Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874897-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220710841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:09:00 đến ngày 2022-09-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,387,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng, móng đường Cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn, hạng mục cấp điện. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường; 01 cán bộ chuyên ngành Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T – 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T – 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10-25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250L -500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250L -500L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới thôn Tiên Xuân, xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn (Giai đoạn 1).
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn , địa chỉ: Số 21, Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: 21 Lý Thường Kiệt - Thị xã Ba Đồn. Điện thoại: 0232.3512.408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thuỷ Út; Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ thị xã Ba Đồn; Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã Ba Đồn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn , địa chỉ: Số 21, Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: 21 Lý Thường Kiệt - Thị xã Ba Đồn. Điện thoại: 0232.3512.408


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: 21 Lý Thường Kiệt - Thị xã Ba Đồn. Điện thoại: 0232.3512.408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Cương; Địa chỉ: 21 Lý Thường Kiệt - Thị xã Ba Đồn. Điện thoại: 0232.3512.408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 21 đường Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3512.408
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 227,477100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 227,477100m3
3Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 227,477100m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 233,932100m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 21,786100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 210,856100m3
7Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cmQuy định tại mục II chương V- phần 25,467100m3
8Lót một lớp bạtQuy định tại mục II chương V- phần 236,448100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 23,601100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2656,06m3
11Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 2585m
12Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 2118m
B Vận chuyển máy qua sông
1Vận chuyển Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000TQuy định tại mục II chương V- phần 22lần
2Vận chuyển Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000TQuy định tại mục II chương V- phần 22lần
3Vận chuyển Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T , bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000TQuy định tại mục II chương V- phần 22lần
4Vận chuyển Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000TQuy định tại mục II chương V- phần 22lần
5Vận chuyển Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000TQuy định tại mục II chương V- phần 22lần
6Vận chuyển Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000T, 1km đầuQuy định tại mục II chương V- phần 32lần
7Vận chuyển Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000TQuy định tại mục II chương V- phần 42lần
8Vận chuyển Máy ủi - công suất: 110 CV, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000T, 1km đầuQuy định tại mục II chương V- phần 22lần
C Cấp điện
D Đường dây 22KV (Theo định mức của Bộ Xây Dựng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 2237,866m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 23,818m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 2180,402m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 263,031m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định tại mục II chương V- phần 2297,15kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2448,73kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 2261,93kg
8Lấp đất móngQuy định tại mục II chương V- phần 2167,612m3
9SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 37.607,67kg
10Lắp dựng cột thépQuy định tại mục II chương V- phần 47.607,67kg
11Đào đất rảnh chôn dây tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 230,2m3
12Đắp đất rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 230,2m3
E Đường dây 22KV (Theo định mức 4970 của Bộ Công Thương)
1Cột NPC.I.16-190-11Quy định tại mục II chương V- phần 22cột
2Cột NPC.I.14-190-13Quy định tại mục II chương V- phần 22cột
3Cột NPC.I.14-190-11Quy định tại mục II chương V- phần 27cột
4Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 22cột
5Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 29cột
6Kéo rải căng dây ACSR/XLPE 120mm2-22KV lớp XLPE dày 3,5mmQuy định tại mục II chương V- phần 31.355m
7Cụm đấu rẻ dây XLPE -120mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Quy định tại mục II chương V- phần 26bộ
8Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN+ dây buộc compositeQuy định tại mục II chương V- phần 270quả
9Chuổi sứ Polymer 22KV-70KNQuy định tại mục II chương V- phần 221chuổi
10Giáp níu dây bọc 120mm2-22KV kèm yếm cápQuy định tại mục II chương V- phần 212sợi
11Khóa néo ép dây 120Quy định tại mục II chương V- phần 26bộ
12Khóa néo ép dây 95Quy định tại mục II chương V- phần 23bộ
13Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ)Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
14Đầu cốt đồng M120Quy định tại mục II chương V- phần 26cái
15Xà đỡ XN-K1Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
16Xà đỡ XN-K2Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
17Xà đỡ XĐ-2LQuy định tại mục II chương V- phần 29bộ
18Xà XTGQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
19Xà đỡ GS-CSQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
20Xà CD-TTQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
21Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 246cọc
22Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 387,5m
23Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 233,45kg
24Gíp nối dây trung tính 120-50Quy định tại mục II chương V- phần 211bộ
25Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 25,5m
26Đầu bịt cáp 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 211cái
27Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 211cái
28Đấu nối nóng đường dâyQuy định tại mục II chương V- phần 31Khoán gọn
F Đường dây 0,4KV (Theo định mức của Bộ Xây Dựng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 2156,1181m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 211,253m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 234,684m3
4Ván khuôn móng cộtQuy định tại mục II chương V- phần 2209,28m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 2107,3551m3
6Đào đất rảnh chôn dây tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 220,8m3
7Đắp đất rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 220,8m3
G Đường dây 0,4 KV (Theo định mức 4970 của Bộ Công Thương)
1Cột NPC.I.8,5-160-4,3Quy định tại mục II chương V- phần 222cột
2Cột NPC.I.8,5-160-3Quy định tại mục II chương V- phần 218cột
3Lắp cột BTLT-8,5mQuy định tại mục II chương V- phần 240cột
4Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2725m
5Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2245m
6Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 232cọc
7Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 260m
8Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2Quy định tại mục II chương V- phần 223,6kg
9Gíp nối dây trung tính 120-50Quy định tại mục II chương V- phần 28bộ
10Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 24m
11Đầu bịt cáp 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
12Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
13Giá móc treo cáp 0,4KV-GMQuy định tại mục II chương V- phần 240cái
14Đai buộc inox KT 20X0,4 kèm khóa đaiQuy định tại mục II chương V- phần 266sợi
15Kẹp treo cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 218cái
16Kẹp ngưng cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 222cái
17Cổ dề cột đôi hạ thếQuy định tại mục II chương V- phần 211cái
18Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
19Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
20Gip đấu rẽ IPC 120Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
21Dây buộc compositeQuy định tại mục II chương V- phần 223sợi
H Trạm biến áp (2 trạm) (Theo định mức của Bộ Xây Dựng)
1Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIIQuy định tại mục II chương V- phần 3168m
2Đào đất rảnh chôn dây tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 246,08m3
3Đắp đất rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 246,08m3
I Trạm biến áp 400KVA (Theo định mức 4970 của Bộ Công Thương)
1Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ)Quy định tại mục II chương V- phần 29quả
2Cầu chì tự rơi FCO-24Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
3Cụm đấu rẻ dây C-50mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
4Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 270m
5Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 215m
6Cáp CXV 50mm2-12,7(22)/24KVQuy định tại mục II chương V- phần 225m
7Thanh giằng máy biến ápQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
8Xà cầu chì tự rơiQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
9Xà đỡ máy biến ápQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
10Xà đỡ tủ điện, tủ bùQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
11Xà sứ đỡ cao độ +6,8mQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
12Xà sứ đỡ cao độ +10,08 mQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
13Lắp ống nhựa HDPE 130/110Quy định tại mục II chương V- phần 215m
14Thanh bắt CSV 10x7 l=200Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
15Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưngQuy định tại mục II chương V- phần 210bộ
16Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 230m
17Đầu cốt đồng M185Quy định tại mục II chương V- phần 222cái
18Đầu cốt đồng M50Quy định tại mục II chương V- phần 212cái
19Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 230cái
20Kẹp răng nối tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 212cái
21Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mQuy định tại mục II chương V- phần 214cọc
22Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 264m
23Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 20,06kg
24Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưngQuy định tại mục II chương V- phần 210bộ
25Nắp chụp silicon đầu cực MBAQuy định tại mục II chương V- phần 27cái
26Nắp chụp silicon đầu cực CSVQuy định tại mục II chương V- phần 23cái
27Nắp chụp silicon đầu cực FCOQuy định tại mục II chương V- phần 26cái
28Bảng tên trạmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
29Biển cấm trèoQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
J Trạm biến áp 160KVA hoàn trả (Theo định mức 4970 của Bộ Công Thương)
1Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ)Quy định tại mục II chương V- phần 22quả
2Cầu chì tự rơi FCO-24Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
3Cụm đấu rẻ dây C-50mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
4Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 235m
5Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 215m
6Cáp CXV 50mm2-12,7(22)/24KVQuy định tại mục II chương V- phần 225m
7Thanh giằng máy biến ápQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
8Xà cầu chì tự rơiQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
9Xà đỡ máy biến ápQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
10Xà đỡ tủ điện, tủ bùQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
11Xà sứ đỡ cao độ +6,8mQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
12Xà sứ đỡ cao độ +10,08 mQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
13Lắp ống nhựa HDPE 130/110Quy định tại mục II chương V- phần 230m
14Thanh bắt CSV 10x7 l=200Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
15Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưngQuy định tại mục II chương V- phần 210bộ
16Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 230m
17Đầu cốt đồng M185Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
18Đầu cốt đồng M95Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
19Đầu cốt đồng M50Quy định tại mục II chương V- phần 212cái
20Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 230cái
21Kẹp răng nối tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 212cái
22Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mQuy định tại mục II chương V- phần 214cọc
23Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 264m
24Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 20,06kg
25Đai buộc inox KT 20X0,4 kèm khóa đaiQuy định tại mục II chương V- phần 210sợi
26Nắp chụp silicon đầu cực MBAQuy định tại mục II chương V- phần 27cái
27Nắp chụp silicon đầu cực CSVQuy định tại mục II chương V- phần 23cái
28Nắp chụp silicon đầu cực FCOQuy định tại mục II chương V- phần 26cái
29Bảng tên trạmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
30Biển cấm trèoQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
K Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp 400KVAQuy định tại mục II chương V- phần 21máy
2Lắp đặt máy biến áp 160KVAQuy định tại mục II chương V- phần 21máy
3Lắp đặt tủ hạ thếQuy định tại mục II chương V- phần 22tủ
4Lắp đặt tủ bùQuy định tại mục II chương V- phần 22tủ
5Lắp đặt chống sét van (3 pha)Quy định tại mục II chương V- phần 22bộ
L Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp Quy định tại mục II chương V- phần 21máy
2Thí nghiệm cách điện đứngQuy định tại mục II chương V- phần 21phần tử
3Thí nghiệm cách điện chuỗiQuy định tại mục II chương V- phần 21phần tử
4Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVQuy định tại mục II chương V- phần 22sợi
5Thí nghiệm cáp lực Quy định tại mục II chương V- phần 25sợi
6Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVQuy định tại mục II chương V- phần 26pha
7Thí nghiệm FCOQuy định tại mục II chương V- phần 26cái
8Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định tại mục II chương V- phần 22HT
9Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépQuy định tại mục II chương V- phần 219VT
10Thí nghiệm tủ hạ thếQuy định tại mục II chương V- phần 22tủ
11Thí nghiệm tủ tụ bùQuy định tại mục II chương V- phần 22tủ
12Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khíQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
M Tháo dỡ
1Tháo dỡ máy biến áp 160KVAQuy định tại mục II chương V- phần 21máy
2Tháo dỡ dây dẫnQuy định tại mục II chương V- phần 2135m
3Tháo dỡ sứ trên cộtQuy định tại mục II chương V- phần 29sứ
4Tháo dỡ xà thépQuy định tại mục II chương V- phần 25bộ
5Tháo dỡ cột bê tông cao 12mQuy định tại mục II chương V- phần 22cột
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V- phần 24,88m3
7Vận chuyển thiết bị điện về khoQuy định tại mục II chương V- phần 21tron gói
8Tháo dỡ cáp vặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 2284m
9Tháo dỡ cáp xuống công tơQuy định tại mục II chương V- phần 22công
10Tháo dỡ hộp công tơQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
N Hoàn trả hệ thống diện hiện trạng bị ảnh hưởng
1Lắp đặt hộp công tơ từ hộp hiện có sang cột mớiQuy định tại mục II chương V- phần 21hộp
2Lắp đặt cáp xuống công tơQuy định tại mục II chương V- phần 22công
3Gip đấu rẻ cáp vặn xoắn IPC 70-16Quy định tại mục II chương V- phần 24cái
4Lắp đặt hoàn trả cáp AC-70mm2 (sử dụng cáp hiện có)Quy định tại mục II chương V- phần 2150m
5Đai buộc inox KT 20X0,4 kèm khóa đaiQuy định tại mục II chương V- phần 24sợi
6Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x10mm2-0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 210m
7Dây nòng cáp nhựa D3mmQuy định tại mục II chương V- phần 210m
8Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x70mm2Quy định tại mục II chương V- phần 220m
9Ống nối cáp vặn xoắn 70mm2Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
O Thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA (Đông Anh)Quy định tại mục II chương V- phần 21Máy
2Tủ hạ thế 0,4KV-630AQuy định tại mục II chương V- phần 21tủ
3Tủ hạ thế 0,4KV-400AQuy định tại mục II chương V- phần 21tủ
4Tủ bù hạ thế 90KVArQuy định tại mục II chương V- phần 21tủ
5Tủ bù hạ thế 60KVArQuy định tại mục II chương V- phần 21tủ
6Chống sét van LA 21KVQuy định tại mục II chương V- phần 26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng, móng đường Cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn, hạng mục cấp điện. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hạng III trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hạng III trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường; 01 cán bộ chuyên ngành Điện.11
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên.11
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T – 7T Ô tô tự đổ 5T – 7T2
2 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy lu 10-25T Máy lu 10-25T1
4 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV1
5 Máy trộn BT 250L -500L Máy trộn BT 250L -500L2
6 Đầm bê tông các loại Đầm bê tông các loại2
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->