Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874401-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220864513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:13:00 đến ngày 2022-09-05 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,380,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi hoặc hạng mục kênh mương thoát nước, kè kênh…. trong công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, Cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi, số năm kinh nghiệm > 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình thủy lợi;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Hoàn trả kênh mương phục vụ GPMB dự án KCN An Phát 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường GPMB huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần - xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường GPMB huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường GPMB huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CƠI CAO TƯỜNG KÊNH TƯỚI CHÍNH TRẠM BƠM THANH QUANG, ĐỒNG THỜI KIÊN CỐ KÊNH N3 TRẠM BƠM THANH QUANG
1Bê tông tôn thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,39m3
2Bê tông tôn lòng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,72m3
3Ván khuôn gỗ thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7663100m2
4Bê tông giằng ngang kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56m3
5Ván khuôn giằng ngang kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4695100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688tấn
8Phá dỡ giằng kênh kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1209100m3
10Đào kênh mương bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0391m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2706100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422100m3
13Mua đất đồi đắp trả hố móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,042m3
14Đào bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3017100m3
15Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,788m3
16Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,16m3
17Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,249100m2
18Bê tông giằng mặt kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,88m3
19Ván khuôn gỗ giằng mặt kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6814100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng mặt kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3234tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng mặt kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6462tấn
22Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,17m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.488,85m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69m3
26Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29m3
27Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035100m2
28Trát tường kênh, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6m2
29Gia công thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7887tấn
30Lắp dựng thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7887tấn
31Máy đóng mở Vo cho cửa mở nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24m3
34Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86m3
35Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231100m2
36Trát tường kênh, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8m2
37Gia công thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927tấn
38Lắp dựng thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927tấn
39Máy đóng mở Vo cho cửa mở nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,82m2
41Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,61m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105100m3
48Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 đoạn cống
49Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5mối nối
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4m3
52Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2748100m
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6763m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7745m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379100m2
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049100m2
57Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9244m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92m2
59Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32m2
60Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,261m3
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84100m2
65Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425100tấn
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353100m3
70Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 đoạn cống
71Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12mối nối
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25m3
73Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168100m
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7792m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5318m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874100m2
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049100m2
78Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9244m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92m2
80Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32m2
81Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,845m3
82Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,845m3
83Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,5m3
84Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,265m3
85Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,265m3
86Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,04641000v
87Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,04641000v
88Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,401tấn
89Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,401tấn
90Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,465m3
91Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,465m3
92Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,799100 cây
93Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,799100 cây
94Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6076tấn
95Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6076tấn
96Vận chuyển bùn các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,33m3
97Vận chuyển bùn các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,33m3
98Vận chuyển bùn ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9466100m3
B HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ KÊNH N1-4 TRẠM BƠM CỐNG 6+100 (TRẠM BƠM XÃ QUỐC TUẤN)
C KÊNH CÓ NẮP ĐAN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3113100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9956100m3
3Đào bùn máy đào gầu dây 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94100m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6839100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4754100m3
6Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,112m3
7Vận chuyển đất hữu cơ, bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6239100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ + bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6239100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4012100m3
10Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,8624m3
11Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6128100m2
12Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,514m3
13Ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,032100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5286tấn
15Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,7924m3
16Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.145,1m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,9m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,774100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1367tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.2581cấu kiện
21Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3268m3
22Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018100m2
23Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7m3
24Trát tường kênh, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21cấu kiện
29Gia công thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204tấn
30Lắp dựng thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204tấn
31Máy đóng mở Vo cho cửa mở nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
D HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3091100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3882100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9209100m3
4Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6311m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1355m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9745m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0906m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,36m2
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9221m2
11Bê tông bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5817m3
12Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3207100m2
13Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6218m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan; ĐK  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4226tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2299tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 201cấu kiện
19Thang sắt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,2kg
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7147100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0588100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0588100m3/1km
24Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,095100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8952m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,238m3
27Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 đoạn cống
28Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44mối nối
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9678100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3196100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6482100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6482100m3/1km
33Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3835100m
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2214m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5534m3
36Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 đoạn cống
37Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27mối nối
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419100m3/1km
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0528100m
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7284m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8211m3
45Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 đoạn cống
46Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17mối nối
E Móng + sàn mương nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83841m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0925m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1100m
4Cát phủ đầu cọc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7332m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2191m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9844m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5932m3
16Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859tấn
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9246m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4809100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5206tấn
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,128m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,761m2
F HẠNG MỤC: KIÊN CỐ KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM CHÙA MÁI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5623100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9541m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3314100m3
4Đắp đất trả hố kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6661100m3
5Mua đất đồi đắp trả hố móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,7486m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,417m3
7Đào bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5997100m3
8Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,99m3
9Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0601100m2
10Bê tông giằng mặt kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,95m3
11Ván khuôn gỗ giằng mặt kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6921100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng mặt kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0971tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng mặt kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2965tấn
14Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,32m3
15Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.672,15m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29m3
18Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78m3
19Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045100m2
20Trát tường kênh, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8m2
21Gia công thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906tấn
22Lắp dựng thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906tấn
23Máy đóng mở Vo cho cửa mở nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14m3
26Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86m3
27Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018100m2
28Trát tường kênh, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6m2
29Gia công thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1483tấn
30Lắp dựng thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1483tấn
31Máy đóng mở Vo cho cửa mở nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,341m3
36Bù trả cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3004m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813100m2
41Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8699m3
42Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4045m3
43Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229100m2
44Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7132m2
45Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25m3
46Ván khuôn gỗ cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4272100m2
47Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656tấn
48Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741tấn
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24m3
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818100m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,721m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808100m3
55Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3453100m
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3539m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2152m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764100m2
59Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
61Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4939m2
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 750x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 đoạn cống
63Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7mối nối
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424100m3
66Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,12m3
67Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,12m3
68Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,285m3
69Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,285m3
70Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,6079m3
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,6079m3
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,77381000v
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,77381000v
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7658tấn
75Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7658tấn
76Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,997m3
77Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,997m3
78Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5202100 cây
79Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5202100 cây
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0389tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0389tấn
82Vận chuyển bùn các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,2645m3
83Vận chuyển bùn các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,2645m3
84Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7139100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi hoặc hạng mục kênh mương thoát nước, kè kênh…. trong công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, Cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi, số năm kinh nghiệm > 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình thủy lợi;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo.54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo.43
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Máy hàn ≥23 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
7 Đầm bàn ≥1Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
8 Máy cắt uốn thép ≥5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy trộn vữa ≥80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
10 Máy trộn bê tông ≥250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->