Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm, đóng ngắt điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872830-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm, đóng ngắt điện
Số hiệu KHLCNT 20220864378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:19:00 đến ngày 2022-09-05 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,341,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chứng minh bằng: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành (Các hạng mục trong công trình tương tự có cấp điện áp 35kV có thỏa thuận với cơ quan quản lý điện lực;Văn bản thẩm định của Sở công thương hoặc ý kiến về bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công).Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trườn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Hợp bộ thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm, đóng ngắt điện
Di chuyển các tuyến đường dây 35kV phục vụ GPMB dự án KCN An Phát 1
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường GPMB huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Đông Á. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần - xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường GPMB huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường GPMB huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV SAU DI CHUYỂN
B Móng cột MT2-12
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,598m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4806100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m
4Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0866100m3
C Móng cột MT-10A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V721,875m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8438100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20100m
4Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V750m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8025100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,335tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V98,75m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V22,79100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2725100m3
D Móng cột MT-10A (ƯL)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,24m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4056100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m
4Phên tre dài 2m, rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3834100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1173tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V187,62100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1318100m3
E Móng cột MT2-20
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V114,201m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6647100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m
4Phên tre dài 2m, rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V114m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7707100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2472tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,17m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4734100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3333100m3
F Móng cột MT2-20 (UL)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V221,22m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1618100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,62100m
4Phên tre dài 2m, rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V276m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9874tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,74m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,522100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852100m3
G Tiếp địa ĐZ RC-1
1Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3100m3
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV SAU DI CHUYỂN
I Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-11
1Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V94,08tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V94,08tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V241 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
J Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-13
1Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,65tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V27,65tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V71 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
K Cột bê tông li tâm PC.I-20-230-15
1Cột bê tông li tâm PC.I-20-230-15Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
L Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-35
1Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V72tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V121 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
M Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-7,2
1Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
N Xà X2-6Đ (H)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V73,54kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O Xà X2-6Đ
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V155,12kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
P Xà X2-2N+2T+1Đ
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2.000,08kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0001tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0001tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
Q Xà X2-6N+2Đ (ƯL)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V199,14kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1991tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
R Xà X2-6N+2Đ (ĐNMB)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V98,12kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0981tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0981tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S Xà X2-6N+2Đ (ĐNMB-ƯL)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V100,55kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T Xà X2-3N+1T (ĐNMB-ƯL)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V472kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
U Xà X2-3N+4Đ (ĐNMB-ƯL)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V521,05kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5211tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5211tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
V Xà X2-6N+2Đ (ĐDMB)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V215,84kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
W Xà XTG-3Đ (ĐNMB)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V41,28kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
X Xà X2L-6Đ (ĐNMB)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V186,24kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1862tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Y Xà Xb-3Đ (cột 31 N. An Bình B)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,26kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Z Xà X2L-6Đ (cột 31 N. An Bình B)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V81,78kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AA Thang trèo (Tầng 1-ƯL)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V216,12kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2161tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AB Thang trèo (Tầng 2-ƯL)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V206,82kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2068tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2068tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AC Thang trèo (Tầng 3-ƯL)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V207,06kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AD Thang trèo (Tầng 1)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V69,42kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AE Thang trèo (Tầng 2)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V78,96kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AF Giằng cột GC1-GC5-20
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V323,64kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3236tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3236tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
AG Giằng cột GC1-GC5-20 (UL)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V827,34kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8273tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8273tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
AH Xà X2-6N-35 KV (vị trí cột 4- nhánh An Bình B)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V87,38kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AI Xà XTG-6Đ-35 KV (vị trí cột 4- nhánh An Bình B)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V55,97kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AJ Xà XTG-3Đ-35KV (vị trí cột 4- nhánh An Bình B)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AK Giá đỡ xà đỡ CDPT (vị trí cột 4- nhánh An Bình B)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,66kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AL Xà đỡ ghế và ghế thao tác (vị trí cột 4- nhánh An Bình B)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V106,92kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AM Thang trèo (vị trí cột 4- nhánh An Bình B)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V74,93kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AN Xà X2-6N (vị trí cột 10 nhánh An Bình B + cột 4 nhánh An Lâm D)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V167kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AO Xà và giá đỡ cầu dao 35kv (vị trí cột 10 nhánh An Bình B + cột 4 nhánh An Lâm D)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V166,88kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1669tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AP Xà đỡ ghế thao tác (vị trí cột 10 nhánh An Bình B + cột 4 nhánh An Lâm D)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V118,92kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AQ Ghế thao tác (vị trí cột 10 nhánh An Bình B + cột 4 nhánh An Lâm D)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V100,8kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AR Thang trèo 3.6m (vị trí cột 10 nhánh An Bình B + cột 4 nhánh An Lâm D)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V113,36kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1134tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AS Chụp cột H (3M) (vị trí TBA An Bình B )
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V130,5kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AT Xà X2-6Đ-35KV (H) (vị trí TBA An Bình B )
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V147,08kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AU Xà XTG-3Đ-35KV (H) (vị trí TBA An Bình B )
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V32,98kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AV Tiếp địa cột RC1
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V474,48kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2996100kg
4Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
AW Tiếp địa cột RC1 (Cột 04 nhánh An Bình B)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30,46kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2008100kg
4Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
AX Tiếp địa cột RC1 (Cột 04 nhánh An Bình D, Cột 10 nhánh An Lâm D)
1Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V39,28kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934100kg
4Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Cầu dao phụ tải (LBS) ngoài trời 35kV-630A-25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cầu dao liên động 3 pha 35kV-630A loại chém ngang (kết cấu xoay ổ bi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
8Sứ đứng 35kV+ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V134quả
9Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,34tấn
10Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34tấn
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V13,410 sứ
12Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
14Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
15Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ cách điện
16Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
17Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
18Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
19Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1241 bộ cách điện
20Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
22Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
23Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ cách điện
24Sứ chuỗi đỡ kép Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
25Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
26Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
27Lắp đặt cách điện Polymer đỡ kép cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V461 bộ cách điện
28Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.544,7348kg
29Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5447tấn
30Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5077tấn
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V7,88131km/1 dây
32Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V464,31kg
33Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643tấn
34Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4643tấn
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68841km/1 dây
36Ghíp nhôm 3BL 50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
37Đầu cos AM 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đầu cos thẻ bài AM50 loại 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
40Biển cáo thị + tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
41Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Biển cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V561 bộ
AY THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ 35KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V351bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V381 vị trí
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AZ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐZ 35KV
1Thu hồi cột K11,5m; LT12mMô tả kỹ thuật theo chương V261 cột
2Tháo hạ xà đỡ dây, néo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V281 bộ
3Tháo hạ sứ đứng 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V9,610 cách điện
4Tháo hạ sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cách điện
5Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8731km / 1dây
BA CHI PHÍ KHÁC
1Kiểm định cầu dao phụ tải 35kV thao tác bằng cơ khíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Kiểm định cầu dao cách ly 35kV thao tác bằng cơ khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc...Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ 35kV trên khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
6Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chứng minh bằng: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành (Các hạng mục trong công trình tương tự có cấp điện áp 35kV có thỏa thuận với cơ quan quản lý điện lực;Văn bản thẩm định của Sở công thương hoặc ý kiến về bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công).Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trườn 1 - Là kỹ sư điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện: 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;54
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy đào ≥0,40 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy đầm bàn 1 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy hàn 23 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy phát điện ≥1Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy ép đầu cốt Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Mê gôm mét Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Hợp bộ thí nghiệm Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Máy đo điện trở Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->