Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876392-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220876347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bên vững: hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:39:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,863,041,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên (có đường bê tông xi măng); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,304 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,304 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu >=0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào – dung tích gầu >=0,5 m3; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu – trọng lượng >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu – trọng lượng >=8,5T ; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất >=7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất >=7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường ĐA.09 (Đoạn từ HL.28 đến nhà ông Phạm Văn Hợp), xã An Qui, huyện Thạnh Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bên vững: hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại : 0275.3870943
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Cầu đường Bến Tre. Địa chỉ: số 99/9B, ấp Mỹ An B, xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.560.202; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long. Địa chỉ: số 18 đường Cù Lao, phường 2, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02854.491.707; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 0275 3.822.359; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3.870.940.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại : 0275.3870943


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại : 0275.3870943
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275 3822115;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: Khu phố 3 - Thị trấn - Huyện Thạnh Phú - Bến Tre; Điện thoại: 0275 3.870.940.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Phát hoang tạo mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)Tuân thủ HSTK được duyệt52,115100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đườngTuân thủ HSTK được duyệt0,338100m3
3Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtTuân thủ HSTK được duyệt164,64100m
4Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtTuân thủ HSTK được duyệt54,88100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổTuân thủ HSTK được duyệt823,2md
6Nhân công buộc cừ tràmTuân thủ HSTK được duyệt0,041tấn
7Đắp đất dính đầu mương K=0,85Tuân thủ HSTK được duyệt2,477100m3
8Cung cấp đất dínhTuân thủ HSTK được duyệt265,034m3
9Đắp đê chắn cát nền đường K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt5,658100m3
10Cung cấp đất dínhTuân thủ HSTK được duyệt622,43m3
11Lấp mương bằng cát sông K>=0.85Tuân thủ HSTK được duyệt3,9100m3
12Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.95Tuân thủ HSTK được duyệt2,36100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Cán cấp phối đá dămTuân thủ HSTK được duyệt3,099100m3
2Ván khuôn mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt2,496100m2
3Trải mũ nilonTuân thủ HSTK được duyệt28,274100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 B20Tuân thủ HSTK được duyệt413,654m3
5Cắt khe bê tôngTuân thủ HSTK được duyệt76,3410m
C Hạng mục 3: Cọc tiêu, biển báo
1Cốt thép cọc tiêu, ĐK=6mmTuân thủ HSTK được duyệt0,062tấn
2Cốt thép cọc tiêu, ĐK=10mmTuân thủ HSTK được duyệt0,194tấn
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt1,906m3
4Ván khuôn cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt0,416100m2
5Đào đất trồng cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt6,16m3
6Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5Tuân thủ HSTK được duyệt5,467m3
7Lắp đặt cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt771 cấu kiện
8Sơn dầu 2 lớp cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt34,073m2
9Đào đất trồng biển báoTuân thủ HSTK được duyệt0,755m3
10Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5Tuân thủ HSTK được duyệt0,735m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quangTuân thủ HSTK được duyệt8cái
12Cung cấp trụ biển báoTuân thủ HSTK được duyệt24,5md
13Cung cấp biển tam giácTuân thủ HSTK được duyệt7biển
14Cung cấp biển báo trònTuân thủ HSTK được duyệt2biển
15Cung cấp biển báo chữ nhật 50x70Tuân thủ HSTK được duyệt2biển
16Cung cấp bulon D16x150Tuân thủ HSTK được duyệt22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên (có đường bê tông xi măng); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,304 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,304 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu >=0,5 m3 Máy đào – dung tích gầu >=0,5 m3; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
2 Máy lu – trọng lượng >=8,5T Máy lu – trọng lượng >=8,5T ; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
3 Máy cắt bê tông - công suất >=7,5kW Máy cắt bê tông - công suất >=7,5kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1kW1
6 Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->