Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875379-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211063187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác (ngân sách quận Long Biên hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:00:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,971,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,559,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0394E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC
Trường mầm non Tam Hiệp B
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác (ngân sách quận Long Biên hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO (Địa chỉ: Số 10, khu 1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội) và Công ty TNHH Fisa Việt Nam (Địa chỉ: Thôn Vực, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần phát triển hạ tầng đô thị AVIC (Địa chỉ: Số 95, đường 2, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội); + Thẩm duyệt PCCC: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an Thành phố Hà Nội; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.- Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022.- Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.(Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Đối với phần mua sắm thiết bị: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.559.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
B San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V43,348100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V40,381100m3
3Mua đất san nềnChương V18.077,703m3
4Vận chuyển đấtChương V1.807,7710m3/1km
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V179,181100m3
C Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,168100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,538100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,629100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V12,64m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V71,29m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V87,75m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,96m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,298100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,235tấn
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,009100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,004100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,515100m2
13Ống PVC D60Chương V0,15100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaChương V10,251m2
D Cổng + nhà thường trực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,19100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,086100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,104100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,191m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,215100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V0,208100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,334m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,159tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,477tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,407m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V9,478m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,446m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,215100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,416tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,297m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,278100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,123tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,203tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,364tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,389m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,351100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,613tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,103100m2
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,019m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
27Gia công xà gồ thépChương V0,056tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V0,056tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,465m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,123100m2
31Tôn úp nócChương V9,6m
32Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,868m3
33Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,774m3
34Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,703m3
35Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V10,356m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V158,402m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,58m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,873m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,588m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,74m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V34,973m2
42Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75Chương V169,99m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V250,646m2
44Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V23,966m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,186m2
46Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V14,497m2
47Công tác ốp gạch Inax 300x300, vữa XM mác 75Chương V16,51m2
48Gia công cổng thépChương V0,385tấn
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V19,176m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,404m2
51Tay nắm cổngChương V3cái
52Bản lề cối xoayChương V9cái
53Chốt thépChương V2cái
54Bản lề thườngChương V6cái
55Khóa cổngChương V2cái
56Bu lông M16x200Chương V16cái
57Bộ chữ mica màu đỏ "TRƯỜNG MẦM NON TAM HIỆP B" dày 30 font chữ cao 400Chương V1bộ
58Bộ chữ mica màu đỏ "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" dày 30 font chữ cao 400Chương V1bộ
59Bộ chữ inox màu đỏ "TRƯỜNG MẦM NON TAM HIỆP B" dày 30 cao 250Chương V1bộ
60Bộ chữ inox màu đỏ " UBND HUYỆN PHÚC THỌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" dày 30 cao 100Chương V1bộ
61Bộ chữ inox màu đỏ "ĐỊA CHỈ: XÃ TAM HIỆP - HUYỆN PHÚC THỌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" dày 30 cao 100Chương V1bộ
62Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,375m2
63Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,92m2
64Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,76m2
65Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,525m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10,055m2
67Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V8,525m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,275tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12,42m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,42m2
71Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,445m3
72Ván khuôn móng dàiChương V0,025100m2
73Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,759m3
74Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,286m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,409m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,03m2
77Công tác ốp gạch Inax 300x300, vữa XM mác 75Chương V4,154m2
78Đắp đất bồn hoaChương V1,581m3
79Rọ chắn rác inox D120Chương V2cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
81Cút nhựa D90Chương V2cái
82Ống PVC D90Chương V0,12100m
83Cô lê sắtChương V8cái
E Tường rào xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,618100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,404100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V1,214100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,887m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,842100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,943m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,57tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V34,195m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V74,337m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,06m2
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V44,422m3
12Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,206m3
13Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V30,998m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.207,623m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V365,035m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V135,96m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.572,658m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,605tấn
19Lắp dựng tường rào sắtChương V52,555m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,475m2
21Nắp chụp inoxChương V48cái
22Râu thép chờChương V108cái
F Bồn hoa
1Đào đất móng băng, rộng Chương V64,779m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,119100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,529100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V26,991m3
5Ván khuôn móng dàiChương V1,702100m2
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V71,16m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V353,48m2
8Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V353,48m2
9Đắp đất bồn hoaChương V295,103m3
G Sân trường
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,541100m3
2Trải nilon chống mất nước bê tôngChương V1.081,3m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V75,691m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.081,3m2
5Trải thảm cỏ nhân tạo cao 4cmChương V382m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V28,3m2
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,338100m3
8Trải nilon chống mất nước bê tôngChương V4.550,2m2
9Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V22,752100m
10Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V373,543m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V3.496m2
12Bó vỉa bê tông 26x23x100, vữa XM mác 75Chương V55m
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,705m3
H Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,91100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,267100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V1,643100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V43,68m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,079100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V0,988100m2
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V88,84m3
8Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,28m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V407,64m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,262100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V26,95m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanChương V2,724tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V5301 cấu kiện
I Rãnh chôn ống thoát nước
1Đào rãnh, đất cấp IIChương V0,107100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,107100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,107100m3
4Ống PVC D200Chương V0,42100m
5Măng sông D200Chương V10cái
J CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
K Cấp điện
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x800x350Chương V1hộp
2Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2Chương V60m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V360m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V305m
5Dây CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V220m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V320m
7Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V295m
8Aptomat MCCB 3P-400A-42KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3P-125A-30KAChương V3cái
10Aptomat MCCB 3P-100A-22KAChương V2cái
11Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V2cái
12Aptomat MCCB 3C-63A-18KAChương V2cái
13Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V2cái
14Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
15Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
16Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 400/5AChương V3bộ
17Ampe kế 0-400AChương V3cái
18Vôn kế 0-500VChương V1cái
19Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
20Đèn báo phaChương V3cái
21Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
22Chống sét GZ-500Chương V3cái
23Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
24Sứ báo cápChương V17cái
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V0,6100m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V12100m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V2,95100m
28Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V2hộp
29Aptomat MCB 2P-32A-6KAChương V2cái
30Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V4cái
31Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V30m
32Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V30m
33Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
34Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
35Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V5bộ
36Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V5cần đèn
37Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V250m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V200m
39Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,5100m
40Móc treo dâyChương V35cái
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
43Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V5m
44Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
45Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
46Que hànChương V1kg
47Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V3,84m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V16,8m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,168100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,038100m3
52Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,84m3
53Ván khuôn móng cộtChương V0,192100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
55Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V6cọc
56Tai tiếp địa mạ kẽmChương V6cái
57Bảng phíp dày 10mmChương V6cái
58Cầu đấu dây 60AChương V6cái
59Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V6cái
60Bu lông + ê cu M6Chương V24bộ
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,058tấn
62Ống PVC D50Chương V0,09100m
63Long đen + ê cu M6Chương V24bộ
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,415100m3
65Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,501100m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,912100m3
67Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
68Đầu bấm dây mạngChương V12cái
69SWITCH 8 cổngChương V1bộ
70Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
71Cáp mạng máy tính cat6eChương V300m
72Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
L Cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,415100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,108100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,308100m3
4Gạch không nungChương V1.640viên
5Van 2 chiều D50Chương V2cái
6Van 1 chiều D50Chương V1cái
7Lọc cặn D50Chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V1cái
9Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
10Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=30m3/h, H=50m, chạy bằng điệnChương V2cái
11Rọ hút bằng nhựa D50Chương V2cái
12Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
13Cút nhựa HPDE D40Chương V10cái
14Cút nhựa HPDE D20Chương V2cái
15Tê nhựa HPDE D50Chương V3cái
16Tê nhựa HPDE D40Chương V5cái
17Van cổng kiểu vô lăng D50Chương V2cái
18Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
19Van khóa 1 chiều lắp ren D40Chương V2cái
20Khớp nối mềm D50Chương V2cái
21Khớp nối mềm D40Chương V2cái
22Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Chương V4cái
23Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Chương V2cái
24Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
25Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
26Y lọc D50Chương V2cái
27Ống HDPE D50Chương V0,05100m
28Ống HDPE D40Chương V1,5100m
29Ống HDPE D20Chương V0,15100m
30Măng sông HPDE D40Chương V30cái
31Măng sông HPDE D20Chương V5cái
32Côn thu nhựa HPDE D40/20Chương V1cái
33Ống HDPE D50Chương V2,5100m
34Cút nhựa HPDE D50Chương V20cái
35Tê nhựa HPDE D50Chương V3cái
36Van phaoChương V3cái
37Nút bịt PPR D50Chương V3cái
38Măng sông HPDE D50Chương V45cái
39Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=35m, chạy bằng điệnChương V2cái
40Rọ hút bằng nhựa D40Chương V2cái
41Cút nhựa HPDE D40Chương V2cái
42Cút nhựa HPDE D32Chương V6cái
43Tê nhựa HPDE D40Chương V2cái
44Tê nhựa HPDE D32Chương V3cái
45Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
46Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V2cái
47Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
48Khớp nối mềm D40Chương V2cái
49Khớp nối mềm D32Chương V2cái
50Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
51Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
52Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V4cái
53Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V2cái
54Y lọc D40Chương V2cái
55Ống HDPE D40Chương V0,05100m
56Ống HDPE D32Chương V0,7100m
57Măng sông HPDE D32Chương V15cái
M NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG SỐ 1 (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,461100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,421100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V3,04100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V58,227m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,708100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V308,257m3
7Ván khuôn móng cộtChương V2,001100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V3,613100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V8,441tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,651tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V15,221tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V215,068m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,541m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,445m3
15Ván khuôn móng cộtChương V0,04100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,25tấn
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,063m3
18Ván khuôn móng dàiChương V0,134100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,038m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,115tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,084100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V16cấu kiện
23Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V10,654m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V65,808m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,808m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,269m2
27Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V78,077m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,009100m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V78,242m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,595100m2
32Bê tông cột, tiết diện cột Chương V51,867m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,21tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,541tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,612tấn
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.1151 lỗ khoan
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V14,187100m2
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V159,38m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,83tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V11,396tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V14,334tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V273,057m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V23,787100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V46,546tấn
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,444100m2
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,568m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,827tấn
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,299100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,985m3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
52Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,418m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V83,344m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V56,135m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V83,344m2
56Gia công lan can inoxChương V0,284tấn
57Long đen inoxChương V292cái
58Thép đặc liên kết tườngChương V139cái
59Lắp dựng lan can inoxChương V51,859m2
60Gia công thang sắtChương V0,055tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V4,627100m2
62Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V37,932m3
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,328tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,517tấn
65Gia công xà gồ thépChương V2,404tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V2,404tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V309,527m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V7,146100m2
69Tôn úp nócChương V113,5m
70Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,24m3
71Ván khuôn móng dàiChương V0,113100m2
72Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V11,969m3
73Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V3,573m3
74Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V13,407m3
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V58,653m2
76Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,924m3
77Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,528m3
78Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,516m3
79Ván khuôn móng dàiChương V0,024100m2
80Ván khuôn móng dàiChương V0,024100m2
81Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,264m3
82Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,465m3
83Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,462m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,7m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,7m2
86Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V7,92m2
87Gia công lan can inoxChương V0,093tấn
88Nắp chụp inoxChương V14cái
89Râu thép liên kết D10Chương V28cái
90Lắp dựng lan can inoxChương V7,207m2
91Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V417,362m3
92Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V40,446m3
93Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V25,98m3
94Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V26,897m3
95Căng lưới chống nứtChương V1.034,909m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.636,246m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.251,056m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.250,341m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.191,167m2
100Thi công trần bằng tấm nhựaChương V187,533m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V374,668m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V174,336m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V237,3m2
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V387,36m
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V161,44m
106Chữ Inox khẩu hiệu "TRƯỜNG MẦM NON TAM HIỆP B"Chương V1trọn gói
107Gia công thép nan trang tríChương V2,13tấn
108Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V2,13tấn
109Sơn tĩnh điệnChương V2.130kg
110Bu lôngChương V256cái
111Aluminum dày 3mm trang trí sảnhChương V126,72m2
112Lắp dựng mái AluminumChương V1,267100m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.810,582m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.304,532m2
115Sơn chống thấm sikaChương V589,199m2
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V307,811m2
117Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V3,738m3
118Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,868m3
119Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V2.093,781m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V1.029m2
121Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V281,299m2
122Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V24bộ
123Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V184,608m2
124Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V184,608m2
125Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V36,214m2
126Gia công lan can inoxChương V0,934tấn
127Lắp dựng lan can sắtChương V62,512m2
128Nắp chụp inoxChương V20cái
129Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V40cái
130Cửa sắt bịt tônChương V2,081m2
131Cửa tôn thăm máiChương V2,16m2
132Bản lềChương V8cái
133Khóa cửaChương V2bộ
134Chốt cửaChương V2bộ
135Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V119,952m2
136Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V53,28m2
137Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,88m2
138Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V34,128m2
139Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,544m2
140Cửa đi 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V40,32m2
141Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V21,54m2
142Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V235,517m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V326,885m2
144Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V235,517m2
145Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,138tấn
146Lắp dựng hoa sắt cửaChương V217,044m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V217,044m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V28,634100m2
N NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
O Phần cấp điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V16m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-125A-30KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
18Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
21Tủ điện phòng chứa 16 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
22Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V11hộp
23Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
24Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V11cái
25Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V12cái
26Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V27cái
27Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V24cái
28Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V40bộ
29Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V156bộ
30Bộ đèn tuýp LED 36WChương V24bộ
31Đèn vệ sinh 12WChương V96bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V24cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V103cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V84cái
35Móc treo quạt trầnChương V84cái
36Thép D14 treo quạt trầnChương V100,8kg
37Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
38Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
39Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
40Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
41Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
42Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V18m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
45Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V60m
46Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V330m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V390m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V60m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V330m
50Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.750m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.375m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.375m
53Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
54Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V6.250m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3.425m
56Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
57Aptomat MCCB 3C-125A-30KAChương V1cái
58Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V3cái
59Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
60Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
61Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
62Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
63Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựaChương V12hộp
64Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V12cái
65Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V36cái
66Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V18m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
68Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
69Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V390m
70Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V390m
71Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V390m
72Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.400m
73Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V700m
74Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V700m
75Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,3100m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3100m3
77Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
78Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
79Quả cầu sứChương V7cái
80Dây dẫn trên mái D10Chương V220m
81Ống nhựa PVC D25Chương V6m
82Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V75m
83Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
84Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
85Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V30bộ
86SWITCH 16 cổngChương V1bộ
87Patch panel 16 portChương V1cái
88SWITCH 24 cổngChương V1bộ
89Patch panel 24 portChương V1cái
90Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V2hộp
91Gía đỡ tủ Rack 6UChương V2m
92Cáp mạng máy tính cat6Chương V500m
93Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V500m
94Đầu bấm dây mạngChương V34cái
P Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V4bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V60bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V60cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V60bộ
5Móc giấyChương V60cái
6Chậu tiểu namChương V36bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V36bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V36bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V72bộ
10Lắp đặt gương soiChương V72cái
11Xi phông lavaboChương V72bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V72bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V72bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V24bộ
15Bình nóng lạnh 30LChương V12bộ
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V48cái
17Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V6cái
18Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,12100m
19Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V12cái
20Van phao điệnChương V6cái
21Ống PPR D40Chương V0,75100m
22Cút nhựa PPR D40Chương V15cái
23Van khóa nhựa PPR D40Chương V4cái
24Tê nhựa PPR D40Chương V5cái
25Măng sông PPR D40Chương V15cái
26Ống PPR D63 PN10Chương V0,65100m
27Ống PPR D40 PN10Chương V0,88100m
28Ống PPR D32 PN10Chương V0,3100m
29Ống PPR D25 PN10Chương V1,75100m
30Ống PPR D20 PN10Chương V1,85100m
31Ống PPR D20 PN20Chương V2,95100m
32Tê nhựa PPR D63Chương V5cái
33Tê nhựa PPR D40Chương V4cái
34Tê nhựa PPR D32Chương V16cái
35Tê nhựa PPR D20Chương V132cái
36Tê thu nhựa PPR D63/40Chương V3cái
37Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V24cái
38Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V132cái
39Cút nhựa PPR D63Chương V13cái
40Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
41Cút nhựa PPR D32Chương V12cái
42Cút nhựa PPR D25Chương V72cái
43Cút nhựa PPR D20Chương V120cái
44Côn thu nhựa PPR D63/40Chương V2cái
45Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V4cái
46Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V4cái
47Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V24cái
48Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V24cái
49Van khóa nhựa PPR D63Chương V4cái
50Van khóa nhựa PPR D32Chương V12cái
51Nút bịt nhựa PPR D32Chương V4cái
52Nút bịt nhựa PPR D20Chương V312cái
53Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V312cái
54Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V312cái
55Măng sông PPR D63Chương V10cái
56Măng sông PPR D40Chương V10cái
57Măng sông PPR D32Chương V5cái
58Măng sông PPR D25Chương V28cái
59Măng sông PPR D20Chương V80cái
60Van góc D15Chương V132cái
61Ống PVC D110Chương V2,15100m
62Ống PVC D90Chương V0,85100m
63Ống PVC D75Chương V2,9100m
64Ống PVC D60Chương V0,9100m
65Ống PVC D42Chương V2,55100m
66Y nhựa D110Chương V110cái
67Y nhựa D90Chương V4cái
68Y nhựa D75Chương V60cái
69Y thu nhựa D90/42Chương V24cái
70Y thu nhựa D110/42Chương V12cái
71Y thu nhựa D90/75Chương V24cái
72Y thu nhựa D75/42Chương V24cái
73Y kiểm tra D110Chương V4cái
74Y kiểm tra D90Chương V4cái
75Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V84cái
76Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V24cái
77Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V168cái
78Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V216cái
79Cút nhựa 90 độ D75Chương V16cái
80Cút nhựa 90 độ D60Chương V16cái
81Cút nhựa 90 độ D42Chương V324cái
82Côn thu D110/75Chương V4cái
83Côn thu D90/75Chương V4cái
84Nối nhựa ren trong D42Chương V108cái
85Nối nhựa ren trong D110Chương V60cái
86Nối nhựa ren trong D75Chương V48cái
87Măng sông D110Chương V36cái
88Măng sông D90Chương V15cái
89Măng sông D75Chương V50cái
90Măng sông D60Chương V15cái
91Măng sông D42Chương V45cái
92Thông tắc D110Chương V36cái
93Thông tắc D90Chương V4cái
94Thông tắc D75Chương V16cái
95Xi phông nhựa D75Chương V48cái
96Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V375cái
97Đai ôm ống thép không gỉChương V72cái
98Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
99Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
100Cút nhựa D90Chương V10cái
101Cút chếch D90Chương V30cái
102Ống PVC D90Chương V1,55100m
103Ống PVC D60Chương V0,05100m
104Măng sông D90Chương V25cái
105Cô lê sắtChương V54cái
Q NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG SỐ 2 (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,994100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,165100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V1,829100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V40,454m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,457100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V205,193m3
7Ván khuôn móng cộtChương V1,482100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V3,143100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,513tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,712tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V10,984tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V157,859m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,764m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,834m3
15Ván khuôn móng cộtChương V0,03100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,187tấn
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,297m3
18Ván khuôn móng dàiChương V0,1100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,529m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,086tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,063100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V12cấu kiện
23Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V7,991m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V49,356m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,356m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,201m2
27Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V58,557m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,716100m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V53,691m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,934100m2
32Bê tông cột, tiết diện cột Chương V37,883m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,768tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,725tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,765tấn
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.7201 lỗ khoan
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V10,334100m2
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V116,304m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,077tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V7,008tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V10,641tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V189,55m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V16,646100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V30,478tấn
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,444100m2
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,308m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,91tấn
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,559m3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
52Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,087m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,224m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V58,208m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,224m2
56Gia công lan can inoxChương V0,225tấn
57Thép đặc liên kết tườngChương V382cái
58Nắp chụp inoxChương V1cái
59Long đen inoxChương V226cái
60Lắp dựng lan can inoxChương V25,919m2
61Gia công thang sắtChương V0,028tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,694100m2
63Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V23,833m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,33tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,538tấn
66Gia công xà gồ thépChương V1,595tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V1,595tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,88m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,016100m2
70Tôn úp nócChương V78,56m
71Tôn che khe lúnChương V16,85m
72Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V330,772m3
73Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V32,655m3
74Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,385m3
75Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V16,815m3
76Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V660,81m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.200,169m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.654,374m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V898,65m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.523,95m2
81Thi công trần bằng tấm nhựaChương V140,65m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V354,426m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,595m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V175,925m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V639,09m
86Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75Chương V20,822m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V172,88m
88Gia công thép nan trang tríChương V1,645tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,645tấn
90Sơn tĩnh điệnChương V1.645Kg
91Bu lông M8x100Chương V448cái
92Aluminum dày 3mm trang trí sảnhChương V110,88m2
93Lắp dựng mái AluminumChương V1,109100m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.248,764m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.607,325m2
96Sơn chống thấm sikaChương V342,583m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V137,287m2
98Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,231m3
99Ván khuôn móng dàiChương V0,025100m2
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
101Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,355m3
102Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,674m3
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,827m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.442,346m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V777,204m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V210,974m2
107Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V72bộ
108Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V138,456m2
109Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V138,456m2
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V29,457m2
111Gia công lan can inoxChương V0,804tấn
112Lắp dựng lan can inoxChương V58,314m2
113Nắp chụp inoxChương V16cái
114Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V138cái
115Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
116Cửa tôn thăm máiChương V0,9m2
117Bản lềChương V4cái
118Khóa cửaChương V2bộ
119Chốt cửaChương V2bộ
120SX cửa xếp inox có lá tônChương V4,86m2
121Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V4,86m2
122Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V89,964m2
123Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V39,96m2
124Cửa đi 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V30,24m2
125Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,596m2
126Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V20,16m2
127Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V19,908m2
128Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,82m2
129SX cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI-30Chương V0,494m2
130Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V135,084m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V240,648m2
132Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V135,084m2
133Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,234tấn
134Lắp dựng hoa sắt cửaChương V164,676m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V164,676m2
136Mô tơ thang tờiChương V1bộ
137Cabin thang tờiChương V1bộ
138Bộ điều khiển thang tờiChương V1bộ
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,371100m2
R NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG SỐ 2 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
S Phần cấp điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V16m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 3C-25A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
15Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
18Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
19Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
22Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V9hộp
23Aptomat MCB 2C-40A-6KAChương V9cái
24Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V9cái
25Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V18cái
26Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V18cái
27Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V29bộ
28Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V117bộ
29Bộ đèn tuýp LED 36WChương V18bộ
30Đèn vệ sinh 12WChương V72bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V18cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V77cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V63cái
34Móc treo quạt trầnChương V63cái
35Thép D14 treo quạt trầnChương V75,6kg
36Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
37Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
38Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
39Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
40Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
41Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V18m
43Dây CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Chương V60m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V60m
45Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V78m
46Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V250m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V250m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V250m
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.600m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V800m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V800m
52Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V400m
53Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V4.500m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V2.450m
55Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
56Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
57Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V3cái
58Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
59Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
60Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
61Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
62Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựaChương V9hộp
63Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V9cái
64Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V27cái
65Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V18m
67Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
68Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V250m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V250m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V250m
71Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.000m
72Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V500m
73Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V500m
74Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,26100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,26100m3
76Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
77Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
78Quả cầu sứChương V5cái
79Dây dẫn trên mái D10Chương V170m
80Ống nhựa PVC D25Chương V6m
81Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V65m
82Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
83Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
84Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V9bộ
85SWITCH 16 cổngChương V1bộ
86Patch panel 16 portChương V1cái
87Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
88Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
89Cáp mạng máy tính cat6Chương V350m
90Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
91Đầu bấm dây mạngChương V18cái
T Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V4bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V45bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V45cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V45bộ
5Móc giấyChương V45cái
6Chậu tiểu namChương V27bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V27bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V27bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V54bộ
10Lắp đặt gương soiChương V54cái
11Xi phông lavaboChương V54bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V54bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V54bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V18bộ
15Bình nóng lạnh 30LChương V9bộ
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V36cái
17Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V6cái
18Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,12100m
19Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V12cái
20Van phao điệnChương V6cái
21Ống PPR D40Chương V0,55100m
22Cút nhựa PPR D40Chương V7cái
23Van khóa nhựa PPR D40Chương V6cái
24Tê nhựa PPR D40Chương V5cái
25Măng sông PPR D40Chương V10cái
26Ống PPR D50 PN10Chương V0,55100m
27Ống PPR D40 PN10Chương V0,8100m
28Ống PPR D32 PN10Chương V0,22100m
29Ống PPR D25 PN10Chương V1,3100m
30Ống PPR D20 PN10Chương V1,4100m
31Ống PPR D20 PN20Chương V2,2100m
32Tê nhựa PPR D50Chương V4cái
33Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
34Tê nhựa PPR D25Chương V12cái
35Tê nhựa PPR D20Chương V99cái
36Tê thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
37Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V18cái
38Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V99cái
39Cút nhựa PPR D50Chương V10cái
40Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
41Cút nhựa PPR D32Chương V9cái
42Cút nhựa PPR D25Chương V54cái
43Cút nhựa PPR D20Chương V90cái
44Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
45Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V3cái
46Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V3cái
47Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V18cái
48Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V18cái
49Van khóa nhựa PPR D50Chương V4cái
50Van khóa nhựa PPR D32Chương V9cái
51Nút bịt nhựa PPR D32Chương V3cái
52Nút bịt nhựa PPR D20Chương V234cái
53Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V234cái
54Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V234cái
55Măng sông PPR D50Chương V10cái
56Măng sông PPR D40Chương V10cái
57Măng sông PPR D32Chương V5cái
58Măng sông PPR D25Chương V20cái
59Măng sông PPR D20Chương V60cái
60Van góc D15Chương V99cái
61Ống PVC D110Chương V1,6100m
62Ống PVC D90Chương V0,65100m
63Ống PVC D75Chương V2,15100m
64Ống PVC D60Chương V0,65100m
65Ống PVC D42Chương V1,9100m
66Y nhựa D110Chương V82cái
67Y nhựa D90Chương V3cái
68Y nhựa D75Chương V45cái
69Y thu nhựa D90/42Chương V18cái
70Y thu nhựa D110/42Chương V9cái
71Y thu nhựa D90/75Chương V18cái
72Y thu nhựa D75/42Chương V18cái
73Y kiểm tra D110Chương V3cái
74Y kiểm tra D90Chương V3cái
75Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V63cái
76Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V18cái
77Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V126cái
78Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V162cái
79Cút nhựa 90 độ D75Chương V12cái
80Cút nhựa 90 độ D60Chương V12cái
81Cút nhựa 90 độ D42Chương V243cái
82Côn thu D110/75Chương V3cái
83Côn thu D90/75Chương V3cái
84Nối nhựa ren trong D42Chương V81cái
85Nối nhựa ren trong D110Chương V45cái
86Nối nhựa ren trong D75Chương V36cái
87Măng sông D110Chương V27cái
88Măng sông D90Chương V10cái
89Măng sông D75Chương V38cái
90Măng sông D60Chương V10cái
91Măng sông D42Chương V32cái
92Thông tắc D110Chương V27cái
93Thông tắc D90Chương V3cái
94Thông tắc D75Chương V12cái
95Xi phông nhựa D75Chương V36cái
96Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V283cái
97Đai ôm ống thép không gỉChương V53cái
98Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
99Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
100Cút nhựa D90Chương V6cái
101Cút chếch D90Chương V18cái
102Ống PVC D90Chương V0,95100m
103Măng sông D90Chương V15cái
104Cô lê sắtChương V33cái
U NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,486100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,196100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V1,289100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V29,963m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,255100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V151,706m3
7Ván khuôn móng cộtChương V1,103100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V1,591100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,146tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,664tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,993tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V111,75m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,27m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,223m3
15Ván khuôn móng cộtChương V0,02100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,125tấn
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,532m3
18Ván khuôn móng dàiChương V0,066100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,019m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,057tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,042100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V8cấu kiện
23Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,326m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,904m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,904m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,134m2
27Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V39,038m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,918100m3
30Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V37,79m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,143100m2
32Bê tông cột, tiết diện cột Chương V28,495m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,277tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,269tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,243tấn
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.0581 lỗ khoan
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V83,323m3
38Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,413100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,934tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,999tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,449tấn
42Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,664100m2
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V131,979m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V22,103tấn
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,444100m2
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,568m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,913tấn
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,568m3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
52Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,755m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V67,192m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V55,274m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,192m2
56Gia công lan can inoxChương V0,431tấn
57Long đen InoxChương V258,5cái
58Mũ chụp InoxChương V5cái
59Thép đặc liên kết tườngChương V262cái
60Lắp dựng lan can inoxChương V23,986m2
61Gia công thang sắtChương V0,028tấn
62Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V14,902m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,608100m2
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,533tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,881tấn
66Gia công xà gồ thépChương V1,128tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V1,128tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V151,457m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V3,859100m2
70Tôn úp nócChương V54,062m
71Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V229,239m3
72Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,804m3
73Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,223m3
74Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V12,217m3
75Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V499,448m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V935,572m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.120,344m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V652,94m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.072,634m2
80Thi công trần bằng tấm nhựaChương V93,766m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V168,302m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V103,947m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,222m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V339,28m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V112,24m
86Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75Chương V19,372m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.039,519m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.140,442m2
89Quét dung dịch chống thấm mái Sika (3 lớp)Chương V266,629m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V119,858m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.009,025m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V514,5m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V140,65m2
94Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V48bộ
95Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V92,304m2
96Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V92,304m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V18,107m2
98Gia công lan can InoxChương V0,543tấn
99Lắp dựng lan can inoxChương V39,86m2
100Nắp chụp inoxChương V10cái
101Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V118cái
102Gia công hệ khung dànChương V1,057tấn
103Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,057tấn
104Sơn tĩnh điệnChương V1.057kg
105Bu lông M8x100Chương V32cái
106Tấm Aluminum dày 3mmChương V69,84m2
107Lắp dựng mái AluminumChương V0,698100m2
108Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,642m3
109Ván khuôn móng dàiChương V0,028100m2
110Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,259m3
111Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,36m3
112Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,02m3
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V25,181m2
114Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
115Cửa tôn thăm máiChương V1,08m2
116Bản lềChương V4cái
117Khóa cửaChương V2bộ
118Chốt cửaChương V1bộ
119Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V59,976m2
120Cửa đi 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V20,16m2
121Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,64m2
122Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,272m2
123Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,44m2
124Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,064m2
125Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,2m2
126Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V104,256m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V163,752m2
128Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V104,256m2
129Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,339tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaChương V118,242m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V118,242m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,967100m2
V NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
W Phần cấp điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V16m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-63A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
18Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
21Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
22Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V6cái
23Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V6cái
24Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V12cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V12cái
26Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V20bộ
27Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V78bộ
28Bộ đèn tuýp LED 36WChương V12bộ
29Đèn vệ sinh 12WChương V48bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V12cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V52cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V42cái
33Móc treo quạt trầnChương V42cái
34Thép D14 treo quạt trầnChương V50,4kg
35Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
36Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
37Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
38Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
39Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
40Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V18m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
43Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V150m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V150m
45Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
46Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.150m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V575m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V575m
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V300m
50Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.200m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.750m
52Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
53Aptomat MCCB 3C-63A-18KAChương V1cái
54Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V3cái
55Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
56Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
57Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
58Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
59Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
60Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V6cái
61Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V27cái
62Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V18m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
65Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V150m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V150m
67Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
68Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V720m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V360m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V360m
71Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,16100m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,16100m3
73Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
74Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
75Quả cầu sứChương V4cái
76Dây dẫn trên mái D10Chương V115m
77Ống nhựa PVC D25Chương V6m
78Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V40m
79Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
80Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
81Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V6bộ
82SWITCH 8 cổngChương V1bộ
83Patch panel 8 portChương V1cái
84Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
85Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
86Cáp mạng máy tính cat6eChương V120m
87Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V120m
88Đầu bấm dây mạngChương V12cái
X Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V30bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V30cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V30bộ
5Móc giấyChương V30cái
6Chậu tiểu namChương V18bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V18bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V18bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V36bộ
10Lắp đặt gương soiChương V36cái
11Xi phông lavaboChương V36bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V36bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V36bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V12bộ
15Bình nóng lạnh 30LChương V6bộ
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V24cái
17Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
18Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,06100m
19Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V6cái
20Van phao điệnChương V2cái
21Ống PPR D32Chương V0,3100m
22Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
23Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
24Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
25Măng sông PPR D32Chương V5cái
26Ống PPR D50 PN10Chương V0,3100m
27Ống PPR D40 PN10Chương V0,45100m
28Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
29Ống PPR D25 PN10Chương V0,88100m
30Ống PPR D20 PN10Chương V0,95100m
31Ống PPR D20 PN20Chương V1,5100m
32Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
33Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
34Tê nhựa PPR D25Chương V8cái
35Tê nhựa PPR D20Chương V66cái
36Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V12cái
37Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V66cái
38Cút nhựa PPR D50Chương V6cái
39Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
40Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
41Cút nhựa PPR D25Chương V36cái
42Cút nhựa PPR D20Chương V60cái
43Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
44Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V2cái
45Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
46Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V12cái
47Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V12cái
48Van khóa nhựa PPR D63Chương V2cái
49Van khóa nhựa PPR D32Chương V6cái
50Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
51Nút bịt nhựa PPR D20Chương V156cái
52Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V156cái
53Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V156cái
54Măng sông PPR D50Chương V5cái
55Măng sông PPR D40Chương V5cái
56Măng sông PPR D32Chương V3cái
57Măng sông PPR D25Chương V14cái
58Măng sông PPR D20Chương V40cái
59Van góc D15Chương V66cái
60Ống PVC D110Chương V1,1100m
61Ống PVC D90Chương V0,45100m
62Ống PVC D75Chương V1,45100m
63Ống PVC D60Chương V0,45100m
64Ống PVC D42Chương V1,28100m
65Y nhựa D110Chương V55cái
66Y nhựa D90Chương V2cái
67Y nhựa D75Chương V30cái
68Y thu nhựa D90/42Chương V12cái
69Y thu nhựa D110/42Chương V6cái
70Y thu nhựa D90/75Chương V12cái
71Y thu nhựa D75/42Chương V12cái
72Y kiểm tra D110Chương V2cái
73Y kiểm tra D90Chương V2cái
74Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V42cái
75Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V12cái
76Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V84cái
77Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V108cái
78Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
79Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
80Cút nhựa 90 độ D42Chương V162cái
81Côn thu D110/75Chương V2cái
82Côn thu D90/75Chương V2cái
83Nối nhựa ren trong D42Chương V54cái
84Nối nhựa ren trong D110Chương V30cái
85Nối nhựa ren trong D90Chương V24cái
86Măng sông D110Chương V18cái
87Măng sông D90Chương V8cái
88Măng sông D75Chương V25cái
89Măng sông D60Chương V8cái
90Măng sông D42Chương V23cái
91Thông tắc D110Chương V18cái
92Thông tắc D90Chương V2cái
93Thông tắc D75Chương V8cái
94Xi phông nhựa D75Chương V24cái
95Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V188cái
96Đai ôm ống thép không gỉChương V37cái
97Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
98Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
99Cút nhựa D90Chương V6cái
100Cút chếch D90Chương V18cái
101Ống PVC D90Chương V0,95100m
102Măng sông D90Chương V15cái
103Cô lê sắtChương V35cái
Y NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,274100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,265100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V1,009100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,81m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,253100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V104,418m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,894100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V1,652100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,739tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,494tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,754tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V101,198m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,576m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
15Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,891m3
18Ván khuôn móng dàiChương V0,038100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V4cấu kiện
23Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,978m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
27Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,696m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,228100m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V23,824m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,841100m2
32Bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,596m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,03tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,994tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,321tấn
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.6301 lỗ khoan
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,398100m2
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V60,738m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,398tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,265tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,166tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V83,148m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,169100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,532tấn
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,409100m2
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V4,91m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,554tấn
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,182100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,483m3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,194tấn
52Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,762m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,1m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V57,438m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,1m2
56Gia công lan can inoxChương V0,245tấn
57Long đen inoxChương V254,4cái
58Thép đặc liên kết tườngChương V258,4cái
59Lắp dựng lan can inoxChương V26,292m2
60Gia công thang sắtChương V0,037tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,519100m2
62Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,825m3
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,263tấn
64Gia công xà gồ thépChương V0,704tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V0,704tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,541m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,276100m2
68Tôn úp nócChương V36,512m
69Đào đất móng băng, rộng Chương V1,564m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
71Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,964m3
72Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,858m3
73Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,412m3
74Ván khuôn móng dàiChương V0,019100m2
75Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,168m3
76Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,491m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,215m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,215m2
79Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V7,128m2
80Gia công lan can inoxChương V0,64tấn
81Nắp chụp inoxChương V15cái
82Râu thép liên kết D10Chương V30cái
83Lắp dựng lan can inoxChương V13,194m2
84Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,453m3
85Ván khuôn móng dàiChương V0,023100m2
86Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,485m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,761m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,754m2
89Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V156,336m3
90Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,14m3
91Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V16,364m3
92Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,386m3
93Căng lưới chống nứtChương V397,89m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V734,164m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V994,188m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V468,455m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Chương V659,591m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V112,922m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V108,587m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,275m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V144,5m
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V842,751m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.308,431m2
104Thi công trần bằng tấm nhựaChương V57,309m2
105Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V148,795m2
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V72,389m2
107Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V656,812m2
108Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V57,223m2
109Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V210,78m2
110Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V15bộ
111Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V47,898m2
112Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V47,898m2
113Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V8,413m2
114Gia công lan can InoxChương V0,43tấn
115Lắp dựng lan can InoxChương V30,457m2
116Nắp chụp inoxChương V10cái
117Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V105cái
118Gia công hệ khung tấm aliumChương V1,175tấn
119Lắp dựng kết cấu thép hệ khung tấm aliumChương V1,175tấn
120Sơn tĩnh điệnChương V1.175kg
121Aluminum dày 3mm trang trí sảnhChương V79,2m2
122Lắp dựng mái AluminumChương V0,792100m2
123Bu lông thép M8Chương V320cái
124Cửa thang thăm máiChương V1,04m2
125Cửa thông hồiChương V1,8m2
126Bản lềChương V6cái
127Khóa cửaChương V3bộ
128Chốt cửaChương V3bộ
129Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V43,316m2
130Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,28m2
131Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,58m2
132Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V33,18m2
133Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,8m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V107,156m2
135Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V26,484m2
136Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V26,484m2
137Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,045tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửaChương V53,52m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,52m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,054100m2
Z NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
AA Phần cấp điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-75A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
15Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
16Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
18Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
19Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
20Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
21Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
22Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
23Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
24Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
25Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
26Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V8hộp
27Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
28Aptomat MCB 2C-40A-6KAChương V1cái
29Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V7cái
30Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
31Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V22cái
32Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V10cái
33Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V20bộ
34Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25 mmChương V45bộ
35Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V21bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V51cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V30cái
38Móc treo quạt trầnChương V30cái
39Thép D14 treo quạt trầnChương V36kg
40Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
41Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
42Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
43Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V7cái
44Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn trầnChương V6cái
46Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
47Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V18m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
49Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V10m
50Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V10m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V20m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V20m
53Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V120m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V120m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V120m
56Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.800m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V900m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V900m
59Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V50m
60Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.150m
61Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.100m
62Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,18100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,18100m3
64Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
65Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
66Quả cầu sứChương V4cái
67Dây dẫn trên mái D10Chương V120m
68Ống nhựa PVC D25Chương V6m
69Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V45m
70Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
71Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
72Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V10bộ
73SWITCH 16 cổngChương V1bộ
74Patch panel 16 portChương V1cái
75Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
76Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
77Cáp mạng máy tính cat6Chương V220m
78Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V220m
79Đầu bấm dây mạngChương V20cái
AB Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V9bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V9cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V9bộ
5Móc giấyChương V9cái
6Chậu tiểu namChương V3bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V3bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V9bộ
10Lắp đặt gương soiChương V9cái
11Xi phông lavaboChương V9bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V9bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V9bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V3bộ
15Bình nóng lạnh 30LChương V3bộ
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V6cái
17Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
18Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
19Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
20Van phao điệnChương V1cái
21Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
22Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
23Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
24Măng sông PPR D20Chương V5cái
25Ống PPR D40 PN10Chương V0,15100m
26Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
27Ống PPR D25 PN10Chương V0,25100m
28Ống PPR D20 PN10Chương V0,35100m
29Ống PPR D20 PN20Chương V0,5100m
30Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
31Tê nhựa PPR D20Chương V12cái
32Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
33Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
34Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V21cái
35Cút nhựa PPR D40Chương V2cái
36Cút nhựa PPR D25Chương V6cái
37Cút nhựa PPR D20Chương V30cái
38Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
39Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
40Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
41Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
42Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
43Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
44Nút bịt nhựa PPR D20Chương V42cái
45Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V42cái
46Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V42cái
47Măng sông PPR D40Chương V3cái
48Măng sông PPR D32Chương V2cái
49Măng sông PPR D25Chương V5cái
50Măng sông PPR D20Chương V7cái
51Van góc D15Chương V12cái
52Ống PVC D110Chương V0,4100m
53Ống PVC D90Chương V0,17100m
54Ống PVC D75Chương V0,45100m
55Ống PVC D60Chương V0,15100m
56Ống PVC D42Chương V0,1100m
57Y nhựa D110Chương V15cái
58Y nhựa D75Chương V6cái
59Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
60Y thu nhựa D90/75Chương V3cái
61Y thu nhựa D75/42Chương V9cái
62Y kiểm tra D110Chương V1cái
63Y kiểm tra D90Chương V1cái
64Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V18cái
65Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V6cái
66Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V24cái
67Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V24cái
68Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
69Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
70Cút nhựa 90 độ D42Chương V36cái
71Côn thu D110/75Chương V1cái
72Côn thu D90/75Chương V1cái
73Nối nhựa ren trong D42Chương V12cái
74Nối nhựa ren trong D110Chương V9cái
75Nối nhựa ren trong D75Chương V6cái
76Măng sông D110Chương V10cái
77Măng sông D90Chương V3cái
78Măng sông D75Chương V10cái
79Măng sông D60Chương V3cái
80Măng sông D42Chương V2cái
81Thông tắc D110Chương V3cái
82Thông tắc D75Chương V4cái
83Xi phông nhựa D75Chương V6cái
84Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V50cái
85Đai ôm ống thép không gỉChương V21cái
86Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
88Cút nhựa D90Chương V6cái
89Cút chếch D90Chương V24cái
90Ống PVC D90Chương V0,95100m
91Măng sông D90Chương V15cái
92Cô lê sắtChương V33cái
AC NHÀ BẾP 1 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,069100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,165100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,903100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,669m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,362100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V97,077m3
7Ván khuôn móng cộtChương V1,034100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V1,874100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,929tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,184tấn
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V89,731m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
13Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,891m3
16Ván khuôn móng dàiChương V0,038100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V4cấu kiện
21Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,978m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
25Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,696m2
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,775100m3
28Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V34,278m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,156100m2
30Bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,825m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,395tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,248tấn
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V5601 lỗ khoan
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V21,608m3
35Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,919100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,215tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,438tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,769tấn
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,346100m2
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V48,175m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,154tấn
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,25m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,634100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,49tấn
45Gia công xà gồ thépChương V1,324tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V1,324tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V177,777m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V4,038100m2
49Tôn úp nócChương V57,12m
50Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,828m3
51Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V6,898m3
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V66,846m2
53Gia công hệ khung khu gia công thôChương V0,488tấn
54Lắp dựng hệ khung khu gia công thôChương V0,488tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V0,856100m2
56Tôn úp nócChương V25,72m
57Máng tôn thu nướcChương V25,72m
58Bu lông M12Chương V16cái
59Bu lông M10Chương V32cái
60Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,084m3
61Ván khuôn móng dàiChương V0,025100m2
62Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,434m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,328m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,328m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V26,581m2
66Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V68,929m3
67Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,009m3
68Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,501m3
69Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V136,569m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V300,486m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V293,642m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V170,72m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V427,976m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,518m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,993m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,464m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V373,479m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V977,32m2
79Sơn chống thấm sika 3 lớpChương V80,29m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V39,602m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V91,78m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V85,08m
83Gia công lan can InoxChương V0,064tấn
84Lắp dựng lan can InoxChương V2,636m2
85Nắp chụp inoxChương V8cái
86Râu thép D10 đặcChương V56cái
87Gia công hệ khung dànChương V0,218tấn
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,218tấn
89Sơn tĩnh điệnChương V218kg
90Bu lôngChương V32cái
91Cửa tôn thăm máiChương V2,16m2
92Bản lềChương V4cái
93Khóa cửaChương V2bộ
94Chốt cửaChương V2bộ
95Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI-60Chương V3,36m2
96Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V16,66m2
97Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
98Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,532m2
99Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,484m2
100Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,212m2
101Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V52,248m2
103Vách kính, nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V9,912m2
104Vách kính khung nhôm trong nhàChương V9,912m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,651tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaChương V33,92m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,92m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V356,83m2
109Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V171,751m2
110Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V29,599m2
111Công tác ốp chân tường bằng gạch Ceramic 120x600, vữa XM mác 75Chương V3,902m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V6,624m2
113Thi công trần bằng tấm nhựaChương V6,624m2
114Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V2bộ
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V1,509m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,196100m2
AD NHÀ BẾP 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
AE Phần cấp điên
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V6cái
11Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V7cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
14Aptomat RCBO 2C-20A-6KA-30MAChương V1cái
15Bảng điện phòng chứa 4-6 modulChương V1hộp
16Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V5bộ
17Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25 mmChương V37bộ
18Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V2bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V20cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V18cái
21Móc treo quạt trầnChương V18cái
22Thép D14 treo quạt trầnChương V21,6kg
23Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
24Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
25Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
26Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V3cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V1cái
29Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V100m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V100m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V100m
32Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V30m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V30m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V30m
35Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V800m
36Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V400m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V400m
38Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V120m
39Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.300m
40Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V710m
41Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,152100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V0,8m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,16100m3
44Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
45Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
46Quả cầu sứChương V4cái
47Dây dẫn trên mái D10Chương V130m
48Ống nhựa PVC D25Chương V6m
49Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V40m
50Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
51Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
AF Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
3Dây cấp nước xí bệtChương V1bộ
4Móc giấyChương V1cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V1bộ
6Lắp đặt gương soiChương V1cái
7Xi phông lavaboChương V1bộ
8Vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
9Dây cấp nước lavaboChương V1bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
11Bình nóng lạnh 30LChương V1bộ
12Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V2cái
13Vòi rửa đơnChương V5bộ
14Chậu bếpChương V2bộ
15Vòi rửa chậu bếpChương V2bộ
16Xi phông chậu bếpChương V2bộ
17Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V1bộ
18Ống PPR D32 PN10Chương V0,45100m
19Ống PPR D25 PN10Chương V0,3100m
20Ống PPR D20 PN10Chương V0,25100m
21Ống PPR D20 PN20Chương V0,08100m
22Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
23Tê nhựa PPR D25Chương V2cái
24Tê nhựa PPR D20Chương V2cái
25Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
26Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
27Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
28Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
29Cút nhựa PPR D20Chương V6cái
30Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
31Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
32Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
33Van khóa nhựa PPR D25Chương V1cái
34Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
35Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
36Nút bịt nhựa PPR D20Chương V14cái
37Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V14cái
38Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V14cái
39Măng sông PPR D32Chương V10cái
40Măng sông PPR D25Chương V5cái
41Măng sông PPR D20Chương V5cái
42Van góc D15Chương V2cái
43Ống PVC D110Chương V0,1100m
44Ống PVC D75Chương V0,15100m
45Ống PVC D60Chương V0,08100m
46Ống PVC D42Chương V0,06100m
47Y nhựa D110Chương V1cái
48Y nhựa D75Chương V1cái
49Y nhựa D42Chương V1cái
50Y thu nhựa D110/75Chương V1cái
51Y thu nhựa D75/42Chương V2cái
52Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V6cái
53Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V7cái
54Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V10cái
55Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
56Cút nhựa 90 độ D42Chương V12cái
57Nối nhựa ren trong D42Chương V3cái
58Nối nhựa ren trong D110Chương V1cái
59Nối nhựa ren trong D75Chương V2cái
60Xi phông nhựa D75Chương V2cái
61Rọ chắn rác inox D120Chương V9cái
62Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V9cái
63Cút nhựa D90Chương V9cái
64Cút chếch D90Chương V30cái
65Ống PVC D90Chương V0,4100m
66Măng sông D90Chương V8cái
67Cô lê sắtChương V11cái
AG NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V5,008m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V2,117m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,029100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,686m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,051tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,051tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V0,039100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,8m3
9Ván khuôn móng cộtChương V0,224100m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V8,445m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V12,639m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,154tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,154tấn
14Bu lông M16x500Chương V56cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,304tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,304tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,477tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,477tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,572tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,572tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,165m2
22Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V1,431100m2
23Tôn úp nócChương V23m
24Máng tôn thu nướcChương V23m
25Rọ chắn rác inox D80Chương V4cái
26Lắp đặt phễu thuChương V4cái
27Ống nhựa PVC D76Chương V0,12100m
28Cút nhựa PVC D76Chương V6cái
29Chếch nhựa PVC D76Chương V6cái
30Cô lê sắtChương V10cái
AH MÁI VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5716100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,412100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,16100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,072m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,077100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V14,278m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,499100m2
8Bu lông neo M20x750Chương V72cái
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,318tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,287tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,097tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,266tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,097tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,266tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,8m2
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V2,958tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V2,958tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V166,198m2
19Bọc cột thép bằng tấm aluminium dày 3mmChương V92,316m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V5,216tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V5,216tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V339,095m2
23Bu lông M20Chương V72cái
24Bu lông M14Chương V144cái
25Bu lông M12Chương V480cái
26Tăng đơChương V40cái
27Gia công xà gồ thépChương V3,356tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V3,356tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V421,464m2
30Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V6,268100m2
31Máng tôn thoát nướcChương V61md
32Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
33Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
34Cút chếch D90Chương V12cái
35Cút vuông D90Chương V6cái
36Ống PVC D90Chương V0,48100m
37Ống nốiChương V12cái
38Cô lê sắtChương V30cái
AI TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,632100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,216100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V3,416100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V10,863m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,518tấn
8Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
9Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,638100m2
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,907100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,012100m2
12Bê tông tường, chiều dày Chương V39,338m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,766m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,213tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V6,341tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,909tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V221,546m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V221,546m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V89,732m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V221,546m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V271,112m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,96m2
25Băng cản nước Waterstop V20Chương V58,12m
26Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V262,585m3
27Gia công thang sắtChương V0,022tấn
28Nắp tôn dày 0,8lyChương V0,64m2
29Bản lềChương V2cái
30Khóa cửaChương V1bộ
31Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,442m3
32Trải bạt nilong chống mất nướcChương V8,846m2
33Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V1,058m3
34Ván khuôn móng dàiChương V0,002100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,006tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,037100m2
38Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,082100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,581m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,213100m2
44Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,228m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,143tấn
46Gia công xà gồ thépChương V0,069tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V0,069tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,215m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,164100m2
50Tôn úp nócChương V10,96m
51Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,525m3
52Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,849m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,078m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,264m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,28m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,3m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,225m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,078m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,069m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18,88m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V18,88m
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,86m2
63Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V7,86m2
64Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
65Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,84m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,077tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,84m2
69Rọ chắn rácChương V2cái
70Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
71Lắp đặt phễu thuChương V2cái
72Cút nối nhựa D90Chương V2cái
73Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
74Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32AChương V1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V1cái
76Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
77Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Chương V1bộ
78Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V10m
79Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V10m
80Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V5m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V15m
82Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
83Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V18m
84Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V5m
AJ BỂ NƯỚC SINH HOẠT (1 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,234100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,075100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,159100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,07m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,098100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
13Ván khuôn sàn máiChương V0,079100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,149m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,007100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,014tấn
19Lắp đặt tấm đanChương V3cấu kiện
20Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,683m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,581m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,797m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V22,018m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600Chương V28,746m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V22,54m2
AK HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AL Phần exit, sự cố
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Chương V630m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V630m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V213cái
4Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V67cái
5Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mmChương V15hộp
6Lắp đặt Đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngChương V1,65 đèn
7Lắp đặt Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngChương V25 đèn
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V9,85 đèn
9Lắp đặt Automat loại 1 pha 16AChương V13cái
10Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
AM Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thườngChương V1510 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngChương V0,810 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thườngChương V310 đầu
5Lắp đặt đèn báo phòngChương V14,25 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngChương V3,45 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V3,45 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V3,45 đèn
9Lắp đặt cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2Chương V590m
10Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1,5mm2Chương V2.170m
11Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2Chương V750m
12Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Chương V2.920m
13Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V1.005cái
14Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V276cái
15Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mmChương V16hộp
16Lắp đặt ống xoắn HDPE 25/32Chương V650m
17Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
AN Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H≥ 65 m.c.nChương V11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 03 bơm chữa cháy)Chương V1tủ
5Kéo rải cáp bơm loại 3x25+1x16mm2Chương V20m
6Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy 3x6+1x4mm2Chương V10m
7Kéo rải dây cấp nguồn cho bơm diesel 1x6mm2Chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho công tắc áp lựcChương V30m
9Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x16mm2Chương V10m
10Lắp đặt ống ghen mềm D50Chương V20m
11Lắp đặt ống ghen mềm D32Chương V30m
12Lắp đặt ống ghen mềm D20Chương V40m
13Lắp đặt rọ hút nước DN125Chương V2cái
14Lắp đặt rọ hút nước DN40Chương V1cái
15Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Chương V2cái
16Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100Chương V2cái
17Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40Chương V1cái
18Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Chương V1cái
19Lắp đặt Y lọc rác DN125Chương V2cái
20Lắp đặt Y lọc rác DN40Chương V1cái
21Lắp đặt Van an toàn DN100Chương V1cái
22Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Chương V3cái
23Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Chương V8cái
24Lắp đặt van chặn ren DN40Chương V1cái
25Lắp đặt van chặn ren DN32Chương V3cái
26Lắp đặt van chặn ren DN25Chương V8cái
27Lắp đặt van chặn ren DN15Chương V4cái
28Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Chương V4cái
29Lắp đặt van một chiều DN32Chương V1cái
30Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
31Lắp đặt bình tích áp loại 100 lítChương V1bình
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
33Lắp đặt van xả khí DN25Chương V5cái
34Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Chương V2cái
35Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100Chương V2cái
36Lắp đặt miệng khóa gangChương V2cái
37Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mmChương V2hộp
38Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm tường)Chương V16hộp
39Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp nổi)Chương V1hộp
40Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (Hộp âm tường)Chương V35hộp
41Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x400x220mmChương V3hộp
42Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mmChương V1hộp
43Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ, cưa tay, kìm cộng lực)Chương V1bộ
44Lắp đặt bình bột ABC 8kgChương V114bình
45Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V17bộ
46Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Chương V17cái
47Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mChương V17cuộn
48Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Chương V17cái
49Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Chương V17cái
50Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Chương V34cái
51Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Chương V4cái
52Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mChương V4cuộn
53Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Chương V4cái
54Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Chương V8cái
55Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 3.96mmChương V0,12100m
56Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3.5mmChương V4,58100m
57Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mmChương V1,32100m
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mmChương V0,3100m
59Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mmChương V0,06100m
60Thử áp lực đường ống DN125Chương V0,12100m
61Thử áp lực đường ống DN100Chương V4,58100m
62Thử áp lực đường ống DNChương V1,68100m
63Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN32Chương V1cái
64Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN50Chương V4cái
65Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN65Chương V22cái
66Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32Chương V3cái
67Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Chương V4cái
68Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65Chương V7cái
69Lắp đặt cút thép hàn DN100Chương V18cái
70Lắp đặt cút thép hàn DN125Chương V4cái
71Lắp đặt tê thép hàn DN100Chương V10cái
72Lắp đặt tê thép hàn DN125Chương V4cái
73Lắp đặt tê thép thu DN100/65Chương V5cái
74Lắp đặt tê thép thu DN100/50Chương V2cái
75Lắp đặt tê thép thu mạ kẽm DN65/50Chương V12cái
76Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50Chương V17cái
77Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt)Chương V2cái
78Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN125 (bích bịt)Chương V2cái
79Lắp đặt bích thép DN100Chương V30cái
80Lắp đặt bích thép DN125Chương V16cái
81Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60Chương V368bộ
82Lắp đặt zoăng cao su D125Chương V16cái
83Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V30cái
84Lắp đặt ubol ôm ống D125Chương V4cái
85Lắp đặt ubol ôm ống D100Chương V7cái
86Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngChương V10m
87Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Chương V1m3
88Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyChương V201lỗ
89Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (Đường ống chính mạch vòng ngoài nhà)Chương V3100m3
90Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (Đường ống nhánh đi vào trục đứng bên trong nhà)Chương V38,64m3
91Lấp đất, đầm chặtChương V3,3439100m3
92Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnChương V0,05100m2
93Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 4x6Chương V0,22m3
94Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Chương V0,56m3
95Khoan đục tường cho hộp chữa cháy âm tường, ống thép trục đứngChương V6,83m3
96Xây gạch hoàn thiện vị trí âm tườngChương V1,53m3
97Trát hoàn thiện vị trí âm tường dày 2,0cmChương V32m2
98Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V194,11m2
99Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
AO MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V1trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V1máy
4Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H≥ 65 m.c.nChương V1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 03 bơm chữa cháy)Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0394E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Máy toàn đạc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy tạo ren ống kẽm Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
16 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
17 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
18 Máy thử áp Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
19 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->