Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875102-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220837938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:27:00 đến ngày 2022-09-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,582,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc máy tời,
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 2 tấn. Máy tời công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình
Trường Trung học cơ sở Sông Bình, huyện Bắc Bình
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Tân Gia Hiếu; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHÒNG HỌC BỘ MÔN PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,4071100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //26,2378m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//2,6923100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng //24,8678m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//36,7573m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//46,3775m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//8,689m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//23,3385m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,7308100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật//1,2524100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//2,9712100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //1,6927tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,444tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //3,0574tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao //4,1355m3
16Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //2,8848m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //0,3913m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày //0,1498m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//323,3875m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100//58,602m3
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//98,27m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//64,9588m2
23Lát ram dốc gạch Terrazzo 400x400//13,676m2
24Lát đá granite bậc tam cấp//28,084m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//12,2186m2
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600//632,59m2
27Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 nhám//300,3m2
28Lát nền WC gạch ceramic 300x300//54,69m2
29Công tác ốp đá da chân tường//72,894m2
30Bả bằng bột bả vào tường//64,9588m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//64,9588m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//12,808m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//14,458m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//37,069m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200//105,1706m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200//23,0949m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200//7,2433m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật//4,8884100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//1,7482100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//2,1783100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái//12,1342100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//5,328100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường//0,8596100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //1,2641tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //3,5522tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao //3,7922tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //1,1719tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //7,9251tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao //0,3798tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép //0,7053tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //1,8263tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //10,2781tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,1142tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép //0,3562tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,8061tấn
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//178,869m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75//384,602m2
58Trát trần, vữa XM mác 75//1.174,665m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//85,9596m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75//534,5566m2
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75//151,339m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …//151,339m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.277,2102m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//2.277,2102m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày //56,3715m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày //66,7606m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày //24,8934m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày //36,9566m3
69Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //4,3362m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //4,0734m3
71Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //8,4976m3
72Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //7,7504m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao //1,926m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75//8,32m2
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//207,903m2
76Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm//213,76m2
77Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, viền tường gạch ceramic 100x600//60,594m2
78Công tác ốp đá granit len chân cầu thang//6,52m2
79Lát đá granite bậc cầu thang//55,022m2
80Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75//721,054m2
81Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75//1.958,856m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//343,7m2
83Đắp khối tháp trang trí//7,803m2
84Kẻ roon âm trang trí đầu trụ//109,7md
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75//144,8m
86Bả bằng bột bả vào tường//2.269,78m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//343,7m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//1.064,754m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//1.548,726m2
90Lắp dựng lan can//9,03m2
91Tay vịn WC NKT fi42 dày 1,4mm//4,65md
92Tay vịn Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn)//21,68md
93Inox fi32 dày 1,2mm (thanh chống tay vịn)//2md
94Nắp chụp inox D42//4cái
95Nắp chụp inox D60//1cái
96Nắp chụp inox D32//5cái
97Lắp dựng cửa khung nhôm//269,31m2
98Cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông)//120,18m2
99Cửa đi lamri nhôm trắng sữa hệ 700//16,65m2
100Cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông)//122,4m2
101Cửa sổ lật khung nhôm trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly//10,08m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly (có chia ô vuông)//8,25m2
103Vách kính khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly (có chia ô vuông)//8,25m2
104Lắp dựng hoa sắt cửa//171,96m2
105Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2//171,96m2
106Nẹp nhôm chèn khe lún//4,2md
107Chụp tôn phẳng dày 4,2z tại khe lún mái//1,6md
108Nắp đậy lổ thăm mái KT600x800 bằng tôn phẳng dày 4,2z//1cái
109Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5z//6,2951100m2
110Gia công xà gồ thép//2,8135tấn
111Lắp dựng xà gồ thép//2,7415tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//16,566m2
113Trần thạch cao khung nổi//55,26m2
114Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao //8,5312100m2
115Lắp đặt ống nhựa dày D=114 dày 3,2mm//0,42100m
116Lắp đặt ống nhựa dày D=90 dày 2,2mm//2,668100m
117Lắp đặt ống nhựa dày D=60 dày 2,8mm//0,7100m
118Lắp đặt ống nhựa dày D=42 dày 2,4mm//0,117100m
119Lắp đặt ống nhựa dày D=34 dày 2,0mm//0,555100m
120Lắp đặt ống nhựa dày D=27 dày 1,8mm//0,116100m
121Lắp đặt ống nhựa dày D=21 dày 1,6mm//0,3100m
122Lắp đặt cút 90 nhựa D=114//7cái
123Lắp đặt cút 45 nhựa D=114//25cái
124Lắp đặt cút 90 nhựa D=90//32cái
125Lắp đặt cút 90 nhựa D=60//20cái
126Lắp đặt cút 90 nhựa D=42//5cái
127Lắp đặt cút 90 nhựa D=34//11cái
128Lắp đặt cút 90 nhựa D=27//6cái
129Lắp đặt cút 90 nhựa D=21//69cái
130Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60//2cái
131Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34//4cái
132Lắp đặt côn nhựa Dxd=42x34//4cái
133Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21//2cái
134Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27//2cái
135Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21//2cái
136Lắp đặt thập nhựa 90 nhựa D=114//1cái
137Lắp đặt tê nhựa D=114//11cái
138Lắp đặt tê nhựa Dxd=90x34//5cái
139Lắp đặt tê nhựa D=60//15cái
140Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34//6cái
141Lắp đặt tê nhựa D=42//1cái
142Lắp đặt tê nhựa Dxd=42x34//2cái
143Lắp đặt tê nhựa Dxd=42x21//2cái
144Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21//12cái
145Lắp đặt tê nhựa Dxd=27x21//6cái
146Lắp đặt tê nhựa D=21//15cái
147Lắp đặt khóa nhựa D=42//2cái
148Lắp đặt khóa STK D=42//2cái
149Lắp đặt khóa nhựa D=34//2cái
150Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=42//4cái
151Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=34//2cái
152Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21//5cái
153Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21//40cái
154Lắp đặt phễu thu inox D=60//17cái
155Lắp nút bịt nhựa D=114//1cái
156Lắp đặt vòi đồng D=21//6bộ
157Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=114//12bộ
158Lắp đặt vòi xịt inox//12bộ
159Lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox//7bộ
160Lắp đặt gương soi//7cái
161Lắp đặt kệ kính//7cái
162Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông D=60 + khóa inox (nút ấn)//4bộ
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 + van phao D=34 + giá đỡ inox//1bể
164Cầu chắn rác inox D=90//32cái
165Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,4758100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,2774100m3
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100//3,4425m3
168Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //5,3772m3
169Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //2,0584m3
170Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75//7,7m2
171Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75//59,28m2
172Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//7,7m2
173Quét nước xi măng 2 nước//59,28m2
174Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250//1,2544m3
175Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng //20cái
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm//0,1278tấn
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0518100m2
178Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6//0,0047100m3
179Lắp đặt đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V//48bộ
180Đèn áp trần chóa vuông 220x220 bóng led 12W - ánh sáng trắng//20bộ
181Đèn áp trần chóa vuông 220x220 bóng led 18W - ánh sáng trắng//12bộ
182Đèn áp trần chóa tròn D220 bóng led 9W - ánh sáng trắng//17bộ
183Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V//21cái
184Lắp đặt quạt đảo trần VN 60W 250V + hộp số//5cái
185Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V//63cái
186Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V//2cái
187Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V//119cái
188Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V//69cái
189Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4//104mặt
190Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện//104đế
191Hộp (box) tròn phân dây điện ngầm//118hộp
192Hộp (box) vuông phân dây điện ngầm//15hộp
193Đinh vít, tắc kê các loại//10bịch
194Lắp đặt MCB 2P 10A//2cái
195Lắp đặt MCB 2P 15A//17cái
196Lắp đặt MCB 2P 20A//6cái
197Lắp đặt MCB 2P 75A//3cái
198Lắp đặt MCB 2P 125A//1cái
199Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2//920m
200Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2//756m
201Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2//226m
202Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2//32m
203Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2-cấp nguồn//60m
204Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16//575m
205Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20//345m
206Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm)//1hộp
207Lắp đặt tủ điện 10 modul (đặt âm)//1hộp
208Lắp đặt đế MCB + mặt MCB + kiềm CB (đặt âm)//22hộp
209Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy//4hộp
210Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3//8bình
211Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC//8bình
212Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)//8cái
213Bảng tiêu lệnh PCCC//4cái
214Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân//6bịch
215Lắp đặt ống STK D100//0,94100m
216Lắp đặt co STK D100//3cái
217Lắp đặt lơi 90 STK D100//2cái
218Lắp đặt tê 90 STK D100//3cái
219Lắp đặt tê 90 giảm STK Dxd=100x65//3cái
220Lắp nút bịt STK D100//5cái
221Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m//1máy
222Bộ biến tần 1pha-3pha//1bộ
223Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện//1bộ
224Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m//1máy
225Lắp đặt van chặn D100//4cái
226Lắp đặt van chặn D60//4cái
227Lắp đặt van 1 chiều D100//4cái
228Lắp đặt van 1 chiều D60//4cái
229Lắp đặt van hút D100//2cái
230Lắp đặt van hút D60//1cái
231Lắp đặt Y lọc D100//2cái
232Lắp đặt Y lọc D60//1cái
233Lắp đặt khớp nối mềm D100//4cái
234Lắp đặt khớp nối mềm D60//2cái
235Đồng hồ áp suất//4cái
236Cuộn vòi chữa cháy//4cuộn
237Lăn phun//4cái
238Ống STK D60//4md
239Lắp đặt đèn báo sự cố 2x10W//4,85 đèn
240Lắp đặt đèn thoát hiểm//0,85 đèn
241Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500: khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5z//1thùng
242Vật tư phụ//1
243Lắp đặt đèn chỉ thị báo phòng//2,45 đèn
244Lắp đặt thiết bị đầu báo khói//2,310 đầu
245Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh//1trung tâm
246Bàn phím//1bộ
247Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn//0,85 nút
248Lắp đặt loa báo cháy//0,85 loa
249Lắp đặt dây CXV/FRT 2x0,75mm2//236m
250Điện trở cuối tuyến//4cái
251Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu D20//220m
252Lắp đặt MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm//1cái
253Lắp đặt mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện//24bộ
254Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2//180m
255Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //0,178m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,1709100m3
257Đào móng công trình, chiều rộng móng //1,3335100m3
258Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,3664100m3
259Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100//8,8984m3
260Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,528m3
261Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//3,49m3
262Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200//23,7138m3
263Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật//0,1056100m2
264Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//0,3769100m2
265Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày //1,5769100m2
266Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,1139m3
267Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0114100m2
268Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//1cấu kiện
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //1,0396tấn
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,0112tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,1415tấn
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1758tấn
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,9302tấn
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép //0,22tấn
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép //2,2261tấn
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //0,4885tấn
277Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//98,74m2
278Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …//98,74m2
279Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop//25m
280Ống thép STK D60//0,025100m
281Ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm//0,3100m
282Cút thép STK D60//5cái
283Cút nhựa D=60//6cái
284Nối ren ngoài ống thép D60 L=0,3m//1cái
285Nối ren ngoài ống thép D60 L=0,1m//1cái
286Van phao D60//1cái
287Khóa đồng D60//1cái
288Mối nối ren PVC D60//2cái
289Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng (Rp=131m)//1cái
290Dây dẫn sét, cáp chống sét chuyên dùng M60//20m
291Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400//10cọc
292Dây tiếp đất chuyên dùng 60mm2//27m
293ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2//20cái
294Các chất phụ gia (muối) dẫn điện//6kg
295Lắp đặt ống nhựa D27 luồn dây chống sét//16m
296Trụ đỡ cầu thu sét STK D60, H=4m//1cái
297Hộp đo điện trở//1hộp
298Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //7,29m3
299Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//7,29100m3
B SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng530,7m2
2Phá dỡ nền gạch hoa//809,26m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột//1.919,766m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần//1.084,208m2
5Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt kính//453,12m2
6Vệ sinh sê nô mái//162,456m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng//162,4561m2
8Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 nhám//277,88m2
9Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600//531,38m2
10Bả bằng bột bả vào tường//3.003,974m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ//1.274,8141m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ//1.729,161m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ//453,121m2
14Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn//5,5731100 m2
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao //6,7662100m2
16Lắp đặt đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W//38bộ
17Đèn áp trần chóa vuông 220x220 bóng led 12W - ánh sáng trắng//16bộ
18Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V//19cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V//29cái
20Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V//4cái
21Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V//52cái
22Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V//31cái
23Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số//19cái
24Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4//47mặt
25Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện//47đế
26Hộp (box) vuông phân dây//10hộp
27Đinh vít, tắc kê các loại//10bịch
28Lắp đặt MCB 2P 10A//2cái
29Lắp đặt MCB 2P 15A//10cái
30Lắp đặt MCB 2P 20A//3cái
31Lắp đặt MCB 2P 60A//3cái
32Lắp đặt MCB 2P 100A//1cái
33Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2//920m
34Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2//756m
35Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2//226m
36Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2//32m
37Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x20 luồn dây điện nổi//575m
38Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x30 luồn dây điện nổi//345m
39Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt nổi)//1cái
40Lắp đặt tủ điện 6 modul (đặt nổi)//1cái
41Lắp đặt đế MCB + mặt MCB + kiềm CB (đặt nổi)//22bộ
C SÂN TRƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng14,376100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //12,08m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,0362100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100//6,04m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //6,04m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//75,5m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100//143,76m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150//71,88m3
9Kẻ roon chống nứt 2mx2m//1.437,6m2
D CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,144m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //0,816m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,0062100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//0,585m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng //0,175m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,014100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //0,5832m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //0,2368m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao //0,648m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//0,332m3
11Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//0,035m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//2,67m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//6,48m2
14Lát bậc tam cấp//6,48m2
15Công tác ốp tường - gạch granite 300x300mm, XM PCB40//2,67m2
16Lắp đặt trụ cờ//5,3m
17Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly//2,1md
18Thanh inox fi76,3 dày 2ly//2,2md
19Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly//2,2md
20Thanh inox fi34 dày 1,5ly//0,3md
21Inox hộp 40x80 dày 2,5ly//1,8md
22Bu lông fi18//2cái
23Quả cầu inox fi42//1cái
24Quả cầu inox fi76//1cái
25Khoen tròn giữ cáp//3bộ
26Ròng rọc//1cái
E NHÀ XE HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,024m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //15,6493m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,0784100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100//4,742m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//3,6m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,288100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//11,1m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//24,448m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100//24,44m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150//15,194m3
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//278,98m2
12Kẻ roon rộng 20 chống nứt//278,98m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//9,44m2
14Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2z//2,5955100m2
15Gia công cột bằng thép hình//0,5736tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ //0,4605tấn
17Gia công giằng mái thép//0,1158tấn
18Gia công xà gồ thép//0,6114tấn
19Cột thép ống D=90x3//60md
20Bản mã dày 10mm//174,27kg
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//134,9392m2
22Lắp dựng xà gồ thép//0,6114tấn
23Lắp dựng cột thép các loại//0,5736tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ //0,4605tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông//0,1158tấn
26Bu lông fi14, L=35096cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng 7 tấn1
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
8 Máy hàn công suất 23kW2
9 Máy vận thăng hoặc máy tời, Máy vận thăng sức nâng 2 tấn. Máy tời công suất 2HP1
10 Máy khoan công suất 0,62kW2
11 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW2
12 Máy mài công suất 2,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->