Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:27:00 đến ngày 2022-09-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,582,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn. Máy tời công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình Trường Trung học cơ sở Sông Bình, huyện Bắc Bình 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHÒNG HỌC BỘ MÔN PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,4071 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 26,2378 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 2,6923 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | // | 24,8678 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 36,7573 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 46,3775 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 8,689 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 23,3385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,7308 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 1,2524 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 2,9712 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 1,6927 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,444 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 3,0574 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | // | 4,1355 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 2,8848 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 0,3913 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | // | 0,1498 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 323,3875 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | // | 58,602 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 98,27 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 64,9588 | m2 |
| 23 | Lát ram dốc gạch Terrazzo 400x400 | // | 13,676 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp | // | 28,084 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 12,2186 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | // | 632,59 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 nhám | // | 300,3 | m2 |
| 28 | Lát nền WC gạch ceramic 300x300 | // | 54,69 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá da chân tường | // | 72,894 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 64,9588 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 64,9588 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 12,808 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 14,458 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 37,069 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 105,1706 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 23,0949 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 7,2433 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 4,8884 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 1,7482 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 2,1783 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | // | 12,1342 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 5,328 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | // | 0,8596 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 1,2641 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 3,5522 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | // | 3,7922 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 1,1719 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 7,9251 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | // | 0,3798 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | // | 0,7053 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | // | 1,8263 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | // | 10,2781 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | // | 0,1142 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | // | 0,3562 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | // | 0,8061 | tấn |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 178,869 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 384,602 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | // | 1.174,665 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 85,9596 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | // | 534,5566 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | // | 151,339 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | // | 151,339 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 2.277,2102 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 2.277,2102 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | // | 56,3715 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | // | 66,7606 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | // | 24,8934 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | // | 36,9566 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 4,3362 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 4,0734 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 8,4976 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 7,7504 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | // | 1,926 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | // | 8,32 | m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 207,903 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | // | 213,76 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, viền tường gạch ceramic 100x600 | // | 60,594 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit len chân cầu thang | // | 6,52 | m2 |
| 79 | Lát đá granite bậc cầu thang | // | 55,022 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 721,054 | m2 |
| 81 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 1.958,856 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 343,7 | m2 |
| 83 | Đắp khối tháp trang trí | // | 7,803 | m2 |
| 84 | Kẻ roon âm trang trí đầu trụ | // | 109,7 | md |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | // | 144,8 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 2.269,78 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 343,7 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 1.064,754 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 1.548,726 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can | // | 9,03 | m2 |
| 91 | Tay vịn WC NKT fi42 dày 1,4mm | // | 4,65 | md |
| 92 | Tay vịn Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn) | // | 21,68 | md |
| 93 | Inox fi32 dày 1,2mm (thanh chống tay vịn) | // | 2 | md |
| 94 | Nắp chụp inox D42 | // | 4 | cái |
| 95 | Nắp chụp inox D60 | // | 1 | cái |
| 96 | Nắp chụp inox D32 | // | 5 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 269,31 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông) | // | 120,18 | m2 |
| 99 | Cửa đi lamri nhôm trắng sữa hệ 700 | // | 16,65 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông) | // | 122,4 | m2 |
| 101 | Cửa sổ lật khung nhôm trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly | // | 10,08 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly (có chia ô vuông) | // | 8,25 | m2 |
| 103 | Vách kính khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly (có chia ô vuông) | // | 8,25 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 171,96 | m2 |
| 105 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 | // | 171,96 | m2 |
| 106 | Nẹp nhôm chèn khe lún | // | 4,2 | md |
| 107 | Chụp tôn phẳng dày 4,2z tại khe lún mái | // | 1,6 | md |
| 108 | Nắp đậy lổ thăm mái KT600x800 bằng tôn phẳng dày 4,2z | // | 1 | cái |
| 109 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5z | // | 6,2951 | 100m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | // | 2,8135 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 2,7415 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 16,566 | m2 |
| 113 | Trần thạch cao khung nổi | // | 55,26 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | // | 8,5312 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa dày D=114 dày 3,2mm | // | 0,42 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa dày D=90 dày 2,2mm | // | 2,668 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa dày D=60 dày 2,8mm | // | 0,7 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa dày D=42 dày 2,4mm | // | 0,117 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa dày D=34 dày 2,0mm | // | 0,555 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa dày D=27 dày 1,8mm | // | 0,116 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa dày D=21 dày 1,6mm | // | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 | // | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 | // | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=90 | // | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 | // | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=42 | // | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | // | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 | // | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=21 | // | 69 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 | // | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | // | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=42x34 | // | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 | // | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | // | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | // | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt thập nhựa 90 nhựa D=114 | // | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | // | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=90x34 | // | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa D=60 | // | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 | // | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa D=42 | // | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=42x34 | // | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=42x21 | // | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 | // | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=27x21 | // | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D=21 | // | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt khóa nhựa D=42 | // | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt khóa STK D=42 | // | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt khóa nhựa D=34 | // | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=42 | // | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=34 | // | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 | // | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 | // | 40 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu inox D=60 | // | 17 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa D=114 | // | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi đồng D=21 | // | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=114 | // | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xịt inox | // | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox | // | 7 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | // | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt kệ kính | // | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông D=60 + khóa inox (nút ấn) | // | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 + van phao D=34 + giá đỡ inox | // | 1 | bể |
| 164 | Cầu chắn rác inox D=90 | // | 32 | cái |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | // | 0,4758 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,2774 | 100m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | // | 3,4425 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 5,3772 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 2,0584 | m3 |
| 170 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | // | 7,7 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | // | 59,28 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 7,7 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 59,28 | m2 |
| 174 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 1,2544 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | // | 20 | cái |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | // | 0,1278 | tấn |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0518 | 100m2 |
| 178 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | // | 0,0047 | 100m3 |
| 179 | Lắp đặt đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V | // | 48 | bộ |
| 180 | Đèn áp trần chóa vuông 220x220 bóng led 12W - ánh sáng trắng | // | 20 | bộ |
| 181 | Đèn áp trần chóa vuông 220x220 bóng led 18W - ánh sáng trắng | // | 12 | bộ |
| 182 | Đèn áp trần chóa tròn D220 bóng led 9W - ánh sáng trắng | // | 17 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V | // | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt đảo trần VN 60W 250V + hộp số | // | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | // | 63 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V | // | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | // | 119 | cái |
| 188 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | // | 69 | cái |
| 189 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | // | 104 | mặt |
| 190 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | // | 104 | đế |
| 191 | Hộp (box) tròn phân dây điện ngầm | // | 118 | hộp |
| 192 | Hộp (box) vuông phân dây điện ngầm | // | 15 | hộp |
| 193 | Đinh vít, tắc kê các loại | // | 10 | bịch |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P 10A | // | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 2P 15A | // | 17 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 2P 20A | // | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 2P 75A | // | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 2P 125A | // | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | // | 920 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | // | 756 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2 | // | 226 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | // | 32 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2-cấp nguồn | // | 60 | m |
| 204 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | // | 575 | m |
| 205 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 | // | 345 | m |
| 206 | Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm) | // | 1 | hộp |
| 207 | Lắp đặt tủ điện 10 modul (đặt âm) | // | 1 | hộp |
| 208 | Lắp đặt đế MCB + mặt MCB + kiềm CB (đặt âm) | // | 22 | hộp |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | // | 4 | hộp |
| 210 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3 | // | 8 | bình |
| 211 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC | // | 8 | bình |
| 212 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | // | 8 | cái |
| 213 | Bảng tiêu lệnh PCCC | // | 4 | cái |
| 214 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 6 | bịch |
| 215 | Lắp đặt ống STK D100 | // | 0,94 | 100m |
| 216 | Lắp đặt co STK D100 | // | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt lơi 90 STK D100 | // | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê 90 STK D100 | // | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê 90 giảm STK Dxd=100x65 | // | 3 | cái |
| 220 | Lắp nút bịt STK D100 | // | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | // | 1 | máy |
| 222 | Bộ biến tần 1pha-3pha | // | 1 | bộ |
| 223 | Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | // | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | // | 1 | máy |
| 225 | Lắp đặt van chặn D100 | // | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt van chặn D60 | // | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | // | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | // | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt van hút D100 | // | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt van hút D60 | // | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y lọc D100 | // | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y lọc D60 | // | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | // | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt khớp nối mềm D60 | // | 2 | cái |
| 235 | Đồng hồ áp suất | // | 4 | cái |
| 236 | Cuộn vòi chữa cháy | // | 4 | cuộn |
| 237 | Lăn phun | // | 4 | cái |
| 238 | Ống STK D60 | // | 4 | md |
| 239 | Lắp đặt đèn báo sự cố 2x10W | // | 4,8 | 5 đèn |
| 240 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | // | 0,8 | 5 đèn |
| 241 | Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500: khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5z | // | 1 | thùng |
| 242 | Vật tư phụ | // | 1 | lô |
| 243 | Lắp đặt đèn chỉ thị báo phòng | // | 2,4 | 5 đèn |
| 244 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | // | 2,3 | 10 đầu |
| 245 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | // | 1 | trung tâm |
| 246 | Bàn phím | // | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn | // | 0,8 | 5 nút |
| 248 | Lắp đặt loa báo cháy | // | 0,8 | 5 loa |
| 249 | Lắp đặt dây CXV/FRT 2x0,75mm2 | // | 236 | m |
| 250 | Điện trở cuối tuyến | // | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu D20 | // | 220 | m |
| 252 | Lắp đặt MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm | // | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện | // | 24 | bộ |
| 254 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | // | 180 | m |
| 255 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 0,178 | m3 |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,1709 | 100m3 |
| 257 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | // | 1,3335 | 100m3 |
| 258 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,3664 | 100m3 |
| 259 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | // | 8,8984 | m3 |
| 260 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,528 | m3 |
| 261 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 3,49 | m3 |
| 262 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 23,7138 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 0,1056 | 100m2 |
| 264 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,3769 | 100m2 |
| 265 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | // | 1,5769 | 100m2 |
| 266 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,1139 | m3 |
| 267 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0114 | 100m2 |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 1 | cấu kiện |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 1,0396 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 0,0112 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 0,1415 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,1758 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,9302 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | // | 0,22 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | // | 2,2261 | tấn |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | // | 0,4885 | tấn |
| 277 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 98,74 | m2 |
| 278 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | // | 98,74 | m2 |
| 279 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop | // | 25 | m |
| 280 | Ống thép STK D60 | // | 0,025 | 100m |
| 281 | Ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm | // | 0,3 | 100m |
| 282 | Cút thép STK D60 | // | 5 | cái |
| 283 | Cút nhựa D=60 | // | 6 | cái |
| 284 | Nối ren ngoài ống thép D60 L=0,3m | // | 1 | cái |
| 285 | Nối ren ngoài ống thép D60 L=0,1m | // | 1 | cái |
| 286 | Van phao D60 | // | 1 | cái |
| 287 | Khóa đồng D60 | // | 1 | cái |
| 288 | Mối nối ren PVC D60 | // | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng (Rp=131m) | // | 1 | cái |
| 290 | Dây dẫn sét, cáp chống sét chuyên dùng M60 | // | 20 | m |
| 291 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400 | // | 10 | cọc |
| 292 | Dây tiếp đất chuyên dùng 60mm2 | // | 27 | m |
| 293 | ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | // | 20 | cái |
| 294 | Các chất phụ gia (muối) dẫn điện | // | 6 | kg |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa D27 luồn dây chống sét | // | 16 | m |
| 296 | Trụ đỡ cầu thu sét STK D60, H=4m | // | 1 | cái |
| 297 | Hộp đo điện trở | // | 1 | hộp |
| 298 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | // | 7,29 | m3 |
| 299 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 7,29 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 530,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hoa | // | 809,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột | // | 1.919,766 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | // | 1.084,208 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt kính | // | 453,12 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái | // | 162,456 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | // | 162,456 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 nhám | // | 277,88 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | // | 531,38 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 3.003,974 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 1.274,814 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 1.729,16 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 453,12 | 1m2 |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | // | 5,5731 | 100 m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | // | 6,7662 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W | // | 38 | bộ |
| 17 | Đèn áp trần chóa vuông 220x220 bóng led 12W - ánh sáng trắng | // | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 250V | // | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | // | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V | // | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | // | 52 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | // | 31 | cái |
| 23 | Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số | // | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | // | 47 | mặt |
| 25 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | // | 47 | đế |
| 26 | Hộp (box) vuông phân dây | // | 10 | hộp |
| 27 | Đinh vít, tắc kê các loại | // | 10 | bịch |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 10A | // | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 15A | // | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P 20A | // | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P 60A | // | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P 100A | // | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | // | 920 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | // | 756 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2 | // | 226 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | // | 32 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x20 luồn dây điện nổi | // | 575 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x30 luồn dây điện nổi | // | 345 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt nổi) | // | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện 6 modul (đặt nổi) | // | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế MCB + mặt MCB + kiềm CB (đặt nổi) | // | 22 | bộ |
| C | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 14,376 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 12,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,0362 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | // | 6,04 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 6,04 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 75,5 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | // | 143,76 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | // | 71,88 | m3 |
| 9 | Kẻ roon chống nứt 2mx2m | // | 1.437,6 | m2 |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 0,816 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,0062 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 0,585 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | // | 0,175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 0,5832 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 0,2368 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | // | 0,648 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 0,332 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 0,035 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 2,67 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 6,48 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp | // | 6,48 | m2 |
| 15 | Công tác ốp tường - gạch granite 300x300mm, XM PCB40 | // | 2,67 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trụ cờ | // | 5,3 | m |
| 17 | Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly | // | 2,1 | md |
| 18 | Thanh inox fi76,3 dày 2ly | // | 2,2 | md |
| 19 | Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly | // | 2,2 | md |
| 20 | Thanh inox fi34 dày 1,5ly | // | 0,3 | md |
| 21 | Inox hộp 40x80 dày 2,5ly | // | 1,8 | md |
| 22 | Bu lông fi18 | // | 2 | cái |
| 23 | Quả cầu inox fi42 | // | 1 | cái |
| 24 | Quả cầu inox fi76 | // | 1 | cái |
| 25 | Khoen tròn giữ cáp | // | 3 | bộ |
| 26 | Ròng rọc | // | 1 | cái |
| E | NHÀ XE HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,024 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 15,6493 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,0784 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | // | 4,742 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 3,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 11,1 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 24,448 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | // | 24,44 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | // | 15,194 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 278,98 | m2 |
| 12 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | // | 278,98 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 9,44 | m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2z | // | 2,5955 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,5736 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | // | 0,4605 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | // | 0,1158 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | // | 0,6114 | tấn |
| 19 | Cột thép ống D=90x3 | // | 60 | md |
| 20 | Bản mã dày 10mm | // | 174,27 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 134,9392 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,6114 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | // | 0,5736 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | // | 0,4605 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | // | 0,1158 | tấn |
| 26 | Bu lông fi14, L=350 | 96 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời, | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn. Máy tời công suất 2HP | 1 |
| 10 | Máy khoan | công suất 0,62kW | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi