửa tôn thăm máiChương V2,16m2
52Bản lềChương V8cái
53Khóa cửaChương V2bộ
54Chốt cửaChương V2bộ
55Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V59,976m2
56Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,92m2
57Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V34,128m2
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V29,546m2
59Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V82,476m2
60Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V36,338m2
61Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V95,612m2
62Cửa chống cháy EI60Chương V6,72m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V238,838m2
64Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V95,612m2
65Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inoxChương V1,205tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V189,32m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,54100m2
O NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Thanh tiết đất dẹt mạ kẽm 40x4mmChương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-125A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCB 1C-16A-10KAChương V1cái
11Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
12Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
15Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
17Tủ điện phòng chứa 14 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
18Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V8hộp
19Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
20Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V8cái
21Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V9cái
22Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V36cái
23Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V27cái
24Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V25bộ
25Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V27bộ
26Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V18bộ
27Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V4bộ
28Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V18bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V57cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànChương V48cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhômChương V54cái
32Móc treo quạt trầnChương V54cái
33Thép D14 treo quạt trầnChương V64,8kg
34Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
35Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
36Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V15cái
37Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V9cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300Chương V6cái
40Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V18m
41Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
43Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V15m
44Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V160m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V175m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V15m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V160m
48Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V320m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V160m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V160m
51Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.650m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.325m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.325m
54Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
55Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V5.200m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V2.650m
57Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,32100m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,32100m3
59Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
60Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
61Quả cầu sứChương V6cái
62Dây dẫn trên mái D10Chương V220m
63Ống nhựa PVC D25Chương V9m
64Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V80m
65Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
66Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
67Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V9bộ
68SWITCH 16 cổngChương V1bộ
69Patch panel 16 portChương V1bộ
70Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
71Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
72Cáp mạng máy tính cat6Chương V320m
73Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V320m
74Đầu bấm dây mạngChương V20cái
75Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt)Chương V24bộ
76SWITCH 48 cổngChương V1bộ
77Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
78Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
79Cáp mạng máy tính cat6eChương V550m
80Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V160m
81Đầu bấm dây mạngChương V52cái
82Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tườngChương V2cái
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
84Lắp đặt chậu xí bệtChương V15bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V15cái
86Dây cấp nước xí bệtChương V15bộ
87Móc giấyChương V15cái
88Chậu tiểu namChương V9bộ
89Bộ xả tiểu namChương V9bộ
90Xi phông thoát tiểuChương V9bộ
91Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V14bộ
92Lắp đặt gương soiChương V14cái
93Xi phông lavaboChương V14bộ
94Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V14bộ
95Dây cấp nước lavaboChương V14bộ
96Lắp đặt phễu thu sàn D100Chương V6cái
97Vòi rửa đơnChương V6bộ
98Van khóa nhựa PVC xả cặn D34Chương V2cái
99Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,05100m
100Van phao điệnChương V1cái
101Van phao cơChương V2cái
102Ống PPR D32 PN10Chương V0,3100m
103Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
104Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
105Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
106Măng sông PPR D32Chương V8cái
107Ống PPR D40 PN10Chương V0,35100m
108Ống PPR D32 PN10Chương V0,1100m
109Ống PPR D25 PN10Chương V0,9100m
110Ống PPR D20 PN10Chương V0,3100m
111Tê nhựa PPR D40Chương V4cái
112Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
113Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
114Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
115Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
116Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V33cái
117Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
118Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
119Cút nhựa PPR D25Chương V8cái
120Cút nhựa PPR D20Chương V10cái
121Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
122Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
123Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
124Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
125Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
126Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
127Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
128Nút bịt nhựa PPR D20Chương V44cái
129Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V44cái
130Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V44cái
131Măng sông PPR D40Chương V9cái
132Măng sông PPR D32Chương V3cái
133Măng sông PPR D25Chương V23cái
134Măng sông PPR D20Chương V8cái
135Ống PVC D110Chương V0,4100m
136Ống PVC D90Chương V0,2100m
137Ống PVC D75Chương V0,55100m
138Ống PVC D60Chương V0,2100m
139Ống PVC D42Chương V0,3100m
140Y nhựa D110Chương V25cái
141Y nhựa D90Chương V2cái
142Y nhựa D75Chương V12cái
143Y thu nhựa D110/42Chương V9cái
144Y thu nhựa D90/75Chương V6cái
145Y thu nhựa D75/42Chương V6cái
146Y kiểm tra D110Chương V1cái
147Y kiểm tra D90Chương V1cái
148Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V20cái
149Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V10cái
150Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
151Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V46cái
152Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
153Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
154Cút nhựa 90 độ D42Chương V69cái
155Côn thu D110/75Chương V1cái
156Côn thu D90/75Chương V1cái
157Nối nhựa ren trong D42Chương V23cái
158Nối nhựa ren trong D110Chương V15cái
