Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825102 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá dịch vụ thoát nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:44:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,831,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo hệ thống thoát nước Cải tạo, sửa chữa thay thế các đoạn cống sập, các ga hư hỏng, nạo vét bùn một số khu vực trên địa bàn các xã trên địa bàn huyện Vĩnh Bảo và thị trấn Minh Đức huyện Thủy Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá dịch vụ thoát nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | . / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp thoát nước hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | cấu kiện | 198 | Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực Thủy Nguyên |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | tấn | 28,748 | Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực Thủy Nguyên |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,6252 | Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực Thủy Nguyên |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,2952 | Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực Thủy Nguyên |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 5,7496 | Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực Thủy Nguyên |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 198 | Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực Thủy Nguyên |
| 7 | Ca xe vận chuyển tấm đan | Ca xe vận chuyển tấm đan | ca | 2 | Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực Thủy Nguyên |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | cấu kiện | 12 | Cải tạo ghi thu nước |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | tấn | 2,34 | Cải tạo ghi thu nước |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,0511 | Cải tạo ghi thu nước |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,0276 | Cải tạo ghi thu nước |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,468 | Cải tạo ghi thu nước |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 12 | Cải tạo ghi thu nước |
| 14 | Ca xe vận chuyển tấm đan | Ca xe vận chuyển tấm đan | ca | 1 | Cải tạo ghi thu nước |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 100m | 1 | Cải tạo ghi thu nước |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 0,04 | Cải tạo ghi thu nước |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 7,92 | Cải tạo ghi thu nước |
| 18 | Bạt chắn nước | Bạt chắn nước | m2 | 22 | Cải tạo ghi thu nước |
| 19 | Mua bao dứa hoành triệt | Mua bao dứa hoành triệt | Bao | 316,8 | Cải tạo ghi thu nước |
| 20 | Tháo dỡ hoành triệt | Tháo dỡ hoành triệt | Công | 3 | Cải tạo ghi thu nước |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ tường hố ga đoạn cống D600 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ tường hố ga đoạn cống D600 | m3 | 1,3431 | Đặt cống D1200 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 11,016 | Đặt cống D1200 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,4406 | Đặt cống D1200 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (25 cọc /1m2) | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (25 cọc /1m2) | 100m | 5,5875 | Đặt cống D1200 |
| 25 | Cát đen lót nền | Cát đen lót nền | m3 | 1,56 | Đặt cống D1200 |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | cái | 9 | Đặt cống D1200 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm | đoạn ống | 3 | Đặt cống D1200 |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | mối nối | 2 | Đặt cống D1200 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính 20% | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính 20% | m3 | 7,3877 | Đặt cống D1200 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, tính 80% | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, tính 80% | 100m3 | 0,336 | Đặt cống D1200 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | m3 | 0,1565 | Đặt cống D1200 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 0,7114 | Đặt cống D1200 |
| 33 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | m3 | 0,3557 | Đặt cống D1200 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 23,3514 | Đặt cống D1200 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,2335 | Đặt cống D1200 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,2335 | Đặt cống D1200 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 0,2335 | Đặt cống D1200 |
| 38 | Cắt đường tạo khuôn | Cắt đường tạo khuôn | m | 132 | Đặt cống D1200 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 13,2 | Cải tạo cống sập D600 |
| 40 | Đào đất đặt cống bằng thủ công: 20%KL | Đào đất đặt cống bằng thủ công: 20%KL | m3 | 33,792 | Cải tạo cống sập D600 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 1,3517 | Cải tạo cống sập D600 |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | cái | 99 | Cải tạo cống sập D600 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | đoạn ống | 33 | Cải tạo cống sập D600 |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | mối nối | 32 | Cải tạo cống sập D600 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính 20% | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính 20% | m3 | 27,2195 | Cải tạo cống sập D600 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. tính 80% | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. tính 80% | 100m3 | 1,0888 | Cải tạo cống sập D600 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 0,132 | Cải tạo cống sập D600 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 13,2 | Cải tạo cống sập D600 |
| 49 | đất đào-đất đắp | đất đào-đất đắp | m3 | 46,0625 | Cải tạo cống sập D600 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 46,0625 | Cải tạo cống sập D600 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,4606 | Cải tạo cống sập D600 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,4606 | Cải tạo cống sập D600 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 0,4606 | Cải tạo cống sập D600 |
| 54 | Cắt đường tạo khuôn | Cắt đường tạo khuôn | m | 7,2 | Cải tạo ga thu |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 0,324 | Cải tạo ga thu |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 1,2118 | Cải tạo ga thu |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,0485 | Cải tạo ga thu |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 0,0056 | Cải tạo ga thu |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 0,2822 | Cải tạo ga thu |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,3322 | Cải tạo ga thu |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | m3 | 1,4373 | Cải tạo ga thu |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 5,3332 | Cải tạo ga thu |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,0257 | Cải tạo ga thu |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | tấn | 0,0616 | Cải tạo ga thu |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | m3 | 0,41 | Cải tạo ga thu |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | cái | 1 | Cải tạo ga thu |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 2 | Cải tạo ga thu |
| 68 | Ca xe vận chuyển tấm đan | Ca xe vận chuyển tấm đan | ca | 1 | Cải tạo ga thu |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 0,3883 | Cải tạo ga thu |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0,0156 | Cải tạo ga thu |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 4,4375 | Cải tạo ga thu |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,0444 | Cải tạo ga thu |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,0444 | Cải tạo ga thu |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 0,0444 | Cải tạo ga thu |
| 75 | cắt mặt đường bê tông tạo khuôn | cắt mặt đường bê tông tạo khuôn | m | 110 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 1,87 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 77 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 1,87 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,0187 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,0187 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 0,0187 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 3,2893 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,9612 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 30,01 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | cái | 109 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 4 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 86 | Ca xe vận chuyển tấm đan | Ca xe vận chuyển tấm đan | ca | 5 | Cải tạo mương hở khu Quyets Hùng |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | m3 | 0,156 | Cải tạo ga trạm bơm số 2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,4904 | Cải tạo ga trạm bơm số 3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,0395 | Cải tạo ga trạm bơm số 4 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 0,9821 | Cải tạo ga trạm bơm số 5 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 4,4 | Cải tạo ga trạm bơm số 6 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | tấn | 0,0111 | Cải tạo ga trạm bơm số 7 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,0058 | Cải tạo ga trạm bơm số 8 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,114 | Cải tạo ga trạm bơm số 9 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 2 | Cải tạo ga trạm bơm số 10 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 4,32 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,06 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 4,095 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,129 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | tấn | 0,1688 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,9 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 18 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 103 | Ca xe vận cột mốc | Ca xe vận cột mốc | ca | 1 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 20 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 105 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 4,32 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,0432 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,0432 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 0,0432 | Móc hồ xử lý nước thải |
| 109 | Nạo vét bùn cống hộp nổi (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Nạo vét bùn cống hộp nổi (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | m3 | 42,9 | Nạo vét bùn |
| 110 | Nạo vét bùn cống hộp ngầm ( 10% thủ công ) | Nạo vét bùn cống hộp ngầm ( 10% thủ công ) | m3 | 12,718 | Nạo vét bùn |
| 111 | Nạo vét bùn trong cống hộp bằng xe chuyên dụng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) ( 90% bằng máy ) | Nạo vét bùn trong cống hộp bằng xe chuyên dụng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) ( 90% bằng máy ) | m3 | 114,462 | Nạo vét bùn |
| 112 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống từ 300mm đến 600mm | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống từ 300mm đến 600mm | m3 | 1,938 | Nạo vét bùn |
| 113 | Nạo vét bùn trong hố ga, cống ngầm bằng xe hút chân không 7,75m3 ( tính 90% bằng máy) | Nạo vét bùn trong hố ga, cống ngầm bằng xe hút chân không 7,75m3 ( tính 90% bằng máy) | m3 | 17,442 | Nạo vét bùn |
| 114 | Nạo vét bùn hố ga | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 11,868 | Nạo vét bùn |
| 115 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | m3 | 92,95 | Nạo vét bùn |
| 116 | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng | m3 bùn | 294,278 | Nạo vét bùn |
| 117 | Cắt đường tạo khuôn | Cắt đường tạo khuôn | m | 18 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 1,755 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 1,5912 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,0636 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 0,972 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 1,17 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 1,7028 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | m2 | 9 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 0,072 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,6768 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,0566 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,023 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,432 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | cái | 9 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 0,3665 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 1,4659 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 0,378 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,567 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 135 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 9,7062 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,0971 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,0971 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 0,0971 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 139 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | cấu kiện | 132 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 140 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | tấn | 36,96 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,9557 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 7,392 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,359 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 132 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 145 | Ca xe vận chuyển tấm đan | Ca xe vận chuyển tấm đan | ca | 2 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 146 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | cấu kiện | 56 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 147 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | tấn | 17,01 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 148 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 2,9954 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 1,3418 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 3,416 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,2016 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 56 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 153 | Ca xe vận chuyển tấm đan | Ca xe vận chuyển tấm đan | ca | 1 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 154 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | cấu kiện | 23 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 155 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | tấn | 3,68 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,0989 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,736 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,0478 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 23 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 160 | Ca xe vận chuyển tấm đan | Ca xe vận chuyển tấm đan | ca | 1 | Cải tạo thoát nước khu vực huyện Vĩnh bảo |
| 161 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | m3 | 398,4 | Nạo vét bùn khu vực Vĩnh Bảo |
| 162 | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | m3 | 398,4 | Nạo vét bùn khu vực Vĩnh Bảo |
| 163 | Nạo vét bùn cống hộp nổi (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Nạo vét bùn cống hộp nổi (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | m3 | 107,5 | Nạo vét bùn khu vực Vĩnh Bảo |
| 164 | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | m3 | 107,5 | Nạo vét bùn khu vực Vĩnh Bảo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi