Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867261-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220854069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:59:00 đến ngày 2022-09-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,071,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5107607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0215214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 – 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục robot
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Đồng Tiến, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP thương mại và phát triển xây dựng Nam Long; Địa chỉ: Thôn 3, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, khu đô thị mới Văn Phú, P. Phú La, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN 3 TẦNG (KẾT CẤU - KIẾN TRÚC - ĐIỆN NƯỚC)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,635m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,203100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,464m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,891tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,151tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,343tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,166tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,754100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,754100m cọc
19Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,44100m
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V137mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,425m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,273m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,838m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,372100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,879100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,757100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,757100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,395100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,426m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,934100m2
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,039100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,476tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,819tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,33tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,415m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,624m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,581100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,452tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,396m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,46100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,799tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,209tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,869m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,363100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,913tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,801tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,386tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,546m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,618100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,132tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V188,696m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,396m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,245100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,725tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,904tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,836m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,255100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,382tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,488tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,33m3
69Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,886tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,886tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V306,38m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,269100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,238tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,958m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,764m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,654100m2
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,062100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,151tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,642m3
87Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,17m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,2m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,43m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,165m2
91Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,595m2
92Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,595m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039tấn
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,662m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cấu kiện
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,151m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,194100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m3
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,504m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,073100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,441tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,166m3
109Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,227m3
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,129tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,334m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,394m2
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,156m2
115Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,156m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,394m2
117Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,55m2
118Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,55m2
119Nắp inox chống gỉ 660x660x3 + khoáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
120Nắp inox chống gỉ hố bơm + khoáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
121Bộ lọc, các lớp lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
122Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V137,858m3
123Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,786m3
124Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,615m3
125Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,705m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.061,978m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.622,216m2
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V372,66m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140,34m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,392m2
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V417,908m2
132Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,083m2
133Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.480,121m2
134Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,48m2
135Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,788m2
136Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,818m2
137Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V236,46m
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.510,388m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.653,638m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,539m3
141Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.347,155m2
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,179m3
144Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,579m3
145Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt từ gạch lát nền 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,773m2
146Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,401100m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,81m2
148Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,466m2
149Thang lên mái + nắp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
150Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,676m2
151Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,515m2
152Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V182,7m2
153Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,515m2
154Thi công vách bằng tấm HPL dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,418m2
155Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7m2
156Đục lỗ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12lỗ
157Khung đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
158Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m3
159Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,552m2
160Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117,552m2
161Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,716tấn
162Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,489m2
163Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,932m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046100m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,093100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,093100m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,055100m2
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,381m3
169Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,176m3
170Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,565m2
171Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,449m2
172Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,8m2
173Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,42m2
174Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,56m2
175Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,6m2
176Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,76m2
177Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,76m2
178Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,198tấn
179Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V138,24m2
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,044m2
181Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,457100m2
182Tủ điện tổng 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
183Tủ điện tầng 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
184Hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
185Aptomat MCCB-3P/125A-25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
186Aptomat MCCB-3P/40A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
187Aptomat MCB-2P/40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
188Aptomat MCB-2P/32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
189Aptomat MCB-1P/16A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
190Aptomat MCB-1P/10A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
191Bộ đèn chiếu sáng học đường led tube T8 120-1x18w, treo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V144bộ
192Bộ đèn chiếu sáng bảng led tube T8 120-1x18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
193Đèn ốp trần bóng led 12w-220vTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
194Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
195Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
196Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
197Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-150VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
198Quạt trần sải cánh 1.4m 80w-220vTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
199Vị trí lắp dây chờ điều hoàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24vị trí
200Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
201Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
202Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
203Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
204Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.420m
205Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.080m
206Dây nối đất CU/PVC 1x16 cho tủ tổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
207Dây nối đất CU/PVC 1x10 cho tủ tổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
208Dây nối đất CU/PVC 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
209Dây nối đất CU/PVC 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
210Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tầng tới các tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
211Ống gen PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V220m
212Ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V710m
213Ống gen PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.540m
214Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m3
215Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
217Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
218Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
219Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
220Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
221Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000viên
222Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
223Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
224Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
225Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cọc
226Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
227Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
228Thanh tiếp địa thép dẹt 25x4, l=100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
229Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, l=100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
230Giá đỡ dây thu sét D10, l=150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
231Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
232Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m3
233Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m3
234Cọc tiếp đất an toàn điện thép mạ đồng D16, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
235Băng đồng 25x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
236Cáp tiếp đất M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
237Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
238Xịt hangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
239Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
240Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
241Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
242Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
243Bộ phụ kiện xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
244Bộ phụ kiện ống dẫn mềm cấp nước thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
245Lắp đặt gương soi khổ lớnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
246Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
247Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
248Vòi rửa sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
249Thu sàn inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
250Van khoá D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
251Van khoá D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
252Côn nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
253Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
254Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
255Tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
256Tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
257Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
258Rọ chắn rác inox máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
259Đai inox giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
260Cút ren trong PPR D25x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39cái
261MS ren trong PPR D32x3/4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
262Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6100m
263Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4100m
264Ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
265Ống PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
266Ống PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4100m
267Ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15100m
268Ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4100m
269Tê PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
270Tê PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
271Tê PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
272Tê PVC D90/34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
273Tê PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
274Chếch PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
275Chếch PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
276Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
277Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
278Cút PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
279Cút PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
280Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
281Cút PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
282Côn thu PVC D42/34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
283Côn thu PVC D48/34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
284Côn thu PVC D90/34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
285Côn thu PVC D90/48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
286Côn thu PVC D110/48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
287Côn thu PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
288Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
289Máy bơm nước Q=2.5M3/h, H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
290Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
291Khoan giếngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng seno máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,838m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,838m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,774m2
4Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V820,816m2
5Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V820,816m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,11m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V183,6m
8Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,56m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,56m2
10Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,7m2
11Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m2
12Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,25m2
13Tháo dỡ gạch thẻ ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,19m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,19m2
15Phá dỡ nền láng granitoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,361m2
16Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,361m2
17Tháo dỡ trần vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,898m2
18Thi công trần bằng tấm panel xốp màu trắng 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,898m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,712m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,712m3
C CẢI TẠO NHÀ 2 TÀNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng seno máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,999m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,999m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,167m2
4Phá dỡ nền láng granitoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,951m2
5Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,951m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,439m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,439m3
D CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG, BỘ MÔN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,711m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,501m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,501m2
4Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,12m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng seno máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94,468m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,468m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V131,026m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V544,214m2
9Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V546,757m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,008m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,04m
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,629m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,629m2
14Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,008m2
15Phá dỡ nền láng granitoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,095m2
16Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,095m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,485m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,485m3
19Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
20Hộp điện phòng lắp từ 5-12 MCB âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
21Aptomat MCB -1P/16A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
22Bộ đèn chiếu sáng học đường led tube T8 120-1x18W, treo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66bộ
23Bộ đèn chiếu sáng led tube T8 120-1x18W, gắn trên tường phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
24Bộ đèn chiếu sáng bảng led tube T8 120-1x18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
28Dây điện CU/PVC 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
29Dây điện CU/PVC 1x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.680m
30Ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
31Ống gen PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V840m
E CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,436m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,436m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V163,604m2
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,73100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,73100m2
6Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V786,324m2
7Thi công trần tôn 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V786,324m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,811m3
9Sơn epoxy nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V681,119m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,075m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,075m2
12Tháo dỡ gạch thẻ ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,68m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,68m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110,462m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V130,996m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoai nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110,462m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V130,996m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,462m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130,996m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V220,924m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V261,992m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,58m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,58m3
24Tháo dỡ điện nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
25Aptomat MCB/20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Đèn led pha chiếu sâu 150w,220vTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
27Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
28Dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2 cho ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
29Ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
30Rọ chắn rác inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
31Đai inox giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
32Ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
33Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
34Cút PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,576100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,913100m2
37Vệ sinh công nghiệp sau cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5107607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0215214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 5,0 tấn2
2 Máy đào 0,4 – 0,8 m31
3 Máy ép cọc ≥ 150 tấn1
4 Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục robot ≥ 10 tấn1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW3
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
12 Máy hàn điện 14 - 23 kW3
13 Máy bơm nước ≥ 2 kW2
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
18 Máy tời ≥ 0,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->