159Nối nhựa ren trong D75Chương V6cái
160Măng sông D110Chương V10cái
161Măng sông D90Chương V5cái
162Măng sông D75Chương V15cái
163Măng sông D60Chương V5cái
164Măng sông D42Chương V5cái
165Thông tắc D110Chương V6cái
166Thông tắc D90Chương V1cái
167Thông tắc D75Chương V4cái
168Xi phông nhựa D75Chương V6cái
169Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V58cái
170Đai ôm ống thép không gỉChương V28cái
171Rọ chắn rác inox D120Chương V9cái
172Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V9cái
173Cút nhựa D90Chương V9cái
174Cút chếch D90Chương V27cái
175Ống PVC D90Chương V1,2100m
176Măng sông D90Chương V30cái
177Cô lê sắtChương V50cái
P NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
Q Phần móng
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V589,1m
2Cọc thép dẫn để ép âmChương V1cọc
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V57mối nối
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V5,891100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm)Chương V0,099100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,538m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,015100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,889100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,198100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,691100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,477m3
12Ván khuôn móng cộtChương V0,143100m2
13Ván khuôn móng dàiChương V0,327100m2
14Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V61,478m3
15Ván khuôn móng cộtChương V1,277100m2
16Ván khuôn móng dàiChương V1,931100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,412tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,319tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,022tấn
20Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,413m3
21Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V58,221m3
R Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,071100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,025100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,046100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,037m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,013100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,022100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,164m3
10Ván khuôn móng dàiChương V0,017100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V4cấu kiện
16Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,978m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,767m2
20Ngâm nước xi măng bể phốt (2 Bể phốt 11,431m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,697m2
S Nền, sàn, Phần thân + kết cấu
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,068100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V50,264m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,471100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V12,308m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,935m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,821tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,025tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,545tấn
9Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V646,261 lỗ khoan
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,33tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,33tấn
12Bu lông M22x500Chương V80cái
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V25,992m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,525100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,913tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,896tấn
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,766100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V36,187m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,621tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,251m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,026100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,345tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,577tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V5,824100m2
25Gia công xà gồ thépChương V4,587tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V4,587tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V8,455tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V8,455tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V632,938m2
30Bu lông M12Chương V592cái
31Bu lông M16Chương V112cái
32Bu lông M22Chương V80cái
33Bu lông M20Chương V120cái
34Gia công xà gồ thépChương V0,592tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V0,592tấn
36Gia công hệ khung dànChương V1,069tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,85m2
38Bu lông D22Chương V60cái
39Bu lông D20Chương V10cái
40Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V149,77m2
41Đào đất móng băng, rộng Chương V5,083m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,006100m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,459m3
44Ván khuôn móng dàiChương V0,118100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,892m3
46Ván khuôn móng dàiChương V0,264100m2
47Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,38tấn
49Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,774m3
50Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,316m3
51Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,305100m3
52Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,848m3
53Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,63m3
54Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,604tấn
55Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,371m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V81,498m2
57Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,858m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,804m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,804m2
60Đào đất móng băng, rộng Chương V1,405m3
61Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,37m3
62Ván khuôn móng dàiChương V0,017100m2
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,04100m3
64Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,05m3
65Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,615m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,225m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,225m2
68Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,221m3
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75Chương V13,846m2
70Gia công lan can inoxChương V0,117tấn
71Lắp dựng lan can inoxChương V15,426m2
72Nắp chụp inoxChương V18cái
T Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V158,089m3
2Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,968m3
3Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,073m3
4Căng lưới thép chống nứtChương V276,039m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V636,278m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V802,71m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,774m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,87m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,221m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V197,886m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V348,696m2
12Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V0,006m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V726,499m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.603,936m2
15Chữ trên biển " NHÀ ĐA NĂNG" bằng mica dày 5mmChương V1trọn gói
16Phù điêu bằng mica dày 20 màu xanh dươngChương V12cái
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V85,74m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V200,573m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V28,3m2
20Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V317,582m2
21Đánh nhẵn bề mặt bê tôngChương V317,582m2
22Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V145,19m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V257,247m2
24Ngâm nước xi măng sê nôChương V1công
25Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V6bộ
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,178m2
27Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V24,948m2
28Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V24,948m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,332m3
30Ván khuôn móng dàiChương V0,021100m2
31Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,097m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,301m2
33Đất bồn hoaChương V6,041m3
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,301m2
35Gia công hệ khung dànChương V0,535tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,535tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,037m2
38Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện)Chương V135,664m2
39Thi công trần bằng tấm nhômChương V404,346m2
40SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V37,877m2
41SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,88m2
42SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
43SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,16m2
44SX cửa sổ cánh hất , cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,8m2
45SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mmChương V58,54m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V72,677m2
47Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V58,54m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,091tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,2m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,2m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,329100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,764100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V11,293100m2
U NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Aptomat MCCB 2C-60A-30KAChương V1cái
8Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V5cái
9Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V7cái
10Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
11Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
12Đèn LED ốp trần hành lang 18WChương V8bộ
13Đèn vệ sinh 12WChương V8bộ
14Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V7bộ
15Đèn LED kiểu chiếu sâu Highbay 150W chiếu sáng sân tậpChương V21bộ
16Ty đèn D8 loại dài 3.2m và phụ kiệnChương V14bộ
17Ty đèn D8 loại dài 2.7m và phụ kiệnChương V7bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhômChương V4cái
19Móc treo quạt trầnChương V4cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 290W-220VChương V5cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V21cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 300x300Chương V2cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 400x400Chương V4cái
24Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
25Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
26Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V950m
27Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V150m
28Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V650m
29Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V250m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V400m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V900m
32Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,2100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2100m3
34Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V12cái
35Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V12cái
36Quả cầu sứChương V12cái
37Dây dẫn trên mái D10Chương V200m
38Ống nhựa PVC D25Chương V6m
39Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
40Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
41Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
43Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
45Dây cấp nước xí bệtChương V5bộ
46Móc giấyChương V5cái
47Chậu tiểu namChương V3bộ
48Bộ xả tiểu namChương V3bộ
49Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
50Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V4bộ
51Lắp đặt gương soiChương V4cái
52Xi phông lavaboChương V4bộ
53Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V4bộ
54Dây cấp nước lavaboChương V4bộ
55Lắp đặt phễu thu sàn D100Chương V2cái
56Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
57Ống nhựa PVC xả cặn D32Chương V0,05100m
58Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
59Van phao điệnChương V1cái
60Ống PPR D20 PN10Chương V0,1100m
61Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
62Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
63Tê nhựa PPR D20Chương V1cái
64Măng sông PPR D20Chương V5cái
65Ống PPR D32 PN10Chương V0,1100m
66Ống PPR D25 PN10Chương V0,2100m
67Ống PPR D20 PN10Chương V0,15100m
68Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
69Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
70Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
71Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
72Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
73Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
74Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
75Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
76Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V2cái
77Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
78Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
79Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
80Nút bịt nhựa PPR D20Chương V12cái
81Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V12cái
82Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V12cái
83Măng sông PPR D32Chương V3cái
84Măng sông PPR D25Chương V5cái
85Măng sông PPR D20Chương V5cái
86Ống PVC D110Chương V0,45100m
87Ống PVC D75Chương V0,7100m
88Ống PVC D60Chương V0,15100m
89Ống PVC D42Chương V0,1100m
90Y nhựa D110Chương V10cái
91Y nhựa D75Chương V2cái
92Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
93Y thu nhựa D75/42Chương V4cái
94Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V10cái
95Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V8cái
96Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V14cái
97Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
98Cút nhựa 90 độ D42Chương V21cái
99Nối nhựa ren trong D42Chương V7cái
100Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
101Nối nhựa ren trong D75Chương V2cái
102Măng sông D110Chương V10cái
103Măng sông D75Chương V15cái
104Măng sông D60Chương V3cái
105Măng sông D42Chương V3cái
106Thông tắc D110Chương V2cái
107Thông tắc D75Chương V2cái
108Xi phông nhựa D75Chương V2cái
109Đai ôm ống thép không gỉChương V8cái
110Rọ chắn rác inox D120Chương V9cái
111Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V9cái
112Cút nhựa D90Chương V9cái
113Cút chếch D90Chương V27cái
114Ống PVC D90Chương V1,3100m
115Ống PVC D60Chương V0,3100m
116Măng sông D90Chương V23cái
117Cô lê sắtChương V45cái
V CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
W Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước máiChương V10công
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V191,588m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V77,065m2
4Tháo dỡ cửaChương V33,5m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V179,2m
6Phá dỡ lan can sắtChương V4,482m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V39,753m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V24,867m3
9Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V10,061m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,495m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V28,806m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V141,738m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V4,996m2
14Phá lớp mài granitoChương V25,853m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V888,146m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V503,062m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V87,737m3
18Vận chuyển phế thải đổ điChương V87,737m3
X Phần cải tạo
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V4,507m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,074m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,025m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,106m3
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,142m3
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,737m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,196100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,071tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,916100m2
13Tôn úp nócChương V39,18m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V61,165m2
15Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,554m3
16Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,065m3
17Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,287m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,131m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V318,292m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V427,452m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,868m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,8m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,488m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V165,789m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V337,273m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V417,911m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.039,182m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V44,64m2
29Quét chống thấm sika 3 lớpChương V39,753m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V70,16m
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V55,86m
32Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V1431 lỗ khoan
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
34Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V0,141tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,141tấn
36Sơn tĩnh điệnChương V141kg
37Lan nhôm chắn nắngChương V11,01m2
38Vít nở liên kết thép vào tườngChương V89cái
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V280,668m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V12,662m2
41Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,134m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V23,139m2
43Gia công lan can inoxChương V0,097tấn
44Qủa cầu inox D120Chương V1cái
45Thép đặc liên kết tườngChương V2cái
46Bu lông nở M8Chương V16,566cái
47Lắp dựng lan can inoxChương V9,982m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V26,462m2
49Gia công lan can inoxChương V0,269tấn
50Lắp dựng lan can inoxChương V26,532m2
51Nắp chụp inoxChương V32cái
52Râu thép LKChương V64cái
53Bu lông nởChương V46cái
54Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,6m2
55Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
56Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,48m2
57Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,7m2
58Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,88m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V41,42m2
60Vách kính khung nhôm trong nhàChương V14,88m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,8m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,049100m2
Y CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 2C-100A-35KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V2cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
11Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
12Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
14Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thépChương V4hộp
15Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V4cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V12cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V8cái
18Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V7bộ
19Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V32bộ
20Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V8bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V18cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V16cái
23Móc treo quạt trầnChương V16cái
24Thép D14 treo quạt trầnChương V19,2kg
25Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
26Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
27Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
29Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V10m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V10m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
32Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V55m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V55m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V55m
35Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V720m
36Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V360m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V360m
38Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V60m
39Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.100m
40Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V580m
41Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,16100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,16100m3
43Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
44Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
45Quả cầu sứChương V3cái
46Dây dẫn trên mái D10Chương V110m
47Ống nhựa PVC D25Chương V6m
48Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V40m
49Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
50Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
51Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V4bộ
52SWITCH 8 cổngChương V1bộ
53Patch panel 8 portChương V1bộ
54Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
55Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
56Cáp mạng máy tính cat6eChương V100m
57Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
58Đầu bấm dây mạngChương V28cái
59Rọ chắn rác inox D120Chương V5cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V5cái
61Cút nhựa D90Chương V5cái
62Cút chếch D90Chương V15cái
63Ống PVC D90Chương V0,5100m
64Măng sông D90Chương V18cái
65Cô lê sắtChương V13cái
Z CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 2 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
AA Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước máiChương V10công
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V475,603m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V158,178m2
4Tháo dỡ cửaChương V203,52m2
5Phá dỡ lan can sắtChương V17,98m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V129,6m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V50,49m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V27,144m3
9Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V29,531m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V5,626m3
11Phá lớp mài granitoChương V61,303m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,278m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V400,868m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V1.161,485m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V158,812m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V167,376m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V88,287m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V331,287m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V876,669m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V93,411m3
21Vận chuyển phế thải đổ điChương V93,411m3
AB Phần cải tạo
1Đào đất móng băng, rộng Chương V1,054m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,351m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,376m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,028100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,151m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,842m3
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,646m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,021100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,116m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,031tấn
13Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V161 lỗ khoan
14Bơm keo ramsets epcon G5 hoặc tương đườngChương V16lỗ
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,964m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,085100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,102tấn
19Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,252100m2
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,064m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,29tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,238m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,57100m2
24Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,266tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,172tấn
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,187100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,141100m3
28Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,046100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,008m3
30Ván khuôn móng cộtChương V0,026100m2
31Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,175m3
32Ván khuôn móng cộtChương V0,166100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,214tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,039tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,039tấn
37Bu lông neo đặt chờ (M20)Chương V32cái
38Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,756tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,756tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,52m2
41Tấm aluminum ngoài trời dày 3mmChương V20,096m2
42Gia công hệ khung dànChương V2,297tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V2,297tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,755m2
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,788tấn
46Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,788tấn
47Bu lông M18Chương V128cái
48Tấm aluminum ngoài trời dày 4mmChương V216,08m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,756100m2
50Tôn úp nócChương V68,214m
51Máng Inox 304 thoát nướcChương V14,47m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V158,178m2
53Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V20,4m3
54Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,102m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V119,881m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V400,868m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.161,485m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V158,812m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V167,376m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V179,236m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V331,287m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V876,669m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V699,985m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.695,629m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,429m2
66Quét chống thấm sika 3 lớpChương V113,549m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V28,56m
68Đắp vữa trang trí mặt đứng, vữa XM mác 75Chương V8,16m2
69Đắp chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGỌC TẢO" bằng vữa xi măngChương V5công
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V96,657m2
71Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V2,101tấn
72Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V2,101tấn
73Sơn tĩnh điệnChương V2.101kg
74Lan nhôm chắn nắngChương V24,96m2
75Vít nở liên kết thép vào tườngChương V416cái
76Đào đất móng băng, rộng Chương V3,36m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V1,12m3
78Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,151m3
79Ván khuôn móng dàiChương V0,154100m2
80Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,623m3
81Ván khuôn móng dàiChương V0,148100m2
82Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
83Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,216tấn
84Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,552100m3
85Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V9,68m3
86Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V5,277m3
87Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,46tấn
88Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,883m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,99m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,99m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V84,924m2
92Gia công lan can inoxChương V0,168tấn
93Qủa cầu inox D120Chương V1cái
94Thép đặc liên kết tườngChương V37,24cái
95Lắp dựng lan can inoxChương V18,148m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V23,547m2
97Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,636m3
98Ván khuôn móng dàiChương V0,04100m2
99Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,612m3
100Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,984m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,127m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,127m2
103Gia công lan can inoxChương V0,688tấn
104Lắp dựng lan can inoxChương V67,944m2
105Nắp chụp inoxChương V70cái
106Râu thép LKChương V140cái
107Bu lông nởChương V113,24cái
108Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V1821 lỗ khoan
109Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V1431 lỗ khoan
110Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
111Bơm keo ramsets epcon G5 hoặc tương đươngChương V143lỗ
112Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V60,72m2
113Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V32,4m2
114Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V64,8m2
115Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,576m2
116Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V52,824m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V160,496m2
118Vách kính khung nhôm trong nhàChương V52,824m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V129,6m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,211100m2
AC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 2 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V2cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
11Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
12Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
14Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V12hộp
15Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V12cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V36cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V24cái
18Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V18bộ
19Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V96bộ
20Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V24bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V48cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V48cái
23Móc treo quạt trầnChương V48cái
24Thép D14 treo quạt trầnChương V57,6kg
25Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
26Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
27Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V12cái
29Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V18m
30Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
32Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V220m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V220m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V220m
35Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
36Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V900m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V900m
38Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V200m
39Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.800m
40Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.500m
41Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,32100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,32100m3
43Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
44Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
45Quả cầu sứChương V6cái
46Dây dẫn trên mái D10Chương V200m
47Ống nhựa PVC D25Chương V9m
48Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V80m
49Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
50Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
51Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V12bộ
52SWITCH 16 cổngChương V1bộ
53Patch panel 16 portChương V1bộ
54Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
55Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
56Cáp mạng máy tính cat6Chương V350m
57Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
58Đầu bấm dây mạngChương V28cái
59Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
61Cút nhựa D90Chương V8cái
62Cút chếch D90Chương V24cái
63Ống PVC D90Chương V0,8100m
64Măng sông D90Chương V30cái
65Cô lê sắtChương V20cái
AD CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
AE Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước máiChương V8công
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V289,472m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,031tấn
4Tháo dỡ cửaChương V116,83m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V271,4m
6Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can sắtChương V56,405m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V49,711m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V20,194m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,675m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,491m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V16,156m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V52,704m2
13Phá lớp mài granitoChương V59,877m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V418,732m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V785,898m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V121,068m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V54,296m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V55,792m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V240,543m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V568,037m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V46,491m3
22Vận chuyển phế thải đổ điChương V46,491m3
AF Phần cải tạo
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,779m3
2Lưới thép D4 ô lưới 200x200Chương V17,793m2
3Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,396m3
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,47100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,257tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,146tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,895100m2
8Tôn úp nócChương V50,46m
9Gia công xà gồ thépChương V1,031tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V1,031tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,665m2
12Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,754m3
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,44m3
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,87m3
15Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,015m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V100,395m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V418,732m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V80,42m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V756,565m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V121,068m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,296m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V132,262m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V240,543m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V533,955m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V651,389m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.786,847m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V34,082m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V150,48m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,75m2
30Quét chống thấm sika 3 lớpChương V131,284m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V142,04m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V86,08m
33Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75Chương V22,14m2
34Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V0,746tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,746tấn
36Sơn tĩnh điệnChương V746kg
37Lan nhôm chắn nắngChương V21,912m2
38Vít nở liên kết thép vào tườngChương V904cái
39Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V12bộ
40Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V24,642m2
41Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V24,642m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,696m2
43Thi công trần bằng tấm nhựaChương V34,082m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V40,253m2
45Gia công lan can inoxChương V0,097tấn
46Qủa cầu inox D120Chương V1cái
47Thép đặc liên kết tườngChương V21,62cái
48Lắp dựng lan can inoxChương V10,157m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V22,415m2
50Đào đất móng băng, rộng Chương V1,603m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,534m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,471m3
53Ván khuôn móng dàiChương V0,03100m2
54Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,629m3
55Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,677m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,839m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,839m2
58Gia công lan can inoxChương V0,626tấn
59Lắp dựng lan can inoxChương V61,92m2
60Nắp chụp inoxChương V76cái
61Râu thép LKChương V152cái
62Bu lông nởChương V103,2cái
63Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V521 lỗ khoan
64Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
65Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V33,552m2
66Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
67Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,792m2
68Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,544m2
69Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,44m2
70Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,032m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V73,968m2
72Vách kính khung nhôm trong nhàChương V25,032m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,807tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V41,76m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,76m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,925100m2
AG CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V12m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V2cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
11Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
12Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
14Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
15Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
16Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V7hộp
17Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
18Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
19Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V7cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V22cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V9cái
22Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V11bộ
23Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V9bộ
24Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V26bộ
25Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V12bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V44cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V21cái
28Móc treo quạt trầnChương V21cái
29Thép D14 treo quạt trầnChương V25,2kg
30Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
31Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V7cái
32Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
33Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
34Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300Chương V4cái
36Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V10m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V10m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
39Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V15m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V15m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V15m
42Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V15m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V15m
44Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V100m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V100m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V115m
47Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.400m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V700m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V700m
50Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.400m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V750m
53Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,32100m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,32100m3
55Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
56Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
57Quả cầu sứChương V6cái
58Dây dẫn trên mái D10Chương V200m
59Ống nhựa PVC D25Chương V9m
60Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V80m
61Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
62Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
63Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V9bộ
64SWITCH 16 cổngChương V1bộ
65Patch panel 16 portChương V1bộ
66Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
67Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
68Cáp mạng máy tính cat6eChương V270m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V270m
70Đầu bấm dây mạngChương V20cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
72Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
74Dây cấp nước xí bệtChương V6bộ
75Móc giấyChương V6cái
76Chậu tiểu namChương V6bộ
77Bộ xả tiểu namChương V6bộ
78Xi phông thoát tiểuChương V6bộ
79Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V8bộ
80Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứngChương V1bộ
81Ốp che xi phôngChương V1bộ
82Lắp đặt gương soi KT 1600x800x5 mmChương V4cái
83Xi phông lavaboChương V9bộ
84Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V9bộ
85Dây cấp nước lavaboChương V9bộ
86Vòi rửa đơnChương V4bộ
87Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V6cái
88Van khóa nhựa PVC xả cặn D34Chương V1cái
89Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,02100m
90Cút nhựa xả cặn PPR D34Chương V2cái
91Van phao điệnChương V1cái
92Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
93Cút nhựa PPR D20Chương V6cái
94Van khóa nhựa PPR D20Chương V2cái
95Tê nhựa PPR D20Chương V1cái
96Măng sông PPR D20Chương V7cái
97Ống PPR D40 PN10Chương V0,15100m
98Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
99Ống PPR D25 PN10Chương V0,2100m
100Ống PPR D20 PN10Chương V0,15100m
101Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
102Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
103Tê nhựa PPR D20Chương V4cái
104Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
105Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V18cái
106Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
107Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
108Cút nhựa PPR D20Chương V2cái
109Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
110Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
111Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
112Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V5cái
113Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
114Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
115Nút bịt nhựa PPR D20Chương V25cái
116Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V25cái
117Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V25cái
118Măng sông PPR D40Chương V4cái
119Măng sông PPR D32Chương V1cái
120Măng sông PPR D25Chương V5cái
121Măng sông PPR D20Chương V4cái
122Van góc D15Chương V15cái
123Ống PVC D110Chương V0,25100m
124Ống PVC D90Chương V0,15100m
125Ống PVC D75Chương V0,25100m
126Ống PVC D60Chương V0,15100m
127Ống PVC D42Chương V0,05100m
128Y nhựa D110Chương V8cái
129Y nhựa D75Chương V4cái
130Y nhựa D42Chương V2cái
131Y thu nhựa D110/42Chương V2cái
132Y thu nhựa D90/75Chương V2cái
133Y thu nhựa D75/42Chương V2cái
134Y kiểm tra D110Chương V1cái
135Y kiểm tra D90Chương V1cái
136Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V20cái
137Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V4cái
138Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V12cái
139Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V30cái
140Cút nhựa 90 độ D75Chương V2cái
141Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
142Cút nhựa 90 độ D42Chương V42cái
143Côn thu D110/75Chương V1cái
144Côn thu D90/75Chương V1cái
145Nối nhựa ren trong D42Chương V15cái
146Nối nhựa ren trong D110Chương V6cái
147Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
148Măng sông D110Chương V7cái
149Măng sông D90Chương V4cái
150Măng sông D75Chương V7cái
151Măng sông D60Chương V4cái
152Măng sông D42Chương V1cái
153Thông tắc D110Chương V4cái
154Thông tắc D90Chương V1cái
155Thông tắc D75Chương V4cái
156Xi phông nhựa D75Chương V4cái
157Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V32cái
158Đai ôm ống thép không gỉChương V15cái
159Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
160Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
161Cút nhựa D90Chương V8cái
162Cút chếch D90Chương V24cái
163Ống PVC D90Chương V0,9100m
164Măng sông D90Chương V23cái
165Cô lê sắtChương V29cái
AH CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V15,184m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V11,904m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước máiChương V2công
4Tháo dỡ cửaChương V7,92m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V22,5m
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V7,664m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V9,078m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V50,343m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V24,264m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V5,12m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V18,528m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V2,041m3
13Vận chuyển phế thải đổ điChương V2,041m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,343m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,264m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,12m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,343m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,912m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,904m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,152100m2
21Quét 3 lớp dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V7,664m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,664m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V9,078m2
24Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
25Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,76m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,92m2
27Rọ chắn rácChương V2cái
28Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
29Lắp đặt phễu thuChương V2cái
30Cô lê sắt D=100Chương V10cái
31Cút nối nhựa D90Chương V2cái
32Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
33Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2Chương V1bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhômChương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V3cái
36Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
37Aptomat MCB 2C-32AChương V1cái
38Aptomat MCB 1C-16AChương V2cái
39Aptomat MCB 1C-10AChương V1cái
40Dây điện Cu/PVC 2x6mmChương V10m
41Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mmChương V10m
42Dây điện Cu/PVC 2x2.5mmChương V20m
43Dây điện Cu/PVC 2x1.5mmChương V30m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V60m
AI THIÍ NGHIỆM NẾN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V600tấn/lần
2Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 12TChương V15ca
3Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô. Sử dụng cần trục bánh hơi 16 tấnChương V39,375ca
AJ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AK Phần Exit, sự cố
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi trong sàn)Chương V240m
2Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi âm tường)Chương V140m
3Lắp đặt cấp nguồn loại 2x1,5mm2Chương V370m
4Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V126cái
5Lắp đặt cút nhựa D20Chương V42cái
6Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20Chương V39cái
7Lắp đặt Hộp đấu cáp kích thước 160x160x80mmChương V5hộp
8Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngChương V0,85 đèn
9Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngChương V0,85 đèn
10Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 2 hướngChương V0,45 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V5,85 đèn
12Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16AChương V4cái
13Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
AL Phần báo cháy
1Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V1Trung tâm
2Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thườngChương V4,710 đầu
3Lắp đặt Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngChương V0,810 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngChương V3,65 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngChương V1,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,45 đèn
8Lắp đặt Cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2Chương V100m
9Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1,5mm2Chương V590m
10Lắp đặt Dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2Chương V410m
11Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi trong sàn)Chương V790m
12Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 (đi âm tường)Chương V210m
13Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V350cái
14Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20Chương V100cái
15Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V80cái
16Lắp đặt Hộp đấu cáp kích thước 160x160x80mmChương V5hộp
17Lắp đặt Ống xoắn HDPE 25/32Chương V100m
18Đào đất đặt đường ống chữa cháyChương V0,14100m3
19Lấp đất, đầm chặt (đất tận dụng)Chương V0,14100m3
20Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
AM Phần chữa cháy
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 50 m.c.nChương V1máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 50 m.c.nChương V1máy
3Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H= 55 m.c.nChương V1máy
4Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay)Chương V1tủ
5Lắp đặt Bình tích áp loại 100 lítChương V1bình
6Kéo rải Cáp chống cháy loại 3x25+1x16mm2Chương V20m
7Kéo rải cáp chống cháy loại 3x6+1x4 mm2Chương V10m
8Kéo rải Cáp cấp nguồn loại 1x6mm2Chương V50m
9Kéo rải Cáp tiếp địa loại 1x10mm2Chương V10m
10Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2Chương V30m
11Lắp đặt Ống ghen mềm D50Chương V20m
12Lắp đặt Ống ghen mềm D32Chương V30m
13Lắp đặt Ống ghen mềm D20Chương V40m
14Lắp đặt Rọ hút nước DN125Chương V2cái
15Lắp đặt Rọ hút nước DN50Chương V1cái
16Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Chương V2cái
17Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100Chương V2cái
18Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50Chương V1cái
19Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Chương V1cái
20Lắp đặt Y lọc rác DN125Chương V2cái
21Lắp đặt Y lọc rác DN50Chương V1cái
22Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Chương V3cái
23Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Chương V8cái
24Lắp đặt van chặn ren DN50Chương V1cái
25Lắp đặt van chặn ren DN32Chương V4cái
26Lắp đặt van chặn ren DN25Chương V5cái
27Lắp đặt van chặn ren DN15Chương V4cái
28Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Chương V3cái
29Lắp đặt van một chiều DN32Chương V1cái
30Lắp đặt Van an toàn DN100Chương V1cái
31Lắp đặt Van xả khí DN25Chương V2cái
32Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
33Lắp đặt Đồng hồ áp suấtChương V4cái
34Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Chương V1trụ
35Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100Chương V1trụ
36Lắp đặt miệng khóa gangChương V1cái
37Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x550x220mm - ngoài nhàChương V1hộp
38Lắp đặt Hộp chữa cháy 1 họng DN50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm)Chương V7hộp
39Lắp đặt Hộp bình chữa cháy kích thước 600x600x200mm (hộp âm)Chương V16hộp
40Lắp đặt Hộp đựng dụng cụ phá dỡ kích thước 900x600x180mmChương V1hộp
41Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, búa tạ, cưa tay)Chương V1Bộ
42Lắp đặt Bình bột ABC 6kgChương V48Bình
43Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V16Bộ
44Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Chương V7cái
45Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mChương V7cuộn
46Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Chương V7cái
47Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Chương V7cái
48Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Chương V14cái
49Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Chương V2bộ
50Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mChương V2bộ
51Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Chương V2cái
52Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Chương V4cái
53Lắp đặt Ống thép đen DN125 độ dày 4.78mmChương V0,36100m
54Lắp đặt Ống thép đen DN100 độ dày 3,5mmChương V1,21100m
55Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mmChương V0,88100m
56Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mmChương V0,3100m
57Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mmChương V0,18100m
58Thử áp lực đường ống DN125Chương V0,36100m
59Thử áp lực đường ống DN100Chương V1,21100m
60Thử áp lực đường ống DNChương V1,36100m
61Lắp đặt cút thép hàn DN125Chương V10cái
62Lắp đặt cút thép hàn DN100Chương V14cái
63Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65Chương V5cái
64Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Chương V5cái
65Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32Chương V4cái
66Lắp đặt tê thép hàn DN125Chương V4cái
67Lắp đặt tê thép hàn DN100Chương V10cái
68Lắp đặt Tê thép hàn DN100/65Chương V2cái
69Lắp đặt Tê thép hàn DN100/50Chương V1cái
70Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN65/50Chương V6cái
71Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN32Chương V3cái
72Lắp đặt chếch thép DN65Chương V24cái
73Lắp đặt Nút bịt thép DN125 (bích bịt)Chương V2cái
74Lắp đặt Nút bịt thép DN100 (bích bịt)Chương V4cái
75Lắp đặt Nút bịt thép DN50Chương V7cái
76Lắp đặt bích thép DN125Chương V16cái
77Lắp đặt bích thép DN100Chương V28cái
78Lắp đặt bích thép DN50Chương V4cái
79Lắp đặt zoăng cao su D125Chương V16cái
80Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V28cái
81Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V4cái
82Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60Chương V368Bộ
83Lắp đặt ubol ôm ống D125Chương V12cái
84Lắp đặt Ubol ôm ống DN100Chương V8cái
85Lắp đặt ubol ôm ống D65Chương V8cái
86Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngChương V10m
87Đổ bệ bê tông cho máy bơm (M200, đá 1x2)Chương V1m3
88Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyChương V121lỗ
89Đào đất đặt đường ống chữa cháyChương V0,75100m3
90Lấp đất, đầm chặt (đất tận dụng)Chương V0,74100m3
91Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnChương V0,03100m2
92Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M100, đá 4x6Chương V0,11m3
93Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Chương V0,28m3
94Lắp dựng ván khuôn bê tông móng hố van chặnChương V0,02100m2
95Bê tông móng hố van chặn (M200, đá 2x4)Chương V0,59m3
96Xây gạchcm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 (xây hố van)Chương V0,7m3
97Bê tông tấm đan đậy hố van (M200, đá 1x2)Chương V0,16m3
98Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75 (trát bên trong hố van)Chương V5,6m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V0,96m2
100Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V82,65m2
101Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1hệ thống
AN MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V1Trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 50 m.c.nChương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 50 m.c.nChương V1máy
4Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H= 55 m.c.nChương V1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy cho cụm bơm (2 chế độ tự động và bằng tay)Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc lực ép tối thiểu 60T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
14 Máy toàn đạc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
16 Máy tạo ren ống kẽm Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
17 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
18 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
19 Máy thử áp Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
20 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->