Gói thầu: 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:51:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,403,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm xây dựng các hạng mục (tối thiểu):a.1. Hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. a.2. Hạng mục đường dây điện trung hạ thế, trạm biến ápa.3. Hạng mục PCCCb) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 7.900.000.000 VND, trong đó:- Giá trị hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng ≥ 7.000.000.000 VND;- Giá trị hạng mục đường dây điện trung hạ thế, trạm biến áp≥ 895.000.000 VND;- Giá trị hạng mục PCCC ≥ 5.000.000 VND; Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (chỉ áp dụng đối với khoản a.1 mục a nêu trên); Cấp công trình: cấp III (chỉ áp dụng đối với khoản a.1 mục a nêu trên)Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý điều hành tại trụ sở |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học (trở lên);- Có kinh nghiệm quản lý hoặc kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành điện;- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công hạng mục, công trình đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp >=0,4KV thuộc 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên;- Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=24T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-ô tô rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án Hạ tầng kỹ thuật 2,9ha khu dân cư Kim Long 5 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. San nền: | |||
| 1 | Đào bóc vỏ mộ, lăng = máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 932,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vỏ mộ, lăng bằng ô tô tự đổ. Cự ly 1km đầu, ô tô 10T, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 932,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vỏ mộ, lăng bằng ô tô tự đổ. Cự ly 4km tiếp theo, ô tô 10T, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 932,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vỏ mộ, lăng bằng ô tô tự đổ. Cự ly 5km cuối, ô tô 10T, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 932,8 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5.122,2961 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.439,5039 | m3 |
| 7 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0,85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.975,7069 | m3 |
| B | II. Phân lô: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,618 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc. Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2211 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc mốc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80,4 | m2 |
| 4 | Định vị, cắm mốc cọc phân lô góc bằng máy. Chôn chân cọc bằng vữa BT đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | mốc |
| 5 | Cắm cọc phân lô giữa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 372 | cái |
| 6 | Đào móng cọc phân lô bằng thủ công. Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc băng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,838 | m3 |
| C | III. Giao thông: | |||
| D | * Nền đường | |||
| 1 | Đào thay đất bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.568,5 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.483,05 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 357,5 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7.718,14 | m3 |
| 5 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0,95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9.942,5079 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.379,16 | m3 |
| 7 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0,98 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.823,8012 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 830,56 | m2 |
| E | * Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 12cm, Dmax=25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 551,67 | m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm, Dmax=37.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 773,16 | m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70. Lượng nhũ tương 1.3kg/m2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4.191,68 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm. Chiều dày đã lèn ép=7cm (bao gồm vật liệu bê tông nhựa) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4.191,68 | m2 |
| F | * An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển vuông 70x70cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 140,4 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,95 | m2 |
| G | IV. Vĩa hè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 384,32 | m3 |
| 2 | Rãi bạt nilon | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3.843,2 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè. Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm, vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4.100,69 | m2 |
| H | * Rãnh vĩa loại 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,97 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 293,1 | m2 |
| 3 | Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại 0.9m, vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.099,13 | m |
| I | * Rãnh vĩa loại 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 88,24 | m2 |
| 3 | Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m, vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 252,12 | m |
| J | * Bó vĩa loại 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68,89 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 930,4 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,52 | m3 |
| 4 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m, vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 983,93 | m |
| K | * Bó vĩa loại 3 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,14 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 284,9 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,56 | m3 |
| 4 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m, vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 252,12 | m |
| L | * Tấm xe lăn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,29 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm xe lăn d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,299 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm xe lăn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 137,41 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,74 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 2 cm , Vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 101,54 | m2 |
| 6 | Lắp tấm xe lăn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 198 | cái |
| M | * Bó hè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 257,45 | m2 |
| 3 | Xây bó hè gạch đặc không nung (60x95x200), vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 77,23 | m3 |
| N | * Ô trồng cây | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,78 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 147,84 | m2 |
| 3 | Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,78 | m3 |
| O | V. Thoát nước: | |||
| P | * Cống | |||
| 1 | Đào cống=máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.557,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống=đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (td đất đào) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.874,528 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 255,4525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 721,091 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đ/kính ống d=600mm chịu lực | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 276,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đ/kính ống d=600mm không chịu lực | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 559,6 | m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng PP xảm. Đ/kính ống 600mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 340 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đ/kính ống d=800mm chịu lực | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đ/kính ống d=800mm không chịu lực | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 77 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng PP xảm. Đ/kính ống 800mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38 | mối nối |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68 | m |
| 12 | Đào bóc kết cấu mặt đường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,32 | m3 |
| 13 | Đâp phá bê tông hố ga cũ bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7764 | m3 |
| 14 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 12cm, Dmax=25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,184 | m3 |
| 15 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm, Dmax=37.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,48 | m3 |
| 16 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70. Lượng nhũ tương 1.3kg/m2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43,2 | m2 |
| 17 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm. Chiều dày đã lèn ép=7cm (bao gồm vật liệu bê tông nhựa) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43,2 | m2 |
| Q | * Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga=máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 473,7294 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga=đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (td đất đào) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 213,4028 | m3 |
| 3 | Đắp cát họng thu bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,9043 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng hố ga. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,182 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120,2545 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,6636 | m3 |
| 7 | Bê tông họng thu nước. Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,9921 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tường hố ga | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 998,0388 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng hố ga, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 160,046 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông họng thu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 206,505 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,61 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác. Vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,365 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2. Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,705 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 79,755 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rác | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,17 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC. Đ/kính ống 250mm dày 8,2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 149,5 | m |
| 18 | Cốt thép BV2. Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,018 | tấn |
| 19 | Cốt thép BV2. Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0981 | tấn |
| 20 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,167 | tấn |
| 21 | Cốt thép đan + ghi chắn rác. Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1989 | tấn |
| 22 | SX thép hình giằng hố ga + viền đan. Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,5984 | tấn |
| 23 | LD thép hình giằng hố ga + viền đan. Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,5984 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép giằng hố ga. Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,446 | tấn |
| 25 | Lắp bậc thang thép D16mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4155 | tấn |
| 26 | Lắp đan bê tông đúc sẵn+ghi chắn rác bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 88 | cái |
| 27 | Lắp tấm gang GBD80 bằng thủ công | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67 | cái |
| 28 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m, vữa XM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 58,5 | m |
| R | * Mương | |||
| 1 | Đào mương =máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 414,569 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng mương =đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (td đất đào) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 153,3507 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng mương. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,235 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,6975 | m3 |
| 5 | Bê tông mương nước. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52,1581 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng mương | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 169,25 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường và giằng mương | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 521,5811 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng + đan mương. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,005 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng + đan mương | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 372,35 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC. Đ/kính ống 110mm dày 3,0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96 | m |
| S | VI. Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống=máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 583,2378 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64,8042 | m3 |
| 3 | Đắp bột đá móng đường ống=máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 179,946 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống không qua đường. bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu k=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 213,9427 | m3 |
| 5 | Đào móng hộp van bằng thủ công. Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,835 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,835 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng hộp van bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu k=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,73 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng hố van. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,52 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng hộp van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2838 | m3 |
| 10 | Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,296 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,889 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố van | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,672 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng hố van | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,024 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,68 | m2 |
| 15 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Cốt thép giằng hố van. Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0231 | tấn |
| 17 | Cốt thép đan. Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 18 | SX thép hình giằng đan + miệng ga. Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3045 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép giằng + miệng hố ga. Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3045 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn. Đ/kính ống 63mm dày 4.7mm PN12.5 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 391 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn. Đ/kính ống 75mm dày 4.5mm PN10 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 464 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn. Đ/kính ống 110mm dày 6.6mm PN10 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 242,5 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC nối=PP dán keo. Đ/kính ống 160mm dày 4.7mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,9 | m |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 họng ra 1 Đ/kính d100mm, 2 đk d65 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bích. Đ/kính van 110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van gai. Đ/kính van 75mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gai. Đ/kính van 63mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối=PP hàn. Đ/kính tê 110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối=PP hàn. Đ/kính tê 110/75mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối=PP hàn. Đ/kính tê 110/63mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa nối=PP hàn 90 độ. Đ/kính co 110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa nối=PP hàn 45 độ. Đ/kính co 75mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối=PP hàn 45 độ. Đ/kính co 63mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp bích thép. Đkính ống 110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm có ngàm BE. Đ/kính mối nối mềm 110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm có ngàm EE. Đ/kính mối nối mềm 110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.097,5 | m |
| 38 | Lắp đặt BU. Đ/kính BU 110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. Đ/kính măng sông d63mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. Đ/kính măng sông d75mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước. Đ/kính ống d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.097,5 | m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đ/kính ống 63mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 391 | m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đ/kính ống 75mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 464 | m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đ/kính ống 110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 242,5 | m |
| 45 | Nước thử áp lực đường ống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,44 | m3 |
| T | VI. Cấp điện và điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng lắp bộ điều khiển và giám sát trung tâm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Bộ đèn Led 30W-4000K | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn Led 60W-4000K | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng ( | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29 | bộ |
| 5 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 645,7 | m |
| 6 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 174 | m |
| 7 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A25 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Đai thép và khóa đai inox 20x0.4 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57 | cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn A25 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Nút bịt đầu cáp A25 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Kẹp răng 2 bu lông KR-25-25 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Kẹp răng 2 bu lông KR-25-16 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 78 | cái |
| 14 | Bu lon móc BL.16-350 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Đánh số thứ tự cột đèn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Cột |
| 16 | Tiếp địa ngọn TĐN | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| U | VII. Cấp điện, đường dây điện trung thế, TBA: | |||
| V | Thiết bị- lắp đặt- thí nghiệm | |||
| W | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 24kV - 3 pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| X | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 24kV - 3 pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ ( 3pha) |
| Y | Thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 22-35kV - 1 pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 22KV- 0.4KV- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Móng trụ BTLT; MT3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ BTLT; MTĐ 2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| AB | Đường dây 0.4KV | |||
| 1 | Móng trụ BTLT MT1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Móng |
| 2 | Móng trụ BTLT MTĐ 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Bộ |
| AC | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-16 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 22KV- 0.4KV- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AE | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC-11 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC-5.5 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Xà néo góc đôi dọc tuyến XNGĐ-DT | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc đôi ngang tuyến XNGĐ-NT | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo cuối XNC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐT | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt XĐV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa đường dây RC4 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Dây cáp trung thế AX1V/WB -70-12/20(24)KV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,69 | Km |
| 10 | Sứ đứng 22(24kv)+ ty | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | Quả |
| 11 | Sứ chuỗi thủy tinh 22(24Kv) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 12 | Vật liệu khác của đường dây 22(24kv) gồm:- Khóa néo dây bọc KNDB-70: 18 cái- Cụm đấu rẽ CĐR-70: 6 cái- Kẹp rawgn 2 bulon KR-70: 30 cái | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | H/m |
| AF | Đường dây 0.4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10m NPC-3.5 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10m NPC-5.0 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn LV-ABC( 4x150)mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,79 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn LV-ABC( 4x35)mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1 | Km |
| 5 | Tiếp địa đường dây RC-4 (lđ) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Bộ |
| 6 | Hộp phân phối | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Bộ |
| 7 | Vật liệu khác đường dây 0.4KV gồm:- Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC (95-150): 19 cái- Khóa néo cáp vặn xoắn : 16 cái- Giá treo cáp: 22 cái- Bulon móc: 13 cái- Kẹp răng KR-150- Đai thép+ khóa đai: 70 cái | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | H/m |
| AG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà sứ đỡ lèo; XSĐ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà cầu chì tự rơi; XCCTR | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà chống sét van, XCSV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp; XĐMBA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà tủ hạ thế TBA; XTHT | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Tăng đơ giữ máy biến áp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Dây cáp trung thế AX1/WB-70-12.7/24KV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | M |
| 8 | Cáp hạ thế CXV-M240-0.6KV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 63 | M |
| 9 | Dây đồng trần M35 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | M |
| 10 | Tiếp địa RC-16 (lđ) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 22KV+ ty | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Quả |
| 13 | Biển tên trạm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Biển báo trạm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trạm biến áp ( trọn bộ) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Tủ |
| 16 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 17 | Chụp đầu sứ chống sét van | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Chụp đầu sứ máy biến áp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Chụp đầu cực trên FCO | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Chụp đầu cực dưới FCO | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| AH | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| AI | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Cáp lực điện áp 1-35Kv, cáp 1 ruột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Sọi |
| 2 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông ( điện trở, FCO) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Vị trí |
| 3 | Cách điện đứng, điện áp 3-35KV | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Quả |
| 4 | Cáp điện treo sứ chuỗi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Chuỗi |
| AJ | Đường dây 0.4KV | |||
| 1 | Cáp lực điện áp 1-35Kv | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Sợi |
| 2 | Cột điện, cột thu lôi ( điện trở) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Vị trí |
| AK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp lực điện áp 1-35Kv | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp lực điện áp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Sợi |
| 3 | Aptomat dòng điện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Aptomat dòng điện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Điện trở tiếp đất TBA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Vị trí |
| AL | Vận hành chạy thử | |||
| 1 | Vận hành chạy thử hệ thống chiếu sáng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm xây dựng các hạng mục (tối thiểu):a.1. Hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. a.2. Hạng mục đường dây điện trung hạ thế, trạm biến ápa.3. Hạng mục PCCCb) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 7.900.000.000 VND, trong đó:- Giá trị hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng ≥ 7.000.000.000 VND;- Giá trị hạng mục đường dây điện trung hạ thế, trạm biến áp≥ 895.000.000 VND;- Giá trị hạng mục PCCC ≥ 5.000.000 VND; Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (chỉ áp dụng đối với khoản a.1 mục a nêu trên); Cấp công trình: cấp III (chỉ áp dụng đối với khoản a.1 mục a nêu trên)Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật quản lý điều hành tại trụ sở | 1 | - Phải có bằng đại học (trở lên);- Có kinh nghiệm quản lý hoặc kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành điện;- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công hạng mục, công trình đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp >=0,4KV thuộc 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 | 1 | - Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên;- Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥6T | 1 |
| 2 | Máy đào | >=0,5m3 | 3 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | >=16T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | >=16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | >=24T | 2 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | >=190CV | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥50T/h | 1 |
| 8 | ô tô rải nhựa đường | >=130CV | 1 |
| 9 | Máy ủi | >=80CV | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô hoặc cần cẩu | >=10 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | >=5m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | >=7T | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi