Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo đường nội bộ khu Cấp cứu ngoại, Cấp cứu Tim mạch, Cấp cứu hô hấp, Hồi sức cấp cứu và chống độc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo đường nội bộ khu Cấp cứu ngoại, Cấp cứu Tim mạch, Cấp cứu hô hấp, Hồi sức cấp cứu và chống độc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:57:00 đến ngày 2022-08-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 471,171,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình đường giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong thi công xây dựng).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có trình độ bậc thợ từ 3/7 trở lên (số lượng tối thiểu 12 người), ở các nghề cơ bản:- Công nhân cầu đường: 06- Công nhân xây dựng (nề-bê tông): 04- Công nhân vận hành máy móc và thiết bị: |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nguyễn Trãi |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, cải tạo đường nội bộ khu Cấp cứu ngoại, Cấp cứu Tim mạch, Cấp cứu hô hấp, Hồi sức cấp cứu và chống độc Các gói thầu thuộc Hạng mục Nâng cấp, cải tạo đường nội bộ khu Cấp cứu ngoại, Cấp cứu Tim mạch, Cấp cứu hô hấp, Hồi sức cấp cứu và chống độc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm năm 2019; 2020; 2021. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện Nguyễn Trãi
- Địa chỉ: số 314 Nguyễn Trãi, phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh;
- Điện thoại: 028.3923 5020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 028.83827495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4599 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4599 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C9,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9605 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4599 | 100m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 25,51 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1481 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2266 | tấn |
| 10 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5664 | tấn |
| 11 | Thép hình L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9644 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3253 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,74 | m3 |
| 15 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 16 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5294 | tấn |
| 17 | Thép hình L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5153 | tấn |
| 18 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1094 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | 1cấu kiện |
| 20 | Đầu sứ định vị cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Đầu |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 22 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1044 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | 1cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1688 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình đường giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong thi công xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong thi công xây dựng).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân có trình độ bậc thợ từ 3/7 trở lên (số lượng tối thiểu 12 người), ở các nghề cơ bản:- Công nhân cầu đường: 06- Công nhân xây dựng (nề-bê tông): 04- Công nhân vận hành máy móc và thiết bị: | 12 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi