Gói thầu: Thi công xây dựng ngầm hóa lưới điện hạ thế tuyến đường: Nguyễn An Ninh, Lê Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855676-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
Tên gói thầu Thi công xây dựng ngầm hóa lưới điện hạ thế tuyến đường: Nguyễn An Ninh, Lê Lợi
Số hiệu KHLCNT 20211151086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:07:00 đến ngày 2022-09-13 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 81,757,243,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,635,144,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm ba mươi lăm triệu một trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22636E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0439E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đã thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp (công trình năng lượng), cấp IV. Là công trình có đường dây trung, hạ thế ngầm trong khu đô thị.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, Bàn giao đưa vào sử dụng, thanh ly hợp hợp đồng, Bảng quyết toán khối lượng xây lắp hoàn thành...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng, cấp IV (trong đó có hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đóng điện, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, ngành điện. Có chứng chỉ định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu sức nâng ≥ 08 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ > 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe (máy) đào đất
- Đặc điểm thiết bị Xe (máy) đào đất ≥ 0,18m³
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng ngầm hóa lưới điện hạ thế tuyến đường: Nguyễn An Ninh, Lê Lợi
Ngầm hóa lưới điện hạ thế khu vực trung tâm thành phố Vũng Tàu giai đoạn 2021-2025
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Vũng Tàu; địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại 0254.3852767, Fax 0254.3510028. - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; số 18 đường 3-2, Phường 8, TP.Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510039, Fax: 0254.3510028.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Kiến trúc Vũng Tàu; - Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Điện Minh Long; - Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: - Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; - Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Vũng Tàu; địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại 0254.3852767, Fax 0254.3510028. - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; số 18 đường 3-2, Phường 8, TP.Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510039, Fax: 0254.3510028.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng): Đường dây và trạm biến áp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.635.144.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Vũng Tàu; địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại 0254.3852767, Fax 0254.3510028. - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; số 18 đường 3-2, Phường 8, TP.Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510039, Fax: 0254.3510028.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu, 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD 1 thành phố Vũng Tàu số 18 đường 3-2, Phường 8, TP.Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510039, Fax: 0254.3510028.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH TP Vũng Tàu, số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510493; Fax: 0254. 3510493
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH
1MC-BT01 (Mương cáp Bê tông xi măng 1 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công171,8mét
2MC-BT02 (Mương cáp Bê tông xi măng 2 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21,1mét
3MC-BT021 (Mương cáp Bê tông xi măng 2 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,8mét
4MC-BT03 (Mương cáp Bê tông xi măng 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16,1mét
5MC-BT031 (Mương cáp Bê tông xi măng 3 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,8mét
6MC-BT05 (Mương cáp Bê tông xi măng 5 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,2mét
7MC-GS01 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 1 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công117,7mét
8MC-GS011 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 1 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,3mét
9MC-GS02 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 2 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công547,5mét
10MC-GS021 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 2 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.123,2mét
11MC-GS03 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công325,3mét
12MC-GS031 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 3 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công504,2mét
13MC-GS04 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 4 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công102,9mét
14MC-GS041 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 4 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công232mét
15MC-GS05 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 5 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,6mét
16MC-GS06 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 6 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27,6mét
17MC-GS061 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 6 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,8mét
18MC-GT01 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 1 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công116,2mét
19MC-GT02 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 2 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công59,1mét
20MC-GT03 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,3mét
21MC-GT04 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 4 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công25,6mét
22MC-GT05 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 5 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36,1mét
23MC-NN01 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 1 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công295,8mét
24MC-NN02 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 2 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công133,7mét
25MC-NN021 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 2 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36,1mét
26MC-NN03 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công147,5mét
27MC-NN031 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 3 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công38,9mét
28MC-NN04 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 4 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công75,9mét
29MC-NN041 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 4 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16,9mét
30MC-NN05 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 5 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công49,5mét
31MC-ĐC01 (Mương cáp tái lập đá chẻ 1 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19mét
32MC-ĐC02 (Mương cáp tái lập đá chẻ 2 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công660,9mét
33MC-ĐC021 (Mương cáp tái lập đá chẻ 2 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công763,9mét
34MC-ĐC03 (Mương cáp tái lập đá chẻ 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công174,5mét
35MC-ĐC031 (Mương cáp tái lập đá chẻ 3 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công552,9mét
36MC-ĐC04 (Mương cáp tái lập đá chẻ 4 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công73,1mét
37MC-ĐC041 (Mương cáp tái lập đá chẻ 4 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công155,1mét
38MC-ĐC05 (Mương cáp tái lập đá chẻ 5 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công45,5mét
39MC-ĐC051 (Mương cáp tái lập đá chẻ 5 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công79,3mét
40MC-ĐC06 (Mương cáp tái lập đá chẻ 6 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,4mét
41MC-ĐG03 (Mương cáp tái lập đá Granite 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,6mét
42MC-ĐG04 (Mương cáp tái lập đá Granite 4 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công49mét
43MC-ĐG041 (Mương cáp tái lập đá Granite 4 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,1mét
44MC-MĐ (Mương cáp khối ống mắc điện MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công257,3mét
45Móng trụ M8BTKTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12móng
46Móng trụ M8BTTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1móng
47Móng tủ phân phối hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công104móng
48Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công460vị trí
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH
1Tiếp địa tủ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công104bộ
2Tiếp địa trụ hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công43bộ
3Tiếp địa trụ xây dựng mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13bộ
4Đầu cáp ngầm hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1trọn bộ
5Tủ điện phân phối hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công104tủ
6Cột BTLT.8B.KTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12cột
7Cột BTLT.8 TĐ (Tiếp địa thân trụ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cột
8Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế - ND.ABC.HT-4x95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công44bộ
9Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12bộ
10Cáp ngầm CXV/DSTA-3x150+1x95-0,6/"1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11.297,5mét
11Cáp ngầm CXV/DSTA-3x120+1x70-0,6/"1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công134,3mét
12Cáp ngầm CXV/DSTA-3x95+1x50-0,6/"1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công774,7mét
13Cáp ngầm CXV/DSTA-3x50+1x25-0,6/"1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.119,1mét
14Cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2-0,6/1KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12.221mét
15Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16.389,5mét
16Ống nhựa xoắn HDPE fi 85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.243mét
17Ống nhựa xoắn HDPE fi 50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9.593mét
18Ống nhựa HDPE fi 40-3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.326mét
19HDPE trơn d50 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công182,5mét
20HDPE Trơn d63-3mm bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công70mét
21Ống thép - Cô dêTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1Trọn bộ
22Phụ kiện cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1Trọn bộ
23MCCB 3P 400A-65KATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19cái
24MCCB 3P 250A-65KATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công114cái
25MCCB 3P 200A-42KATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27cái
26MCCB 3P 150A-42KATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
27MCCB 3P 100A-42KATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công71cái
28MCB 1P 63A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công672cái
29Phụ kiện tủ điện, đấu nối cáp ngầm - cáp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1trọn bộ
30Tháo, lắp đồng hồ điện 1 pha, 3 pha.Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1trọn bộ
C HẠNG MUC: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG LÊ LỢI
1MC-BT01 (Mương cáp Bê tông xi măng 1 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công304,8mét
2MC-BT02 (Mương cáp Bê tông xi măng 2 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công22mét
3MC-BT021 (Mương cáp Bê tông xi măng 2 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,1mét
4MC-BT03 (Mương cáp Bê tông xi măng 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,8mét
5MC-BT031 (Mương cáp Bê tông xi măng 3 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,2mét
6MC-BT041 (Mương cáp Bê tông xi măng 4 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,6mét
7MC-BT06 (Mương cáp Bê tông xi măng 6 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,8mét
8MC-GS01 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 1 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công108,1mét
9MC-GS02 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 2 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.631,1mét
10MC-GS021 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 2 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công514,4mét
11MC-GS03 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công797,1mét
12MC-GS031 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 3 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.013,9mét
13MC-GS04 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 4 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công110,9mét
14MC-GS041 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 4 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công81,8mét
15MC-GS05 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 5 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công104,4mét
16MC-GS06 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 6 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công34,7mét
17MC-GS061 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 6 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,8mét
18MC-GT02 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 2 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công91,2mét
19MC-GT021 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 2 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,6mét
20MC-GT03 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21,5mét
21MC-NN01 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 1 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công349mét
22MC-NN02 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 2 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công240,4mét
23MC-NN021 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 2 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,7mét
24MC-NN03 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công122,9mét
25MC-NN031 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 3 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27,9mét
26MC-NN04 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 4 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công22,8mét
27MC-NN041 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 4 ống D130 + khối ống MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,8mét
28MC-NN05 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 5 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28,2mét
29MC-ĐG02 (Mương cáp tái lập đá Granite 2 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công76mét
30MC-ĐG03 (Mương cáp tái lập đá Granite 3 ống D130)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công80,2mét
31MC-MĐ (Mương cáp khối ống mắc điện MĐ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công119,7mét
32Móng trụ M8BTKTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9Móng
33Móng trụ M8BTTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6Móng
34Móng tủ phân phối hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công75Móng
35Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công391vị trí
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Tiếp địa tủ phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công75bộ
2Tiếp địa trụ hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công45bộ
3Tiếp địa trụ xây dựng mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15bộ
4Đầu cáp ngầm hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1trọn bộ
5Tủ điện phân phối hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công75tủ
6Cột BTLT.8B.KTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9cột
7Cột BTLT.8 TĐ (Tiếp địa thân trụ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cột
8Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế - ND.ABC.HT-4x95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công51bộ
9Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9bộ
10Cáp ngầm CXV/DSTA-3x150+1x95-0,6/"1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9.225,2mét
11Cáp ngầm CXV/DSTA-3x120+1x70-0,6/"1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công32,3mét
12Cáp ngầm CXV/DSTA-3x95+1x50-0,6/"1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.092,8mét
13Cáp ngầm CXV/DSTA-3x50+1x25-0,6/"1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công572,7mét
14Cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2-0,6/1KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6.495,3mét
15Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13.239,9mét
16Ống nhựa xoắn HDPE fi 85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.102mét
17Ống nhựa xoắn HDPE fi 50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4.835mét
18Ống nhựa HDPE fi 40-3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công798mét
19HDPE trơn d50 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công85mét
20HDPE Trơn d63-3mm bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,5mét
21Ống thép - Cô dêTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1trọn bộ
22Phụ kiện cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1trọn bộ
23MCCB 3P 400A-65KATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19cái
24MCCB 3P 250A-65KATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công87cái
25MCCB 3P 200A-42KATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công33cái
26MCCB 3P 150A-42KATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
27MCCB 3P 100A-42KATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công33cái
28MCB 1P 63A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công395cái
29Phụ kiện tủ điện, đấu nối cáp ngầm - cáp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1trọn bộ
30Tháo, lắp đồng hồ điện 1 pha, 3 pha.Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22636E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0439E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đã thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp (công trình năng lượng), cấp IV. Là công trình có đường dây trung, hạ thế ngầm trong khu đô thị.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, Bàn giao đưa vào sử dụng, thanh ly hợp hợp đồng, Bảng quyết toán khối lượng xây lắp hoàn thành...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng, cấp IV (trong đó có hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đóng điện, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường).55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 3 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.44
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, ngành điện. Có chứng chỉ định giá.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Xe cẩu sức nâng ≥ 08 tấn.1
2 Xe ô tô tự đổ Xe ô tô tự đổ > 05 tấn1
3 Xe (máy) đào đất Xe (máy) đào đất ≥ 0,18m³1
4 Tời điện Tời điện1
5 Máy đo điện trở suất của đất Máy đo điện trở suất của đất1
6 Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->