Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:09:00 đến ngày 2022-09-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,387,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng, móng đường Cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn, hạng mục cấp điện. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T – 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T – 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250L -500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250L -500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới thôn Tiên Xuân, xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn (Giai đoạn 1). 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: 21 Lý Thường Kiệt - Thị xã Ba Đồn. Điện thoại: 0232.3512.408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Cương; Địa chỉ: 21 Lý Thường Kiệt - Thị xã Ba Đồn. Điện thoại: 0232.3512.408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 21 đường Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3512.408 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,477 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,477 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,477 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,932 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,786 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,856 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,467 | 100m3 |
| 8 | Lót một lớp bạt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36,448 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,601 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 656,06 | m3 |
| 11 | Thi công khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 585 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 118 | m |
| B | Vận chuyển máy qua sông | |||
| 1 | Vận chuyển Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | lần |
| 2 | Vận chuyển Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | lần |
| 3 | Vận chuyển Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T , bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | lần |
| 4 | Vận chuyển Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | lần |
| 5 | Vận chuyển Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | lần |
| 6 | Vận chuyển Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000T, 1km đầu | Quy định tại mục II chương V- phần 3 | 2 | lần |
| 7 | Vận chuyển Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000T | Quy định tại mục II chương V- phần 4 | 2 | lần |
| 8 | Vận chuyển Máy ủi - công suất: 110 CV, bằng tàu kéo 1200CV và sà lan 800T÷1000T, 1km đầu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | lần |
| C | Cấp điện | |||
| D | Đường dây 22KV (Theo định mức của Bộ Xây Dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 237,866 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,818 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 180,402 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 63,031 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 297,15 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 448,73 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 261,93 | kg |
| 8 | Lấp đất móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 167,612 | m3 |
| 9 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 3 | 7.607,67 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 4 | 7.607,67 | kg |
| 11 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,2 | m3 |
| E | Đường dây 22KV (Theo định mức 4970 của Bộ Công Thương) | |||
| 1 | Cột NPC.I.16-190-11 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.14-190-13 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cột |
| 3 | Cột NPC.I.14-190-11 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | cột |
| 6 | Kéo rải căng dây ACSR/XLPE 120mm2-22KV lớp XLPE dày 3,5mm | Quy định tại mục II chương V- phần 3 | 1.355 | m |
| 7 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -120mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | bộ |
| 8 | Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN+ dây buộc composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70 | quả |
| 9 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21 | chuổi |
| 10 | Giáp níu dây bọc 120mm2-22KV kèm yếm cáp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | sợi |
| 11 | Khóa néo ép dây 120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | bộ |
| 12 | Khóa néo ép dây 95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 13 | Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 15 | Xà đỡ XN-K1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ XN-K2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ XĐ-2L | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | bộ |
| 18 | Xà XTG | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ GS-CS | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Xà CD-TT | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 46 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 3 | 87,5 | m |
| 23 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,45 | kg |
| 24 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | bộ |
| 25 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,5 | m |
| 26 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | cái |
| 28 | Đấu nối nóng đường dây | Quy định tại mục II chương V- phần 3 | 1 | Khoán gọn |
| F | Đường dây 0,4KV (Theo định mức của Bộ Xây Dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 156,1181 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,253 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 34,684 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 209,28 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 107,3551 | m3 |
| 6 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,8 | m3 |
| G | Đường dây 0,4 KV (Theo định mức 4970 của Bộ Công Thương) | |||
| 1 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cột |
| 3 | Lắp cột BTLT-8,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 725 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 245 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 60 | m |
| 8 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,6 | kg |
| 9 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | bộ |
| 10 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | m |
| 11 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 13 | Giá móc treo cáp 0,4KV-GM | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | cái |
| 14 | Đai buộc inox KT 20X0,4 kèm khóa đai | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 66 | sợi |
| 15 | Kẹp treo cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cái |
| 16 | Kẹp ngưng cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | cái |
| 17 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | cái |
| 18 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 19 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 20 | Gip đấu rẽ IPC 120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 21 | Dây buộc composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23 | sợi |
| H | Trạm biến áp (2 trạm) (Theo định mức của Bộ Xây Dựng) | |||
| 1 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V- phần 3 | 168 | m |
| 2 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 46,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 46,08 | m3 |
| I | Trạm biến áp 400KVA (Theo định mức 4970 của Bộ Công Thương) | |||
| 1 | Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-50mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70 | m |
| 5 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 50mm2-12,7(22)/24KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | m |
| 7 | Thanh giằng máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ cao độ +6,8m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ cao độ +10,08 m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 14 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 15 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M185 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | cái |
| 20 | Kẹp răng nối tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 21 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 64 | m |
| 23 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,06 | kg |
| 24 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | bộ |
| 25 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cái |
| 26 | Nắp chụp silicon đầu cực CSV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 27 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 28 | Bảng tên trạm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Biển cấm trèo | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| J | Trạm biến áp 160KVA hoàn trả (Theo định mức 4970 của Bộ Công Thương) | |||
| 1 | Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-50mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35 | m |
| 5 | Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 50mm2-12,7(22)/24KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | m |
| 7 | Thanh giằng máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ cao độ +6,8m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ cao độ +10,08 m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 14 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 15 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M185 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | cái |
| 21 | Kẹp răng nối tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 22 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 64 | m |
| 24 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,06 | kg |
| 25 | Đai buộc inox KT 20X0,4 kèm khóa đai | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | sợi |
| 26 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cái |
| 27 | Nắp chụp silicon đầu cực CSV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 28 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 29 | Bảng tên trạm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 30 | Biển cấm trèo | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| K | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 160KVA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| L | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | pha |
| 7 | Thí nghiệm FCO | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | HT |
| 9 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19 | VT |
| 10 | Thí nghiệm tủ hạ thế | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | tủ |
| 11 | Thí nghiệm tủ tụ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | tủ |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| M | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp 160KVA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 135 | m |
| 3 | Tháo dỡ sứ trên cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | sứ |
| 4 | Tháo dỡ xà thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cột bê tông cao 12m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cột |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thiết bị điện về kho | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | tron gói |
| 8 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 284 | m |
| 9 | Tháo dỡ cáp xuống công tơ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ hộp công tơ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| N | Hoàn trả hệ thống diện hiện trạng bị ảnh hưởng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp công tơ từ hộp hiện có sang cột mới | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp xuống công tơ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | công |
| 3 | Gip đấu rẻ cáp vặn xoắn IPC 70-16 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hoàn trả cáp AC-70mm2 (sử dụng cáp hiện có) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 150 | m |
| 5 | Đai buộc inox KT 20X0,4 kèm khóa đai | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | sợi |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/XLPE 2x10mm2-0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | m |
| 7 | Dây nòng cáp nhựa D3mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x70mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | m |
| 9 | Ống nối cáp vặn xoắn 70mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA (Đông Anh) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-630A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 0,4KV-400A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | tủ |
| 4 | Tủ bù hạ thế 90KVAr | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | tủ |
| 5 | Tủ bù hạ thế 60KVAr | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | tủ |
| 6 | Chống sét van LA 21KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục mặt đường Bê tông xi măng, móng đường Cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn, hạng mục cấp điện. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T – 7T | Ô tô tự đổ 5T – 7T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu 10-25T | Máy lu 10-25T | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250L -500L | Máy trộn BT 250L -500L | 2 |
| 6 | Đầm bê tông các loại | Đầm bê tông các loại | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi