Gói thầu: Thi công xây dựng ngầm hóa lưới điện hạ thế tuyến đường: Nguyễn An Ninh, Lê Lợi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng ngầm hóa lưới điện hạ thế tuyến đường: Nguyễn An Ninh, Lê Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:07:00 đến ngày 2022-09-13 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,757,243,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,635,144,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm ba mươi lăm triệu một trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22636E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0439E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đã thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp (công trình năng lượng), cấp IV. Là công trình có đường dây trung, hạ thế ngầm trong khu đô thị.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, Bàn giao đưa vào sử dụng, thanh ly hợp hợp đồng, Bảng quyết toán khối lượng xây lắp hoàn thành...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng, cấp IV (trong đó có hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đóng điện, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, ngành điện. Có chứng chỉ định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu sức nâng ≥ 08 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ > 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe (máy) đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe (máy) đào đất ≥ 0,18m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng ngầm hóa lưới điện hạ thế tuyến đường: Nguyễn An Ninh, Lê Lợi Ngầm hóa lưới điện hạ thế khu vực trung tâm thành phố Vũng Tàu giai đoạn 2021-2025 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng): Đường dây và trạm biến áp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.635.144.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Vũng Tàu; địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại 0254.3852767, Fax 0254.3510028.
- Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; số 18 đường 3-2, Phường 8, TP.Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510039, Fax: 0254.3510028. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu, 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD 1 thành phố Vũng Tàu số 18 đường 3-2, Phường 8, TP.Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510039, Fax: 0254.3510028. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH TP Vũng Tàu, số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510493; Fax: 0254. 3510493 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH | |||
| 1 | MC-BT01 (Mương cáp Bê tông xi măng 1 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 171,8 | mét |
| 2 | MC-BT02 (Mương cáp Bê tông xi măng 2 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,1 | mét |
| 3 | MC-BT021 (Mương cáp Bê tông xi măng 2 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,8 | mét |
| 4 | MC-BT03 (Mương cáp Bê tông xi măng 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16,1 | mét |
| 5 | MC-BT031 (Mương cáp Bê tông xi măng 3 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,8 | mét |
| 6 | MC-BT05 (Mương cáp Bê tông xi măng 5 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,2 | mét |
| 7 | MC-GS01 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 1 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 117,7 | mét |
| 8 | MC-GS011 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 1 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,3 | mét |
| 9 | MC-GS02 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 2 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 547,5 | mét |
| 10 | MC-GS021 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 2 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.123,2 | mét |
| 11 | MC-GS03 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 325,3 | mét |
| 12 | MC-GS031 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 3 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 504,2 | mét |
| 13 | MC-GS04 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 4 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 102,9 | mét |
| 14 | MC-GS041 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 4 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 232 | mét |
| 15 | MC-GS05 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 5 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,6 | mét |
| 16 | MC-GS06 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 6 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27,6 | mét |
| 17 | MC-GS061 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 6 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | mét |
| 18 | MC-GT01 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 1 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 116,2 | mét |
| 19 | MC-GT02 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 2 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 59,1 | mét |
| 20 | MC-GT03 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,3 | mét |
| 21 | MC-GT04 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 4 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,6 | mét |
| 22 | MC-GT05 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 5 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36,1 | mét |
| 23 | MC-NN01 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 1 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 295,8 | mét |
| 24 | MC-NN02 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 2 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 133,7 | mét |
| 25 | MC-NN021 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 2 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36,1 | mét |
| 26 | MC-NN03 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 147,5 | mét |
| 27 | MC-NN031 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 3 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38,9 | mét |
| 28 | MC-NN04 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 4 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 75,9 | mét |
| 29 | MC-NN041 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 4 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16,9 | mét |
| 30 | MC-NN05 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 5 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 49,5 | mét |
