Gói thầu: 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814860-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220814728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:51:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,403,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm xây dựng các hạng mục (tối thiểu):a.1. Hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. a.2. Hạng mục đường dây điện trung hạ thế, trạm biến ápa.3. Hạng mục PCCCb) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 7.900.000.000 VND, trong đó:- Giá trị hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng ≥ 7.000.000.000 VND;- Giá trị hạng mục đường dây điện trung hạ thế, trạm biến áp≥ 895.000.000 VND;- Giá trị hạng mục PCCC ≥ 5.000.000 VND; Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (chỉ áp dụng đối với khoản a.1 mục a nêu trên); Cấp công trình: cấp III (chỉ áp dụng đối với khoản a.1 mục a nêu trên)Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý điều hành tại trụ sở
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học (trở lên);- Có kinh nghiệm quản lý hoặc kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành điện;- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công hạng mục, công trình đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp >=0,4KV thuộc 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên;- Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=24T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥50T/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-ô tô rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=80CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
E-CDNT 1.2 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án
Hạ tầng kỹ thuật 2,9ha khu dân cư Kim Long 5
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Konsept và Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Xuân; Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 81 + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh TT Huế; Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. San nền:
1Đào bóc vỏ mộ, lăng = máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế932,8m3
2Vận chuyển vỏ mộ, lăng bằng ô tô tự đổ. Cự ly 1km đầu, ô tô 10T, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế932,8m3
3Vận chuyển vỏ mộ, lăng bằng ô tô tự đổ. Cự ly 4km tiếp theo, ô tô 10T, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế932,8m3
4Vận chuyển vỏ mộ, lăng bằng ô tô tự đổ. Cự ly 5km cuối, ô tô 10T, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế932,8m3
5San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5.122,2961m3
6San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.439,5039m3
7Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0,85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.975,7069m3
B II. Phân lô:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,618m3
2Cốt thép cột, cọc. Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2211tấn
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc mốcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế80,4m2
4Định vị, cắm mốc cọc phân lô góc bằng máy. Chôn chân cọc bằng vữa BT đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30mốc
5Cắm cọc phân lô giữaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế372cái
6Đào móng cọc phân lô bằng thủ công. Đất cấp IIITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,25m3
7Đắp đất móng cọc băng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,838m3
C III. Giao thông:
D * Nền đường
1Đào thay đất bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.568,5m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.483,05m3
3Đào nền đường bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế357,5m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7.718,14m3
5Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0,95Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9.942,5079m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.379,16m3
7Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0,98Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.823,8012m3
8Trồng cỏ mái taluy nền đườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế830,56m2
E * Mặt đường
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 12cm, Dmax=25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế551,67m3
2Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm, Dmax=37.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế773,16m3
3Tưới lớp nhựa lỏng MC70. Lượng nhũ tương 1.3kg/m2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4.191,68m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm. Chiều dày đã lèn ép=7cm (bao gồm vật liệu bê tông nhựa)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4.191,68m2
F * An toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển vuông 70x70cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24cái
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế140,4m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34,95m2
G IV. Vĩa hè
1Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế384,32m3
2Rãi bạt nilonTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3.843,2m2
3Lát gạch vỉa hè. Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm, vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4.100,69m2
H * Rãnh vĩa loại 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá dăm 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32,97m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế293,1m2
3Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại 0.9m, vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.099,13m
I * Rãnh vĩa loại 2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá dăm 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,56m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế88,24m2
3Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m, vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế252,12m
J * Bó vĩa loại 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa, vữa BT đá dăm 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế68,89m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế930,4m2
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế29,52m3
4Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m, vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế983,93m
K * Bó vĩa loại 3
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa, vữa BT đá dăm 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,14m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế284,9m2
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,56m3
4Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m, vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế252,12m
L * Tấm xe lăn
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn, vữa BT đá dăm 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,29m3
2Cốt thép tấm xe lăn dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,299tấn
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm xe lănTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế137,41m2
4Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,74m3
5Vữa lót dày 2 cm , Vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101,54m2
6Lắp tấm xe lăn bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế198cái
M * Bó hè
1Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,15m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lótTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế257,45m2
3Xây bó hè gạch đặc không nung (60x95x200), vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế77,23m3
N * Ô trồng cây
1Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,78m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lótTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế147,84m2
3Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,78m3
O V. Thoát nước:
P * Cống
1Đào cống=máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.557,99m3
2Đắp đất móng cống=đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (td đất đào)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.874,528m3
3Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 4x6 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế255,4525m3
4Ván khuôn móng cốngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế721,091m2
5Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đ/kính ống d=600mm chịu lựcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế276,5m
6Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đ/kính ống d=600mm không chịu lựcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế559,6m
7Nối ống bê tông bằng PP xảm. Đ/kính ống 600mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế340mối nối
8Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đ/kính ống d=800mm chịu lựcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15m
9Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đ/kính ống d=800mm không chịu lựcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế77m
10Nối ống bê tông bằng PP xảm. Đ/kính ống 800mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38mối nối
11Cắt mặt đường bê tông nhựaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế68m
12Đào bóc kết cấu mặt đườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,32m3
13Đâp phá bê tông hố ga cũ bằng máy khoan bê tông 1,5KWTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7764m3
14Làm móng CPĐD lớp trên dày 12cm, Dmax=25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,184m3
15Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm, Dmax=37.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,48m3
16Tưới lớp nhựa lỏng MC70. Lượng nhũ tương 1.3kg/m2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế43,2m2
17Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm. Chiều dày đã lèn ép=7cm (bao gồm vật liệu bê tông nhựa)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế43,2m2
Q * Hố ga
1Đào móng hố ga=máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế473,7294m3
2Đắp đất móng hố ga=đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (td đất đào)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế213,4028m3
3Đắp cát họng thu bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33,9043m3
4Bê tông đá dăm lót móng hố ga. Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,182m3
5Bê tông hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế120,2545m3
6Bê tông giằng hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,6636m3
7Bê tông họng thu nước. Vữa bê tông đá 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,9921m3
8Ván khuôn bê tông lót đáy hố gaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81,08m2
9Ván khuôn bê tông tường hố gaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế998,0388m2
10Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng hố ga,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế160,046m2
11Ván khuôn bê tông họng thuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế206,505m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,61m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác. Vữa BT đá dăm 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,365m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2. Vữa bê tông đá 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,705m3
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế79,755m2
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rácTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33,17m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC. Đ/kính ống 250mm dày 8,2mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế149,5m
18Cốt thép BV2. Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,018tấn
19Cốt thép BV2. Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0981tấn
20Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,167tấn
21Cốt thép đan + ghi chắn rác. Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1989tấn
22SX thép hình giằng hố ga + viền đan. Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,5984tấn
23LD thép hình giằng hố ga + viền đan. Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,5984tấn
24Gia công cốt thép giằng hố ga. Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,446tấn
25Lắp bậc thang thép D16mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4155tấn
26Lắp đan bê tông đúc sẵn+ghi chắn rác bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế88cái
27Lắp tấm gang GBD80 bằng thủ côngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế67cái
28Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m, vữa XM M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế58,5m
R * Mương
1Đào mương =máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế414,569m3
2Đắp đất móng mương =đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (td đất đào)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế153,3507m3
3Bê tông đá dăm lót móng mương. Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,235m3
4Bê tông móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế45,6975m3
5Bê tông mương nước. Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế52,1581m3
6Ván khuôn bê tông móng mươngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế169,25m2
7Ván khuôn bê tông tường và giằng mươngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế521,5811m2
8Bê tông giằng + đan mương. Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế44,005m3
9Ván khuôn bê tông giằng + đan mươngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế372,35m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC. Đ/kính ống 110mm dày 3,0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế96m
S VI. Cấp nước:
1Đào móng đặt đường ống=máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế583,2378m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Đất cấp IIITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế64,8042m3
3Đắp bột đá móng đường ống=máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế179,946m3
4Đắp đất móng đường ống không qua đường. bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu k=0.95Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế213,9427m3
5Đào móng hộp van bằng thủ công. Đất cấp IIITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,835m3
6Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,835m3
7Đắp đất móng hộp van bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu k=0.95Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,73m3
8Bê tông đá dăm lót móng hố van. Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,52m3
9Bê tông giằng hộp van. Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2838m3
10Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,296m3
11Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,889m3
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố vanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,672m2
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng hố vanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,024m2
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,68m2
15Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12cái
16Cốt thép giằng hố van. Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0231tấn
17Cốt thép đan. Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0543tấn
18SX thép hình giằng đan + miệng ga. Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3045tấn
19Lắp dựng thép giằng + miệng hố ga. Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3045tấn
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn. Đ/kính ống 63mm dày 4.7mm PN12.5Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế391m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn. Đ/kính ống 75mm dày 4.5mm PN10Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế464m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn. Đ/kính ống 110mm dày 6.6mm PN10Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế242,5m
23LĐ ống nhựa PVC nối=PP dán keo. Đ/kính ống 160mm dày 4.7mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,9m
24Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 họng ra 1 Đ/kính d100mm, 2 đk d65Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1cái
25Lắp đặt van bích. Đ/kính van 110mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2cái
26Lắp đặt van gai. Đ/kính van 75mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4cái
27Lắp đặt van gai. Đ/kính van 63mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE nối=PP hàn. Đ/kính tê 110mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE nối=PP hàn. Đ/kính tê 110/75mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE nối=PP hàn. Đ/kính tê 110/63mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1cái
31Lắp đặt co nhựa nối=PP hàn 90 độ. Đ/kính co 110mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2cái
32Lắp đặt co nhựa nối=PP hàn 45 độ. Đ/kính co 75mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16cái
33Lắp đặt co nhựa HDPE nối=PP hàn 45 độ. Đ/kính co 63mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6cái
34Lắp bích thép. Đkính ống 110mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3cặp bích
35Lắp đặt mối nối mềm có ngàm BE. Đ/kính mối nối mềm 110mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3cái
36Lắp đặt mối nối mềm có ngàm EE. Đ/kính mối nối mềm 110mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1cái
37Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.097,5m
38Lắp đặt BU. Đ/kính BU 110mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2cái
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. Đ/kính măng sông d63mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7cái
40Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. Đ/kính măng sông d75mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8cái
41Công tác khử trùng ống nước. Đ/kính ống dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.097,5m
42Thử áp lực đường ống nhựa. Đ/kính ống 63mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế391m
43Thử áp lực đường ống nhựa. Đ/kính ống 75mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế464m
44Thử áp lực đường ống nhựa. Đ/kính ống 110mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế242,5m
45Nước thử áp lực đường ốngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,44m3
T VI. Cấp điện và điện chiếu sáng:
1Tủ điều khiển chiếu sáng lắp bộ điều khiển và giám sát trung tâmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1tủ
2Bộ đèn Led 30W-4000KTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17Bộ
3Bộ đèn Led 60W-4000KTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Bộ
4Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng (Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế29bộ
5Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế645,7m
6Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế174m
7Giá móc treo cáp vặn xoắn A25Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20cái
8Đai thép và khóa đai inox 20x0.4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế57cái
9Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15bộ
10Khóa néo cáp vặn xoắn A25Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14cái
11Nút bịt đầu cáp A25Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20cái
12Kẹp răng 2 bu lông KR-25-25Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15cái
13Kẹp răng 2 bu lông KR-25-16Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế78cái
14Bu lon móc BL.16-350Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9cái
15Đánh số thứ tự cột đènTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22Cột
16Tiếp địa ngọn TĐNTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9cái
U VII. Cấp điện, đường dây điện trung thế, TBA:
V Thiết bị- lắp đặt- thí nghiệm
W Thiết bị
1Máy biến áp 400kVA-22/0.4kVTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Máy
2Chống sét van 24kV - 3 phaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1bộ
X Lắp đặt
1Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0.4kVTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Máy
2Lắp đặt Chống sét van 24kV - 3 phaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ ( 3pha)
Y Thí nghiệm
1Máy biến áp 3 pha Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Máy
2Chống sét van 22-35kV - 1 phaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
Z PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 22KV- 0.4KV- TRẠM BIẾN ÁP
AA Đường dây 22KV
1Móng trụ BTLT; MT3Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Móng
2Móng trụ BTLT; MTĐ 2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Móng
3Tiếp địa đường dây RC-4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
AB Đường dây 0.4KV
1Móng trụ BTLT MT1Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Móng
2Móng trụ BTLT MTĐ 1Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Móng
3Tiếp địa đường dây RC-4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Bộ
AC Trạm biến áp
1Tiếp địa đường dây RC-16Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
AD PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 22KV- 0.4KV- TRẠM BIẾN ÁP
AE Đường dây 22KV
1Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC-11Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cột
2Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC-5.5Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cột
3Xà néo góc đôi dọc tuyến XNGĐ-DTTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
4Xà néo góc đôi ngang tuyến XNGĐ-NTTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
5Xà néo cuối XNCTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
6Xà đỡ thẳng XĐTTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
7Xà đỡ vượt XĐVTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
8Tiếp địa đường dây RC4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
9Dây cáp trung thế AX1V/WB -70-12/20(24)KVTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,69Km
10Sứ đứng 22(24kv)+ tyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17Quả
11Sứ chuỗi thủy tinh 22(24Kv)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18Chuỗi
12Vật liệu khác của đường dây 22(24kv) gồm:- Khóa néo dây bọc KNDB-70: 18 cái- Cụm đấu rẽ CĐR-70: 6 cái- Kẹp rawgn 2 bulon KR-70: 30 cáiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1H/m
AF Đường dây 0.4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10m NPC-3.5Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10m NPC-5.0Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cột
3Cáp vặn xoắn LV-ABC( 4x150)mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,79Km
4Cáp vặn xoắn LV-ABC( 4x35)mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1Km
5Tiếp địa đường dây RC-4 (lđ)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Bộ
6Hộp phân phốiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Bộ
7Vật liệu khác đường dây 0.4KV gồm:- Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC (95-150): 19 cái- Khóa néo cáp vặn xoắn : 16 cái- Giá treo cáp: 22 cái- Bulon móc: 13 cái- Kẹp răng KR-150- Đai thép+ khóa đai: 70 cáiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1H/m
AG Trạm biến áp
1Xà sứ đỡ lèo; XSĐTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
2Xà cầu chì tự rơi; XCCTRTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
3Xà chống sét van, XCSVTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
4Xà đỡ máy biến áp; XĐMBATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
5Xà tủ hạ thế TBA; XTHTTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
6Tăng đơ giữ máy biến ápTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
7Dây cáp trung thế AX1/WB-70-12.7/24KVTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27M
8Cáp hạ thế CXV-M240-0.6KVTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế63M
9Dây đồng trần M35Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4M
10Tiếp địa RC-16 (lđ)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
11Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ (3 pha)
12Lắp đặt sứ đứng 22KV+ tyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Quả
13Biển tên trạmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
14Biển báo trạmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
15Lắp đặt tủ điện hạ thế trạm biến áp ( trọn bộ)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Tủ
16Đầu cốt đồng 240mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14Cái
17Chụp đầu sứ chống sét vanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
18Chụp đầu sứ máy biến ápTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
19Chụp đầu cực trên FCOTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
20Chụp đầu cực dưới FCOTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
AH PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
AI Đường dây 22KV
1Cáp lực điện áp 1-35Kv, cáp 1 ruộtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Sọi
2Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông ( điện trở, FCO)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Vị trí
3Cách điện đứng, điện áp 3-35KVTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Quả
4Cáp điện treo sứ chuỗiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Chuỗi
AJ Đường dây 0.4KV
1Cáp lực điện áp 1-35KvTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Sợi
2Cột điện, cột thu lôi ( điện trở)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Vị trí
AK Trạm biến áp
1Cáp lực điện áp 1-35KvTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Sợi
2Cáp lực điện áp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Sợi
3Aptomat dòng điện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
4Aptomat dòng điện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
5Điện trở tiếp đất TBA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Vị trí
AL Vận hành chạy thử
1Vận hành chạy thử hệ thống chiếu sángTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm xây dựng các hạng mục (tối thiểu):a.1. Hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. a.2. Hạng mục đường dây điện trung hạ thế, trạm biến ápa.3. Hạng mục PCCCb) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 7.900.000.000 VND, trong đó:- Giá trị hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng ≥ 7.000.000.000 VND;- Giá trị hạng mục đường dây điện trung hạ thế, trạm biến áp≥ 895.000.000 VND;- Giá trị hạng mục PCCC ≥ 5.000.000 VND; Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (chỉ áp dụng đối với khoản a.1 mục a nêu trên); Cấp công trình: cấp III (chỉ áp dụng đối với khoản a.1 mục a nêu trên)Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực53
2 Kỹ thuật quản lý điều hành tại trụ sở 1 - Phải có bằng đại học (trở lên);- Có kinh nghiệm quản lý hoặc kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 1 - Có bằng đại học trở lên ngành điện;- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công hạng mục, công trình đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp >=0,4KV thuộc 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực32
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 1 - Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên;- Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥6T1
2 Máy đào >=0,5m33
3 Máy lu bánh hơi >=16T1
4 Máy lu bánh thép >=16T1
5 Máy lu rung tự hành >=24T2
6 Máy phun nhựa đường >=190CV1
7 Trạm trộn bê tông nhựa ≥50T/h1
8 ô tô rải nhựa đường >=130CV1
9 Máy ủi >=80CV2
10 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu >=10 tấn1
11 Ô tô tưới nước >=5m31
12 Ô tô tự đổ >=7T10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->