| 31 | MC-ĐC01 (Mương cáp tái lập đá chẻ 1 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19 | mét |
| 32 | MC-ĐC02 (Mương cáp tái lập đá chẻ 2 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 660,9 | mét |
| 33 | MC-ĐC021 (Mương cáp tái lập đá chẻ 2 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 763,9 | mét |
| 34 | MC-ĐC03 (Mương cáp tái lập đá chẻ 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 174,5 | mét |
| 35 | MC-ĐC031 (Mương cáp tái lập đá chẻ 3 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 552,9 | mét |
| 36 | MC-ĐC04 (Mương cáp tái lập đá chẻ 4 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 73,1 | mét |
| 37 | MC-ĐC041 (Mương cáp tái lập đá chẻ 4 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 155,1 | mét |
| 38 | MC-ĐC05 (Mương cáp tái lập đá chẻ 5 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 45,5 | mét |
| 39 | MC-ĐC051 (Mương cáp tái lập đá chẻ 5 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 79,3 | mét |
| 40 | MC-ĐC06 (Mương cáp tái lập đá chẻ 6 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,4 | mét |
| 41 | MC-ĐG03 (Mương cáp tái lập đá Granite 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,6 | mét |
| 42 | MC-ĐG04 (Mương cáp tái lập đá Granite 4 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 49 | mét |
| 43 | MC-ĐG041 (Mương cáp tái lập đá Granite 4 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,1 | mét |
| 44 | MC-MĐ (Mương cáp khối ống mắc điện MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 257,3 | mét |
| 45 | Móng trụ M8BTK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | móng |
| 46 | Móng trụ M8BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | móng |
| 47 | Móng tủ phân phối hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 104 | móng |
| 48 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 460 | vị trí |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH | |||
| 1 | Tiếp địa tủ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 104 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 43 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trụ xây dựng mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn bộ |
| 5 | Tủ điện phân phối hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 104 | tủ |
| 6 | Cột BTLT.8B.K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cột |
| 7 | Cột BTLT.8 TĐ (Tiếp địa thân trụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 8 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế - ND.ABC.HT-4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 44 | bộ |
| 9 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x150+1x95-0,6/"1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11.297,5 | mét |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x120+1x70-0,6/"1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 134,3 | mét |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x95+1x50-0,6/"1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 774,7 | mét |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x50+1x25-0,6/"1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.119,1 | mét |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2-0,6/1KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12.221 | mét |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16.389,5 | mét |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.243 | mét |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9.593 | mét |
| 18 | Ống nhựa HDPE fi 40-3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.326 | mét |
| 19 | HDPE trơn d50 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 182,5 | mét |
| 20 | HDPE Trơn d63-3mm bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 70 | mét |
| 21 | Ống thép - Cô dê | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 22 | Phụ kiện cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 23 | MCCB 3P 400A-65KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 24 | MCCB 3P 250A-65KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 114 | cái |
| 25 | MCCB 3P 200A-42KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 26 | MCCB 3P 150A-42KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 27 | MCCB 3P 100A-42KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 71 | cái |
| 28 | MCB 1P 63A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 672 | cái |
| 29 | Phụ kiện tủ điện, đấu nối cáp ngầm - cáp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn bộ |
| 30 | Tháo, lắp đồng hồ điện 1 pha, 3 pha. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn bộ |
| C | HẠNG MUC: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG LÊ LỢI | |||
| 1 | MC-BT01 (Mương cáp Bê tông xi măng 1 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 304,8 | mét |
| 2 | MC-BT02 (Mương cáp Bê tông xi măng 2 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22 | mét |
| 3 | MC-BT021 (Mương cáp Bê tông xi măng 2 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,1 | mét |
| 4 | MC-BT03 (Mương cáp Bê tông xi măng 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | mét |
| 5 | MC-BT031 (Mương cáp Bê tông xi măng 3 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | mét |
| 6 | MC-BT041 (Mương cáp Bê tông xi măng 4 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,6 | mét |
| 7 | MC-BT06 (Mương cáp Bê tông xi măng 6 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | mét |
| 8 | MC-GS01 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 1 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 108,1 | mét |
| 9 | MC-GS02 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 2 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.631,1 | mét |
| 10 | MC-GS021 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 2 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 514,4 | mét |
| 11 | MC-GS03 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 797,1 | mét |
| 12 | MC-GS031 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 3 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.013,9 | mét |
| 13 | MC-GS04 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 4 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 110,9 | mét |
| 14 | MC-GS041 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 4 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 81,8 | mét |
| 15 | MC-GS05 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 5 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 104,4 | mét |
| 16 | MC-GS06 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 6 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,7 | mét |
| 17 | MC-GS061 (Mương cáp tái lập gạch con sâu 6 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | mét |
| 18 | MC-GT02 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 2 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 91,2 | mét |
| 19 | MC-GT021 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 2 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,6 | mét |
| 20 | MC-GT03 (Mương cáp tái lập gạch Terrazo 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,5 | mét |
| 21 | MC-NN01 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 1 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 349 | mét |
| 22 | MC-NN02 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 2 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 240,4 | mét |
| 23 | MC-NN021 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 2 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,7 | mét |
| 24 | MC-NN03 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 122,9 | mét |
| 25 | MC-NN031 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 3 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27,9 | mét |
| 26 | MC-NN04 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 4 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,8 | mét |
| 27 | MC-NN041 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 4 ống D130 + khối ống MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | mét |
| 28 | MC-NN05 (Mương cáp tái lập bê tông nhựa nóng 5 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28,2 | mét |
| 29 | MC-ĐG02 (Mương cáp tái lập đá Granite 2 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 76 | mét |
| 30 | MC-ĐG03 (Mương cáp tái lập đá Granite 3 ống D130) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 80,2 | mét |
| 31 | MC-MĐ (Mương cáp khối ống mắc điện MĐ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 119,7 | mét |
| 32 | Móng trụ M8BTK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Móng |
| 33 | Móng trụ M8BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Móng |
| 34 | Móng tủ phân phối hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 75 | Móng |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 391 | vị trí |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - ĐƯỜNG LÊ LỢI | |||
| 1 | Tiếp địa tủ phân phối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 75 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 45 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trụ xây dựng mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn bộ |
| 5 | Tủ điện phân phối hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 75 | tủ |
| 6 | Cột BTLT.8B.K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cột |
| 7 | Cột BTLT.8 TĐ (Tiếp địa thân trụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cột |
| 8 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế - ND.ABC.HT-4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 51 | bộ |
| 9 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x150+1x95-0,6/"1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9.225,2 | mét |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x120+1x70-0,6/"1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32,3 | mét |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x95+1x50-0,6/"1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.092,8 | mét |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x50+1x25-0,6/"1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 572,7 | mét |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2-0,6/1KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6.495,3 | mét |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13.239,9 | mét |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.102 | mét |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4.835 | mét |
| 18 | Ống nhựa HDPE fi 40-3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 798 | mét |
| 19 | HDPE trơn d50 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 85 | mét |
| 20 | HDPE Trơn d63-3mm bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | mét |
| 21 | Ống thép - Cô dê | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn bộ |
| 22 | Phụ kiện cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn bộ |
| 23 | MCCB 3P 400A-65KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 24 | MCCB 3P 250A-65KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 87 | cái |
| 25 | MCCB 3P 200A-42KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 26 | MCCB 3P 150A-42KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 27 | MCCB 3P 100A-42KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 28 | MCB 1P 63A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 395 | cái |
| 29 | Phụ kiện tủ điện, đấu nối cáp ngầm - cáp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn bộ |
| 30 | Tháo, lắp đồng hồ điện 1 pha, 3 pha. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22636E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0439E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đã thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp (công trình năng lượng), cấp IV. Là công trình có đường dây trung, hạ thế ngầm trong khu đô thị.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, Bàn giao đưa vào sử dụng, thanh ly hợp hợp đồng, Bảng quyết toán khối lượng xây lắp hoàn thành...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng, cấp IV (trong đó có hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đóng điện, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 3 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, ngành điện. Có chứng chỉ định giá. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Xe cẩu sức nâng ≥ 08 tấn. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Xe ô tô tự đổ > 05 tấn | 1 |
| 3 | Xe (máy) đào đất | Xe (máy) đào đất ≥ 0,18m³ | 1 |
| 4 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở suất của đất | Máy đo điện trở suất của đất | 1 |
| 6 | Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) | Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi